wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-9-ĐS

Total questions: 70

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Vật chất di truyền chính của hầu hết các loài sinh vật trên Trái đất?

a)

DNA sợi kếp

b)

DNA sợi đơn

c)

Protein

d)

RNA

2.

Cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ phân tử là

a)

prôtêin

b)

RNA

c)

Nucleic acid

d)

DNA

3.

Đơn phân của gene (DNA) gọi là

a)

nucleotide

b)

nucleosome.

c)

lumino acid

d)

acid béo

4.

DNA có chức năng truyền đạt thông tin di truyền gần như nguyên vẹn qua các thế hệ tế bào là nhờ có cơ chế

a)

dịch mã.

b)

phiên mã

c)

phân bào.

d)

tái bản

5.

DNA có chức năng mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. Thông tin di truyền đó được lưu trữ dưới dạng

a)

trình tự các đơn phân nucleotide

b)

câu hình không gian của phân tử DNA.

c)

số lượng các đơn phân nucleotide

d)

cấu trúc các đơn phân nucleotide

6.

Vai trò của enzyme DNA polymerase trong quá trình nhân đôi DNA là

a)

tháo xoăn phân tử DNA.

b)

bẻ gẫy các liên kết hydrogen giữa hai mạch DNA.

c)

di chuyển trên mạch khuôn chiều 3 - 5 và tổng hợp mạch mới chiều 5' 3' (bổ sung) theo nguyên tắc bổ sung dựa trên mạch khuôn của phân tử DNA

d)

di chuyển trên mạch khuôn chiều 3 - 5 và tổng hợp mạch mới chiều 3' 5' (bổ sung) theo nguyên tắc bổ sung dựa trên mạch khuôn của phân tử DNA

7.

Trong quá trình nhân đôi DNA, các đoạn Okazaki được nổi lại với nhau nhờ enzyme nổi, enzyme nối ở đây là :

a)

RNA polymerase.

b)

DNA girase.

c)

DNA ligase.

d)

DNA polymerase.

8.

Enzyme xúc tác cho quá trình tổng hợp mạch DNA mới là

a)

RNA polymerase.

b)

ligase.

c)

amilase.

d)

DNA polymerase

9.

Hình sau đây mô tả cơ chế di truyền nào trong tế bào?

a)

Nhân đôi DNA.

b)

Phiên mã của gene.

c)

Dịch mã tổng hợp polypeptide.

d)

Điều hòa hoạt động gene.

10.

trong qua trình nhân đôi của DNA, một mạch mới được tổng hợp liên tục, còn mạch môn được tổng hợp gián đoạn, vì

a)

Enzyme DNA-polymerase luôn luôn di chuyển trên mỗi mạch từ 3-5 và mạch phát triển từ 5-3

b)

2 mạch DNA xoắn kép đi theo hướng ngược chiều nhau

c)

Mạch DNA không được xúc tác bởi enzyme sẽ tổng hợp thành từng đoạn

d)

Enzyme DNA polymerase tác động trên cả 2 mạch từ 2 hướng

11.

Nguyên tắc bán bảo tồn là

a)

Trong mỗi phân tử DNA con thì một mạch là mới được tổng hợp, mạch kia là của DNA mẹ.

b)

Trong mỗi phân tử DNA con thì hai mạch là mới được tổng hợp.

c)

Trong mỗi phân tử DNA con thì hai mạch là của DNA mẹ.

d)

Trong mỗi phân tử DNA con thì hai mạch là của DNA con.

12.

Phân tích DNA được sử dụng khi muốn xác định huyết thống. Khi đó, những người liên quan sẽ làm xét nghiệm để so sánh

a)

cấu tạo đơn phân nucleotide.

b)

số liên kết hydrogen của DNA.

c)

cấu trúc không gian của DNA.

d)

trinh tự nucleotide của DNA.

13.

Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tỉnh thống nhất của sinh giới?

a)

Tình phổ biến.

b)

Tình đặc hiệu.

c)

Tình thoái hóa.

d)

Tính liên tục.

14.

Mã di truyền là

a)

mã bộ một, tức là cứ một nucleotide xác định một loại amino acid.

b)

mã bộ hai, tức là cứ hai nucleotide xác định một amino acid.

c)

mã bộ ba, tức là cứ ba nucleotide xác định một amino acid.

d)

mã bộ bắn, tức là cứ bốn nucleotide xác định một amino acid.

15.

Dựa vào đặc điểm nào dưới đây của gene, người ta phân chia thành gene cấu trúc và gene điều hòa?

a)

Chức năng vùng điều hòa của gene.

b)

Chức năng của sản phẩm mà gene mã hóa.

c)

Cấu trúc của sản phẩm mà gene mã hóa.

d)

Loại sản phẩm của gene (RNA hoặc protein).

16.

Đoạn trình tự DNA giúp enzyme phiên mã nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã nằm ở

a)

vùng mã hóa không liên tục.

b)

vùng kết thúc.

c)

vùng mã hóa liên tục.

d)

vùng điều hòa.

17.

Ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi polypeptide là:

a)

Phenyalanine.

b)

Methyonine.

c)

Glutamic acid.

d)

Formylmethionine.

18.

Có bao nhiêu bộ ba mã hóa cho hơn 20 loại amino acid?

a)

61

b)

62

c)

64

d)

63

19.

Ở sinh vật nhân thực, codon S'AUG 3' mã hóa loại axit amin nào sau đây?

a)

Valine

b)

Methyonine

c)

Glicine

d)

Lysine

20.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về mã di truyền

a)

Mã di truyền có tính đặc trưng, các loài sinh vật khác nhau có bộ mã di truyền khác nhau.

b)

Mã đi truyền được đọc theo 1 chiều, từ 1 điểm liên tục và xác định từng bộ ba nucleotide.

c)

Mã di truyền có tính dư thừa, nghĩa là có nhiều bộ ba khác nhau cũng mã hóa cho i amino acid

d)

Trong số 64 bộ ba thì có 3 bộ ba không mã hóa cho amino aied là UAA, UAG và

21.

Loại nucleic acid có chức năng vận chuyển amino acid trong quá trình dịch mã là:

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

22.

Loại nucleic acid tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribosome la

a)

rARN

b)

mARN.

c)

tARN

d)

ADN

23.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của mạch nào trong gene?

a)

mạch mã hoá

b)

mRNA

c)

mạch mã gốc

d)

tRNA

24.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

DNA và RNA

b)

protein

c)

RNA

d)

DNA

25.

Quá trình phiên mã diễn ra ở đâu trong tế bào?

a)

ribosome.

b)

tế bào chất.

c)

nhân tế bào

d)

ti thể.

26.

Quá trình dịch mã diễn ra ở đâu trong tế bào?

a)

ribosome.

b)

tế bào chất

c)

nhân tế bào.

d)

ti thể.

27.

Phân tử nào sau đây đóng vai trò chủ đạo nhưng lại không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã:

a)

IRNA

b)

DNA

c)

mRNA

d)

rRNA

28.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

DNA-polymerase

b)

restrictase

c)

DNA-ligase.

d)

RNA-polymerase.

29.

Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

a)

nhân đôi DNA, phiên mã, dịch mã.

b)

tổng hợp DNA, dịch mã.

c)

tự sao, tổng hợp RNA.

d)

tổng hợp DNA, RNA.

30.

Một đơn vị mã di truyền còn gọi là:

a)

Exon

b)

Xistron

c)

Codon

d)

Intron

31.

Bộ ba đối mã (anticodon) là tên gọi của bộ ba trên phân tử nào sau đây:

a)

DNA

b)

tRNA

c)

mRNA

d)

rRNA

32.

Quá trình phiên mã của sinh vật nhân sơ khác sinh vật nhân thực ở đặc điểm

a)

không diễn ra trong nhân.

b)

có quá trình biến đổi tiền mRNA thành mRNA trưởng thành.

c)

được thực hiện bởi enzyme RNA polymerase.

d)

chiều tổng hợp là 5' 3'.

33.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

protein

b)

mRNA

c)

DNA

d)

mRNA và protein

34.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA

a)

mRNA có cấu trúc mạch kép, đạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C

b)

mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C

c)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

d)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

35.

RNA được tổng hợp từ mạch nào của gen

a)

Từ cả hai mạch

b)

Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2

c)

Từ mạch có chiều 5' 3'

d)

Từ mạch mang mã gốc.

36.

Quá trình phiên mã là quá trình

a)

Tổng hợp phân tử RNA dựa trên mạch khuôn DNA

b)

Từ mạch khuôn DNA tạo ra mạch DNA mới theo nguyên tắc bổ sung

c)

Tổng hợp phân tử RNA dựa trên mạch khuôn (mạch mã gốc) của gene

d)

Tổng hợp chuỗi polypeptide dựa trên mạch khuôn mRNA

37.

Thế nào là mRNA trưởng thành?

a)

mRNA đã cắt bỏ hết intron

b)

mRNA vừa được tổng hợp xong

c)

mRNA trực tiếp làm khuôn dịch mã

d)

mRNA lớn hết cỡ

38.

Khi gene phiên mã thì mạch mã phiên (mRNA) hình thành thế nào?

a)

Hình thành liên tục theo chiều 3-5

b)

Hình thành liên tục theo chiều 5'-3

c)

Hình thành gián đoạn theo chiều 35

d)

Hình thành gián đoạn theo chiều 53

39.

Chuỗi polypeptide ở tế bào nhân thực đều:

a)

Luôn có methyonine ở vị trí đầu tiên

b)

Luôn có formymethyonine ở vị trí đầu tiên.

c)

Co formymethyonine ở đầu chuỗi và sau khi tổng hợp xong sẽ bị cắt bỏ.

d)

Có methyonune ở đầu chuỗi và sau khi tổng hợp xong sẽ bị cắt bỏ.

40.

Kết quả của quá trình dịch mã là:

a)

Tạo ra chuỗi polypeptide

b)

Tạo ra phân tử IRNA

c)

Tạo ra phân tử rRNA

d)

Tạo ra phân tử mRNA

41.

Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất.

c)

Màng tế bào.

d)

Thể Gongi.

42.

Hình ảnh dưới đây mô tả quá trình

a)

phiên mã

b)

tái bán ngược.

c)

phiên mã ngược.

d)

tái bản.

43.

Phiên mã ngược là hiện tượng:

a)

Quá trình tổng hợp chuỗi đơn DNA từ khuôn mẫu RNA thông tin

b)

Quá trình tổng hợp chuỗi đơn RNA từ khuôn mẫu DNA thông tin

c)

Quá trình tổng hợp chuỗi kép DNA từ khuôn mẫu RNA thông tin

d)

Quá trình tổng hợp chuỗi kép DNA từ khuôn mẫu RNA thông tin

44.

Enzyme phiên mà ngược (Enzyme Reverse Transcriptase) xúc tác tổng hợp mạch DNA thứ nhất (mạch DNA bổ sung) theo nguyên tắc bổ sung dựa trên

a)

mạch mRNA của virus.

b)

mạch DNA của virus.

c)

mạch mRNA của vi sinh vật,

d)

mạch mRNA của sinh vật

45.

Phát biểu nào sau đây là đùng:

a)

mRNA mang thông tin cho việc tổng hợp một loại protein, hoạt động của mRNA có thể kéo dài qua nhiều thế hệ tế bào

b)

mRNA mang thông tin cho việc tổng hợp một loại protein và có thời gian tồn tại trong tế bào tương đối ngắn

c)

rRNA kết hợp với protein đặc hiệu để tổng hợp nên sợi nhiễm sắc

d)

tRNA vận chuyển amino acid và một tRNA có thể vận chuyển nhiều loại amino acid

46.

Khi nói về quá trình tái bản DNA, mỗi phát biểu sau là Đúng hay sai?

a)

Quá trình tái bản DNA được tiến hành bởi nhiều loại enzyme và protein với các chức năng khác nhau.

b)

Quá trình tải bán DNA là cơ chế truyền đạt thông tin đi truyền ở cấp độ cơ thể đối với sinh vật đa bào

c)

Chỉ có tổng hợp ở mạch mới gián đoạn mới cần sử dụng đoạn mồi.

d)

Sự nhân đôi nhiễm sắc thể bắt đầu từ quá trình nhân đôi DNA.

47.

Hình sau mô tả quá trình tái bản DNA ở một chạc chữ Y. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Chuỗi polynucleotide I và II có trình tự nucleotide giống nhau.

b)

Chuỗi polynucleotide I và III sẽ hình thành liên kết phosphodiester với nhau khi quá trình tái bản hoàn tất.

c)

Chuỗi polynucleotide III và IV sẽ hình thành liên kết hydrogen với nhau khi quá trình tải b hoàn tất.

d)

Chuỗi polynucleotide II và IV có hướng song song và ngược chiều nhau khi quá trình tái bản hoàn tất

48.

Để xác định một tình trạng nào đó do gene trong nhân hay do gen trong tế bào chất, người ta sử dụng phương pháp lai nào

a)

Lai phân tích

b)

Lai thuận nghịch

c)

Lai gần

d)

Lai xa

49.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của các gene ngoài nhân?

a)

Vai trò của giao tử đực và giao từ cái ngang nhau

b)

. Lai thuận và lại nghịch cho các kết quả khác nhau

c)

Lai thuận và lại nghịch cho các kết quả giống nhau và không theo quy luật chặt chẽ

d)

Sự di truyền tỉnh trạng không theo quy luật chặt chẽ

50.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của các gene ngoài nhân

a)

. Mẹ di truyền tỉnh trạng cho con trai.

b)

Tình trạng biểu hiện chủ yếu ở nam, ít biểu hiện ở nữ

c)

Tình trạng luôn di truyền theo dòng mẹ.

d)

Bố di truyền tỉnh trạng cho con trai

51.

Cơ sở vật chất của sự di truyền ngoài nhân là:

a)

. Giao tử cái có nhiều hơn giao tử đực.

b)

. Lượng tế bào chất ở giao từ cái thường lớn

c)

Các DNA ngoài nhân (nằm trong tỉ thể và lục lạp

d)

Protein và RNA luôn hoạt động ngoài nhân.

52.

Các gene năm trong tỉ thể di truyền

a)

Theo dòng mẹ

b)

Theo dòng bố

c)

Theo dòng chính

d)

Dòng thuần

53.

Di truyền theo dòng mẹ là:

a)

Đới con có kiểu hình của mẹ

b)

Đời con có kiểu hình do kiểu gene trong nhân của cá thể mẹ quy định.

c)

Đôi con có kiểu hình do kiểu gene trên màng sinh chất.

d)

Đời con có kiểu hình của bố

54.

Correns đã phát hiện ra hiện tượng di truyền gene ngoài nhân khi nghiên cứu trên đối tượng sinh vật nào dưới đây?

a)

Đậu Hà lan

b)

Sinh vật nhân sơ

c)

Ruồi giấm

d)

Cây hoa phấn

55.

Di truyền ngoài nhân là sự di truyền tỉnh trạng của các gene trong bảo quan nào?

a)

Ti thể và ribosome

b)

Lục lạp và ribosome

c)

Ti thể và lục lạp

d)

Ribosome và bộ máy Golgi

56.

Một đột biến làm allele quy định enzyme xúc tác cho phản ứng tổng hợp diệp lục không bình thường, tức là không tạo ra diệp lục, là có màu trắng. Trên cùng một cây, có những cảnh là toán màu xanh, có những cành là toàn màu trắng hoặc có cảnh là là thể khâm. Quan sát thông tin trong hình 4 và cho biết có bao nhiêu phát biểu dưới đây về đặc tính di truyền tỉnh trạng này là không dùng?

a)

Thể khảm chứa cả lục lạp màu trắng và lục lạp màu xanh

b)

Trong thể khảm chứa cả allele đột biến và allele bình thường.

c)

Cơ thể mẹ là thể khám về màu sắc là sinh ra con tất cả đều là thể khảm giống mẹ

d)

Sự phân chia các lục lạp cho tế bào con của tế bào mẹ có thể không đều nhau.

57.

Khi Correns tiến hành phép lai giữa hạt phần của cây lá trắng giao phần với một cây khác thì các cây con có cây cho là trắng, cây cho lá xanh và cây cho là khảm. Phát biểu nào sau đây là dùng hay sai?

a)

Gene quy định tổng hợp chất diệp lục ở lá cây không tuân theo quy luật di truyền gene ngo nhân

b)

Cây được dùng làm mẹ trong phép lai này có thể là cây lá xanh bình thường.

c)

Sự phân chia tế bào chất của cây mẹ không đồng đều nên con sinh ra có nhiều loại

d)

Có thể sử dụng phép lai phân tích để kiểm tra tính trạng màu sắc lá trắng ở đời con do gene của bố truyền cho

58.

. Do đột biến trong lục lạp khiến màu sắc là không thể phát triển nên cây có thể có là màu xanh lục, trắng và khảm. Khi cho hoa của các cây giao phần với nhau như trong bảng dưới dây

a)

Ở phép lai 1 và 4, các cây con sinh ra đều có lá màu xanh.

b)

ở phép lai 2, cây con sinh ra có lá không thực hiện được chức năng quang hợp.

c)

ở phép lai 3, có thể sinh ra cây con có cành chứa lá không thực hiện chức năng quang hợp

d)

Ở phép lai 3, các cây con sinh ra đều có lá khám giống mẹ.

59.

   Khi nói về liên kết gene, hoán vị gene.Các nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Liên kết gene làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.

b)

Các cặp gene càng nằm ở vị trí gần nhau thì tần số hoán vị gen càng cao.

c)

Số lượng gene nhiều hơn số lượng NST nên liên kết gene là phổ biến.

d)

Hai cặp gene nằm trên 2 cặp NST khác nhau thì không liên kết với nhau.

60.

Ở một loài động vật, khi cho con đực (XY) lông đỏ, chân cao lai phân tích, đời con có 50% con đực lông đen, chân thấp; 25% con cái lông đỏ, chân cao; 25% con cái lông đen, chân cao. Cho biết tính trạng chiều cao chân do một cặp gene quy định. Mỗi kết luận sau đây là đúng hay sai?

a)

Tính trạng màu lông di truyền theo quy luật tương tác gene.

b)

Sự biểu hiện của 2 tính trạng này đều là kết quả của sự di truyền ngoài nhân.

c)

Con đực (lông đỏ, chân cao) ở thế hệ P cho ra 4 loại giao tử trong giảm phân.

d)

Gene quy định 2 tính trạng này có thể nằm ở vùng tương đồng hay không tương đồng trên NST XY

61.

Ở loài ong mật, những trứng được thụ tinh thì nở thành ong thợ hoặc ong chúa; những trứng không được thụ tinh thì nở thành ong đực. Xét allele A quy định cánh dài trội hoàn toàn so với allele a quy định cánh ngắn; allele B quy định cánh rộng trội hoàn toàn so với allele b quy định cánh hẹp. Hai gene quy định các tính trạng này đều nằm trên một cặp NST thường và liên kết hoàn toàn với nhau. Cho ong cái cánh dài, rộng giao phối với ong đực cánh ngắn, hẹp thu được F1 toàn cánh dài, rộng. Mỗi phát biểu sau về phép lai này là Đúng hay Sai?

a)

Bộ NST của ong đực khác với ong cái.

b)

Số loại giao tử của mỗi con ong cái F1 và mỗi con ong đực F1 là bằng nhau.

c)

Nếu cho F1 ngẫu phối, tạo ra F2 có tỉ lệ kiểu hình cánh dài, rộng ở ong cái gấp bốn lần ở ong đực.

d)

Số loại kiểu gene tối đa của loài này là 4

62.

  Đột biến gene là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gene. Mỗi nhận định dưới đây về đột biến gene là đúng hay sai?

a)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

b)

Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.

c)

Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

d)

Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.

63.

  Allele A ở vi khuẩn E. coli bị đột biến điểm thành allele#a. Mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Allele a và allele A có số lượng nucleotide luôn bằng nhau.

b)

Nếu đột biến mất cặp nucleotide thì allele a và allele A có chiều dài bằng nhau.

c)

Chuỗi polypeptide do allele a và chuỗi polypeptide do allele A quy định có thể có trình tự amino acid giống nhau.

d)

Nếu đột biến thay thế một cặp nucleotide ở vị trí giữa gene thì có thể làm thay đổi toàn bộ các bộ ba từ vị trí xảy ra đột biến cho đến cuối gene

64.

Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến genee, các kết luận dưới đây là đúng hay sai?

a)

Đột biến gene xảy ra có thể do tác động lí, hóa, sinh hoặc do sự rối loạn trao đổi chất xảy ra trong tế bào

b)

Base hiếm có vị trí liên kết hydrogen bị thay đổi làm phát sinh đột biến mất cặp nucleotide trong quá trình nhân đôi DNA

c)

Hóa echất 5BU là chất đồng đẳng của thymine gây thay thế cặp A-T bằng cặp G-C.

d)

Tia phóng xạ có khảng năng gây ion hóa các phân tử vật chất nên có thể gây nên đột biến thay thế nucleotide.

65.

   Các phát biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về công nghệ gene?

a)

DNA tái tổ hợp phải từ hai nguồn DNA có quan hệ loài gần gũi.

b)

Gene đánh dấu có chức năng phát hiện tế bào đã nhận DNA tái tổ hợp.

c)

Plasmid là thể truyền duy nhất được sử dụng trong kĩ thuật chuyển gene

d)

Các đoạn DNA được nối lại với nhau nhờ xúc tác của enzyme DNA – ligase

66.

    Bảng bên dưới mô tả tính đặc trưng về hệ gene của một số loài sinh vật, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

a)

Ở người số lượng cặp nucleotide lớn nhất nên số lượng gene lớn nhất trong tất cả các loài.

b)

Số lượng gene ở loài ngô tương đương người nhưng loài ngô không tiến hóa như loài người vì phụ thuộc vào % số lượng gene mã hóa protein

c)

Sinh vật có tổ chức càng cao thì càng cần nhiều gene

d)

Số lượng gene không tăng theo tỉ lệ thuận với kích thước hệ gene

67.

  Công nghệ DNA tái tổ hợp có nhiều thành tựu đột phá như tạo sinh vật biến đổi gene. Hình bên thể hiện các bước tạo DNA tái tổ hợp, trong đó gene M của một loài nấm sợi được nối với vector plasmid T để tạo thành plasmid Z. Biết rằng các thí nghiệm được thực hiện trong điều kiện tối ưu, không có đột biến phát sinh.

a)

Plasmid Z là phân tử DNA tái tổ hợp.

b)

Enzyme giới hạn S có tác dụng phân cắt liên kết phosphodiester giữa các nucleotide

c)

Plasmid Z có kích thước 7328 cặp nucleotide

d)

Nếu plasmid Z bị cắt bằng enzyme giới hạn S thì tạo ra 2 đoạn DNA khác nhau

68.

Để tách chiết DNA ra khỏi tế bào, người ta cần tiến hành các bước sau:

(1)Rót dịch chiết mô vào cốc thủy tinh, sau đó cho thêm vào cốc thuỷ tinh 30 ml nước rửa chén (hỗn hợp A).

(2)Dùng pipette hút 5ml hỗn hợp A cho vào ống nghiệm, sau đó cho thêm vào ống nghiệm 1ml dịch chiết dứa ( hỗn hợp B).Dùng đũa thuỷ tinh khuấy thật nhẹ hỗn hợp B rồi để yên ống nghiệm trên giá đỡ trong thời gian 30 phút.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về quy trình trên

a)

Trong dịch chiết nước dứa có enzyme bromelain có tác dụng phân cắt protein thành các đoạn peptide nhỏ để loại protein ra khỏi DNA.

b)

Nếu chỉ sử dụng dịch chiết nước dứa vẫn có thể tách DNA ra khỏi tế bào một cách hiệu quả.

c)

Việc sử dụng dịch chiết nước dứa và nước rửa chén có tác dụng phá hủy màng nhân, màng sinh chất và thành tế bào.

d)

Tuỳ theo mẫu vật được sử dụng, người ta có thể không cần sử dụng dịch chiết nước dứa.

69.

Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E. Coli, phát biểu nào ĐÚNG, phát biểu nào SAI?

a)

Gene điều hòa (LacI) nằm trong thành phần của operon Lac.

b)

Vùng vận hành (O) là nơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

c)

Khi môi trường không có lactose thì gen điều hòa (LacI) vẫn có thể phiên mã.

d)

Khi gene cấu trúc A và gene cấu trúc Z đều phiên mã 10 lần thì gene cấu trúc Y cũng phiên mã 10 lần.

70.

  Phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về mô hình hoạt động của opêron Lac ở E. coli?

a)

Gene điều hòa tổng hợp ra prôtêin ức chế mà không phụ thuộc vào sự có mặt của chất cảm ứng lactôzơ.

b)

Vùng khởi động nằm ở vị trí đầu tiên trong cấu trúc của opêron Lac tính từ đầu 5’ trên mạch mã gốc của gene

c)

Vùng vận hành là vị trí tương tác với prôtêin ức chế để ngăn cản hoạt động phiên mã của enzyme DNA polymerase

d)

3 gene cấu trúc Z, Y, A trong operon Lac luôn được phiên mã đồng thời tạo ra một phân tử mRNA mang thông tin mã hóa cho cả 3 gene.

e)

Lượng sản phẩm của gene có thể được tăng lên nếu có đột biến gen xảy ra tại vùng vận hành.