wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIÁO DỤC CÔNG DÂN

Total questions: 74

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong đời sống xã hội, việc người lao động dành toàn bộ thời gian vào làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoạt động đó được gọi là

a)

việc làm phi lợi nhuận.

b)

có việc làm chính thức.

c)

việc làm bán thời gian.

d)

việc làm không ổn định.

2.

Đối với người sử dụng lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm sẽ góp phần giúp cho họ có thể

a)

tuyển được nhiều lao động mới.

b)

tăng thu nhập cho bản thân.

c)

tăng lượng hàng hóa xuất khẩu.

d)

gia tăng việc khấu hao hàng hóa.

3.

Sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

a)

thị trường lao động.

b)

thị trường tài chính.

c)

thị trường tiền tệ.

d)

thị trường công nghệ

4.

Đối với người lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Tăng thu nhập cá nhân.

b)

Tìm kiếm việc làm cho mình.

c)

Tuyển được nhiều lao động mới.

d)

Hưởng phí trung gian môi giới.

5.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)

Mâu thuẫn.

6.

ồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

B. Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)

C. Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.

d)

D. Khó khăn của chủ thể sản xuất.

7.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

A. Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh.

b)

B. Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

C. Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

D. Chính sách vĩ mô của Nhà nước.

8.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

A. Tích cực nâng cao trình độ.

b)

B. Xây dựng chiến lược sản xuất.

c)

C. Nâng cao chuyên môn nghiệp vụ.

d)

D. Tổ chức các phòng ban công ty.

9.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của đạo đức kinh doanh?

a)

A. Điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tiêu cực.

b)

B. Làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp.

c)

C. Hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.

d)

D. Thúc đẩy sự phát triển vững mạnh của kinh tế quốc gia.

10.

Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?

a)

A. Cần cù.

b)

B. Trách nhiệm.

c)

C. Trung thực.

d)

D. Lừa đảo.

11.

Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra, đem lại lợi ích cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

A. Trung thực.

b)

B. Trách nhiệm.

c)

C. Có nguyên tắc.

d)

D. Gắn kết các lợi ích.

12.

Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?

4 lines
13.

Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?

a)

Tính thật thà.

b)

Tính trung thực.

c)

Tính quyết đoán.

d)

Tính kiên trì.

14.

Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào

a)

hoạt động văn hóa - xã hội.

b)

hoạt động sản xuất - kinh doanh.

c)

hoạt động sáng tạo nghệ thuật.

d)

hoạt động tiêu dùng sản phẩm.

15.

Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hoá, dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là thể hiện đặc điểm nào trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính thời đại

d)

Tính hợp lí.

16.

Khẳng định nào dưới đây không phản ánh vai trò của tiêu dùng?

a)

Tiêu dùng là đầu ra của sản xuất và kinh doanh

b)

Tiêu dùng góp phần định hướng cho hoạt động sản xuất.

c)

Tiêu dùng tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

d)

Tiêu dùng làm giảm tích luỹ của cải của nền kinh tế.

17.

Tính kế thừa trong đặc điểm văn hoá tiêu dùng Việt Nam thể hiện ở việc văn hoá tiêu dùng Việt Nam có sự tiếp nối

a)

truyền thống của dân tộc.

b)

truyền thống quốc tế.

c)

bản sắc thời đại.

d)

tính nhân loại.

18.

Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tác động qua lại chặt chẽ với nhau.

b)

Tồn tại độc lập, không có mối liên hệ gì.

c)

Tác động một chiều từ phía thị trường lao động.

d)

Tác động một chiều từ phía thị trường việc làm.

19.

Nhận định nào dưới đây là sai khi nói về một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có tính vượt trội.

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

Không có tính khả thi.

d)

Có lợi thế

20.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với khách hàng?

a)

Giữ chữ tín, thực hiện đúng nghĩa vụ và cam kết.

b)

Trung thực, trách nhiệm trong kinh doanh.

c)

Không sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

d)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.

21.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của tiêu dùng đối với sự phát triển kinh tế?

a)

Tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển nền kinh tế đất nước.

b)

Định hướng hoạt động sản xuất; thúc đẩy sản xuất hàng hóa ngày càng đa dạng.

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng, mang lại lợi nhuận cho người sản xuất.

d)

Là yếu tố đầu vào của sản xuất, kích thích sản xuất, thúc đẩy kinh tế phát triển.

22.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm

a)

tồn tại dưới nhiều hình thức, bị giới hạn về không gian và thời gian.

b)

chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất và bị giới hạn về không gian.

c)

tồn tại dưới nhiều hình thức; không giới hạn về không gian, thời gian.

d)

chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất, không giới hạn về thời gian.

23.

Người tiêu dùng cân nhắc việc chi tiêu dựa trên mức thu nhập thực tế của bản thân mình là phù hợp đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính thời đại.

d)

Tính hợp lý.

24.

Thông tin trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây tác động trực tiếp tới cầu về hàng hóa của người tiêu dùng?

a)

Giá cả.

b)

Thu nhập.

c)

Xu hướng tiêu dùng.

d)

Hành vi tiêu dùng.

25.

Đạo đức kinh doanh là

4 lines
26.

Đạo đức kinh doanh là

a)

tập hợp một số nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh.

b)

tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh.

c)

một trong các yếu tố mà bắt buộc các ai làm việc trong lĩnh vực kinh doanh đều phải thực hiện theo.

d)

các yếu tố cần bắt buộc phải học trước khi muốn tham gia vào thị trường kinh doanh.

27.

Các quy tắc trong kinh doanh được đề cập trong thông tin trên thể hiện nội dung nào của đạo đức kinh doanh?

a)

Vai trò của đạo đức trong kinh doanh.

b)

Biểu hiện của đạo đức kinh doanh.

c)

Trách nhiệm của chủ doanh nghiệp trong kinh doanh.

d)

Trách nhiệm của những người tham gia phân phối hàng hóa trong kinh doanh.

28.

Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt đạo đức kinh doanh là các chủ thể kinh tế khi tiến hành kinh doanh đều chú trọng việc

a)

bảo vệ mội trường.

b)

đầu tư quảng cáo trực tuyến.

c)

đào tạo chuyên gia.

d)

ứng dựng công nghệ số hóa.

29.

Đạo đức kinh doanh thể hiện ở nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tôn trọng bản thân mình.

b)

Tôn trọng con người.

c)

Tôn trọng lợi ích nhóm.

d)

Tôn trọng lợi ích cá nhân.

30.

Cuộc vận động "Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam" do tổ chức nào chủ trương triển khai?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam.

b)

Nhà nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d)

Hội bảo vệ người tiêu dùng Việt Nam.

31.

Mục đích của cuộc vận động "Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam" là gì?

a)

Tổ chức các lễ hội, hội chợ triển lãm ở các Tỉnh thành.

b)

Đưa hàng về nông thôn phục vụ trong các dịp lễ tết.

c)

Mở ra các hình thức bán hàng mới phong phú, đang dạng.

d)

Nâng cao nhận thức của người tiêu dùng về hàng Việt Nam.

32.

Những việc làm nào sẽ ảnh hưởng không tốt tới cuộc vận động "Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam"?

a)

Học nhận biết "hàng thật, hàng giả".

b)

Tổ chức chương trình "tự hào Việt".

c)

Mượn nhãn mác của công ty nổi tiếng.

d)

Tham gia các hội chợ triển lãm hàng Việt.

33.

Là một nhà kinh doanh có kinh nghiệm lâu năm trong việc kinh doanh đồ gỗ, mỹ nghệ, anh C rất hứng thú với hình thức kinh doanh mới - kinh doanh online thông qua c

4 lines
34.

Công ty TNHH CK hoạt động trong lĩnh vực nào?

a)

Kinh doanh online

b)

Kinh doanh đồ gỗ, mỹ nghệ.

c)

Kinh doanh trên nền tảng công nghệ.

d)

Kinh doanh lĩnh vực tư vấn Luật.

35.

Anh C đã không sử dụng những biện pháp xây dựng văn hóa tiêu dùng nào?

a)

Chủ động xây dựng chiến lược kinh doanh.

b)

Đón đầu nhu cầu, thị hiếu của người tiêu dùng.

c)

Hướng tới sản xuất những sản phẩm thân thiện với môi trường.

d)

Hướng tới mục tiêu lợi nhuận bỏ qua yếu tố môi trường.

36.

Trong tình huống trên,biện pháp xây dựng văn hóa tiêu dùng nào chưa được thực hiện trong?

a)

Doanh nghiệp chủ động chiến lược sản xuất kinh doanh.

b)

Nhà nước cần có chủ trương chính sách kinh tế phù hợp.

c)

Doanh nghiệp đón đầu nhu cầu, thị hiếu tiêu dùng mới.

d)

Nhân dân thay đổi nhận thức và hành động vì cộng đồng.

37.

Câu 1: Đọc đoạn thông tin sau: T là một kỹ sư công nghệ giỏi và đam mê về việc giải quyết vấn đề bảo vệ môi trường. Trước tình trạng mật độ giao thông đô thị ngày càng tăng gây ra ùn tắc, ô nhiễm và nhiều vấn đề khác. T nhận thấy rằng việc sử dụng xe điện đang trở nên phổ biến do tính thân thiện với môi trường chi phí vận hành thấp. T đã nảy ra ý tưởng xây dựng một nền tảng thuê xe điện trực tuyến. Ý tưởng này sẽ cho phép người dùng thuê xe điện theo giờ hoặc theo ngày thông qua ứng dụng di động hoặc trang web. T đã bắt tay vào thực hiện ý tưởng và bước đầu thu về những thành công nhất định.

a)

Ý tưởng kinh doanh của T có tính khả thi.

b)

Ý tưởng kinh doanh của T chỉ bắt nguồn từ lợi thế nội tại.

c)

Ý tưởng kinh doanh của T là một cơ hội kinh doanh.

d)

Năng lực kinh doanh được đề cập đến trong trường hợp trên là năng lực chuyên môn.

38.

Câu 2.

4 lines
39.

Câu 2. Đọc đoạn thông tin sau: M là một người yêu thích ẩm thực và quan tâm đến sức khỏe. M nhận thấy nhu cầu của người tiêu dùng đang tăng lên đối với các sản phẩm rau sạch, nhưng còn thiếu các nguồn cung ứng đáng tin cậy và chất lượng. Với những kiến thức mà anh tích lũy được trong quá trình học Đại học và tình yêu đối với nông nghiệp cùng với khát vọng mang đến cho mọi người những sản phẩm tươi ngon và an toàn, M đã nảy ra ý tưởng xây dựng một doanh nghiệp kinh doanh rau sạch. M quyết định khởi động một trang trại hữu cơ nhỏ với mục tiêu cung cấp rau sạch chất lượng cao cho cộng đồng.

a)

Ý tưởng kinh doanh giúp M xác định mình sẽ kinh doanh cái gì.

b)

Lợi thế nội tại chính là sở thích ẩm thực của M.

c)

Cơ hội bên ngoài là nhu cầu người tiêu dùng tăng lên đối với các sản phẩm rau sạch.

d)

Năng lực kinh doanh được đề cập đến trong trường hợp trên là năng lực lãnh đạo.

40.

Câu 3: Đọc đoạn thông tin sau: Việc làm ăn của nhà ông Q ngày càng phát triển, ông nhận thấy sự phát triển có được ngày hôm nay không phải công sức của một mình ông mà do có được sự cố gắng của tất cả mọi người. Theo quy chế làm việc của công ty đã xác lập từ ngày đầu thành lập, ông

4 lines
41.

Đạo đức kinh doanh của ông Q được thể hiện ở chỗ ông tôn trọng nhân viên của mình, kịp thời khen thưởng để động viên cùng nhau cố gắng.

a)

Đ

b)

S

c)

S

d)

Đ

42.

Đạo đức kinh doanh của ông Q được thể hiện ở chỗ ông Q luôn hỗ trợ công nhân của mình hoàn thành tốt các nhiệm vụ.

a)

Đ

b)

S

c)

S

d)

Đ

43.

Đạo đức kinh doanh của ông Q được thể hiện ở chỗ ông luôn thực hiện đúng các quy định mà mình đã đề ra.

a)

Đ

b)

S

c)

S

d)

Đ

44.

Đạo đức kinh doanh của ông luôn gắn kết với lợi ích chung của cả công xưởng.

a)

Đ

b)

S

c)

S

d)

Đ

45.

Doanh nghiệp X đã chủ động chiến lược kinh doanh, đón đầu nhu cầu, hướng tới sản xuất xanh, sạch, bền vững.

a)

Đ

b)

S

46.

Tiêu dùng xanh, sạch không phải là mục đích mà doanh nghiệp X hướng tới.

a)

Đ

b)

S

47.

Doanh nghiệp X đã tạo được ấn tượng, thiện cảm đối với người tiêu dùng.

a)

Đ

b)

S

48.

Doanh nghiệp X đã tạo ra sản phẩm, hàng hóa không phù hợp với truyền thống văn hóa dân tộc Việt Nam.

a)

Đ

b)

S

49.

Việc tiêu dùng quá mức so với thu nhập là một biểu hiện của sự lãng phí.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trong ngày Tết cổ truyền, việc người Việt Nam đều chuẩn bị bánh chưng, bánh dày là biểu hiện của hủ tục.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Người Việt Nam sử dụng hàng Việt Nam là yêu nước và có lòng tự tôn dân tộc.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Việc mua sắm hàng hóa là điều bắt buộc trong dịp Tết của người Việt.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Hãy cho biết xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường hiện nay? Từ đó xác định trách nhiệm hoàn thiện bản thân để lựa chọn được nghề nghiệp, việc làm phù hợp trong tương lai?

4 lines
54.

Phân tích mối quan hệ giữa thị trường lao động và thị trường việc làm?

4 lines
55.

Hãy giải thích tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh và xác định, đánh giá các cơ hội kinh doanh?

4 lines
56.

Tại sao cần có ý tưởng kinh doanh? Chỉ ra các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh? Cho ví dụ?

4 lines
57.

Đạo đức kinh doanh được biểu hiện thông qua những phẩm chất nào? Lấy ít nhất 2 câu tục ngữ ca dao nói về đạo đức kinh doanh?

4 lines
58.

Là học sinh, em có thể làm gì để duy trì và giữ vững đạo đức kinh doanh?

4 lines
59.

Trình bày những đặc điểm chính trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam? Cho ví dụ minh họa?

4 lines
60.

Theo em, văn hoá tiêu dùng có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế?

4 lines
61.

đạo đức kinh doanh?

4 lines
62.

Trình bày những đặc điểm chính trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam? Cho ví dụ minh họa?

4 lines
63.

Theo em, văn hoá tiêu dùng có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế, văn hoá và xã hội?

4 lines
64.

Vận dụng kiến thức đã học ở bài 7, hãy giải thích ý nghĩa câu sau: "Chữ tín quý hơn vàng". Từ đó rút ra bài học cho bản thân?

4 lines
65.

Thế nào là hành vi tiêu dùng có văn hóa? Là một học sinh, em đã có những việc làm cụ thể như thế nào để góp phần xây dựng văn hóa tiêu dùng?

4 lines
66.

Tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh: Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản của hoạt động sản xuất kinh doanh: Kinh doanh mặt hàng gì: Xác định được đối tượng khách hàng là ai? Họ có nhu cầu gì? Kinh doanh thế nào: Xác định được cách thức mới, có hiệu quả. Kinh doanh cho ai: Xác định được mục tiêu kinh doanh.

4 lines
67.

Sự cần thiết phải xây dựng ý tưởng kinh doanh: Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản của hoạt động sản xuất kinh doanh: Kinh doanh mặt hàng gì: Xác định được đối tượng khách hàng là ai? Họ có nhu cầu gì? Kinh doanh thế nào: Xác định được cách thức mới, có hiệu quả. Kinh doanh cho ai: Xác định được mục tiêu kinh doanh. Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh: Lợi thế nội tại: Đam mê, sở thích, hiểu biết, khả năng huy động các nguồn lực Nguồn lực bên ngoài: nhu cầu của thị trường, lợi thế cạnh tranh, thuận lợi về vị trí triển khai hay thuận lời từ một chính sách vĩ mô.

4 lines
68.

Đạo đức kinh doanh được biểu hiện thông qua những phẩm chất nào? Biểu hiện của đạo đức kinh doanh: Trách nhiệm: hoàn thành tốt nhiệm vụ, tạo giá trị cho doanh nghiệp, cho xã hội, tuân thủ pháp luật, tôn trọng thiên nhiên, bảo vệ môi trường.

4 lines
69.

Những phẩm chất nào?

4 lines
70.

Là học sinh, em có thể làm gì để duy trì và giữ vững đạo đức kinh doanh?

a)

Chủ động, tích cực tìm tòi, học hỏi phẩm chất đạo đức của nhà kinh doanh.

b)

Có ý thức nhắc nhở, tuyên truyền, vận động người thân trong gia đình và những người xung quanh thực hiện tốt đạo đức kinh doanh.

c)

Phê phán những biểu hiện vi phạm đạo đức kinh doanh, góp phần thúc đẩy sản xuất kinh doanh lành mạnh.

71.

Văn hoá tiêu dùng Việt Nam có những đặc điểm chính nào?

a)

Văn hoá tiêu dùng người Việt đương đại vừa trân trọng kế thừa, vừa không ngừng đổi mới.

b)

Văn hoá gắn với sự lên ngôi của yếu tố chất lượng.

c)

Văn hoa tiêu dùng của người Việt Nam có tính di động cao.

d)

Văn hoá tiêu dùng dần được định hình theo hướng tin tưởng.

72.

Theo em, văn hoá tiêu dùng có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế, văn hoá và xã hội?

a)

Là cơ sở giúp cho các doanh nghiệp đưa ra chiến lược kinh doanh phù hợp, tạo ấn tượng, thiện cảm đối với người tiêu dùng để đạt hiệu quả trong sản xuất kinh doanh.

b)

Là cơ sở duy trì tiêu dùng bên vững, góp phản tạo nên những sắc thái văn hoá ngày càng phong phủ, đa dạng của cộng đồng, dân tộc.

73.

Giải thích ý nghĩa câu: "Chữ tín quý hơn vàng":

4 lines
74.

Hành vi tiêu dùng có văn hóa:

a)

Tiêu dùng tiết kiệm, không lãng phí, chỉ mua những sản phẩm thực sự cần thiết.

b)

Ưu tiên lựa chọn và sử dụng hàng Việt Nam.

c)

Nói không với các thực phẩm bẩn, hàng giả, hàng nhái.

d)

Tiêu dùng xanh, tiêu dùng sạch, tiêu dùng thông minh.

e)

Hạn chế sử dụng bao bì, túi ni lông.