wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MÔN VẬT LÝ 10 - THI EOS

Total questions: 50

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

A.     Nhiệt năng

b)

Quang năng

c)

Điện năng

d)

Khối lượng

2.

Chọn đáp án đúng. Thả một vật từ độ cao h xuống mặt đất, trong quá trình rơi thì thế năng của vật chuyển hóa thành?

a)

A. Động năng

b)

A.     Nhiệt năng.

c)

A.     Hóa năng.

d)

A.     Quang năng.

3.

Trong hệ SI, công cơ học A được đo bằng đơn vị:

a)

A.     Jun (J).

b)

A.     Oát (W).

c)

A.     Niuton (N).

d)

A.     Ampe (A).

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A.     Lực là đại lượng vectơ nên công cũng là đại lượng vectơ.

b)

A.     Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố: lực và độ dời của vật.

c)

A.     Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.

d)

A.     Một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật.

5.

Khi đẩy một thùng hàng trên mặt phẳng ngang, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là:

a)

A.     Trọng lực.

b)

B.     Lực đẩy.

c)

C.     Lực ma sát lăn.

d)

A.     Lực cản của không khí.

6.

Chọn đáp án đúng. Lực  Lực F tác dụng vào một vật không sinh công khi

a)

cùng hướng chuyển động của vật.

b)

có tác dụng cản trở chuyển động của vật.

c)

hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 900.

d)

vuông góc với hướng chuyển động của vật.

7.

Chọn đáp án đúng. Khi đun nước bằng ấm điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?

a)

Điện năng chuyển hóa thành động năng.

b)

   Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

c)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.

d)

Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.

8.

Nếu lực F không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực F góc α thì công của lực F được tính theo công thức:

A = F.s.tanα (1)

A = F.s.cosα (2)

A = F.s.sinα (3)

A = F.s.cotα (4)

a)

Công thức 1

b)

Công thức

c)

Công thức 3

d)

Công thức 4

9.

Trong các câu sau đây, câu nào có xuất hiện công cơ học?

a)

Công cha nghĩa mẹ ơn thầy.

b)

  Ngày công của một công nhân là 500 000 đồng.

c)

Có công mài sắt có ngày nên kim.

d)

  Cả 3 đáp án.

10.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc      α\alpha = 60­0. Lực tác dụng lên dây F = 200N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được quãng đường   s = 10 m là:

a)

A = 2000 J.

b)

A = 1732 J.

c)

A = 1500 J.

d)

A = 1000 J

11.

Một tàu thủy chạy trên sông theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi F = 104 N, thì thực hiện công A = 106 J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực F một quãng đường s bằng

a)

250 m

b)

100 m

c)

150 m

d)

50 m

12.

Một vât nặng được kéo chuyển động đều trên sàn nằm ngang bằng một lực F = 20 N hợp với phương ngang một góc . Biết khi vật di chuyển được quãng đường s = 4 m trên sàn thì lực F thực hiện một công A = 40 J. Góc α\alpha có giá trị là?

α=\alpha= 30o30^o (1)

  α=\alpha=  90o\ 90^o (2)

α=\alpha=  60o\ 60^o (3)

α=\alpha= 45o45^o (4)

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

13.

Người ta kéo một thùng hàng trượt trên sàn nhà nằm ngang bằng một lực  có phương hợp với phương ngang một góc α = 30­0. Biết công của lực  thực hiện được khi hòm trượt đi được đoạn đường s = 20 m là                         A = 400 J. Độ lớn của lực F là

a)

  10 2\sqrt[]{2}  N.

b)

  40 33\frac{\sqrt[]{3}}{3}  N.

c)

10 N

d)

  20 N.

14.

Một vật có khối lượng m = 2  kg được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Biết công của trọng lực trong cả quá trình vật rơi đến khi chạm đất là A = 200 J. Lấy g = 10 m/s2, bỏ qua lực cản không khí.  Độ cao h thả vật là

a)

10 m

b)

20 m

c)

30 m

d)

40 m

15.

Một vật có trọng lượng P = 10 N được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Biết công của trọng lực trong cả quá trình vật rơi đến khi chạm đất là A = 200 J. Lấy g = 10 m/s2, bỏ qua lực cản không khí. Thời gian vật rơi đến khi chạm đất là

a)

2 s

b)

4 s

c)

3 s

d)

5 s

16.

Một vật có trọng lượng P = 30 N được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Biết công của trọng lực trong cả thời gian rơi 1 s đến khi chạm đất là A = 600 J. Vận tốc của vật khi chạm đất là

a)

20 m/s.

b)

  30 m/s.

c)

    40 m/s.

d)

  50 m/s.

17.

Một người nhấc một tảng đá có khối lượng m = 5 kg từ mặt đất lên độ cao h = 2 m, sau đó mang vật đi ngang với lực trước đó được một quãng đường s = 10 m. Lấy g = 10 m/s2. Công tổng cộng mà người đó đã thực hiện là bao nhiêu?

a)

  100 J.

b)

  600 J.

c)

200 J.

d)

   800 J.

18.

Chọn đáp án đúng. Công suất được xác định bằng

a)

Thương số của công và lực tác dụng.

b)

  Công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

c)

    Công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.  

d)

  Tích của công và thời gian thực hiện công.

19.

Đơn vị của công suất là

a)

N.s.

b)

kg.s/m

c)

J.m.

d)

W

20.

Công suất là đại lượng đặc trưng cho

a)

mức độ tác dụng lực mạnh hay yếu.

b)

khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

c)

mức độ thay đổi vận tốc nhanh hay chậm.

d)

khả năng tác dụng lực

21.

Công suất P được xác định theo công thức nào sau đây?

a)

P = A/t

b)

P=t/A

c)

P=A.t

d)

P=A t2t^2

22.

Hệ thức liên hệ giữa công suất với lực và tốc độ là

a)

P=F.v

b)

P= F/v

c)

P= F. v2v^2

d)

= F2.vF^2.v

23.

Một xe tải có công suất của động cơ là P = 2.104 W đang chạy trên đường với tốc độ v = 20 m/s. Lực kéo của động cơ lúc đó là

a)

4000 N.

b)

10000 N.

c)

400000 N.

d)

1000 N.

24.

Một vật nặng có khối lượng m được kéo chuyển động thẳng đều lên đến cao h trong khoảng thời gian 2 phút 20 giây. Biết công suất trung bình của lực kéo là P = 5 W. Công của lực kéo là

a)

400 J

b)

600 J

c)

700 J

d)

500 J

25.

Để nâng một hòn đá có trọng lượng P = 50 N chuyển động đều lên độ cao h = 10 m trong khoảng thời gian

t = 2s thì cần một thiết bị có công suất là

a)

2,5 W

b)

25 W

c)

250 W

d)

2,5 kW

26.

Một vật khối lượng m = 2 kg rơi tự do từ độ cao h = 10 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí

lấy  g = 9,8 m/s2. Công suất trung bình của trọng lực trong khoảng thời gian t = 1,2 s là

a)

230,5 W.

b)

250 W.

c)

180,5 W.

d)

163

27.

Một người cố gắng ôm một chồng sách có trọng lượng P = 40 N cách mặt đất h = 1,2 m trong suốt thời gian t = 2 phút. Công suất mà người đó đã thực hiện được trong thời gian ôm sách là

a)

0,4 W

b)

0 W

c)

24 W

d)

48 W

28.

Động năng là dạng năng lượng do vật:

a)

Chuyển động mà có.

b)

Đứng yên mà có.

c)

Nhận được từ vật khác mà có.

d)

Va chạm mà có.

29.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng:

a)

Công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

Công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

Công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

Công của ngoại lực tác dụng lên vật.

30.

Chọn đáp án đúng nhất. Động năng của vật không đổi khi vật:

a)

chuyển động với gia tốc không đổi.

b)

chuyển động nhanh dần.

c)

chuyển động chậm dần.

d)

chuyển động thẳng đều.

31.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v. Khi vận tốc của vật tăng lên gấp ba thì động năng của vật

a)

tăng 3 lần

b)

giảm 3 lần

c)

tăng 9 lần

d)

giảm 9 lần

32.

Một vật nằm yên, có thể có:

a)

thế năng

b)

vận tốc

c)

động lượng

d)

động năng

33.

Đơn vị thế năng là:

a)

kgm/s

b)

kgm.s

c)

N.s

d)

J

34.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng:

a)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

Véctơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

Véctơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

35.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Gốc thế năng tại mặt đất. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

thế năng của vật giảm, động năng giảm.

b)

thế năng của vật giảm, động năng tăng.

c)

thế năng của vật tăng, động năng tăng.

d)

thế năng của vật tăng, động năng giảm.

36.

Hai vật có khối lượng lần lượt là m và 2m đặt ở hai độ cao so với mặt đất lần lượt là 2h và h. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng trọng trường của vật thứ nhất

a)

bằng 4 lần thế năng trọng trường vật thứ hai.

b)

bằng 1/2  lần thế năng trọng trường vật thứ hai.

c)

bằng thế năng trọng trường vật thứ hai.

d)

bằng 2 lần thế năng trọng trường vật thứ hai.

37.

Một viên đạn khối lượng m = 100 g rời khỏi nòng súng với vận tốc  v = 200 m/s. Động năng của viên đạn là: 

a)

10 J.

b)

2000 J.

c)

2.106 J.

d)

4000 J.

38.

Một vật có khối lượng m = 1 kg, động năng Wđ = 50 J. Khi đó vận tốc của vật bằng:                                                     

a)

10 m/s.

b)

7,1 m/s.

c)

1 m/s

d)

0,45 m/s.

39.

Một vật có động năng Wđ = 40 J. Hỏi khối lượng của vật là bao nhiêu biết khi đó vật đang chuyển động với vận tốc v = 72 km/h?

a)

200 kg.

b)

4 kg.

c)

200 g.

d)

4 g.

40.

Một ô tô có khối lượng m = 1000 kg chuyển động với vận tốc v = 90 km/h. Động năng của ô tô có giá trị nào sau đây?

a)

3,125.104 J.

b)

3,125.105 J.     

c)

3,125.106 J.

d)

3,125.107 J.

41.

Một ô tô có khối lượng m = 2000 kg khởi hành không vận tốc ban đầu với gia tốc a = 1 m/s2 và coi ma sát không đáng kể. Động năng của ô tô khi đi được s = 8 m là:

a)

10 kJ

b)

5 kJ

c)

1,5 kJ

d)

16 kJ

42.

Một cần cẩu nâng một contenơ khối lượng m = 3000 kg từ mặt đất lên độ cao h = 2 m (tính theo sự di chuyển của trọng tâm contenơ). Lấy g = 9,8 m/s2, chọn mốc thế năng ở mặt đất. Thế năng trọng trường của contenơ khi nó ở độ cao h = 2 m là:

a)

58800 J.

b)

85800 J.

c)

60000 J.

d)

11760 J.

43.

Một vật khối lượng m = 1,0 kg có thế năng Wt = 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

0,102 m

b)

1,0 m. 

c)

9,8 m.

d)

32 m.

44.

Một tảng đá khối lượng m = 50 kg đang nằm trên mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí N có độ sâu h = 30 m. Lấy g = 9,8 m/s2. Chọn gốc thế năng là mặt đường. Thế năng Wt của tảng đá tại vị trí N là:

a)

-147 kJ.    

b)

-14,7 kJ.     

c)

147 kJ.

d)

14,7 kJ.

45.

Một tảng đá khối lượng m = 50 kg đang nằm trên sườn núi tại vị trí M có độ cao h = 330 m so với đáy vực thì bị lăn xuống. Lấy g = 9,8 m/s2. Chọn gốc thế năng là đáy vực. Thế năng Wt của tảng đá tại vị trí M là:

a)

1617 J.    

b)

16170 J.

c)

161700 J.    

d)

1617000 J.

46.

Một quả bóng có khối lượng m = 0,4 kg đang chuyển động thẳng đều. Trong thời gian t = 5 s quả bóng lăn được quãng đường s = 15 m. Động năng Wđ của quả bóng này bằng

a)

18 J.

b)

10 J

c)

8 J

d)

1,8 J

47.

Một xe A có khối lượng mA = 200 kg chuyển động với vận tốc vA = 15 m/s. Một xe B có khối lượng mB = 500 kg chuyển động với vận tốc vB = 10 m/s. Động năng của xe A và xe B tướng ứng là WđA, WđB. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

10WđA = 9WđB

b)

WđA = 19WđB

c)

9WđA = 10WđB.

d)

19WđA = WđB.

48.

Một tảng đá khối lượng m = 50 kg đang nằm trên sườn núi tại vị trí M có độ cao h = 300 m so với mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí N có độ sâu 30 m. Lấy g = 9,8 m/s2. Chọn gốc thế năng là đáy vực. Thế năng Wt của tảng đá tại đáy vực là:

a)

150 kJ.

b)

15 kJ.    

c)

0 kJ

d)

1650 kJ.

49.

Một vật có khối lượng m = 500 g nằm tại vị trí có độ cao h1 = 10 m so với mặt đất. Thả tự do cho vật rơi xuống vị trí h2, tại đó thế năng của vật là Wt2 = 4,9 J. Chọn gốc thế năng tại mặt đất và g = 9,8 m/s2. Quãng đường mà vật đã rơi là:

a)

6 m.

b)

7 m.

c)

8 m.

d)

9 m.

50.

Cơ năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, luôn dương.

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ cùng hướng với véc tơ vận tốc.

d)

Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.