NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTIẾNG VIỆT KẾT NỐI TRI THỨC
Total questions: 22
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Hỡi cô tát nước bên đ………………
a)
ong
b)
ường
c)
ông
2.
Cây c…………… cao vút.
a)
âu
b)
ao
c)
au
3.
h…..….. ngang
a)
ing
b)
iên
c)
iêng
4.
cây th…..
a)
ôn
b)
ong
c)
ông
5.
s… khỏe
a)
ứt
b)
ức
c)
úc
6.
Từ viết đúng chính tả là :
a)
thanh ciếm
b)
thanh kiếm
c)
thanh kím
7.
Chú gà vừa ….. đánh thức mọi người
a)
gáy
b)
sủa
c)
hót
8.
con …….
a)
ôn
b)
ông
c)
ong
9.
gối ……..,
a)
ôn
b)
ôm
c)
um
10.
Chúng em học thuộc lòng ….i nhớ
a)
gh
b)
ngh
c)
g
11.
nghĩ….…….ợi.
a)
ngh
b)
gh
c)
ng
12.
….ọt ngào
a)
ngh
b)
gh
c)
ng
13.
Chọn từ viết đúng chính tả :
a)
bụi che
b)
bụi tre
c)
buội tre
14.
Sầu r …..
a)
uyên
b)
iên
c)
iêng
15.
Từ nào được viết đúng chính tả :
a)
bậc than
b)
bật thang
c)
bậc thang
16.
bắp …
a)
ngô
b)
nghô
c)
lúa
17.
Chọn từ viết đúng chính tả :
a)
giữa trưa
b)
giửa trưa
c)
dữa trưa
18.
Điền từ vào chỗ chấm cho thích hợp:
Cô giáo dạy phải luôn ……………đôi tay.
a)
giữ sạch
b)
đánh răng
c)
học bài
19.
Chọn từ viết đúng chính tả :
a)
con xuối
b)
con suối
c)
con súi
20.
quả ch………………,
a)
ương
b)
anh
c)
uôn
21.
Loại quả chứa tiếng có âm a là:
a)
Hình A
b)
Hình B
c)
Hình C
d)
Hình D
22.
Cách đánh vần đúng tiếng cá là:
a)
A. Cờ - a – cá – sắc – cá
b)
B. Cờ - a – ca – sắc – cá
c)
C. Cờ - a – ca – huyền – cà
d)
D. Cờ - a – ca – sắc – ca – sắc – cá
Reset
