Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTHTH1 - Bài 10
Total questions: 17
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
할머니, 지금 어디에 ( )?
a)
계시다
b)
드시다
c)
주무시다
2.
할아버지께서는 지금 방에서 ( ).
a)
계시다
b)
드시다
c)
주무시다
3.
아버지께서는 빵을 ( )고 화사에 가셨어요.
a)
계시다
b)
드시다
c)
주무시다
4.
우리 아버지께서는 요즘 영어를…… (a) (배우다)
5.
어머니께서는 지난 주말에 일본 여행을 …….. (가다)
(a)
6.
선생님, 지금 무슨 차를 ……………..? (마시다)
(a)
7.
김 선생님께서는 매일 셔츠를 ……….. (입다)
(a)
8.
어머니는 무슨 일을 …………………..?(하다)
(a)
9.
어머니께서는 서울대학교에서 한국어를 ………(가르치다)
(a)
10.
맞는 것을 모두 고르세요.
a)
아버지께서는 회사원이세요.
b)
어머니께서는 요리를 잘하세요.
c)
어머니께서는 영어를 가르치세요.
d)
오빠는 아버지한테서 태권도를 배워요.
11.
어머니께서는 무슨 일을 하세요?
(a)
12.
줄리 씨의 가족은 몇 명이에요? 누구 누구 있어요?
(a)
13.
Dịch sang tiếng Hàn sử dụng kính ngữ: Tên của bác là gì?
(a)
14.
Dịch sang tiếng Hàn sử dụng kính ngữ: Bác bao nhiêu tuổi?
(a)
15.
Dịch sang tiếng Hàn sử dụng kính ngữ: Mẹ của Linda là giáo viên.
(a)
16.
Dịch sang tiếng Hàn sử dụng kính ngữ: Bố của Linda dạy tiếng Anh ở trường Đại học Seoul.
(a)
17.
Dịch sang tiếng Hàn sử dụng kính ngữ: Bà của Linda đang ngủ ở trong phòng.
(a)
Reset
