wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 2 - 일상 생활

Total questions: 22

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

사다

a)

Sống

b)

Mua

c)

Ngủ

d)

Ăn

2.

Chọn 2 nghĩa của từ

a)

thức ăn

b)

xe ô tô

c)

sổ tay

d)

trà

3.

Bạn bè - Gia đình

a)

친구 - 가족

b)

음악 - 음식

c)

친구 - 음식

d)

음악 - 가족

4.

Chọn từ khác nhóm với các từ còn lại?

a)

학교

b)

노트

c)

도서관

d)

꽃가게

5.

시장

a)

Công viên

b)

Bưu điện

c)

Chợ

d)

Nhà sách

6.

Chọn cách chia đuôi câu đúng cho từ

많다

a)

많어요

b)

많여요

c)

많이에요

d)

많아요

7.

Từ nào trong các từ dưới đây bị chia sai đuôi câu.

a)

높어요

b)

놀아요

c)

만들어요

d)

웃어요

8.

Chia đuôi câu cho từ 일하다

a)

일하어요

b)

일어요

c)

일아요

d)

일해요

9.

Chọn tất cả các từ chỉ địa điểm?

a)

b)

약국

c)

커피

d)

영화관

10.

Câu sau đúng hay sai?

베트남어을 공부해요.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Điền vào chỗ trống

저는 서점.... 가요.

a)

b)

c)

d)

에서

12.

Tôi xem phim.

a)

저는 빵을 먹어요.

b)

저는 영화관에 가요.

c)

저는 영화를 봐요.

d)

저는 카메라를 사요.

13.

Chọn tất cả các từ chỉ hành động

a)

만들다

b)

우산

c)

말하다

d)

살다

14.

Chọn từ không thuộc nhóm ăn uống

a)

먹다

b)

c)

음식

d)

모자

15.

Chọn các từ không thuộc nhóm

đồ điện tử

a)

커피

b)

텔레비전

c)

노트북

d)

가방

16.

Chọn 2 từ chỉ địa điểm liên quan tới y tế

a)

회사

b)

약국

c)

병원

d)

식당

17.

Trung tâm thương mại

a)

슈퍼마켓

b)

시장

c)

백화점

d)

편의점

18.

Chia động từ sau

오다

a)

오어요

b)

와요

c)

워요

d)

오아요

19.

Chọn từ bị chia sai

a)

보내요 => 보내요

b)

서요 => 서요

c)

마시다 => 마서요

d)

보다 => 봐요

20.

Từ các từ dưới đây, hãy tạo thành câu hoàn chỉnh

공부하다/ 한국어/ 린다 씨

a)

린다 씨는 한국어에 공부해요

b)

린다 씨은 한국어를 공부해요

c)

린다 씨는 한국어를 공부해요

d)

린다 씨를 한국어는 공부해요

e)

린다 씨는 한국어을 공부해요

21.

Nhà

a)

공원

b)

극장

c)

은행

d)

22.

책을 _________

a)

먹어요

b)

살아요

c)

읽어요

d)

만나요