wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôntap9

Total questions: 34

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính công của một lực F là

a)

A = F.s.

b)

A = mgh.        

c)

A = F.s.cosa.

d)

A = ½.mv2.

2.

Ngoài đơn vị là oát (W) công suất điện có thể có đơn vị là

a)

Jun (J)

b)

Vôn trên am pe (V/A)

c)

Jun trên giây J/s

d)

am pe nhân giây (A.s)

3.

Trên một bàn là có ghi 220V - 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường. Điện trở của nó là :

a)

44 Ω\Omega

b)

0,2 Ω\Omega

c)

5 Ω\Omega

d)

5500 Ω\Omega

4.

Một nguồn điện có điện có suất điện động 12 V. Cường độ dòng điện qua nguồn là 40 mA. Công suất của nguồn điện là

a)

0,48 W.

b)

48 W.

c)

480 W.

d)

300 W.

5.

[NB] Hai đầu một đoạn mạch điện có hiệu điện thế 9 V thì công suất của dòng điện trên đoạn mạch đó là 27,9 W. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

248,4 A.

b)

3,1 A.

c)

4,2 A.

d)

1,76 A.

6.

[TH] Có 3 điện trở loại 12 Ω mắc song song với nhau. Công suất của bộ điện trở đó là 100 W. Hiệu điện thế hai đầu bộ điện trở đó là

a)

400 V.

b)

100 V.

c)

20 V.

d)

10 V.

7.

Điều kiện để có dòng điện là:

a)

Chỉ cần có hiệu điện thế

b)

Chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn.

c)

Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

d)

chỉ cần có nguồn điện

8.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

Vôn kế

b)

Lực kế

c)

công tơ điện

d)

ampe kế

9.

Chọn câu trả lời sai: Công suất có đơn vị là:

a)

Oát (w)

b)

Kilôoát (kw)

c)

Kilôoát giờ (kwh)

d)

Mã lực.

10.

Trên một bóng đèn có ghi: 3V-3W, điện trở của bóng đèn là:

a)

9 Ω

b)

3 Ω

c)

6 Ω

d)

12 Ω

11.

Chọn câu sai. Thông số định mức của một bóng đèn bao gồm

a)

Hiệu điện thế

b)

Công suất

c)

Giá tiền

d)

Cường độ dòng điện

12.

Công suất định mức cho biết (a)   của nó khi hoạt động bình thường.

13.

Đại lượng đo của công tơ điện

a)

Hiệu điện thế

b)

Cường độ dòng điện

c)

Điện trở

d)

Điện năng tiêu thụ

14.

Điều nào sau đây sai khi nói về đơn vị của công suất?

a)

Đơn vị của công suất là Oắt. Kí hiệu là W.

b)

1 oát là công suất của một dòng điện sản ra công 1 Jun trong mỗi giây.

c)

1 oát là công suất của một dòng điện sản ra công 1 Jun khi nó chạy giữa hai điểm có hiệu điện thế 1 Vôn.

d)

1 oát là công suất cảu một dòng điện 1 ampe chạy giữa hai điểm có hiệu điện thế 1 vôn.

15.

Ngoài đơn vị là oát (W) công suất điện có thể có đơn vị là

a)

Jun (J)

b)

Vôn trên am pe (V/A)

c)

Jun trên giây J/s

d)

am pe nhân giây (A.s)

16.

Giá trị của công suất được xác định bằng:

a)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m.

c)

Công thực hiện của lực có độ lớn 1N.

d)

Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

17.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

18.

Công suất điện cho biết :

a)

Công của dòng điện trong thời gian t.

b)

Năng lượng của dòng điện.

c)

Lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

Mức độ mạnh, yếu của dòng điện.

19.

Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết

a)

công suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường.

b)

điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong thời gian 1 phút .

c)

công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ hoạt động bình thường.

d)

công suất điện của dụng cụ khi sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức.

20.

Trên một bóng đèn có ghi: 3V-3W, điện trở của bóng đèn là:

a)

9 Ω

b)

3 Ω

c)

6 Ω

d)

12 Ω

21.

Trên nhiều dụng cụ trong gia đình thường có ghi 220V và số oát (W). Số oát này có ý nghĩa gì?

a)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220V.

b)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

c)

Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

d)

Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong một giờ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

22.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

Vôn kế

b)

Lực kế

c)

công tơ điện

d)

ampe kế

23.

Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của điện năng?

a)

J

b)

kWh

c)

N

d)

Wh

e)

Số đếm của công tơ điện

24.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết :

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng

c)

Điện năng mà gia đình sử dụng

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng

25.

Có hai điện trở R1 và R2 = 2R1 được mắc song song vào một hiệu điện thế không đổi. Công suất điện P1 và P2 tương ứng trên hai điện trở này có mối quan hệ nào dưới đây?

a)

P1=P2

b)

P1=2P2

c)

P2=P1

d)

P1=4P2

26.

Trên bàn là có ghi 220V – 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là bao nhiêu?

a)

0,2 Ω

b)

5 Ω

c)

44 Ω

d)

5500 Ω

27.

Một bóng đèn có ghi (220V - 60W) mắc vào một nguồn điện. Khi đó cường độ dòng điện qua đèn là 0,18A thì ta thấy đèn sáng:

a)

bình thường

b)

sáng yếu

c)

sáng mạnh

d)

không sáng

28.

Bóng đèn có điện trở 8Ω và cường độ dòng điện định mức là 2A. Tính công suất định mức của bóng đèn?

a)

32W

b)

16W

c)

4W

d)

0,5W

29.

Trên bàn là có ghi 220V – 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là bao nhiêu?

a)

0,2 Ω

b)

5 Ω

c)

44 Ω

d)

5500 Ω

30.

Bóng đèn có điện trở 9Ω và hiệu điện thế qua nó là 24V thì nó sáng bình thường. Tính công suất định mức của bóng đèn?

a)

22W

b)

32W

c)

72W

d)

64W

31.

Khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 12V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,4A. Công. suất. tiêu. thụ. điện. của bóng. đèn. này. là

a)

P = 4,8J.

b)

P = 4,8W.

c)

P = 4,8kW.

d)

P = 4,8kJ.

32.

Hai bóng đèn có ghi : 220V – 25W , 220V – 40W . Để 2 bóng đèn trên hoạt động bình thường ta mắc song song vào nguồn điện :

a)

220V

b)

110V

c)

40V

d)

25V

33.

Trên một bóng đèn có ghi 110V-55W . Điện trở của nó là

a)

0,5

b)

27,5

c)

2

d)

220

34.

Thiết bị điện nào sau đây khi hoạt động đã chuyển hoá điện năng thành cơ năng và nhiệt năng?

a)

Quạt điện

b)

Đèn LED

c)

Bàn là điện

d)

Nồi cơm điện