WorksheetsBÀI 15 - KHỐI ĐẠI ĐOÀN KẾT DÂN TỘC
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
b)
Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.
d)
Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
2.
Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam mới ra đời có tên gọi là gì?
a)
Hội phản đế nhân dân.
b)
Hội phản đế Việt Nam.
c)
Hội phản đế Đồng minh.
d)
Hội phản đế Đông Dương.
3.
Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?
a)
Khối Đại đoàn kết dân tộc.
b)
Tinh thần đấu tranh anh dũng.
c)
Nghệ thuật quân sự độc đáo.
d)
Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.
4.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
b)
Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.
d)
Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
5.
Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?
a)
Từ thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.
b)
Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.
c)
Từ khi giành được nền độc lập tự chủ.
d)
Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.
6.
Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu
a)
giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.
b)
tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.
c)
tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.
d)
chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.
7.
Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?
a)
Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.
b)
Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.
c)
Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.
d)
Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.
8.
Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây?
a)
Măt trận nhân dân thống nhất Việt Nam.
b)
Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam.
c)
Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam.
d)
Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.
9.
Trong lịch sử dựng nước và giử nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?
a)
Rất quan trọng.
b)
Đặc biệt quan trọng.
c)
Tương đối quan trọng
d)
Tương đối đặc biệt.
10.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
b)
Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
d)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.
11.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
b)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.
c)
Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
d)
Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
12.
Nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối Đại đoàn kết dân tộc?
a)
Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.
b)
Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.
c)
Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
d)
Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
13.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
a)
Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.
b)
Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.
c)
Củng cố giử vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.
d)
Làm nền tảng trong qua trình hội nhập hiện nay.
14.
Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây?
a)
Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.
b)
Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.
c)
Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.
d)
Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.
15.
Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đòan kết dân tộc Việt Nam?
a)
Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.
b)
Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.
c)
Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giạc ngoại xâm.
d)
Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
16.
Sức mạnh nào góp phần quyết định giúp dân tộc Việt Nam giành được những thắng lợi lớn trong công cuộc chống ngoại xâm?
a)
Nghệ thuật quân sự độc đáo.
b)
Khối Đại đoàn kết dân tộc.
c)
Tinh thần đấu tranh anh dũng.
d)
Truyền thống yêu nước.
17.
Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối Đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?
a)
Con Rồng Cháu Tiên.
b)
Bánh Trưng, Bánh Dày.
c)
Sự tích Trầu Cau.
d)
Sơn Tinh Thủy Tinh.
18.
Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giử gìn ỏn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?
a)
Củng cố an ninh quốc phòng.
b)
Bảo vê chủ quyền quốc gia.
c)
Huy động sức mạnh toàn dân tộc.
d)
Chống lại các thế lực thù địch.
19.
Nội dung nào sau đây được quán triệt trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân nhằm xây dựng khối Đại đoàn kết dân tộc?
a)
Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.
b)
Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
c)
Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
d)
Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.
20.
Nội dung nào phản ánh không đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.
b)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.
c)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.
d)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng đơn vị.
21.
Tính toàn diên trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay được thể hiện trên các lĩnh vực nào sau đây?
a)
Chính trị, quân sự, văn hóa, an sinh xã hôi.
b)
Kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng.
c)
Kinh tế, chính trị, xã hội, an ninh quốc phòng.
d)
Chính trị, văn hóa, giáo dục, an ninh quốc phòng.
22.
Đảng và Nhà nước Việt Nam căn cứ vào đâu để thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?
a)
Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
b)
Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
c)
Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
d)
Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
23.
Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
a)
Kinh tế.
b)
Văn hóa.
c)
Xã hội.
d)
Ngoại giao.
24.
Yếu nào sau đây là nội dung bao trùm trong chính sách văn hóa dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?
a)
Xây dựng nền văn hóa theo từng đặc điểm của vùng miền.
b)
Xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
c)
Xây dựng nền văn hóa trên nên nền tảng dân tộc Kinh.
d)
Xây dựng nền văn hóa hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.
25.
Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?
a)
Nghiêm cấm nọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc.
b)
Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.
c)
Các dân tôc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình.
d)
Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.
26.
“Các dân tộc không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ cao hay thấp đều ngang nhau về quyền lợi và nghĩa vụ”. Nhận định này thuộc nguyên tắc nào của chính sách dân tộc?
a)
Tương trợ.
b)
Bình đẳng.
c)
Đoàn kết.
d)
Nhất quán.
27.
Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?
a)
Mặt Trận Dân Tộc Thống Nhất.
b)
Mặt Trận Dân Tộc Dân Chủ.
c)
Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam.
d)
Mặt Trận Dân Chủ Việt Nam.
28.
Truyện cổ tích nào sau đây kể về nguồn gốc các dân tộc trên đất nước Việt Nam?
a)
Con Rồng Cháu Tiên.
b)
Quả Bầu Mẹ.
c)
Lạc Long Quân và Âu Cơ.
d)
Sự tích Trầu Cau.
29.
Ngày nay sức mạnh của khối Đại đòan kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào sau đây?
a)
Động lực của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước.
b)
Nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới.
c)
Cơ sở để phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đất nước.
d)
Tiền để của công cuộc đổi mới toàn diện và hội nhập.
30.
Nhận định nào sau đây là quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?
a)
Đại đoàn kết dân tộc là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay.
b)
Đại đoàn kết dân tộc là nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.
c)
Đại đoàn kết dân tộc là cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay.
d)
Đại đoàn kết dân tộc là động lực thúc đẩy tiến tình hội nhập khu vực và thế giới.
31.
Năm 1285, hội nghị Diên Hồng tại kinh thành Thăng Long do Thượng hoàng Trần Thánh Tông triệu họp các bô lão trong cả nước để:
a)
Yêu cầu các bô lão chuẩn bị đánh giặc Mông – Nguyên lần 2.
b)
Trưng cầu dân ý, hỏi về chủ trương hòa hay đánh khi quân Nguyên Mông sang xâm lược Việt Nam lần thứ 2.
c)
Yêu cầu các bô lão chuẩn bị chính sách “vườn không nhà trống”.
d)
Yêu cầu các bô lão chuẩn bị đầu hang.
32.
Ngày nay Diên Hồng là nơi:
a)
Bảo tang của lịch sử Việt Nam
b)
Phòng họp chính trong Toà nhà Quốc Hội
c)
Nơi tiếp khách của chính phủ Việt Nam
d)
Nơi làm việc của Quốc Hội
33.
Trong suốt quá trình phát triển, quan điểm và nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc là nhất quán theo nguyên tắc:
a)
“Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, cùng nhau cùng phát triển”
b)
“Bảo đảm các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển”
c)
“Các dân tộc cam kết đoàn kết, tương trợ cùng nhau cùng phát triển”
d)
“Bảo đảm các dân tộc giúp nhau cùng phát triển kinh tế, văn hoá, chính trị và xã hội”
34.
“Trong bầu trời không gì quý bằng nhân dân. Trong thế giới không gì mạnh bằng lực lượng đoàn kết của nhân dân”, đoạn trích trên trích trong:
a)
Toàn tập của Hồ Chí Minh
b)
Trong bức thư của chủ tịch Hồ Chí Minh gửi Đại hội các dân tộc thiểu số miền Nam
c)
Đại Việt sử ký của Lê Văn Hưu
d)
Bình Ngô Đại Cáo của Nguyễn Trãi
35.
Chọn cụm từ thích hợp thay thế dấu ba chấm để hoàn chỉnh nội dung sau: "Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc là vấn đề có ý nghĩa ... , cơ bản, nhất quán và lâu dài, xuyên suốt tiến trình cách mạng
a)
Cơ bản
b)
To lớn
c)
Chiến lược
d)
Quan trọng
36.
Hồ Chí Minh từng căn dặn: Đại đoàn kết dân tộc phải luôn luôn được nhận thức là vấn đề ....... , quyết định thành bại của cách mạng.
a)
Cơ bản
b)
Then chốt
c)
Chiến lược
d)
Sống còn
37.
Để thực hiện đoàn kết dân tộc, Đảng ta và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đề ra chính sách gì?
a)
Dân tộc
b)
Mặt trận
c)
Tôn giáo
d)
Xã hội
38.
Theo Hồ Chí Minh, lực lượng nào là nền, là gốc và là chủ thể của Mặt trận dân tộc thống nhất?
a)
Nhân dân
b)
Đảng Cộng Sản
c)
Nông dân
d)
Dân tộc ít người
39.
Ở thời kì ban đầu của lịch sử Việt Nam, khối đoàn kết dân tộc đã được hình thành từ yêu cầu gì?
a)
Liên kết để tạo nên một nhà nước với quyền uy và sự thống nhất trong tổ chức và hoạt động.
b)
Của sự nghiệp lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với phong trào cách mạng của nhân dân ta.
c)
Liên kết để trị thuỷ, làm thuỷ lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp và tập hợp lực lượng đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
d)
Liên kết để cai trị đất nươc
40.
Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay, khối đại đoàn kết toàn dân tộc được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là:
a)
Sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt trong từng bối cảnh cụ thể.
b)
Công việc cần phải quan tâm chú ý.
c)
Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam.
100 %
