Font size
Worksheetslesson 16-17-18 工作 kuailehanyu
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
想xiǎng là gì?
Muốn
cần
Nha
làm
Nghĩa của từ 医生 là:
bác sĩ
kĩ sư
họa sĩ
doanh nhân
phiên âm từ 工程师 là:
shòuhuòyuán
gōngchéngshī
túshū guǎn
yǎnyuán
Nghĩa của từ 商人 (shāngrén) là:
bác sĩ
kĩ sư
họa sĩ
doanh nhân
Nghĩa của từ 教师 là:
giáo viên
công nhân
họa sĩ
doanh nhân
Nghĩa của từ 工人 là:
giáo viên
công nhân
họa sĩ
doanh nhân
Nghĩa của từ 护士 (Hùshi) là:
giáo viên
công nhân
y tá
doanh nhân
Nghĩa của từ 司机 (sījī) là:
tài xế
công nhân
y tá
doanh nhân
他是谁?
Tā shì shúi?
anh ta là ai?
huàjiā
Yīshēng
gōngchéngshī
jiàoshī
他是谁?
Tā shì shúi?
anh ta là ai?
huàjiā
Yīshēng
gōngchéngshī
jiàoshī
她是谁?
Tā shì shúi?
cô ta là ai?
xuéxiào
Yīshēng
Xuéshēng
jiàoshī
妈妈做生么工作?
māma zuò shēng me gōngzuò?
mẹ làm công việc gì?
mẹ là ai?
chị gái làm công việc gì?
em gái làm công việc gi?
Nghĩa của từ 学生 là:
giáo viên
công nhân
học sinh
doanh nhân
他在哪儿工作?
Tā zài nǎr gōngzuò?
Yīyuàn
Yīshēng
Xuéxiào
lǎoshī
他们是谁?
Tāmen shì shéi?
họ là ai?
huàjiā
Yīshēng
Shāngrén
lǎoshī
你想做什么工作?
Nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò?
bạn muốn làm công việc gì?
Yīshēng
lǎoshī
gōngchéngshī
huàjiā
你想吃什么?
Nǐ xiǎng chī shénme?
Xuéxiào
niúnǎi
píngguǒ
lǐtáng
chị gái tôi không phải là nhà khoa học.
我姐姐不是科学家
Wǒ jiějie bùshì kēxuéjiā
我哥哥不是科学家
Wǒ gēgē bùshì kēxuéjiā
我姐姐是科学家
Wǒ jiějie shì kēxuéjiā
我哥哥是科学家
Wǒ gēgē shì kēxuéjiā
她妹妹想做演员。
Tā mèimei xiǎng zuò yǎnyuán.
Em gái của anh ta muốn trở thành diễn viên.
Em gái của cô muốn trở thành diễn viên.
Em gái của tôi muốn trở thành diễn viên.
Em gái của cô muốn trở thành họa sĩ.
Hãy viết chữ Hán "Nǐ hǎo" nhé!

