wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第9課漢字みんなの日本語ー2

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
viết
a)
書く
b)
帰る
c)
買う
d)
話す
2.
nghe
a)
聞く
b)
書く
c)
帰る
d)
買う
3.
đọc
a)
読む
b)
聞く
c)
書く
d)
帰る
4.
xem, nhìn
a)
見る
b)
読む
c)
聞く
d)
書く
5.
nói chuyện
a)
話す
b)
見る
c)
読む
d)
聞く
6.
mua
a)
買う
b)
話す
c)
見る
d)
読む
7.
về
a)
帰る
b)
買う
c)
話す
d)
見る
8.
書く
a)
viết
b)
về
c)
mua
d)
nói chuyện
9.
聞く
a)
nghe
b)
viết
c)
về
d)
mua
10.
読む
a)
đọc
b)
nghe
c)
viết
d)
về
11.
見る
a)
xem, nhìn
b)
đọc
c)
nghe
d)
viết
12.
話す
a)
nói chuyện
b)
xem, nhìn
c)
đọc
d)
nghe
13.
買う
a)
mua
b)
nói chuyện
c)
xem, nhìn
d)
đọc
14.
帰る
a)
về
b)
mua
c)
nói chuyện
d)
xem, nhìn
15.
nghe thấy
a)
聞こえる
b)
買い物
c)
話し手
d)
聞き手
16.
thấy
a)
見える
b)
聞こえる
c)
買い物
d)
話し手
17.
thức dậy
a)
起きる
b)
見える
c)
聞こえる
d)
買い物
18.
người nghe
a)
聞き手
b)
起きる
c)
見える
d)
聞こえる
19.
người nói
a)
話し手
b)
聞き手
c)
起きる
d)
見える
20.
việc mua sắm
a)
買い物
b)
話し手
c)
聞き手
d)
起きる
21.
聞こえる
a)
nghe thấy
b)
việc mua sắm
c)
người nghe
d)
thấy
22.
見える
a)
thấy
b)
nghe thấy
c)
người nói
d)
thức dậy
23.
起きる
a)
thức dậy
b)
thấy
c)
việc mua sắm
d)
người nghe
24.
聞き手
a)
người nghe
b)
thức dậy
c)
nghe thấy
d)
người nói
25.
話し手
a)
người nói
b)
người nghe
c)
thấy
d)
việc mua sắm
26.
買い物
a)
việc mua sắm
b)
người nói
c)
thức dậy
d)
nghe thấy
27.
thư sinh
a)
書生
b)
友達
c)
友人
d)
起動
28.
báo
a)
新聞
b)
達人
c)
友好
d)
帰国
29.
độc giả, người đọc
a)
読者
b)
書生
c)
友達
d)
友人
30.
việc đọc sách
a)
読書
b)
新聞
c)
達人
d)
友好
31.
tham quan kiến tập
a)
見学
b)
読者
c)
書生
d)
友達
32.
tham quan ngắm cảnh
a)
見物
b)
読書
c)
新聞
d)
達人
33.
hội thoại
a)
会話
b)
見学
c)
読者
d)
書生
34.
điện thoại
a)
電話
b)
見物
c)
読書
d)
新聞
35.
khởi động
a)
起動
b)
会話
c)
見学
d)
読者
36.
về nước
a)
帰国
b)
電話
c)
見物
d)
読書
37.
bạn thân
a)
友人
b)
起動
c)
会話
d)
見学
38.
hữu nghị
a)
友好
b)
帰国
c)
電話
d)
見物
39.
bạn bè
a)
友達
b)
友人
c)
起動
d)
会話
40.
chuyên gia, cao thủ
a)
達人
b)
友好
c)
帰国
d)
電話
41.
書生
a)
thư sinh
b)
hữu nghị
c)
khởi động
d)
tham quan kiến tập
42.
新聞
a)
báo
b)
bạn bè
c)
về nước
d)
tham quan ngắm cảnh
43.
読者
a)
độc giả, người đọc
b)
chuyên gia, cao thủ
c)
bạn thân
d)
hội thoại
44.
読書
a)
việc đọc sách
b)
thư sinh
c)
hữu nghị
d)
điện thoại
45.
見学
a)
tham quan kiến tập
b)
báo
c)
bạn bè
d)
khởi động
46.
見物
a)
tham quan ngắm cảnh
b)
độc giả, người đọc
c)
chuyên gia, cao thủ
d)
về nước
47.
会話
a)
hội thoại
b)
việc đọc sách
c)
thư sinh
d)
bạn thân
48.
電話
a)
điện thoại
b)
tham quan kiến tập
c)
báo
d)
hữu nghị
49.
起動
a)
khởi động
b)
tham quan ngắm cảnh
c)
độc giả, người đọc
d)
bạn bè
50.
帰国
a)
về nước
b)
hội thoại
c)
việc đọc sách
d)
chuyên gia, cao thủ
51.
友人
a)
bạn thân
b)
điện thoại
c)
tham quan kiến tập
d)
thư sinh
52.
友好
a)
hữu nghị
b)
khởi động
c)
tham quan ngắm cảnh
d)
báo
53.
友達
a)
bạn bè
b)
về nước
c)
hội thoại
d)
độc giả, người đọc
54.
達人
a)
chuyên gia, cao thủ
b)
bạn thân
c)
điện thoại
d)
việc đọc sách
55.

書く

(a)  

56.

聞く

(a)  

57.

読む

(a)  

58.

見る

(a)  

59.

話す

(a)  

60.

買う

(a)  

61.

帰る

(a)  

62.

聞こえる

(a)  

63.

見える

(a)  

64.

起きる

(a)  

65.

聞き手

(a)  

66.

話し手

(a)  

67.

買い物

(a)  

68.

書生

(a)  

69.

新聞

(a)  

70.

読者

(a)  

71.

読書

(a)  

72.

見学

(a)  

73.

見物

(a)  

74.

会話

(a)  

75.

電話

(a)  

76.

起動

(a)  

77.

帰国

(a)  

78.

友人

(a)  

79.

友好

(a)  

80.

友達

(a)  

81.

達人

(a)