WorksheetsKTPL HK1-02
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
Câu 2: Trong nền kinh tế, dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự
a)
A. tăng giá hàng hóa, dịch vụ.
b)
B. giảm giá hành hóa, dịch vụ.
c)
C. gia tăng nguồn cung hàng hóa.
d)
D. suy giảm nguồn cung hàng hóa.
2.
Câu 3: Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ
a)
A. lạm phát vừa phải.
b)
B. lạm phát phi mã.
c)
C. siêu lạm phát.
d)
D. không đáng kể.
3.
Câu 4: Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ
a)
A. lạm phát vừa phải.
b)
B. lạm phát phi mã.
c)
C. siêu lạm phát.
d)
D. lạm phát tuyệt đối.
4.
Câu 5: Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thể hiện ở mức độ tăng của giá cả hàng hóa, dịch vụ từ
a)
A. hai con số trở lên.
b)
B. một con số trở lên.
c)
C. không đến có.
d)
D. mọi ngành hàng.
5.
Câu 6: Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho giá trị đồng tiền của nước đó như thế nào?
a)
A. Tăng giá trị phi mã.
b)
B. Mất giá nhanh chóng.
c)
C. Không thay đổi giá trị.
d)
D. Ngày càng tăng giá trị.
6.
Câu 7: Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho lãi suất thực tế của đồng tiền nước đó có xu hướng
a)
A. giảm.
b)
B. tăng.
c)
C. không đổi.
d)
D. giữ nguyên.
7.
Câu 8: Một trong những hậu quả do lạm phát gây ra là làm cho nền kinh tế có nguy cơ
a)
A. suy thoái.
b)
B. tăng trưởng.
c)
C. phát triển.
d)
D. vững mạnh.
8.
Câu 9: Khi lạm phát xảy ra làm cho giá cả hàng hóa không ngững tăng, dẫn đến tình trạng tiêu cực nào dưới đây đối với nền kinh tế?
a)
A. Đầu cơ tích trữ hàng hóa.
b)
B. Đẩy mạnh sản xuất, kinh doanh.
c)
C. Nhiều công ty nhỏ thành lập mới.
d)
D. Nhiều người có việc làm mới.
9.
Câu 10: Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế tiến tới đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế?
a)
A. Tăng lãi suất.
b)
B. Giảm lãi suất.
c)
C. Tăng cung tiền.
d)
D. Đổi tiền mới.
10.
Câu 11: Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế tiến tới đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế?
a)
A. Giảm cung tiền.
b)
B. Nâng mệnh giá tiền.
c)
C. Cấm xuất khẩu.
d)
D. Dừng sản xuất.
11.
Câu 12: Thông qua việc tăng lãi xuất sẽ góp phần thúc đẩy người dân đẩy mạnh gửi tiết kiệm để từ đó giảm cùng tiền trong lưu thông nhằm kiềm chế
a)
A. lạm phát.
b)
B. sản xuất.
c)
C. lưu thông.
d)
D. phân phối.
12.
Câu 13: Một trong những biện pháp để góp phần kiểm soát và kiềm chế lạm phát là nhà nước
a)
A. đẩy mạnh chi tiêu công.
b)
B. cắt giảm chi tiêu công.
c)
C. giảm mạnh lãi suất.
d)
D. tăng mạnh cung tiền.
13.
Câu 14: Khi lạm phát có nguy cơ diễn biến tiêu cực, để hạn chế những khó khăn đối với người lao động, nhà nước cần tăng cường việc làm nào đối với những người gặp khó khăn?
a)
A. Hỗ trợ thu nhập.
b)
B. Đẩy mạnh thu thuế.
c)
C. Hưởng bảo biểm xã hội một lần.
d)
D. Đánh thuế thu nhập cá nhân.
14.
Câu 15: Đối với các doanh nghiệp, khi nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát việc làm nào dưới đây sẽ góp phần hỗ trợ các doanh nghiệp phục hồi vượt qua khủng hoảng?
a)
A. Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.
b)
B. Tăng thuế thu nhập doanh nghiệp.
c)
C. Tạm đình chỉ hoạt động nhà máy.
d)
D. Giảm hạn ngạch xuất khẩu hàng hóa.
15.
Câu 16: Đối với các doanh nghiệp, khi nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát việc làm nào dưới đây sẽ góp phần hỗ trợ các doanh nghiệp phục hồi vượt qua khủng hoảng?
a)
A. Cho vay vốn ưu đãi với lãi xuất thấp.
b)
B. Giảm lượng tiền doanh nghiệp vay.
c)
C. Thắt chặt việc xuất khẩu của doanh nghiệp.
d)
D. Dừng sản xuất để đợt hết lạm phát.
16.
Câu 17: Lạm phát được phân chia thành những loại nào dưới đây?
a)
A. Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát.
b)
B. Lạm phát thấp, lạm phát trung bình, lạm phát cao.
c)
C. Lạm phát ngắn hạn, lạm phát trung hạn, lạm phát dài hạn.
d)
D. Lạm phát bình thường, lạm phát kinh niên, lạm phát nghiêm trọng.
17.
Câu 18: Biện pháp nào dưới đây không có tác dụng trong việc kiềm chế và kiểm soát lạm phát do cầu kéo?
a)
A. Giảm mức cung tiền.
b)
B. Tăng mức cung tiền.
c)
C. Cắt giảm chi tiêu ngân sách.
d)
D. Kiểm soát có hiệu quả việc tăng giá.
18.
Câu 1: Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm
a)
A. thất nghiệp.
b)
B. lạm phát.
c)
C. thu nhập.
d)
D. khủng hoảng.
19.
Câu 2: Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào
a)
A. tính chất của thất nghiệp.
b)
B. nguồn gốc thất nghiệp.
c)
C. chu kỳ thất nghiệp.
d)
D. cơ cấu thất nghiệp.
20.
Câu 3: Việc phân chia các loại hình thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kì là căn cứ vào
a)
A. tính chất của thất nghiệp.
b)
B. nguồn gốc thất nghiệp.
c)
C. chu kỳ thất nghiệp.
d)
D. nguyên nhân của thất nghiệp.
21.
Câu 4: Trong nền kinh tế, thất nghiệp tự nhiên là hình thức thất nghiệp trong đó bao gồm thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp
a)
A. không tạm thời
b)
B. cơ cấu.
c)
C. truyền thống.
d)
D. hiện đại.
22.
Câu 5: Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức
a)
A. thất nghiệm cơ cấu.
b)
B. thất nghiệm tạm thời.
c)
C. thất nghiệp tự nguyện.
d)
D. thất nghiệm chu kỳ.
23.
Câu 6: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.
b)
B. Mất cân đối cung cầu lao động.
c)
C. Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng.
d)
D. Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng.
24.
Câu 7: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Cơ chế tinh giảm lao động.
b)
B. Thiếu kỹ năng làm việc.
c)
C. Đơn hàng công ty sụt giảm.
d)
D. Do tái cấu trúc hoạt động.
25.
Câu 8: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Do không hài lòng với công việc được giao.
b)
B. Thuộc đối tượng tinh giảm biên chế của công ty.
c)
C. Công ty bị phá sản phải ngừng hoạt động.
d)
D. Nền kinh tế bị lạm phát và rơi vào khủng hoảng.
26.
Câu 9: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Do khả năng ngoại ngữ kém.
b)
B. Do thiếu kỹ năng làm việc.
c)
C. Do không đáp ứng yêu cầu.
d)
D. Do công ty thu hẹp sản xuất.
27.
Câu 10: Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Thu nhập.
b)
B. Địa vị.
c)
C. Thăng tiến.
d)
D. Tuổi thọ.
28.
Câu 11: Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ làm cho đời sống của người lao động
a)
A. có khả năng cải thiện.
b)
B. gặp nhiều khó khăn.
c)
C. được cải thiện đáng kể.
d)
D. ngày càng sung túc.
29.
Câu 12: Đối với các doanh nghiệp, khi tình trạng thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho nhiều doanh nghiệp phải
a)
A. đóng cửa sản xuất.
b)
B. mở rộng sản xuất.
c)
C. thúc đẩy sản xuất.
d)
D. đầu tư hiệu quả.
30.
Câu 13: Khi thất nghiệp trong xã hội tăng cao sẽ dẫn đến
a)
A. nhu cầu tiêu dùng giảm.
b)
B. nhu cầu tiêu dùng tăng.
c)
C. lượng cầu càng tăng cao.
d)
D. lượng cung càng tăng cao.
31.
Câu 14: Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ gián tiếp dẫn đến phát sinh nhiều
a)
A. công ty mới thành lập.
b)
B. tệ nạn xã hội tiêu cực.
c)
C. hiện tượng xã hội tốt.
d)
D. nhiều người thu nhập cao.
32.
Câu 15: Căn cứ vào nguồn gốc thất nghiệp, có thể chia thất nghiệp thành thất nghiệp chu kỳ, thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp
a)
A. giới tính.
b)
B. lứa tuổi.
c)
C. theo vùng.
d)
D. cơ cấu
33.
Câu 16: Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kì của nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là
a)
A. thất nghiệp tự nguyện.
b)
B. thất nghiệp trá hình.
c)
C. thất nghiệp chu kì.
d)
D. thất nghiệp cơ cấu.
34.
Câu 17: Việc một số lao động mất việc khi nền kinh tế rơi vào thời kì khủng hoảng, trì trệ được gọi là
a)
A. thất nghiệp tạm thời
b)
B. thất nghiệp chu kì
c)
C. thất nghiệp cơ cấu.
d)
D. thất nghiệp cơ cấu.
35.
Câu 1: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm
a)
A. lao động.
b)
B. cạnh tranh.
c)
C. thất nghiệp.
d)
D. cung cầu.
100 %
