Font size
WorksheetsĐề cương hóa học lớp 10
Total questions: 76
Worksheet time: 46mins
Các hạt cấu tạo nên hầu hết nguyên tử là
hạt proton, nơtron và electron.
hạt proton và nơtron.
hạt proton và electron.
hạt nơtron và electron.
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là
hạt proton, nơtron và electron.
hạt proton và nơtron.
hạt proton và electron.
hạt nơtron và electron.
Một đơn vị khối lượng là 1u, tương ứng với bao nhiêu Kg?
1, 6726.10-24 g.
1,6605.10-24 g.
1, 602.10-19 g.
1, 6748.10-24 g.
Điện tích của 1 hạt electron là
- 6,022.10-19 C = -1.
1,602.10-19 C = -1.
1,602.10-19 C = +1 .
- 1,602.10-19 C = -1.
Khối lượng hạt proton là
1,6726. 10-27 Kg.
1,602.10-27 Kg.
1,6605.10-27 Kg.
6,022.10^23 Kg.
Đường kính trung bình của nguyên tử là:
10-8 nm.
1nm = 10-9 m =10A0.
10-5 nm.
10-10 m = 10-1 nm = 1A0.
Đường kính trung bình của hạt nhân là:
10-5 nm.
10-4 nm.
10-8 nm.
10-1 nm.
Nguyên tử có Z = 13 thuộc loại nguyên tố nào?
s.
d.
p.
f.
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
(a)
= 13 thuộc loại nguyên tố nào?
s.
d.
p.
f.
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
số proton.
số nơtron.
số proton và nơtron.
số khối.
Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử
cùng số proton, khác số electron.
cùng số proton, cùng số nơtron.
cùng số proton, khác số nơtron.
cùng số nơtron, khác số proton.
Cacbon có 2 đồng vị 12C và 13C, Oxi có 3 đồng vị là 16O, 17O và 18O. Có bao nhiêu công thức phân tử cacbon monooxit (CO) khác nhau?
2.
6.
3.
8.
Oxi có 3 đồng vị khác nhau, cacbon có hai đồng vị khác nhau: có bao nhiêu phân tử CO2 được tạo thành :
12.
9.
6.
3.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử khí hiếm là
ns2np6.
ns2.
ns2np2.
ns2np4.
Số proton, số nơtron và số electron trong nguyên tử 54 26 Fe lần lượt là
26, 54 và 26.
28, 26 và 26.
26, 26 và 28.
26, 28 và 26.
Số proton, số nơtron và số electron trong ion 54 26 Fe 3+ lần lượt là
26, 28 và 23.
23, 28 và 23.
26, 26 và 23.
26, 28 và 29.
Số proton, số nơtron và số electron trong ion 32 16 S 2- lần lượt là
16, 16 và 18.
16, 18 và 14.
16, 16 và 16
18, 16 và 18.
Nguyên tử M có 21 electron và 25 neutron. Kí hiệu nguyên tử M là
46 21 M.
25 21 M.
46 25 M.
21 25 M.
Nguyên tử M có tổng số hạt là 28, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Kí hiệu nguyên tử M là
28 8 M.
19 9 M.
20 8 M.
20 9 M.
Tổng số hạt proton, electron và neutron trong nguyên tử 31 15 P là
31.
46.
16.
30.
Ion A + có tổng số hạt là 33. Trong đó số hạt không mang điện là 12. Vậy số khối của A là:
11.
23.
19.
24.
Ion 27 13 Al 3+ có số proton, neutron, electron lần lượt là
13, 14, 13.
10, 14, 13.
10, 13, 13.
13, 14, 10.
Ion 32 16 S 2- có số proton, neutron, electron lần lượt là
16, 16, 18.
18, 16, 16.
16, 16, 14.
16, 14, 16.
Nguyên tử X có 2 đồng vị bền: 39 X chiếm 93,24%, 40 X chiếm 6,76%. Nguyên tử khối trung bình của X là
39,0676.
39,9324.
39, 676
39,3240
Dãy các phân lớp electron nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần mức năng lượng?
3s3p3d4s4p.
2p3s3p4s4p.
3s3p4s3d4p.
Dãy các phân lớp electron nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần mức năng lượng?
3s3p3d4s4p
2p3s3p4s4p
3s3p4s3d4p
2s2p3s4s3d
Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
NaCl
H2O
CO2
C6H12O6
Nguyên tử có Z = 17 là
kim loại.
Phi kim.
Khí hiếm.
Có thể kim loại hoặc phi kim
Nguyên tử có Z = 28 thuộc loại nguyên tố nào?
p.
s.
f.
d.
Nguyên tử có Z = 14 thuộc loại nguyên tố nào?
d.
s.
f.
p.
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu cột?
8.
18.
16.
10.
Trong bảng tuần hoàn, yếu tố nào không biến đổi tuần hoàn?
Cấu hình electron lớp ngoài cùng.
Độ âm điện và bán kính nguyên tử.
Điện tích hạt nhân.
Tính kim loại và tính phi kim.
Nguyên tố có số hiệu nguyên tử Z = 16 thuộc chu kì mấy, nhóm mấy trong bảng tuần hoàn?
Chu kì 3 nhóm VIA.
Chu kì 2 nhóm VIA.
Chu kì 3 nhóm IVA.
Chu kì 2 nhóm IVA.
Kim loại mạnh nhất và phi kim mạnh nhất tương ứng là:
Fr và He.
Li và I.
Li và F.
Cs và F.
Nguyên tố có số hiệu nguyên tử Z = 23 thuộc chu kì mấy nhóm mấy trong bảng tuần hoàn?
Chu kì 3 nhóm IIB.
Chu kì 4 nhóm VB.
Nguyên tố có số hiệu nguyên tử Z = 23 thuộc chu kì mấy nhóm mấy trong bảng tuần hoàn?
Chu kì 3 nhóm IIB.
Chu kì 4 nhóm VB.
Chu kì 3 nhóm IIIB.
Chu kì 4 nhóm IIB.
Từ trái sang, dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim là:
F, O, S, P.
S, P, F, Cl.
P, S, O, F.
S, P, Cl, F.
Từ trái sang, dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại là:
K, Ca, Mg, Al.
Al, Mg, K, Na.
Mg, Al, K, Ca.
Al, Mg, Ca, K.
Công thức hợp chất khí với hidro của nguyên tố R là RH2. Oxit cao nhất của R là:
RO3.
RO2.
R2O5.
R2O7.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Trong một chu kì, từ trái sang độ âm điện nguyên tử tăng.
Trong một nhóm A, từ trên xuống tính kim loại tăng.
Trong một nhóm A, từ trên xuống bán kính nguyên tử tăng.
Trong một chu kì, từ trái sang tính phi kim giảm.
Nguyên tố R thuộc chu kì 3 nhóm IVA. Cấu hình electron nguyên tử R là
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 4s2.
1s2 2s2 2p2.
1s2 2s2 2p6 3s2 3p2.
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4.
Cho các nguyên tử: A (Z=10), M (Z= 16), X (Z= 19), R(Z= 26). Tính chất của A, M, X, R lần lượt là:
Phi kim, phi kim, kim loại, kim loại.
Khí hiếm, phi kim, kim loại, phi kim.
Khí hiếm, phi kim, phi kim, kim loại.
Khí hiếm, phi kim, kim loại, kim loại.
Nguyên tố R thuộc chu kì 4 nhóm IVB. Cấu hình electron nguyên tử R là
1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4d2 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 4s2
Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA. Nguyên tố R thuộc ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn?
7
17
15
25
Từ trái sang, dãy các nguyên tố nào được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần?
Rb, K, Na, Mg
Mg, Na, K, Rb
Al, Mg, Ca, K
Mg, Ca, K, Rb
Từ trái sang, dãy các nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều độ âm điện giảm dần?
Si, C, N, O
P, S, O, F
F, Cl, S, P
P, S, Cl, F
Trong hợp chất RO2, nguyên tố oxi chiếm 50% về khối lượng. Nguyên tố R là
P
Si
Br
S
Trong hợp chất R2O3, nguyên tố oxi chiếm 30% về khối lượng. Nguyên tố R là
Al
Mg
P
Fe
Trong hợp chất RO, nguyên tố R chiếm 60% về khối lượng. Nguyên tố R là
Mg
Ca
N
Ba
Trong hợp chất RH
p chất RO, nguyên tố R chiếm 60% về khối lượng. Nguyên tố R là
Mg
Ca
N
Ba
Trong hợp chất RH4, nguyên tố R có hóa trị là
1
2
3
4
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: H2 + O2 → ___ H2O
2
3
4
5
Câu 59: Cấu hình e của Mn 2+ (Z=25) là
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2
Câu 60: Cấu hình e của Fe 3+ (Z=26) là
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 4p3
Câu 61: Quá trình nào sau đây viết sai:
2Cl– → Cl2 + 2e.
Cl2 + 2e → 2Cl–.
Cl– → Cl + 1e.
Cl2 → 2Cl– + 2e.
Câu 62: Quá trình nào sau đây viết sai:
Fe → Fe2+ + 2e.
Fe + 2e → Fe2+.
Fe → Fe3+ + 3e.
Fe3+ + 3e → Fe.
Câu 63: Quá trình nào sau đây viết đúng:
Al → Al2+ + 2e.
Al + 3e → Al3+.
Al → Al3+ + 3e.
Al + 3e → Al3–.
Câu 64: Quá trình nào sau đây viết đúng:
Al → Al2+ + 2e.
Al + 3e → Al3+.
Al → Al3+ + 3e.
Al + 3e → Al3–.
Câu 65: Phát biểu nào sau đây sai?
Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Liên kết cộng hóa trị hình thành
Câu 65: Phát biểu nào sau đây sai?
Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Liên kết cộng hóa trị hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
Liên kết cho nhận là một dạng của liên kết ion.
Liên kết cho nhận là một dạng liên kết cộng hóa trị, trong đó cặp electron chung chỉ do một nguyên tử đóng góp.
Câu 66: Phát biểu nào sau đây sai?
Liên kết trong phân tử KCl là liên kết ion.
Trong phân tử SO2 có liên kết cho - nhận.
Trong phân tử CO2 có liên kết cho - nhận.
Trong phân tử C2H2 có liên kết ba.
Câu 67: Phát biểu nào sau đây đúng?
Liên kết trong phân tử NO2 là liên kết cộng hóa trị không phân cực.
Liên kết trong phân tử H2S là liên kết cộng hóa trị không phân cực.
Liên kết trong phân tử H2O là liên kết cộng hóa trị phân cực.
Liên kết trong phân tử HCl là liên kết cộng hóa trị phân cực.
Câu 68: Hợp chất có liên kết cộng hóa trị không phân cực là
CH4.
Al2O3.
K2S.
SO2.
Câu 69: Hợp chất có liên kết cộng hóa trị phân cực là
C2H4.
C2H2.
PH3.
NH3.
Câu 70: Hợp chất có liên kết ion là
CCl4.
HBr.
Al2S3.
NaBr.
Câu 1: Viết cấu hình electron nguyên tử theo kí hiệu và theo ô lượng tử của các nguyên tố sau: C, N, O, F, Ne, Na, Mg, Al, Si, P, S, Cl, V và Fe.
Câu 2: Viết công thức electron của H2, O2, N2, Cl2, HCl, H2O, NH3, CH4, C2H4, C2H2, CO2, SO2, SO3, H2SO4, HNO3.
Nguyên tố Clo có 2 đồng vị bền: 37Cl và 35Cl. Biết nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,48. Tính thành phần phần trăm của mỗi đồng vị.
37Cl chiếm 24%
35Cl chiếm 76%
Trong tự nhiên, magnesium có 3 đồng vị bền là 24Mg, 25Mg, 26Mg. Phương pháp phổ khối lượng xác nhận đồng vị 26Mg chiếm tỉ lệ phần trăm số nguyên tử là 11%. Biết rằng nguyên tử khối trung bình của Mg là 24,32. Tính % số nguyên tử của 24Mg và 25Mg.
24Mg chiếm 79%
25Mg chiếm 10%
Nguyên tố X có 3 đồng vị : 89X chiếm 1,42% ; 90X chiếm 7,36% ; 91X chiếm 91,22% . Tính nguyên tử khối trung bình của X.
(a)
Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 80, số khối là 55. Viết kí hiệu nguyên tử X.
(a)
Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Viết kí hiệu nguyên tử X.
(a)
Oxit của nguyên tố là RO2. Trong đó nguyên tố O chiếm 72,73 % về khối lượng. Tìm nguyên tố R.
(a)
Oxit của nguyên tố là R2O3. Trong đó nguyên tố O chiếm 47,06% về khối lượng. Tìm nguyên tố R.
(a)
