wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương công nghệ cuối HK1

Total questions: 77

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai về đối tượng lao động của nghề điện dân dụng

a)

Nguồn điện một chiều

b)

Các loại đồ dùng điện

c)

Nguồn điện xoay chiều điện áp thấp dưới 380V

d)

Nguồn điện xoay chiều điện áp cao trên 380V

2.

Các công việc như: sửa chữa quạt điện, bảo dưỡng và sửa chữa máy giặt, … thuộc nội dung lao động nào của nghề điện dân dụng?

a)

Lắp đặt mạng điện sản xuất và sinh hoạt

b)

Lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện

c)

Kiểm tra, sửa chữa mạng điện, thiết bị và đồ dùng điện

d)

Vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa mạng điện, thiết bị và đồ dùng điện

3.

Các công việc như: lắp đặt mạch điện chiếu sáng trong nhà, lắp đặt đường dây hạ áp, … thuộc nội dung lao động nào của nghề điện dân dụng?

a)

Lắp đặt mạng điện sản xuất và sinh hoạt

b)

Kiểm tra, sửa chữa mạng điện, thiết bị và đồ dùng điện

c)

Lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện

d)

Vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa mạng điện, thiết bị và đồ dùng điện

4.

Các công việc như: lắp đặt điều hòa không khí, lắp đặt máy bơm nước, … thuộc nội dung lao động nào của nghề điện dân dụng?

a)

Lắp đặt mạng điện sản xuất và sinh hoạt

b)

Lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện

c)

Vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa mạng điện, thiết bị và đồ dùng điện

d)

Kiểm tra, sửa chữa mạng điện, thiết bị và đồ dùng điện

5.

Người lao động cần đảm bảo mấy yêu cầu của nghề điện dân dụng?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

6.

Điều kiện làm việc của nghề điện dân dụng

a)

Làm việc trên cao

b)

Chỉ làm trong nhà

c)

Công việc nhẹ nhàng

d)

Chỉ làm ngoài trời

7.

Chọn phát biểu sai về điều kiện lao động của nghề điện dân dụng

a)

Làm việc trong nhà

b)

Thường phải đi lưu động

c)

Tiếp xúc với nhiều chất độc hại

d)

Nguy hiểm vì làm việc gần khu vực có điện

8.

Người lao động của nghề điện dân dụng phải có trình độ văn hóa tối thiểu là

a)

Đại học

b)

Trung học phổ thông

c)

Tiểu học

d)

Trung học cơ sở

9.

Người lao động của nghề điện dân dụng không cần có kĩ năng nào sau đây

a)

Sửa chữa thiết bị điện

b)

Lắp đặt thiết bị điện

c)

Sử dụng thiết bị điện

d)

Chế tạo thiết bị điện

10.

Mạng điện trong nhà thường sử dụng loại dây dẫn nào?

a)

Dây dẫn trần

b)

Dây dẫn bọc cách điện

c)

Dây cáp quang

d)

Dây cáp điện

11.

Người lao động của nghề điện dân dụng khi làm việc cần

a)

Tương đối

b)

Ngẫu hứng

c)

Nhanh nhẹn

d)

Thận trọng

12.

Yêu cầu về sức khỏe của người lao động trong nghề điện dân dụng là

a)

Có thể mắc bệnh về thấp khớp

b)

Không yêu cầu về huyết áp

c)

Không mắc bệnh về tim mạch

d)

Không yêu cầu về sức khỏe

13.

Lõi của dây dẫn điện thường được làm bằng

a)

Kẽm

b)

Đồng

c)

PVC

d)

Sắt

14.

là kí hiệu của

a)

Vôn kế

b)

Oát kế

c)

Ôm kế

d)

Công tơ

15.

là kí hiệu của

a)

Ôm kế

b)

Vôn kế

c)

Oát kế

d)

Công tơ

16.

Bóc phân đoạn vỏ cách điện với lớp ngoài cắt lệch với lớp trong

a)

7 - 10 mm     

b)

1 - 3 mm

c)

5 - 8 mm

d)

3 - 5 mm

17.

là kí hiệu của

a)

Vôn kế

b)

Oát kế

c)

Ampe kế

d)

Ôm kế

18.

là kí hiệu của

a)

Oát kế

b)

Công tơ

c)

Ôm kế

d)

Vôn kế

19.

Chọn bóng đèn có chỉ số phù hợp để mắc làm đèn phòng khách

a)

220V – 120 W

b)

220V – 60W

c)

110V – 60W

d)

110V – 30W

20.

là kí hiệu của

a)

Công tơ

b)

Oát kế

c)

Ôm kế

d)

Vôn kế

21.

Độ dài lớp vỏ cách điện cần bóc khoảng

a)

5 - 10 lần đường kính dây dẫn

b)

20 - 25 lần đường kính dây dẫn

c)

10 - 15 lần đường kính dây dẫn

d)

15 - 20 lần đường kính dây dẫn

22.

Chọn bóng đèn có chỉ số phù hợp để mắc làm đèn bàn học

a)

110V – 30W

b)

220V – 60W

c)

110V – 60W

d)

220V – 120 W

23.

Vỏ cách điện của dây dẫn điện thường được làm bằng

a)

PVC

b)

Đồng

c)

Kẽm

d)

Mica

24.

Đâu không phải là vật liệu cách điện?

a)

Vỏ cầu chì

b)

Puli sứ

c)

Dây chì

d)

Polyvinyl Chloride

25.

Trên một dây dẫn điện có ghi M (2x1,5). Số 1,5 thể hiện cho

a)

Tiết điện lõi dây dẫn

b)

Độ dày vỏ dây dẫn

c)

Đường kính lõi dây dẫn

d)

Số lõi dây dẫn

26.

Trên một dây dẫn điện có ghi M (2x1,5). Số 2 thể hiện cho

a)

Độ dày vỏ dây dẫn

b)

Đường kính lõi dây dẫn

c)

Số lõi dây dẫn

d)

Tiết điện lõi dây dẫn

27.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đồng hồ vạn năng chỉ đo điện áp, không đo điện trở

b)

Đồng hồ vạn năng dùng để đo điện áp

c)

Đồng hồ vạn năng chỉ đo điện trở, không đo điện áp

d)

Đồng hồ vạn năng chỉ dùng để đo điện trở

28.

Dây cáp điện có đặc điểm khác với dây dẫn điện là

a)

Tiết diện lớn, lõi cứng

b)

Tiết diện nhỏ và trung bình, lõi mềm

c)

Thường có một lớp vỏ cách điện

d)

Một số dây có thêm lớp vỏ bảo vệ

29.

Vật liệu cách điện phải đạt yêu cầu

a)

Đảm bảo yêu cầu về mặt mĩ thuật

b)

Dẫn điện tốt

c)

Độ bền cơ học cao

d)

Không chịu nhiệt

30.

Ampe kế dùng để đo

a)

Công suất của mạch điện

b)

Cường độ của dòng điện

c)

Điện áp của mạch điện

d)

Điện trở của mạch điện

31.

Ôm kế dùng để đo

a)

Công suất của mạch điện

b)

Cường độ của dòng điện

c)

Điện áp của mạch điện

d)

Điện trở của mạch điện

32.

Oát kế dùng để đo

a)

Công suất của mạch điện

b)

Cường độ của dòng điện

c)

Điện áp của mạch điện

d)

Điện trở của mạch điện

33.

Vôn kế dùng để đo

a)

Công suất của mạch điện

b)

Cường độ của dòng điện

c)

Điện áp của mạch điện

d)

Điện trở của mạch điện

34.

Công tơ điện dùng để đo

a)

Công suất của mạch điện

b)

Điện năng tiêu thụ của mạch điện

c)

Điện áp của mạch điện

d)

Điện trở của mạch điện

35.

W là đơn vị đo của

a)

Ôm kế

b)

Đồng hồ vạn năng

c)

Oát kế

d)

Công tơ

36.

kWh là đơn vị đo của

a)

Ôm kế

b)

Đồng hồ vạn năng

c)

Oát kế

d)

Công tơ

37.

Ampe kế được mắc như thế nào với mạch điện cần đo?

a)

Vuông góc

b)

Nối tiếp

c)

Song song

d)

Nối sao

38.

Vôn kế được mắc như thế nào với mạch điện cần đo?

a)

Vuông góc

b)

Nối tiếp

c)

Song song

d)

Nối sao

39.

Cấu tạo công tơ điện (cơ) thường gồm bao nhiêu bộ phận?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

40.

Cho vôn kế có thang đo 400V, cấp chính xác 1,8 thì sai số tuyệt đối lớn nhất là

a)

2,7V

b)

4,8V

c)

8,4V

d)

7,2V

41.

Cấp 2 ghi trên công tơ thể hiện cho

a)

Sai số 20% trên toàn dải đo

b)

Sai số 0,2% trên toàn dải đo

c)

Sai số 2% trên toàn dải đo

d)

Sai số 0,02% trên toàn dải đo

42.

Lưu ý khi sử dụng công tơ điện một pha

a)

Công tơ phải được lau rửa thường xuyên

b)

Lắp đặt công tơ gần những nơi có từ trường

c)

Công tơ phải được lắp ở phương nằm ngang

d)

Vận chuyển công tơ tránh rung xóc, va đập

43.

Tua vít là dụng cụ cơ khí dùng để

a)

Tháo lắp đinh

b)

Tháo lắp bu long

c)

Tháo lắp đinh vít

d)

Tháo lắp đai ốc

44.

Đâu không phải là tên dụng cụ cơ khí?

a)

Panme

b)

Thước

c)

Công tơ

d)

Búa

45.

Dụng cụ nào dùng để cắt, tuốt, giữ dây dẫn điện?

a)

Khoan

b)

Dao

c)

Kìm

d)

Cưa

46.

Dụng cụ nào dùng để cắt kim loại, ống nhựa?

a)

Kìm

b)

Cưa

c)

Khoan

d)

Dao

47.

Panme là dụng cụ cơ khí dùng để

a)

Đo chiều dài dây điện

b)

Đo chính xác đường kính dây điện

c)

Đo đường kính dây điện

d)

Đo kích thước lỗ luồn dây điện

48.

Dụng cụ nào dùng để tạo lỗ trên gỗ, bê tông, … để lắp đặt dây dẫn, thiết bị điện?

a)

Tua vít

b)

Khoan

c)

Búa

d)

Cưa

49.

Có mấy loại mối nối dây dẫn điện?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

50.

Khi thực hiện nối dây dẫn điện, cần thực hiện mấy yêu cầu về mối nối?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

51.

Tại sao phải hàn mối nối trước khi bọc cách điện?

a)

Chống gỉ

b)

Giúp dẫn điện tốt

c)

Tăng sức bền cơ học cho mối nối

d)

Tất cả đều đúng

52.

Sắp xếp lại quy trình nối dây dẫn điện cho đúng thứ tự:

1 – Nối dây, 2 – Hàn mối nối, 3 – Bóc vỏ cách điện, 4 – Kiểm tra mối nối, 5 – Cách điện mối nối, 6 – Làm sạch mối nối

a)

1-2-3-4-5-6

b)

3-1-2-4-6-5

c)

3-6-1-4-2-5

d)

1-3-5-2-4-6

53.

Chọn đáp án sai khi nói về yêu cầu mối nối

a)

Dẫn điện tốt

b)

An toàn điện

c)

Không cần tính thẩm mĩ

d)

Độ bền cơ học tốt

54.

Hàn mối nối thực hiện theo mấy bước?

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

55.

Trong lắp đặt mạng điện, giấy ráp được dùng để?

a)

Làm sạch lõi

b)

Đánh bóng dây

c)

Làm mòn vỏ

d)

Tạo độ nhám cho vỏ

56.

Công tắc điện là thiết bị

a)

Sử dụng điện

b)

Bảo vệ mạch điện, thiết bị điện    

c)

Đóng, ngắt mạch điện

d)

Lấy điện

57.

Bóc phân đoạn được dùng cho loại dây

a)

Có một lớp vỏ bọc cách điện

b)

Có vỏ bọc cách điện mỏng

c)

Có vỏ bọc cách điện dày

d)

Có hai lớp vỏ bọc cách điện

58.

Bóc cắt vát cần đặt dao vào điểm cắt và gọt lớp vỏ bọ cách điện với một góc

a)

60o

b)

90o

c)

30o

d)

45o

59.

Thao tác nào không phải có trong bước Nối dây của mối nối thẳng lõi một sợi

a)

Lồng lõi

b)

Vặn xoắn

c)

Uốn gập lõi

d)

Kiểm tra mối nối

60.

Ổ điện là thiết bị

a)

Đóng, ngắt mạch điện

b)

Bảo vệ mạch điện, thiết bị điện

c)

Sử dụng điện

d)

Lấy điện

61.

Cầu chì là thiết bị

a)

Đóng, ngắt mạch điện

b)

Bảo vệ mạch điện, thiết bị điện

c)

Sử dụng điện

d)

Lấy điện

62.

Bóng đèn là thiết bị

a)

Đóng, ngắt mạch điện

b)

Bảo vệ mạch điện, thiết bị điện

c)

Sử dụng điện

d)

Lấy điện

63.

Phích cắm là thiết bị

a)

Đóng, ngắt mạch điện

b)

Bảo vệ mạch điện, thiết bị điện

c)

Sử dụng điện

d)

Lấy điện

64.

Trên bảng điện chính không có loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị ngắt điện

b)

Thiết bị bảo vệ

c)

Thiết bị đóng cắt

d)

Thiết bị lấy điện

65.

Bảng điện chính có công dụng

a)

Cung cấp điện cho các thiết bị điện

b)

Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trong nhà

c)

Cung cấp điện cho lưới điện

d)

Cung cấp điện tới đồ dùng điện

66.

Bảng điện nhánh có công dụng

a)

Cung cấp điện cho các thiết bị điện

b)

Cung cấp điện tới đồ dùng điện

c)

Cung cấp điện cho lưới điện

d)

Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trong nhà

67.

Trên bảng điện nhánh không có loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị lấy điện

b)

Đồ dùng điện

c)

Thiết bị bảo vệ

d)

Thiết bị đóng cắt

68.

Sơ đồ lắp đặt là

a)

Sơ đồ chỉ nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện

b)

Sơ đồ giúp nêu cách sắp xếp các thiết bị trong mạch điện

c)

Sơ đồ biểu thị rõ vị trí, cách lắp đặt của các phần tử (thiết bị điện, đồ dùng điện, dây dẫn…) của mạch điện

d)

Sơ đồ giúp nêu lên thứ tự lắp đặt các thiết bị trong mạch điện

69.

Sơ đồ nguyên lí là

a)

Sơ đồ chỉ nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện

b)

Sơ đồ giúp nêu cách sắp xếp các thiết bị trong mạch điện

c)

Sơ đồ biểu thị rõ vị trí, cách lắp đặt của các phần tử (thiết bị điện, đồ dùng điện, dây dẫn…) của mạch điện

d)

Sơ đồ giúp nêu lên thứ tự lắp đặt các thiết bị trong mạch điện

70.

Sơ đồ nguyên lí dùng để

a)

Nghiên cứu nguyên lí làm việc của mạch, cơ sở để xây dựng sơ đồ lắp đặt

b)

Nghiên cứu công dụng của các thiết bị điện, đồ dùng điện

c)

Dự trù giá các thiết bị, vật liệu, dụng cụ dùng để lắp đặt mạch điện

d)

Dự trù vật liệu, lắp đặt, sửa chữa mạng điện và các thiết bị

71.

Sơ đồ lắp đặt dùng để

a)

Nghiên cứu nguyên lí làm việc của mạch, cơ sở để xây dựng sơ đồ lắp đặt

b)

Nghiên cứu công dụng của các thiết bị điện, đồ dùng điện

c)

Dự trù giá các thiết bị, vật liệu, dụng cụ dùng để lắp đặt mạch điện

d)

Dự trù vật liệu, lắp đặt, sửa chữa mạng điện và các thiết bị

72.

Sắp xếp lại cho đúng thứ tự các bước vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện:

1 - Xác định vị trí để bảng điện và bóng đèn; 2 - Vẽ đường dẫn điện theo sơ đồ nguyên lý;

3 - Vẽ đường dây nguồn;         4 - Xác định vị trí các thiết bị điện trong bảng điện

a)

1-2-3-4

b)

3-1-4-2

c)

2-4-3-1

d)

3-2-4-1

73.

là kí hiệu của

a)

Công tắc

b)

Cầu chì

c)

Bóng đèn

d)

Ổ điện

74.

Sắp xếp lại cho đúng thứ tự các bước trong quy trình lắp đặt mạch điện bảng điện:

1 - Kiểm tra; 2 - Nối dây thiết bị điện của bảng điện; 3 - Lắp thiết bị điện vào bảng điện; 4 - Vạch dấu; 5 - Khoan lỗ bảng điện

a)

1-2-3-4-5

b)

4-5-3-1-2

c)

4-5-2-3-1

d)

3-1-4-5-2

75.

là kí hiệu của

a)

Công tắc

b)

Cầu chì

c)

Ổ điện

d)

Bóng đèn

76.

là kí hiệu của

a)

Công tắc

b)

Cầu chì

c)

Ổ điện

d)

Bóng đèn

77.

là kí hiệu của

a)

Công tắc

b)

Cầu chì

c)

Ổ điện

d)

Bóng đèn