wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Liên minh châu Âu được thành lập không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Lưu thông hàng hóa.

b)

Lưu thông con người

c)

Lưu thông vũ khí hạt nhân

d)

Lưu thông tiền tệ

2.

Kinh tế của Liên minh châu Âu phụ thuộc nhiều vào

a)

các nước phát triển.

b)

các nước đang phát triển

c)

hoạt động xuất - nhập khẩu.

d)

ngành kinh tế mũi nhọn.

3.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là mục đích của Liên minh châu Âu?

a)

kinh tế

b)

luật pháp

c)

nội vụ

d)

chính trị

4.

Liên minh châu Âu được thành lập nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

b)

Hàng hóa, dịch vụ, vũ khí và tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

c)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

d)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

5.

Trở ngại lớn nhất đối với việc phát triển của Liên minh châu Âu là sự khác biệt về

a)

chính trị, xã hội

b)

trình độ văn hoá

c)

ngôn ngữ, tôn giáo

d)

trình độ phát triển

6.

Khu vực kinh tế nào dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay?

a)

APEC

b)

NAFTA

c)

EU

d)

ASEAN

7.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Liên minh Châu Âu?

a)

Liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới

b)

Có kinh tế phát triển khá đều giữa các nước

c)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới

d)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

8.

Đồng tiền chung nào được Liên minh Châu ÂU đưa vào sử dụng là:

a)

Ô-rô

b)

Đô la

c)

Rúp

d)

Bảng

9.

Cộng đồng Châu Âu đổi tên thành Liên minh Châu Âu vào năm nào sau đây?

a)

1957

b)

1958

c)

1967

d)

1993

10.

Hiệp ước nào sau đây được kí kết, đổi tên Cộng đồng Châu Âu thành Liên minh Châu Âu?

a)

Thái Bình Dương

b)

Ma-xtrich

c)

Măng - sơ

d)

Ma - xơ Rai - nơ

11.

Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi Liên minh châu Âu?

a)

Pháp

b)

ĐỨC

c)

Anh

d)

Bỉ

12.

Nhiều vấn đề về kinh tế và chính trị ở các quốc gia châu Âu không phải do

a)

Chính phủ quyết đưa ra quyết định.

b)

Hội đồng châu Âu quyết định.

c)

Ủy ban Liên minh châu Âu quyết định.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU quyết định.

13.

Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về

a)

con người, hàng không, y tế, văn hóa.

b)

hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.

c)

tiền vốn, dịch vụ, văn hóa, quân sự.

d)

dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.

14.

Nhận định nào sau đây không đúng với sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu?

a)

Số lượng các thành viên gia nhập tăng lên.

b)

Không gian lãnh thổ không ngừng mở rộng.

c)

Các liên kết, hợp tác được mở rộng chặt chẽ.

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế tăng.

15.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm của Liên minh châu Âu?

a)

Liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.

b)

Lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các quốc gia.

c)

Là tổ chức thương mại phụ thuộc rất lớn vào các nước

d)

Liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.

16.

Liên minh châu Âu được thành lập nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

b)

Hàng hóa, dịch vụ, vũ khí và tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

c)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

d)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

17.

Các quốc gia nào sau đây thành lập Cộng đồng Than Thép châu Âu?

a)

Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Anh, Đức, Thụy Điển, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, Ba Lan, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch.

d)

Tây Ban Nha, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Áo, Lúc- xăm-bua.

18.

Năm 1967, Cộng đồng châu Âu được thành lập trên cơ sở hợp nhất của những tổ chức nào sau đây?

a)

Cộng đồng Than Thép châu Âu, Cộng đồng nguyên tử châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu.

b)

Cộng đồng Than Thép châu Âu, Liên minh châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu.

c)

Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Than Thép châu Âu.

d)

Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Kinh tế châu Âu.

19.

Liên minh châu Âu không dẫn đầu thế giới về hoạt động nào sau đây?

a)

Xuất khẩu

b)

Thương mại

c)

Dân số

d)

Viện trợ

20.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu?

a)

Liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới.

b)

Có kinh tế phát triển khá đều giữa các nước.

c)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

d)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

21.

Sự kiện nào sau đây lần đầu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của Liên minh châu Âu?

a)

Người dân Pháp đã ra khỏi EU.

b)

Người dân Anh đã ra khỏi EU.

c)

Người dân Hà Lan đã ra khỏi EU.

d)

Các nước châu Á gia nhập EU.

22.

Đường hầm giao thông dưới biển nối Anh với châu Âu lục địa nằm trên biển nào sau đây?

a)

Biển Bắc.

b)

Biển Măng-sơ.

c)

Biển Ban-tích.

d)

Biển Ti - rê - nê

23.

Khu vực có mùa đông lạnh tác động ở Đông Nam Á thuộc các nước

a)

Thái Lan, Lào.

b)

Cam-pu-chia, Phi-lip-pin.

c)

In-đô-nê-xi-a, Bru-nây.

d)

Mi-an-ma, Việt Nam.

24.

Khu vực Đông Nam Á có vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu với lục địa

a)

Phi

b)

Nam Mỹ

c)

Bắc Mỹ

d)

Ôx-trây-li-a

25.

Lợi thế nào sau đây của các nước Đông Nam Á về mặt dân cư?

a)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn, sức mua đang tăng.

b)

Dân số trẻ có tính năng động.

c)

Giá lao động rẻ so với các nước Âu - Mĩ.

d)

Cả 3 ý trên

26.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

Malaysia

b)

Singapore

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

27.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

28.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

29.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

30.

Khó khăn nhất của Đông Nam Á về mặt dân cư là

a)

Dân đông, nguồn lao động tăng nhanh công ăn việc làm thiếu.

b)

Khó quản lí ở những khu vực biên giới có sự giao tiếp của dân cư.

c)

Đang xảy ra xung đột nội bộ và khủng bố ở một số nước.

d)

Trình độ phát triển xã hội của các nước không đều nhau.

31.

Rừng chủ yếu ở Đông Nam Á là ?

a)

Rừng mưa nhiệt đới và rừng ngâp mặn

b)

Rừng nhiệt đới ẩm và rừng ngập mặn

c)

Rừng rậm cận xích đạo và rừng mưa nhiệt đới

d)

Rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới ẩm

32.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

Có số dân đông, nhiều quốc gia.

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

33.

Tại sao lúa gạo lại được chọn là cây lương thực chủ yếu?

a)

Địa hình đa dạng với khí hậu nhiệt đới ẩm.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm, đồng bằng phù sa phì nhiêu

c)

Cao nguyên đất đỏ và đồng bằng phù sa phì nhiêu.

d)

Lượng mưa phong phú, nhiệt độ cao.

34.

Hoạt động nội thương phát triển do đâu?

a)

Quy mô dân số tăng và thu nhập bình quân đầu người cao

b)

Thiếu nguồn nguyên liệu trong nước và quốc tế

c)

Tình trạng tích trữ hàng hóa

d)

Cấm vận xuất khẩu hàng hóa

35.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Khai thác thế mạnh về đất đai

c)

Thay thế cây lương thực.

d)

Xuất khẩu thu ngoại tệ.

36.

Ngành chăn nuôi của Đông Nam Á đang phát triển khá nhanh do :

a)

Điều kiện tự nhiên (nhiều cao nguyên)

b)

Sự phát triển của khoa học- công nghệ

c)

Giải quyết tốt vấn đề lương thực ở khu vực.

d)

Đồng bằng phù sa có diện tích lớn.

37.

Phát triển giao thông theo hướng Đông - Tây của Đông Nam Á lục địa có vai trò nào dưới đây?

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội trong nước và giữa các nước.

b)

Thúc đẩy giao lưu văn hóa, du lịch giữa các nước.

c)

Tăng cường giao thương kinh tế qua các cửa khẩu.

d)

Thúc đẩy phát triển kinh tế vùng hậu phương cảng.

38.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

Núi và cao nguyên.

c)

Các thung lũng rộng.

d)

Đồi, núi và núi lửa.

39.

Điều kiện kinh tế - xã hội giúp Đông Nam Á thu hút mạnh mẽ các nguồn vốn đầu tư nước ngoài là?

a)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật hoàn thiện.

c)

Dân cư đông, lao động dồi dào.

d)

Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

40.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng

a)

tăng tỷ trọng khu vực I, giảm tỷ trọng khu vực II và III.

b)

tăng tỷ trọng khu vực II, giảm tỷ trọng khu vực I và III.

c)

 tăng tỷ trọng khu vực II và III, giảm tỷ trọng khu vực I.

d)

tăng tỷ trọng khu vực I và II, giảm tỷ trọng khu vực III.

41.

Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là

a)

lúa mì

b)

lúa nước

c)

cà phê

d)

cao su

e)

hồ tiêu

42.

Sản phẩm từ cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á chủ yếu để

a)

xuất khẩu thu ngoại tệ.              

b)

làm nguyên liệu chế biến tại chỗ

c)

làm quà lưu niệm.                             

d)

làm thức ăn cho chăn nuôi.

43.

Hiện nay cơ sở hạ tầng của các nước Đông Nam Á đang từng bước được hiện đại hóa nhằm

a)

tích lũy vốn cho công nghiệp hóa.        

b)

tăng sức cạnh tranh trên thị trường.

c)

phát huy thế mạnh kinh tế của khu vực.         

d)

thu hút các nhà đầu tư nước ngoài.

44.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản do

a)

có khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm.

b)

có nhiều dạng địa hình khác nhau.

c)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

tiếp giáp với vùng biển rộng lớn.

45.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp

c)

phát triển chăn nuôi

d)

phát triển kinh tế biển

46.

Đông Nam Á có những loại khoáng sản chủ yếu nào sau đây?

a)

Than, dầu mỏ, thiếc, vàng, manga và sắt.

b)

Dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt, đồng và apatit.

c)

Than đá, sắt, bô-xít, dầu mỏ, khí tự nhiên.

d)

Dầu mỏ, khí đốt, than, kim cương, vàng.

47.

Đông Nam Á là nơi giao thoa của những nền văn hóa lớn trên thế giới nào sau đây?

a)

Trung Hoa, Hàn Quốc, Nhật Bản và Mĩ.

b)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu, Mĩ.

c)

Nam Á, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu - Hàn.

d)

Hàn Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu, Mĩ.

48.

So với Đông Nam Á lục địa, địa hình Đông Nam Á hải đảo có điểm khác biệt nào sau đây?

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ.

b)

Nhiều núi lửa đang hoạt động.

c)

 Ít đồng bằng và nhiều đồi núi.

d)

Núi thường thấp dưới 3000m.

49.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

Phía bắc Mi-an-ma.

b)

Phía nam Việt Nam.

c)

Phía bắc của Lào.

d)

Phía bắc Phi-lip-pin.

50.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tập trung rất nhiều loại khoáng sản và khí hậu thuận lợi.

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới, nhiều thành phần dân tộc.

c)

Nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa.

d)

Nền kinh tế phát triển mạnh và giàu có nguồn tài nguyên.

51.

Khu vực Đông Nam Á có ngành khai khoáng phát triển do

a)

diện tích rừng rộng lớn.

b)

giàu có về khoáng sản.

c)

vùng biển nhiều thủy sản.

d)

có nền kinh tế phát triển.

52.

Khu vực Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?

a)

Đồng bằng rộng lớn.

b)

Núi và cao nguyên.

c)

Các thung lũng rộng.

d)

Đồi núi và núi lửa.

53.

Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

có địa hình núi hiểm trở.

b)

không có đồng bằng lớn.

c)

lượng mưa trong năm nhỏ.

d)

xuất hiện nhiều thiên tai.

54.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình hiểm trở, bị chia cắt mạnh.

b)

Chủ yếu là kiểu khí hậu xích đạo.

c)

Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.

d)

Ven biển có các đồng bằng phù sa.

55.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

Là khu vực tập trung đảo lớn nhất trên thế giới.

b)

Đồng bằng nhỏ hẹp và núi trẻ với nhiều núi lửa.

c)

Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa và sông lớn.

d)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.

56.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Có dân số đông, mật độ dân số cao và phân bố không đều.

b)

Tỉ suất gia tăng dân số hiện nay có chiều hướng tăng nhanh.

c)

Dân số trẻ và số người trong tuổi lao động chiếm trên 50%.

d)

Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn hạn chế.

57.

Đông Nam Á có nhiều núi lửa đang hoạt động do

a)

nằm trên đường di cư nhiều loài.

b)

giáp vành đai lửa Thái Bình Dương.

c)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

có gió mùa điển hình của châu Á.

58.

Đặc điểm nào sau đây về dân cư, xã hội ở Đông Nam Á thường gây khó khăn trong quản lí, ổn định chính trị, xã hội ở mỗi quôc gia?

a)

Dân cư phân bố không đều giữa các quốc gia trong khu vực.

b)

Có nền văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng phong phú và đa dạng.

c)

 Dân số đông ở nhiều quốc gia, phân bố chủ yếu ở ven biển.

d)

Một số dân tộc phân bố rộng, không theo biên giới quốc gia.

59.

Biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Miền

60.

Biểu đồ nào phù hợp nhất?

a)

cột

b)

tròn

c)

đường

d)

miền

61.

Tính tủ lệ dân thành thị (%)

a)

50,8%

b)

51,8%

c)

52,8%

d)

53,8%

62.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:

a)

Tỷ trọng gia tăng dân số tự nhiên của châu lục và thế giới năm 2017.

b)

Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên của châu lục và thế giới năm 2017.

c)

Cơ cấu gia tăng dân số tự nhiên của châu lục và thế giới năm 2017.

d)

Tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của châu lục và thế giới năm 2017.

63.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành của các nhóm nước trên qua các năm thì biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

cột

b)

đường

c)

tròn

d)

miền

64.

Nhận xét nào sau đây đúng với kinh ngạch xuất nhập khẩu của Việt Nam với EU giao đoạn 2011 – 2017?

a)

Giá trị nhập khẩu tăng không liên tục.

b)

Giá trị xuất khẩu nước ta với EU giảm.

c)

Giá trị nhập khẩu cao hơn giá trị xuất khẩu.

d)

Giá trị xuất khẩu tăng không liên tục.

65.

Về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mỹ Latinh có điểm giống nhau nào sau đây?

a)

Thế mạnh về trồng cây lương thực.

b)

Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn.

c)

Thế mạnh về trồng cây công nghiệp.

d)

Thế mạnh về trồng cây thực phẩm.

66.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp

a)

nhiệt đới

b)

cận nhiệt

c)

ôn đới

d)

hàn đới

67.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu nội địa.

b)

phát triển các ngành công nghiệp hàm lượng khoa học kĩ thuật cao.

c)

phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi vốn lớn, công nghệ hiện đại.

d)

ưu tiên phát triển các ngành truyền thống và các làng nghề cổ truyền.

68.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

b)

lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

c)

lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

d)

lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía, dừa.

69.

Quốc gia nào sau đây đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gần đây?

a)

Việt Nam

b)

Phi - líp - pin

c)

Malaysia

d)

Indonesia

70.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.

b)

Số lượng gia súc lớn, xu hướng tăng.

c)

Là khu vực nuôi nhiều trâu bò và lợn.

d)

Đánh bắt thủy hải sản khá phát triển.

71.

Các quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á nuôi nhiều gia súc lớn?

a)

Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Bru-nây.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam, Phi-lip-pin.

c)

Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam.

d)

Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Xin-ga-po.

72.

Cây hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á?

a)

Myanmar

b)

Malaysia

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam