Font size
WorksheetsMỆNH ĐỀ QUAN HỆ
Total questions: 119
Worksheet time: 1hrs 17mins
The books, (a) I'd ordered over the internet, took nearly three weeks to arrive.
My parents, (a) were born in the north of England, moved to London to find work.
The man (a) lives upstairs is always playing music when I'm trying to get to sleep.
Do you remember the name of the man (a) car you crashed into?
The woman (a) is sitting at the desk is Mr Winter's secretary
Jane, (a) mother is a doctor, is very good at biology
She didn’t see the snake (a) was lying on the ground
That man is the writer (a) wrote a best- selling novel
This is the boy (a) I told to you about
Let me see all the letters (a) you have written
Mr. Brown, (a) is only 34, is the director of this company
We saw many soldiers and tanks (a) were moving to the front
It is easy to find faults in people (a) we dislike
The really happy people are those (a) enjoy their daily work
The match (a) we saw was so boring
I love the ice cream (a) they sell in that shop
This is the shop (a) is so expensive
Đại từ liên hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______
người
vật
Đứng sau whose là ______
một động từ
một danh từ
Do you know the man ………….daughter hepled us last night?
whose
who
whom
which
She likes the boy ________ is standing over there.
who
whose
whom
where
"Which" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?
Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.
Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho thành phần O và S.
"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?
Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .
"Where" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here,there) trạng từ chỉ nơi chốn .
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
"Why" bổ nghĩa và thay thế cho gì ?
Luôn đứng sau từ "the reason"
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
"That" được sử dụng như thế nào?
thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"
đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy
đứng sau giới từ
"That" không được sử dụng trong trường hợp nào?
Không đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy.
Đứng sau danh từ riêng
Không đứng sau giới từ
Đúng sau trạng từ chỉ thời gian.
"Whose " được sử dụng như thế nào?
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.
Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me
Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....
"Whose " được sử dụng như thế nào?
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.
Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me
Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....
Sửa lỗi sai trong câu sau : The buffalo and the boy who are drawn by the man is very beautiful.
"who' sửa thanh "that"
"who" sủa thành "whom"
are drawn sửa thành is drawn
Tìm và sửa lỗi sai : The workers which is sitting on the bench are my friends.
"are my friends" sửa thành "is my friends"
"which is" sửa thành "who are
"which" sửa thành "who"
"which is" sửa thành "who is"
Tim câu đúng cho câu sau:
Those girls that are singing in the church are in an orphanage.
Those girls, which are singing in the church, are in an orphanage.
Those girls, who are singing in the church, are in an orphanage.
Those girls, whom are singing in the church, are in an orphanage.
Those girls who are singing in the church are in an orphanage.
Viêt lại câu sau bằng cách chọn:
He is a good doctor. His parents are proud of him.
He is a good doctor that parents are proud of him.
He is a good doctor who parents are proud of him.
He is a good doctor whose parents are proud of him.
He is a good doctor whom parents are proud of him.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống bằng cách viêt:
This house, (a) we are living in, is very large.
Điền vào chỗ trống:
The children ...... we are talking study English very well.
to who
to whom
whom
to which
điền vào chỗ trống bằng cách viết:
We often start my school year (a) the autunm comes.
Điền vào chỗ trống bằng cách viêt:
This table, (a) leg was broken, was taken away last week.
Điền từ đúng:
He is too cruel. That is the reason (a) I can't love him.
1. Mệnh đề quan hệ là gì
Mệnh đề quan hệ là một mệnh đề đứng trước một danh từ, có chức năng bổ nghĩa cho danh từ.
Mệnh đề quan hệ là một mệnh đề đứng sau một danh từ, có chức năng bổ nghĩa cho danh từ.
Mệnh đề quan hệ là một mệnh đề đứng sau một danh từ và chủ ngữ, có chức năng bổ nghĩa cho danh từ.
mệnh đề quan hệ who dùng để làm gì?
Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người.
Làm tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người.
Chỉ sự sở hữu, thay thế cho danh từ chỉ người.
Đại từ quan hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______
người
vật
Đứng sau whose là ______
một động từ
một danh từ
Do you know the man ………….daughter hepled us last night?
whose
who
whom
which
She likes the boy ________ is standing over there.
who
whose
whom
where
" Who" thay thế và bổ nghĩa cho cái gì?
bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho chủ ngữ.
Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho tân ngữ.
Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật, thay thế cho chủ ngữ.
Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật, thay thế cho tân ngữ.
"Whom" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì ?
Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho tân ngữ.
Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho chủ ngữ.
bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật, thay thế cho tân ngữ
"Which" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?
Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.
Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho thành phần O và S.
"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?
Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .
"Where" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here,there) trạng từ chỉ nơi chốn .
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
"Why" bổ nghĩa và thay thế cho gì ?
Luôn đứng sau từ "the reason"
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
"That" được sử dụng như thế nào?
thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"
đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy
đứng sau giới từ
"That" bắt buộc sử dụng trong trường hợp nào? (có thể lựa chọn nhiều đáp án)
Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.
Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các từ: the last, the first, the only và so sánh hơn nhất.
Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các bất đinh: all, some, any, ....
Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa là danh từ không cùng loài, không cùng tính chất.
"That" không được sử dụng trong trường hợp nào?
Không đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy.
Đứng sau danh từ riêng
Không đứng sau giới từ
Đúng sau trạng từ chỉ thời gian.
"Whose " được sử dụng như thế nào?
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.
Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me
Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....
Khi nào trong mệnh đề quan hệ có dấu phẩy.(có thể chọn nhiều đáp án)
Nếu danh từ cần bổ nghĩa là tên riêng.
Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ chung.
Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa tính từ sở hữu : his/ her/ my/ our/ their/ your ....
Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa từ chỉ định: this/ that/ these/ those + N.
Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ không cùng loài.
Sửa lỗi sai trong câu sau : The buffalo and the boy who are drawn by the man is very beautiful.
"who' sửa thanh "that"
"who" sủa thành "whom"
are drawn sửa thành is drawn
Tìm và sửa lỗi sai : The workers which is sitting on the bench are my friends.
"are my friends" sửa thành "is my friends"
"which is" sửa thành "who are
"which" sửa thành "who"
"which is" sửa thành "who is"
Tim câu đúng cho câu sau:
Those girls that are singing in the church are in an orphanage.
Those girls, which are singing in the church, are in an orphanage.
Those girls, who are singing in the church, are in an orphanage.
Those girls, whom are singing in the church, are in an orphanage.
Those girls who are singing in the church are in an orphanage.
Viêt lại câu sau bằng cách chọn:
He is a good doctor. His parents are proud of him.
He is a good doctor that parents are proud of him.
He is a good doctor who parents are proud of him.
He is a good doctor whose parents are proud of him.
He is a good doctor whom parents are proud of him.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống bằng cách viêt:
This house, (a) we are living in, is very large.
Điền vào chỗ trống:
The children ...... we are talking study English very well.
to who
to whom
whom
to which
điền vào chỗ trống bằng cách viết:
We often start my school year (a) the autunm comes.
Điền vào chỗ trống bằng cách viêt:
This table, (a) leg was broken, was taken away last week.
Điền từ đúng:
He is too cruel. That is the reason (a) I can't love him.
1. Mệnh đề quan hệ là gì
Mệnh đề quan hệ là một mệnh đề đứng trước một danh từ, có chức năng bổ nghĩa cho danh từ.
Mệnh đề quan hệ là một mệnh đề đứng sau một danh từ, có chức năng bổ nghĩa cho danh từ.
Mệnh đề quan hệ là một mệnh đề đứng sau một danh từ và chủ ngữ, có chức năng bổ nghĩa cho danh từ.
mệnh đề quan hệ who dùng để làm gì?
Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người.
Làm tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người.
Chỉ sự sở hữu, thay thế cho danh từ chỉ người.
mệnh đề quan hệ whom dùng để làm gì?
Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người.
Làm tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người.
Chỉ sự sở hữu, thay thế cho danh từ chỉ người.
mệnh đề quan hệ whose dùng để làm gì?
Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người.
Làm tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ người.
Chỉ sự sở hữu cho cả người và vật
mệnh đề quan hệ which dùng để làm gì?
Làm chủ ngữ thay thế cho danh từ chỉ vật.
Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay thế cho danh từ chỉ vật.
Chỉ sự sở hữu cho cả người và vật
mệnh đề quan hệ that dùng để làm gì?
Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay cho cả danh từ chỉ người và danh từ chỉ vật.
Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay cho cả danh từ chỉ người
Chỉ sự sở hữu cho cả người và vật
mệnh đề quan hệ when dùng để làm gì?
Dùng để chỉ lý do, thay cho the reason, for that reason.
Thay cho danh từ chỉ nơi chốn
Thay cho danh từ chỉ thời gian
mệnh đề quan hệ why dùng để làm gì?
Dùng để chỉ lý do, thay cho the reason, for that reason.
Thay cho danh từ chỉ nơi chốn
Thay cho danh từ chỉ thời gian
mệnh đề quan hệ where dùng để làm gì?
Dùng để chỉ lý do, thay cho the reason, for that reason.
Thay cho danh từ chỉ nơi chốn
Thay cho danh từ chỉ thời gian
Relative Clause là một mệnh đề phụ được dùng để bổ nghĩa cho ................................. đứng trước nó
danh từ
động từ
tính từ
trạng từ
WHO, WHOM, WHICH, WHOSE, THAT là
đại từ quan hệ (relative pronouns)
trạng từ quan hệ (relative adverbs)
Trong Mệnh đề quan hệ "WHEN" được gọi là..............
đại từ quan hệ (relative pronouns)
trạng từ quan hệ (relative adverbs)
Mệnh đề quan hệ đứng ........................ danh từ mà nó bổ nghĩa.
trước
ngay sau
cách
.................................là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object)
WHO
WHOM
WHICH
WHOSE
.................................là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm tân
ngữ (object)
WHO
WHOM
WHICH
WHOSE
.................................là đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật để làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object)
WHO
WHOM
WHICH
WHOSE
.................................là đại từ quan hệ chỉ cả người lẫn vật
WHO
WHOM
WHICH
THAT
.................................là đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu và luôn đi kèm với một danh từ.
WHO
WHOM
WHICH
WHOSE
................................. là trạng từ quan hệ chỉ thời gian, đứng sau danh từ chỉ thời gian, được dùng thay cho at / on / in which, then
WHEN
WHERE
WHICH
WHY
................................. là trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, được dùng thay cho at/ in/ to which, there.
WHEN
WHERE
WHICH
WHY
........................................................ được ngăn với mệnh đề chính bằng các dấu phẩy. Trước danh từ thường có: this, that, these, those, my, his... hoặc tên riêng
Mệnh đề quan hệ không xác định
Mệnh đề quan hệ xác định
That man, whom you saw yesterday, is Mr Pike.
Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)
Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)
Harry told me about his new job, which he’s enjoying very much.
Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)
Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)
That is the book that I like best.
Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)
Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)
Đâu là "Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)"
The man who keeps the school library is Mr Green.
Mary, whose sister I know, has won an Oscar.
The shop I got my stereo from has lots of bargains.
This is the book which I’m looking for.
Đâu là "Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)"
That is the man without whom we’ll get lost.
The man sitting next to you is my uncle.
Do you know the boy who broke the windows last night?
Mr Jackson, who teaches my son, is my neighbour.
Đâu là "Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)"
We are driving on the road which was built in 1980.
Charlie Chaplin, whose films amused millions of people in the world, died in 1977
Mary and Margaret, whom you met yesterday, are twins
Mr Jackson, who teaches my son, is my neighbour.
Đâu là "Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)"
He introduced me to his students, most of whom were from abroad
Please post these letters, which I wrote this morning.
Jane and Margaret, whom you met yesterday, are twins
The teacher with whom we studied last year is Mr. Pike.
......................................được ngăn với mệnh đề chính bằng các dấu phẩy
Mệnh đề quan hệ không xác định
Mệnh đề quan hệ xác định
Không được dùng THAT trong ....................................
Mệnh đề quan hệ không xác định
Mệnh đề quan hệ xác định
The book ...... is on the table is mine.
who
where
whom
which
whose
I met the doctor ..... helped my father after the accident.
which
whom
whose
who
where
Where is the magazine ..... has a story about online theft?
whose
who
whom
which
when
I wish I could go back to 2002 .... all children played in the river and laughed happily.
where
when
whose
who
which
The professor .... course is now I am taking is excellent.
which
whose
whom
who
what
Jessica meets a man ..... bicycle was stolen.
which
whom
who
whose
what
Select the correct relative pronoun
1-Linda, __________is out in the open all day, never catches a cold.
a-whose
b-who
c-which
The children are collecting the leaves_________ have fallen from the trees.
a-which
b-when
c-where
The hostels _________ we stayed were great.
a-when
b-where
c-who
The boy ___________ watch had stopped didn’t know that he was late.
a-whose
b-which
c-where
The woman _________________ bought the dress did not speak English.
which
who
whose
whom
The man _______ I was waiting for didn’t turn up.
who
whom
whose
where
The student with ________ she was dancing had a slight limb
who
which
whose
whom
That´s the man_______ I spoke to yesterday
who/that
what
which
He lives on South Street, ______is near my office.
that
who
which
In November I am going to stay with my sister, _____ lives in Portugal.
who
that
where
That´s the hospital_____I was born.
where
that
who
