wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trung Quốc

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc

b)

núi thấp và đồng bằng

c)

đồng bằng và hoang mạc

d)

núi thấp và hoang mạc

2.

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm do

a)

tiến hành chính sách dân số triệt để

b)

sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục

c)

sự phát triển nhanh của nền kinh tế

d)

người dân không muốn sinh nhiều con

3.

những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế của Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt

b)

các kế hoạch 5 năm

c)

Công cuộc hiện đại hóa

d)

cuộc cách mạng văn hóa

4.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc

a)

thấp dần từ Bắc xuống Nam

b)

Thấp dần từ tây sang đông

c)

cao dần từ Bắc xuống Nam

d)

cao dần từ tây sang đông

5.

miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

Cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa

b)

nhiệt đới và xích đạo gió mùa

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

cận nhiệt đới và ôn đới lục địa

6.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào

a)

các thành phố lớn

b)

các đồng bằng châu thổ

c)

vùng núi cao phía Tây

d)

Dọc biên giới phía Nam

7.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp

a)

giao đất cho người dân

b)

Cải tạo tốt hệ thống thuỷ lợi

c)

Đưa giống mới vào sản xuất

d)

tăng thêm thuế nông nghiệp

8.

thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc

a)

khí hậu khá ổn định

b)

Nguồn lao động dồi dào

c)

cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

có nguồn vốn đầu tư lớn

9.

Dân tộc nào chiếm số dân đông nhất ở Trung Quốc

a)

Hán

b)

Choang

c)

Tạng

d)

Hồi

10.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông

b)

ven biển và hạ lưu các con sông

c)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây

d)

Phía Tây Bắc và vùng trung tâm

11.

phần phía Đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương bào

a)

TBD

b)

ĐTD

c)

ẤĐD

d)

BBD

12.

các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung

13.

Phát minh nào sau đây không phải của Trung Quốc

a)

la bàn

b)

Giấy

c)

Kĩ thuật in

d)

chữ La Tinh

14.

Nhận xét đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc

a)

Chủ yếu là núi và cao nguyên

b)

Chủ yếu là núi cao và hoang mạc

c)

Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc

d)

Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng

15.

Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc

a)

có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa

b)

dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú

c)

nghèo khoáng sản chỉ có than đá là đáng kể

d)

phía Bắc miền Đông có khí hậu ôn đới gió mùa

16.

Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào của Trung Quốc đứng đầu thế giới

a)

Điện, than, dầu khí

b)

phân bón, thép, khí đốt

c)

Điện, phân đạm, khí đốt

d)

than, thép thô, xi măng, phân đạm

17.

Biện pháp nào đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp

a)

thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt

b)

Giao quyền sd đất cho nông dân

c)

thành lập công xã nhân dân

d)

khai hoang mở rộng diện tích

18.

vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

Các đồng bằng châu thổ sông

b)

vùng sơ nguyên Tây Tạng

c)

vùng trung tâm rộng lớn

d)

dọc theo “ con đường tơ lụa “

19.

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào

a)

Thu hút được nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài

b)

có nhiều làng nghề truyền thống sản xuất lâu đời

c)

tài nguyên khoáng sản phong phú đa dạng

d)

nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn

20.

bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp do

a)

sản lượng lương thực thấp

b)

diện tích đất canh tác ít

c)

Dân số đông nhất thế giới

d)

năng suất cây lương thực thấp

21.

thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

tăng chênh lệch cơ cấu giới tính

c)

tăng số lượng lao động nữ giới

d)

giảm quy mô dân số cả nước

22.

tác động tiêu cực nhất của c.sách d.số triệt để TQ là

a)

tăng tình trạng bất bình giới

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

mất cân bằng trong p.bố dân cư

d)

tỉ lệ d.cư nông thôn giảm mạnh

23.

miền Tây TQ có kiểu khí hậu chủ yếu nào

a)

ôn đới hải dương

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt đới gió mùa

d)

ôn đới lục địa

24.

vùng nông thôn TQ ptr mạnh ngành c.nghiệp

a)

dệt may

b)

cơ khí

c)

điện tử

d)

hoá dầu

25.

sự ptr của các ngành c.nghiệp nào quyết định việc TQ chế tạo thành công tàu vũ trụ

a)

điện, luyện kim

b)

điện, chế tạo máy

c)

điện tử, cơ khí chính xác

d)

điện tử, luyện kim

26.

n.nhân dẫn đến tỉ suất gia tăng d.số tnh của TQ giảm mạnh

a)

tỉ lệ xuất cư cao

b)

tỉ lệ kết hôn thấp

c)

áp dụng triệt để chính sách dân số

d)

tốc độ già hoá d.số nhanh

27.

dân TQ t.trung chủ yếu ở miền Đông vì

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nh dân tộc

b)

có k.tế pr, giàu t.nguyên

c)

ít thiên tai, thích hợp định cư lâu dài

d)

kh có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hoà

28.

phát biểu không đúng về nền k.tế TQ hiện nay

a)

quy mô GDP ngày càng tăng, đứng đầu TG

b)

tốc độ tăng trưởng GDP xếp hàng top TG

c)

thu nhập bình quân đầu ng có xh tăng

d)

k.cách k.tế giữa các vùng đc rút ngắn

29.


TQ á.d bp nàp để thu hút nguồn đầu tư nước ngoài

a)

tiến hành cải cách ruộng đất

b)

ptr k.tế thị trường

c)

thành lập các đặc khu k.tế

d)

mở các t.tâm thương mại

30.

một trong những t.tựu q.tr nhất của TQ khi ptr k.tế - xã hội

a)

thu nhập bình quân đầu ng tăng

b)

t.trạng đói nghèo kh còn phổ biến

c)

xoá bỏ chênh lệch phân hoá giàu nghèo

d)

tổng GDP đạt mức cao nhất TG

31.

n.nhân cơ bản nào khiến miền Tây Bắc của TQ h.thành nh hoang mạc và bán hoang mạc

a)

chịu t.đ của dòng biển lạnh

b)

nằm gần xích đạo, khí hậu khô khan

c)

nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt

d)

nằm sâu trong vùng cận cực, khí hậu khắc nghiệt

32.

biện pháp không được TQ t.hiện trong qtr chuyển đổi từ nền k.tế chỉ huy sang k.tế thị trường

a)

tăng cường vốn đầu tư, hiện đại hoá trang thiết bị

b)

mở rộng quyền tự chủ cho nhà máy, xí nghiệp

c)

sử dụng lực lượng lđ nông thôn để sx n.nghiệp

d)

xd các khu chế xuất duyên hải để thu hút đầu tư nước ngoài

33.

khó khăn lớn nhất về t.nh đối vs tổ chức lãnh thổ sx n.nghiệp của TQ

a)

tai biến t.nhiên thường xảy ra

b)

sự phân hoá về khí hậu trên lãnh thổ

c)

sự p.bố kh đều t.nguyên nước giữa các vùng

d)

d.tích đất trồng bị thu hẹp do qtr c.nghiệp hoá

34.

tsao các đặc điểm khu k.tế của TQ t.trung chủ yếu ở ven biển

a)

cơ sở hạ tầng ptr, đb là gtvt

b)

nguồn lđ dồi dào, t.độ chuyên môn kĩ thuật cao

c)

thuận lợi thu hút đầu tư nc ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hoá

d)

thuận lợi để giao lưu k.tế-x.hội với các nước trên TG

35.

nền kinh tế TQ đứng thứ mấy TG

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

hai thập niên cuối tk XX, TQ đứng đầu TG về

a)

tổng sp Quốc Hội

b)

QDP bình quân đầu người

c)

tốc độ tăng trưởng k.tế

d)

đầu tư nước ngoài

37.

thành tựu của công cuộc hiện đại hoá TQ không phải

a)

tốc độ tăng trưởng cao

b)

tổng GDP tăng lớn

c)

đời sống n.dân cao

d)

tăng d.số tnhiên giảm

38.

phát biểu không đúng về t.tựu của công cuộc hiện đại hoá TQ

a)

giao lưu nước ngoài hạn chế, giao lưu trong nước ptr

b)

nh năm có tốc độ tăng trưởng k.tế cao nhất TG

c)

tổng thu nhập quốc dân ở vị trí cao trên TG

d)

thu nhập bình quân đầu ng tăng nh

39.

phát biểu không đúng với c.nghiệp TQ

a)

tích cực thu hút nguồn đầu tư nước ngoài

b)

t.trung vào các ngành truyền thống

c)

tăng cường xuất, nhập khẩu

d)

chú ý ứng dụng các c.nghệ cao

40.

trong qtr chuyển đổi sang k.tế thị trường, TQ đã không

a)

thu hút đầu tư nước ngoài

b)

đẩy mạnh đầu tư trong nước

c)

trao đổi hàng hoá với TG

d)

ấn định chỉ tiêu sx năm

41.

trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

a)

Thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp

b)

hiện đại hóa trang thiết bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hằng năm cố định

c)

chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu nước ngoài

d)

hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài

42.

các ngành Trung Quốc hiện nay không phải đứng đầu thế giới là

a)

luyện thép, luyện nhôm

b)

sản xuất tấm pin mặt trời

c)

thiết bị bay không ng lái

d)

thiết bị trong khai khoáng

43.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp “ sản xuất hàng tiêu dùng

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc

b)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại

c)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào

d)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng

44.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp “ khai khoáng

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

Lao động dồi dào

c)

khoáng sản phong phú

d)

nhu cầu rất lớn

45.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp “ luyện kim đen “

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

Lao động đông đảo

c)

nguyên liệu dồi dào

d)

nhu cầu lớn

46.

ngành nào không được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc

a)

chế tạo máy

b)

Điện tử

c)

hóa dầu

d)

Luyện kim

47.

chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển nhanh có thể

a)

tăng nhanh năng suất, đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân

b)

Đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân, tạo ra sản lượng lớn

c)

tạo ra sản lượng lớn, đáp ứng nhu cầu bình thường của dân cư

d)

Đáp ứng yêu cầu mức bình thường của người dân, sản phẩm tốt hơn

48.

các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc có quy mô lớn là

a)

Thẩm Dương

b)

Thành Đô

c)

Quảng Châu

d)

Côn Minh

49.

trung tâm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc không nằm ven biển

a)

Thiên Tân

b)

Thượng Hải

c)

Hồng Kông

d)

Bao Đầu

50.

nơi nào sau đây ở Trung Quốc không có trung tâm công nghiệp

a)

Đồng bằng

b)

Ven biển

c)

Bồn địa

d)

núi cao

51.

các ngành c.nghiệp góp phần quyết định chủ yếu vào việc chế tạo thành công tàu vũ trụ ở Trung Quốc

a)

cơ khí chính xác

b)

luyện kim đen

c)

luyện kim màu

d)

năng lượng

52.

lợi ích của việc phát triển ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là

a)

sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ

b)

tận dụng nguyên vật liệu sẵn có nông thôn

c)

Đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân

d)

tạo nguồn hàng xuất khẩu lớn ra nước ngoài

53.

các ngành công nghiệp phát triển ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải

a)

Điện tử, luyện kim

b)

vật liệu xây dựng, sứ

c)

Đồ gốm, dệt may

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

54.

trong cải cách nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng việc

a)

giao quyền sử dụng đất cho dân

b)

xác lập chế độ kinh doanh hộ gia đình

c)

mở cửa toàn diện thị trường nông sản

d)

xây dựng kế hoạch phát triển dài hạn

55.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

Lương thực, bông, thịt lợn

b)

lúa gạo, kê, chè, ngũ cốc

c)

khoai tây, kê, ngũ cốc, chè

d)

lúa mì, ngô, khoai tây, kê

56.

phát biểu không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay

a)

nông nghiệp truyền thống dần được công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

các khu nông nghiệp công nghệ cao được xây dựng ở khắp nước

c)

thực hiện rộng rãi các mô hình kinh tế và kinh doanh kiểu hiện đại

d)

hạn chế sử dụng robot và các thiết bị công nghệ cao trong sản xuất

57.

loài vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

cừu

b)

lợn

c)

d)

trâu

58.

trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực vì

a)

diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số lớn

b)

quy mô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều

c)

giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu gạo lớn

d)

nhu cầu về lúa gạo lớn, nhưng năng suất lúa không cao

59.

Để phát triển nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng biện pháp

a)

giao quyền sử dụng đất cho dân

b)

xây dựng các công trình thuỷ lợi

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất

d)

tập trung tăng thuế nông nghiệp

60.

các loại nông phẩm của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới trong nhiều năm là

a)

lương thực, bông, thịt lợn

b)

bông, thịt lợn, trứng gia cầm

c)

thịt lợn, gia cầm, sữa bò

d)

lương thực, bông, thịt cừu

61.

các loại nông phẩm của Trung Quốc có năng suất cao là

a)

Lương thực, bông, thịt lợn

b)

bông, thịt lợn, trứng gia cầm

c)

thịt lợn, gia cầm, sữa bò

d)

lương thực, bông, thịt cừu

62.

phát biểu không đúng với nông nghiệp Trung Quốc

a)

sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao

b)

ngành trồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi

c)

cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất

d)

bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao

63.

phát biểu không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc

a)

giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh

b)

nhiều loại nông sản có năng suất cao

c)

Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất

d)

giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt

64.

loại cây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc

a)

mía

b)

chè

c)

bông

d)

ngô

65.

loại cây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc

a)

mía

b)

chè

c)

lúa gạo

d)

lúa mì

66.

nguyên nhân nào là chủ yếu nhất khiến sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao

a)

sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn

b)

sản lượng lương thực chứa lớn, nhưng quy mô dân số lớn

c)

Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh

d)

sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới

67.

phát biểu không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay

a)

có nhiều chính sách phát huy tiềm năng lao động

b)

có nhiều biện pháp khai thác tài nguyên tự nhiên

c)

sản lượng một số nông sản đứng hàng đầu thế giới

d)

cây công nghiệp lâu năm có vị trí quan trọng nhất

68.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

Đường Ô tô cao tốc

b)

Đường sắt đệm từ

c)

Đường thủy nội địa

d)

Đường biển quốc tế

69.

phát biểu không đúng về mối quan hệ Trung Quốc - Việt Nam

a)

mới được tạo lập trong thời gian gần đây

b)

ngày càng phát triển trong nhiều lĩnh vực

c)

kim ngạch thương mại song phương tăng

d)

các mặt hàng trao đổi ngày càng đa dạng