wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MỆNH ĐỀ QUAN HỆ

Total questions: 119

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

The books, (a)   I'd ordered over the internet, took nearly three weeks to arrive.

2.

My parents, (a)   were born in the north of England, moved to London to find work.

3.

The man (a)   lives upstairs is always playing music when I'm trying to get to sleep.

4.

Do you remember the name of the man (a)   car you crashed into?

5.

The woman (a)   is sitting at the desk is Mr Winter's secretary

6.

Jane, (a)   mother is a doctor, is very good at biology

7.

She didn’t see the snake (a)   was lying on the ground

8.

That man is the writer (a)   wrote a best- selling novel

9.

This is the boy (a)   I told to you about

10.

Let me see all the letters (a)   you have written

11.

Mr. Brown, (a)   is only 34, is the director of this company

12.

We saw many soldiers and tanks (a)   were moving to the front

13.

It is easy to find faults in people (a)   we dislike

14.

The really happy people are those (a)   enjoy their daily work

15.

The match (a)   we saw was so boring

16.

I love the ice cream (a)   they sell in that shop

17.

This is the shop (a)   is so expensive

18.

Đại từ liên hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______

a)

người

b)

vật

19.

Đứng sau whose là ______

a)

một động từ

b)

một danh từ

20.

Do you know the man ………….daughter hepled us last night?

a)

whose

b)

who

c)

whom

d)

which

21.

She likes the boy ________ is standing over there.

a)

who

b)

whose

c)

whom

d)

where

22.

"Which" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho thành phần O và S.

23.

"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .

24.

"Where" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here,there) trạng từ chỉ nơi chốn .

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

25.

"Why" bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Luôn đứng sau từ "the reason"

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

26.

"That" được sử dụng như thế nào?

a)

thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"

b)

đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy

c)

đứng sau giới từ

27.

"That" không được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Không đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy.

b)

Đứng sau danh từ riêng

c)

Không đứng sau giới từ

d)

Đúng sau trạng từ chỉ thời gian.

28.

"Whose " được sử dụng như thế nào?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me

d)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....

29.

"Whose " được sử dụng như thế nào?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me

d)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....

30.

Sửa lỗi sai trong câu sau : The buffalo and the boy who are drawn by the man is very beautiful.

a)

"who' sửa thanh "that"

b)

"who" sủa thành "whom"

c)

are drawn sửa thành is drawn

31.

Tìm và sửa lỗi sai : The workers which is sitting on the bench are my friends.

a)

"are my friends" sửa thành "is my friends"

b)

"which is" sửa thành "who are

c)

"which" sửa thành "who"

d)

"which is" sửa thành "who is"

32.

Tim câu đúng cho câu sau:

Those girls that are singing in the church are in an orphanage.

a)

Those girls, which are singing in the church, are in an orphanage.

b)

Those girls, who are singing in the church, are in an orphanage.

c)

Those girls, whom are singing in the church, are in an orphanage.

d)

Those girls who are singing in the church are in an orphanage.

33.

Viêt lại câu sau bằng cách chọn:

He is a good doctor. His parents are proud of him.

a)

He is a good doctor that parents are proud of him.

b)

He is a good doctor who parents are proud of him.

c)

He is a good doctor whose parents are proud of him.

d)

He is a good doctor whom parents are proud of him.

34.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống bằng cách viêt:

This house, (a)   we are living in, is very large.

35.

Điền vào chỗ trống:

The children ...... we are talking study English very well.

a)

to who

b)

to whom

c)

whom

d)

to which

36.

điền vào chỗ trống bằng cách viết:

We often start my school year (a)   the autunm comes.

37.

Điền vào chỗ trống bằng cách viêt:

This table, (a)   leg was broken, was taken away last week.

38.

Điền từ đúng:

He is too cruel. That is the reason (a)   I can't love him.

39.

1. Mệnh đề quan hệ là gì

a)

Mệnh đề quan hệ là một mệnh đề đứng trước một danh từ, có chức năng bổ nghĩa cho danh từ.

b)

Mệnh đề quan hệ là một mệnh đề đứng sau một danh từ, có chức năng bổ nghĩa cho danh từ.

c)

Mệnh đề quan hệ là một mệnh đề đứng sau một danh từ và chủ ngữ, có chức năng bổ nghĩa cho danh từ.

40.

mệnh đề quan hệ who dùng để làm gì?

a)

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người.

b)

Làm tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người.

c)

Chỉ sự sở hữu, thay thế cho danh từ chỉ người.

41.

Đại từ quan hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______

a)

người

b)

vật

42.

Đứng sau whose là ______

a)

một động từ

b)

một danh từ

43.

Do you know the man ………….daughter hepled us last night?

a)

whose

b)

who

c)

whom

d)

which

44.

She likes the boy ________ is standing over there.

a)

who

b)

whose

c)

whom

d)

where

45.

" Who" thay thế và bổ nghĩa cho cái gì?

a)

bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho tân ngữ.

c)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật, thay thế cho chủ ngữ.

d)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật, thay thế cho tân ngữ.

46.

"Whom" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì ?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho tân ngữ.

b)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho chủ ngữ.

c)

bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật, thay thế cho tân ngữ

47.

"Which" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho thành phần O và S.

48.

"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .

49.

"Where" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here,there) trạng từ chỉ nơi chốn .

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

50.

"Why" bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Luôn đứng sau từ "the reason"

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

51.

"That" được sử dụng như thế nào?

a)

thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"

b)

đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy

c)

đứng sau giới từ

52.

"That" bắt buộc sử dụng trong trường hợp nào? (có thể lựa chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các từ: the last, the first, the only và so sánh hơn nhất.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các bất đinh: all, some, any, ....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa là danh từ không cùng loài, không cùng tính chất.

53.

"That" không được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Không đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy.

b)

Đứng sau danh từ riêng

c)

Không đứng sau giới từ

d)

Đúng sau trạng từ chỉ thời gian.

54.

"Whose " được sử dụng như thế nào?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me

d)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....

55.

Khi nào trong mệnh đề quan hệ có dấu phẩy.(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là tên riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ chung.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa tính từ sở hữu : his/ her/ my/ our/ their/ your ....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa từ chỉ định: this/ that/ these/ those + N.

e)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ không cùng loài.

56.

Sửa lỗi sai trong câu sau : The buffalo and the boy who are drawn by the man is very beautiful.

a)

"who' sửa thanh "that"

b)

"who" sủa thành "whom"

c)

are drawn sửa thành is drawn

57.

Tìm và sửa lỗi sai : The workers which is sitting on the bench are my friends.

a)

"are my friends" sửa thành "is my friends"

b)

"which is" sửa thành "who are

c)

"which" sửa thành "who"

d)

"which is" sửa thành "who is"

58.

Tim câu đúng cho câu sau:

Those girls that are singing in the church are in an orphanage.

a)

Those girls, which are singing in the church, are in an orphanage.

b)

Those girls, who are singing in the church, are in an orphanage.

c)

Those girls, whom are singing in the church, are in an orphanage.

d)

Those girls who are singing in the church are in an orphanage.

59.

Viêt lại câu sau bằng cách chọn:

He is a good doctor. His parents are proud of him.

a)

He is a good doctor that parents are proud of him.

b)

He is a good doctor who parents are proud of him.

c)

He is a good doctor whose parents are proud of him.

d)

He is a good doctor whom parents are proud of him.

60.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống bằng cách viêt:

This house, (a)   we are living in, is very large.

61.

Điền vào chỗ trống:

The children ...... we are talking study English very well.

a)

to who

b)

to whom

c)

whom

d)

to which

62.

điền vào chỗ trống bằng cách viết:

We often start my school year (a)   the autunm comes.

63.

Điền vào chỗ trống bằng cách viêt:

This table, (a)   leg was broken, was taken away last week.

64.

Điền từ đúng:

He is too cruel. That is the reason (a)   I can't love him.

65.

1. Mệnh đề quan hệ là gì

a)

Mệnh đề quan hệ là một mệnh đề đứng trước một danh từ, có chức năng bổ nghĩa cho danh từ.

b)

Mệnh đề quan hệ là một mệnh đề đứng sau một danh từ, có chức năng bổ nghĩa cho danh từ.

c)

Mệnh đề quan hệ là một mệnh đề đứng sau một danh từ và chủ ngữ, có chức năng bổ nghĩa cho danh từ.

66.

mệnh đề quan hệ who dùng để làm gì?

a)

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người.

b)

Làm tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người.

c)

Chỉ sự sở hữu, thay thế cho danh từ chỉ người.

67.

mệnh đề quan hệ whom dùng để làm gì?

a)

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người.

b)

Làm tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người.

c)

Chỉ sự sở hữu, thay thế cho danh từ chỉ người.

68.

mệnh đề quan hệ whose dùng để làm gì?

a)

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người.

b)

Làm tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người.

c)

Chỉ sự sở hữu cho cả người và vật

69.

mệnh đề quan hệ which dùng để làm gì?

a)

Làm chủ ngữ thay thế cho danh từ chỉ vật.

b)

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ vật.

c)

Chỉ sự sở hữu cho cả người và vật

70.

mệnh đề quan hệ that dùng để làm gì?

a)

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay cho cả danh từ chỉ người và danh từ chỉ vật.

b)

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay cho cả danh từ chỉ người

c)

Chỉ sự sở hữu cho cả người và vật

71.

mệnh đề quan hệ when dùng để làm gì?

a)

Dùng để chỉ lý do, thay cho the reason, for that reason.

b)

Thay cho danh từ chỉ nơi chốn

c)

Thay cho danh từ chỉ thời gian

72.

mệnh đề quan hệ why dùng để làm gì?

a)

Dùng để chỉ lý do, thay cho the reason, for that reason.

b)

Thay cho danh từ chỉ nơi chốn

c)

Thay cho danh từ chỉ thời gian

73.

mệnh đề quan hệ where dùng để làm gì?

a)

Dùng để chỉ lý do, thay cho the reason, for that reason.

b)

Thay cho danh từ chỉ nơi chốn

c)

Thay cho danh từ chỉ thời gian

74.

Relative Clause là một mệnh đề phụ được dùng để bổ nghĩa cho ................................. đứng trước nó

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

trạng từ

75.

WHO, WHOM, WHICH, WHOSE, THAT là

a)

đại từ quan hệ (relative pronouns)

b)

trạng từ quan hệ (relative adverbs)

76.

Trong Mệnh đề quan hệ "WHEN" được gọi là..............

a)

đại từ quan hệ (relative pronouns)

b)

trạng từ quan hệ (relative adverbs)

77.

Mệnh đề quan hệ đứng ........................ danh từ mà nó bổ nghĩa.

a)

trước

b)

ngay sau

c)

cách

78.

.................................là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object)

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHICH

d)

WHOSE

79.

.................................là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm tân

ngữ (object)

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHICH

d)

WHOSE

80.

.................................là đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật để làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object)

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHICH

d)

WHOSE

81.

.................................là đại từ quan hệ chỉ cả người lẫn vật

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHICH

d)

THAT

82.

.................................là đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu và luôn đi kèm với một danh từ.

a)

WHO

b)

WHOM

c)

WHICH

d)

WHOSE

83.

................................. là trạng từ quan hệ chỉ thời gian, đứng sau danh từ chỉ thời gian, được dùng thay cho at / on / in which, then

a)

WHEN

b)

WHERE

c)

WHICH

d)

WHY

84.

................................. là trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, được dùng thay cho at/ in/ to which, there.

a)

WHEN

b)

WHERE

c)

WHICH

d)

WHY

85.

........................................................ được ngăn với mệnh đề chính bằng các dấu phẩy. Trước danh từ thường có: this, that, these, those, my, his... hoặc tên riêng

a)

Mệnh đề quan hệ không xác định

b)

Mệnh đề quan hệ xác định

86.

That man, whom you saw yesterday, is Mr Pike.

a)

Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)

b)

Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)

87.

Harry told me about his new job, which he’s enjoying very much.

a)

Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)

b)

Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)

88.

That is the book that I like best.

a)

Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)

b)

Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)

89.

Đâu là "Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)"

a)

The man who keeps the school library is Mr Green.

b)

Mary, whose sister I know, has won an Oscar.

c)

The shop I got my stereo from has lots of bargains.

d)

This is the book which I’m looking for.

90.

Đâu là "Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)"

a)

That is the man without whom we’ll get lost.

b)

The man sitting next to you is my uncle.

c)

Do you know the boy who broke the windows last night?

d)

Mr Jackson, who teaches my son, is my neighbour.

91.

Đâu là "Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)"

a)

We are driving on the road which was built in 1980. 

b)

Charlie Chaplin, whose films amused millions of people in the world, died in 1977

c)

Mary and Margaret, whom you met yesterday, are twins

d)

Mr Jackson, who teaches my son, is my neighbour.

92.

Đâu là "Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)"

a)

He introduced me to his students, most of whom were from abroad

b)

Please post these letters, which I wrote this morning.

c)

Jane and Margaret, whom you met yesterday, are twins

d)

The teacher with whom we studied last year is Mr. Pike.

93.

......................................được ngăn với mệnh đề chính bằng các dấu phẩy

a)

Mệnh đề quan hệ không xác định

b)

Mệnh đề quan hệ xác định

94.

Không được dùng THAT trong ....................................

a)

Mệnh đề quan hệ không xác định

b)

Mệnh đề quan hệ xác định

95.
She worked for a man ___ used to be an athlete. 
a)
who
b)
which
c)
where
d)
whose
96.
Kim, ______ mother is a physician, is very good at biology.
a)
who
b)
whose
c)
where
d)
which
97.

The book ...... is on the table is mine.

a)

who

b)

where

c)

whom

d)

which

e)

whose

98.

I met the doctor ..... helped my father after the accident.

a)

which

b)

whom

c)

whose

d)

who

e)

where

99.
Do you know the shop ____ Andrew picked me up?
a)
where
b)
which
c)
that
d)
whose
100.
Kim, ______ mother is a physician, is very good at biology.
a)
who
b)
whose
c)
where
d)
which
101.

Where is the magazine ..... has a story about online theft?

a)

whose

b)

who

c)

whom

d)

which

e)

when

102.

I wish I could go back to 2002 .... all children played in the river and laughed happily.

a)

where

b)

when

c)

whose

d)

who

e)

which

103.

The professor .... course is now I am taking is excellent.

a)

which

b)

whose

c)

whom

d)

who

e)

what

104.

Jessica meets a man ..... bicycle was stolen.

a)

which

b)

whom

c)

who

d)

whose

e)

what

105.

Select the correct relative pronoun

1-Linda, __________is out in the open all day, never catches a cold.

a)

a-whose

b)

b-who

c)

c-which

106.

The children are collecting the leaves_________ have fallen from the trees.

a)

a-which

b)

b-when

c)

c-where

107.

The hostels _________ we stayed were great.

a)

a-when

b)

b-where

c)

c-who

108.

The boy ___________ watch had stopped didn’t know that he was late.

a)

a-whose

b)

b-which

c)

c-where

109.

The woman _________________ bought the dress did not speak English.

a)

which

b)

who

c)

whose

d)

whom

110.
The day __________ I arrived was very nice.
a)
where
b)
which
c)
who
d)
when
111.
July and August are the months __________ most people go on holiday. 
a)
when
b)
where
c)
who
d)
why
112.
Edinburgh is the town __________ Alexander Graham Bell was born. 
a)
when
b)
where
c)
which
d)
whom
113.
What do you call someone _____ writes computer programs?
a)
which
b)
whose
c)
when
d)
that
114.

The man _______ I was waiting for didn’t turn up.

a)

who

b)

whom

c)

whose

d)

where

115.

The student with ________ she was dancing had a slight limb

a)

who

b)

which

c)

whose

d)

whom

116.

That´s the man_______ I spoke to yesterday

a)

who/that

b)

what

c)

which

117.

He lives on South Street, ______is near my office.

a)

that

b)

who

c)

which

118.

In November I am going to stay with my sister, _____ lives in Portugal.

a)

who

b)

that

c)

where

119.

That´s the hospital_____I was born.

a)

where

b)

that

c)

who