Font size
Worksheets第24課の宿題
Total questions: 54
Worksheet time: 4hrs 28mins
Bấm vào và chọn đáp án đúng:
わたしは けさ おばあさん (a) びょういん (b) つれていってあげました。
Nghe và ghi âm câu trả lời
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:
わたしは かれに りょこうの ほんを おくって__________。
くれました
あげました
Nghe và ghi âm câu trả lời
Nghe và ghi âm câu trả lời
Kéo đáp án đúng vào chỗ chừa trống:
だれ (a) ひっこし (b) てつだってくれましたか。
Nghe và ghi âm câu trả lời
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:
ワットさんは わたしに えいごの じしょを_____________。
くれました
あげました
Nghe và ghi âm câu trả lời
Bấm vào và chọn đáp án đúng:
わたしは テレーザちゃん (a) じてんしゃ (b) しゅうりしてあげました。
Nghe và ghi âm câu trả lời
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
わたしは おじいさんに みちを おしえて__________。
あげました
くれました
Nghe và ghi âm câu trả lời
わたし: すみませんが、ちょっと てつだってください。
ラオさん: はい、いいですよ。
-> 私は ラオさんに ________________。
てつだってくれました
てつだってください
てつだってもらいました
てつだってあげました
Nghe và ghi âm câu trả lời
Nghe và ghi âm câu trả lời
Kéo đáp án đúng vào chỗ chừa trống:
こいびと (a) たんじょうび (b) なにを くれましたか。
Nghe và ghi âm câu trả lời
わたし: すみませんが、しゃしんを とってください。
よしださん: はい、いいですよ。
ーー> よしださんは しゃしんを (a) 。
Nghe và ghi âm câu trả lời
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
リーさんは わたしに かばんを__________。
あげました
もらいました
くれました
かしました
Nghe và ghi âm câu trả lời
おとこのひと おもいでしょう? もちましょうか。
わたし ありがとうございます。
ーー> おとこのひとは わたしの にもつを ____________。
もってくれました
もってください
もってあげました
もってもらいました
Nghe và ghi âm câu trả lời
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:
わたし_____ おばあさん______びょういんへ つれていってあげました。
は・に
は・を
が・に
が・を
Nghe và ghi âm câu trả lời
Nghe và ghi âm câu trả lời
Kéo đáp án đúng vào chỗ chừa trống:
こいびと (a) たんじょうび (b) なにを くれましたか。
Nghe và ghi âm câu trả lời
Điền đáp án đúng vào chỗ chừa trống:
すずきさんは きのう いもうとに にほんの おかしを (a) 。
Nghe và ghi âm câu trả lời
ミラーさん: すみません。しおを とってください。
わたし: はい、どうぞ。
ーー> わたしは ミラーさんに しおを とって____________。
ください
くれました
もらいました
あげました
Kéo và thả đáp án đúng vào chỗ chừa trống:
やまださんは きのうのばん わたし (a) えき (b) おくってくれました。
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:
やまださんは きむらさんに はなを_____________。
くれました
あげました
ミラさん: すみません。6かい おねがいします。
わたし: はい。
ーー>わたしは ミラーさんに エレベーターの ボタンを おして (a) 。
Nghe và ghi âm câu trả lời
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:
A: おいしい おかしですね。
B: ええ、やまださん______ くれました。
に
と
が
から
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:
わたしは カリナさんに だいがくを あんないして_____________。
くれました
もらいました
Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:
Chị Maria đã cho tôi cái nón.
マリアさん
が
ぼうし
を
くれました
Điền đáp án đúng vào chỗ trống:
けさ だれが おかねを はらって (a) か。
Nghe và ghi âm câu trả lời
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:
わたしは たなかさん_____ えき_____ おくってもらいました。
に・を
に・で
に・まで
に・に
Nghe và ghi âm câu trả lời
Điền đáp án đúng vào chỗ chừa trống:
やすみのひ おっとは よく りょうりを つくって (a) 。
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:
えきで ともだちに こまかい おかねを かして_____________。
もらいました
くれました
Nghe và ghi âm câu trả lời
Bấm vào và chọn đáp án đúng:
あね (a) びょうきのとき、あね (b) ふくを せんたくしたり、くすりを かったりしてあげました。
Nghe và ghi âm câu trả lời
まつもとさんは わたしに にほんごの せんせいを しょうかいして (a) 。
Sắp xếp lại thành câu đúng với câu tiếng Việt sau:
Anh Matsumoto đã giới thiệu giáo viên tiếng Nhật cho tôi.
まつもとさんは
にほんごの
せんせいを
しょうかいして
くれました
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chừa trống:
はじめて このセンターへ きたとき、ガーさんが センターを あんないして___________。
あげました
もらいました
くれました
Nghe và ghi âm câu trả lời
Kéo đáp án đúng vào vị trí chừa trống:
けさ やまださん (a) わたし (b) びょういんへ つれていってくれました。
Nghe và ghi âm câu trả lời
