WorksheetsREVISION GRADE 2 (U123)
Total questions: 98
Worksheet time: 58mins
Diền từ vào chỗ trống : A_ple để từ có nghĩa là "quả táo" ?
d
b
l
p
Điền từ vào chỗ trống : What ____ this ?
am
is
are
it
Người đàn ông đang làm gì thế ?
Playing
Cooking
Running
Sleeping
Điền từ Tiếng Anh đúng cho bức tranh
(a)
từ nào dưới đây nghĩa là "thước kẻ"
ruler
ruller
runner
rule
I have a _ _ _ _ _ _.
(a)
Rabbit
octopus
cat
dog
insect
boy
nut
nose
girl
juice
cap
apple
orange
octopus
con kiến
con chó
cậu bé
con bạch tuộc
orange
quả táo
quả cam
cái mũ
bé gái
nose
mắt
mũi
miệng
tai
n_se ( mũi)
s
o
a
i
oran_e ( quả cam)
h
t
g
k
octo_us ( bạch tuộc)
q
p
m
b
Ostrich
Omelet
What is this number?
(a)
Look at the sample word: twelve
Which letter is missing here? twel_e
(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)
(a)
Look at the sample word: eleven
Which letter is missing here? el_ven
(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)
e
v
l
n
Look at the sample word: twenty
Which letter is missing here? tw (a)
(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)
Re-order these letters to make the meaningful word
(Sắp xếp lại các chữ cái sau để được từ đúng)
NTE --> ?
TEN
ONE
TWO
từ nào viết đúng của số 16
sixteen
sisteen
testsen
Write the number 17 in English.
(Em hãy viết số 17 bằng tiếng Anh.)
(a)
twenty
fourty
ninety
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
he
it
I
we
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
she
he
it
they
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
she
it
he
they
.......... is so beautiful.
I
He
She
They
"He" có nghĩa là
Anh ấy
Cô ấy
Bạn
Họ
"They" có nghĩa là?
Tôi
Bạn
Họ (đối với người), chúng (đối với vật)
Cô ấy
"We" có nghĩa là?
Anh ấy
Nó
Họ
Chúng tôi
Có bao nhiêu đại từ nhân xưng
7
8
9
10
Tôi
I
You
He
She
Bạn
I
You
He
She
Cô ấy/ chị ấy
I
You
He
She
She
Cô ấy/ chị ấy
Anh ấy/ chú ấy
Tôi
Bạn
He
Cô ấy/ chị ấy
Anh ấy/ chú ấy
Tôi
Bạn
............am Lan.
She
I
lan
You
..........................is a nurse.
He
She
I
You
...........a pilot.
I
He
She
You
tính từ sở hữu "My" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của tôi
của anh ấy
của chị ấy
của bà ấy
Tính từ sở hữu "her" + 1 danh từ có nghĩa là gì?
của cô ấy
của anh ấy
của tôi
của ông ấy
tính từ sở hữu "his" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của tôi
của anh/ông ấy
của chị ấy
của bạn ấy
tính từ sở hữu "its" + 1 danh từ có nghĩa là gì?
của tôi
của nó
của họ
của bạn
tính từ sở hữu "your" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của bạn
của tôi
của cô ấy
của anh ấy
của họ
từ "của tôi" là từ nào sau đây?
his
her
my
its
từ "của bạn" là từ nào sau đây?
your
my
his
her
Is this your mom?
Yes, it __.
this
my
is
it
cold
hot
happy
sad
Choose the correct sentence
He happy.
He's happy.
She's happy.
She happy.
_ose
(a)
Count:
eleven
twelve
thirteen
fourteen
_ainbow
r
q
n
o
Is this your grandma?
__________
Yes, it is.
No, it isn't.
Yes, it isn't.
No, it is.
Count:
nine
ten
eleven
twelve
He's ___.
hungry
sad
thirsty
hot
grandpa
mom
sister
grandma
Chọn đáp án đúng
mom
sister
grandma
Chọn đáp án đúng
mom
sister
grandma
Chọn đáp án đúng
dad
brother
grandpa
Chọn đáp án đúng
dad
brother
grandpa
Chọn đáp án đúng
dad
brother
grandpa
Chọn đáp án đúng
mom
sister
grandma
Is this your grandma?
Yes, it is.
No, it isn't.
Is this your dad?
Yes, it is.
No, it isn't.
Is this your brother?
Yes, it is.
No, it isn't.
is this your sister?
Yes, it is.
No, it isn't.
Viết từ
(a)
Viết từ
(a)
Viết từ
(a)
Viết từ
(a)
Viết từ
(a)
Viết từ
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
is/ This/ grandpa./my
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
mom./ This/ my/ is
(a)
What's _________ name?
His
Her
What's _________ name?
His
Her
What's _________ name?
His
Her
What's _________ name?
His
Her
What's _________ name?
His
Her
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
nhìn hình và viết từ đúng.
(a)
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
Are these her socks?
Yes, they are.
No, they aren't.
Are these his pants?
Yes, they are.
No, they aren't.
Are these his shoes?
Yes, they are.
No, they aren't.
Are these her shoes?
Yes, they are.
No, they aren't.
khăn tắm
(a)
lên
(a)
vĩ cầm
(a)
bình hoa
(a)
con rùa
(a)
ô, dù
(a)
