NEW
Font size
WorksheetsÔn tập cuối năm Luyện từ và câu - đề 2
Total questions: 17
Worksheet time: 9mins
Quanh năm làm bạn đất trời
Dạn dày sương khói, chẳng ngơi tay làm
Nước, phân, đất, giống: đảm đang
Làm ra khoai lúa, giỏi giang ai bằng ?
nông dân
công dân
giáo viên
bác sĩ
Đi khơi, về lộng ngày đêm
Mang về tôm cá giàu thêm nước nhà ?
người dân
ngư dân
trưởng dân
thợ lặn
Người bệnh thì có lương y
Xe cộ bị bệnh thì ới ời gọi anh ?
thợ sửa xe
thợ điện
thợ hàn
thợ đóng giày
Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:
Dũng cảm
Ồn ào
Bình tĩnh
Từ trái nghĩa với 'lười nhát' là:
Dũng cảm
Chăm chỉ
Bình tĩnh
Trái nghĩa với "Ồn ào"
Nhìn thấy con rắn, Lily rất ________, không hề sợ hãi.
Lười nhát
Bình tĩnh
Nhát gan
Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Chị ấy nấu cơm bị sống." là:
Nhão
Chín
Cháy
Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “nóng bức”?
ngột ngạt
lạnh giá
lạnh lùng
nóng nực
Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “ban ngày”?
ban sáng
ban trưa
ban chiều
ban đêm
Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “ít ỏi”?
nhiều
lớn
to
rộng
Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “già nua”?
trẻ trung
thanh niên
non
bé con
Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “nắng”?
mát
mưa
gió
đêm
Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “ác độc”?
ngoan ngoãn
thân thiện
gần gũi
hiền lành
Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “đoàn kết”?
chia rẽ
vỡ tan
tranh cãi
chia ly
Lựa chọn cặp từ trái nghĩa trong các cặp sau:
xa – hẹp
rộng – thấp
xa - cao
cao – thấp
Lựa chọn cặp từ trái nghĩa trong các cặp từ sau:
mặn - chua
cay – mặn
chua - cay
nhạt – mặn
