wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第24課の宿題

Total questions: 54

Worksheet time: 4hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Bấm vào và chọn đáp án đúng:

わたしは けさ おばあさん​ (a)    びょういん​ (b)    つれていってあげました。

Choose from the below words
2.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
3.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

わたしは かれに りょこうの ほんを おくって__________。

a)

くれました

b)

あげました

4.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
5.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
6.

Kéo đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

だれ​ (a)    ひっこし​ (b)    てつだってくれましたか。

Choose from the below words
7.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
8.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

ワットさんは わたしに えいごの じしょを_____________。

a)

くれました

b)

あげました

9.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
10.

Bấm vào và chọn đáp án đúng:

わたしは テレーザちゃん​ (a)    じてんしゃ​ (b)    しゅうりしてあげました。

Choose from the below words
11.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
12.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

わたしは おじいさんに みちを おしえて__________。

a)

あげました

b)

くれました

13.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
14.

わたし: すみませんが、ちょっと てつだってください。

ラオさん: はい、いいですよ。

-> 私は ラオさんに ________________。

a)

てつだってくれました

b)

てつだってください

c)

てつだってもらいました

d)

てつだってあげました

15.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
16.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
17.

Kéo đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

こいびと​ (a)    たんじょうび​ (b)    なにを くれましたか。​

Choose from the below words
18.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
19.

わたし: すみませんが、しゃしんを とってください。

よしださん: はい、いいですよ。

ーー> よしださんは しゃしんを  (a)  

20.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
21.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

リーさんは わたしに かばんを__________。

a)

あげました

b)

もらいました

c)

くれました

d)

かしました

22.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
23.

おとこのひと おもいでしょう? もちましょうか。

わたし ありがとうございます。

ーー> おとこのひとは わたしの にもつを ____________。

a)

もってくれました

b)

もってください

c)

もってあげました

d)

もってもらいました

24.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
25.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

わたし_____ おばあさん______びょういんへ つれていってあげました。

a)

は・に

b)

は・を

c)

が・に

d)

が・を

26.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
27.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
28.

Kéo đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

こいびと​ (a)    たんじょうび​ (b)    なにを くれましたか。​

Choose from the below words
29.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
30.

Điền đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

すずきさんは きのう いもうとに にほんの おかしを  (a)  

31.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
32.

ミラーさん: すみません。しおを とってください。

わたし: はい、どうぞ。

ーー> わたしは ミラーさんに しおを とって____________。

a)

ください

b)

くれました

c)

もらいました

d)

あげました

33.

Kéo và thả đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

やまださんは きのうのばん わたし​ (a)    えき​ (b)    おくってくれました。​

Choose from the below words
まで
34.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

やまださんは きむらさんに はなを_____________。

a)

くれました

b)

あげました

35.

ミラさん: すみません。6かい おねがいします。

わたし: はい。

ーー>わたしは ミラーさんに エレベーターの ボタンを おして (a)  

36.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
37.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

A: おいしい おかしですね。

B: ええ、やまださん______ くれました。

a)

b)

c)

d)

から

38.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

わたしは カリナさんに だいがくを あんないして_____________。

a)

くれました

b)

もらいました

39.

Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:

Chị Maria đã cho tôi cái nón.

a)

マリアさん

b)

c)

ぼうし

d)

e)

くれました

1)
2)
3)
4)
5)
40.

Điền đáp án đúng vào chỗ trống:

けさ だれが おかねを はらって (a)   か。

41.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
42.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

わたしは たなかさん_____ えき_____ おくってもらいました。

a)

に・を

b)

に・で

c)

に・まで

d)

に・に

43.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
44.

Điền đáp án đúng vào chỗ chừa trống:

やすみのひ おっとは よく りょうりを つくって (a)  

45.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

えきで ともだちに こまかい おかねを かして_____________。

a)

もらいました

b)

くれました

46.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
47.

Bấm vào và chọn đáp án đúng:

あね​ (a)    びょうきのとき、あね​ (b)    ふくを せんたくしたり、くすりを かったりしてあげました。

Choose from the below words
48.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
49.

まつもとさんは わたしに にほんごの せんせいを しょうかいして (a)  

50.

Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:

Anh Matsumoto đã giới thiệu giáo viên tiếng Nhật cho tôi.

a)

まつもとさんは

b)

にほんごの

c)

せんせいを

d)

しょうかいして

e)

くれました

1)
2)
3)
4)
5)
51.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:

はじめて このセンターへ きたとき、ガーさんが センターを あんないして___________。

a)

あげました

b)

もらいました

c)

くれました

52.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines
53.

Kéo đáp án đúng vào vị trí chừa trống:

けさ やまださん​ (a)    わたし​ (b)    びょういんへ つれていってくれました。

Choose from the below words
54.

Nghe và ghi âm câu trả lời

4 lines