wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lesson 16-17-18 工作 kuailehanyu

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

想xiǎng là gì?

a)

Muốn

b)

cần

c)

Nha

d)

làm

2.

Nghĩa của từ 医生 là:

a)

bác sĩ

b)

kĩ sư

c)

họa sĩ

d)

doanh nhân

3.

phiên âm từ 工程师 là:

a)

shòuhuòyuán

b)

gōngchéngshī

c)

túshū guǎn

d)

yǎnyuán

4.

Nghĩa của từ 商人 (shāngrén) là:

a)

bác sĩ

b)

kĩ sư

c)

họa sĩ

d)

doanh nhân

5.

Nghĩa của từ 教师 là:

a)

giáo viên

b)

công nhân

c)

họa sĩ

d)

doanh nhân

6.

Nghĩa của từ 工人 là:

a)

giáo viên

b)

công nhân

c)

họa sĩ

d)

doanh nhân

7.

Nghĩa của từ 护士 (Hùshi) là:

a)

giáo viên

b)

công nhân

c)

y tá

d)

doanh nhân

8.

Nghĩa của từ 司机 (sījī)  là:

a)

tài xế

b)

công nhân

c)

y tá

d)

doanh nhân

9.

他是谁?

Tā shì shúi?

anh ta là ai?

a)

huàjiā

b)

Yīshēng

c)

gōngchéngshī

d)

jiàoshī

10.

他是谁?

Tā shì shúi?

anh ta là ai?

a)

huàjiā

b)

Yīshēng

c)

gōngchéngshī

d)

jiàoshī

11.

她是谁?

Tā shì shúi?

cô ta là ai?

a)

xuéxiào

b)

Yīshēng

c)

Xuéshēng

d)

jiàoshī

12.

妈妈做生么工作?

māma zuò shēng me gōngzuò?

a)

mẹ làm công việc gì?

b)

mẹ là ai?

c)

chị gái làm công việc gì?

d)

em gái làm công việc gi?

13.

Nghĩa của từ 学生 là:

a)

giáo viên

b)

công nhân

c)

học sinh

d)

doanh nhân

14.

他在哪儿工作?

Tā zài nǎr gōngzuò?

a)

Yīyuàn

b)

Yīshēng

c)

Xuéxiào

d)

lǎoshī

15.

他们是谁?

Tāmen shì shéi?

họ là ai?

a)

huàjiā

b)

Yīshēng

c)

Shāngrén

d)

lǎoshī

16.

你想做什么工作?

Nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò?

bạn muốn làm công việc gì?

a)

Yīshēng

b)

lǎoshī

c)

gōngchéngshī

d)

huàjiā

17.

你想吃什么?

Nǐ xiǎng chī shénme?

a)

Xuéxiào

b)

niúnǎi

c)

píngguǒ

d)

lǐtáng

18.

chị gái tôi không phải là nhà khoa học.

a)

我姐姐不是科学家

Wǒ jiějie bùshì kēxuéjiā

b)

我哥哥不是科学家

Wǒ gēgē bùshì kēxuéjiā

c)

我姐姐是科学家

Wǒ jiějie shì kēxuéjiā

d)

我哥哥是科学家

Wǒ gēgē shì kēxuéjiā

19.

她妹妹想做演员。

Tā mèimei xiǎng zuò yǎnyuán.

a)

Em gái của anh ta muốn trở thành diễn viên.

b)

Em gái của cô muốn trở thành diễn viên.

c)

Em gái của tôi muốn trở thành diễn viên.

d)

Em gái của cô muốn trở thành họa sĩ.

20.

Hãy viết chữ Hán "Nǐ hǎo" nhé!