wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Văn Minh Thế Giới

Total questions: 79

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những thành tựu toán học tiêu biểu của cư dân Ấn Độ thời cổ- trung đại là

a)

phát minh ra chữ số 0.

b)

tính được số pi bằng 3,16.

c)

soạn thảo sách cửu chương toán thuật.

d)

sáng tạo ra số thập phân.

2.

Hệ tư tưởng chính thống của chế độ quân chủ Trung Hoa thời cổ- trung đại là

a)

Phật giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Đạo giáo.

d)

Thiên chúa giáo.

3.

Công trình kiến trúc tiêu biểu của cư dân Ai Cập thời cổ đại là

a)

Vười treo Ba-bi-lon.

b)

Lăng mộ Ta-giơ-ma-han.

c)

Kim tự tháp.

d)

Tử cấm thành.

4.

Hệ chữ cái A, B, C và hệ chữ số La Mã (I, II, III,…) là thành tựu của cư dân cổ

a)

Ấn Độ.

b)

Lưỡng Hà.

c)

Trung Quốc.

d)

Hy Lạp - La Mã.

5.

Thời kì Phục hưng có những tác phẩm văn học tiêu biểu nào?

a)

Thần Khúc, Đôn-Ki-hô-tê, Rô-mê-ô Và Giu-li-ét.

b)

Thần Khúc, Đôn-Ki-hô-tê và I-li-át.

c)

Đôn-Ki-hô-tê, I-li-át và Ô-đi-xê.

d)

Thần Khúc, I-li-át, Ô-đi-xê.

6.

Thành tựu tiêu biểu trong lĩnh vực thiên văn học của nền văn minh Phục hưng là

a)

thuyết địa tâm.

b)

thuyết nhật tâm.

c)

phát hiện ra châu Mỹ.

d)

sáng tạo ra bản đồ.

7.

Quốc gia đi tiên phong trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào nửa sau thế kỉ XVIII là

a)

Anh.

b)

Mĩ.

c)

Đức.

d)

Pháp.

8.

Giêm Oát là người đã phát minh ra

a)

con thoi bay.

b)

máy dệt.

c)

máy hơi nước.

d)

đầu máy xe lửa.

9.

Thành tựu khoa học và kĩ thuật quan trọng nhất của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai từ giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX là

a)

máy hơi nước và điện.

b)

động cơ đốt trong và ô tô.

c)

máy hơi nước và điện thoại.

d)

điện và động cơ đốt trong.

10.

Nhà bác học nào sau đây đã phát minh ra bóng đèn điện?

a)

Ghê-oóc Xi-môn-ôm.

b)

Mai-cơn Pha-ra-đây.

c)

Thô- mát Ê-đi-xơn.

d)

E.K. Len-xơ.

11.

Hai anh em người Mỹ là Ghiu-bơ-rai và Oóc-vin Rai đã

a)

chế tạo thành công đầu máy xe lửa đầu tiên trên thế giới.

b)

chế tạo thành công máy bay đầu tiên trên thế giới.

c)

phát minh ra bóng đèn điện và được ứng dụng rộng rãi.

d)

cải tiến kĩ thuật luyện kim với việc sử dụng lò Bét-xme và lò Mác-tanh.

12.

Thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

chế tạo máy hơi nước.

b)

những phát minh về điện.

c)

lần đầu tiên xuất hiện tàu thủy chạy bằng hơi nước.

d)

xuất hiện công nghệ thông tin.

13.

Động cơ đốt trong được phát minh trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất có ý nghĩa

a)

thúc đẩy cơ giới hóa sản xuất.

b)

khởi đầu quá trình công nghiệp hóa.

c)

giúp cho liên lạc ngày càng thuận lợi.

d)

mở ra khả năng ứng dụng nguồn năng lượng mới.

14.

Nguồn năng lượng bắt đầu được sử dụng từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

than đá.

b)

thủy điện.

c)

điện.

d)

dầu mỏ.

15.

Cách mạng công nghiệp thời kì cận đại đã đưa đến sự hình thành giai cấp

a)

tư sản và vô sản.

b)

địa chủ và nông dân.

c)

tăng lữ và quý tộc.

d)

tư sản công nghiệp và tư sản thương nghiệp.

16.

Cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX là khoảng thời gian diễn ra cuộc cách mạng nào sau đây?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai.

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba.

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

17.

Một trong những thành tựu về giao thông vận tải đầu thế kỉ XIX là

4 lines
18.

Một trong những thành tựu về giao thông vận tải đầu thế kỉ XIX là

a)

tàu thủy và xe lửa xuất hiện với đầu máy chạy bằng hơi nước.

b)

phát minh và sản xuất ô tô.

c)

phát minh và sản xuất máy bay.

d)

phát minh và sản xuất ra động cơ hơi nước.

19.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất ở thế kỉ XVIII - XIX, phát minh kĩ thuật nào đã tạo ra bước chuyển căn bản trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Động cơ đốt trong.

b)

Máy kéo sợi Gien-ni.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Máy hơi nước.

20.

Cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại không có những tác động nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, nâng cao năng suất lao động.

b)

Hình thành và phát triển các trung tâm công nghiệp, thành thị.

c)

Gây ô nhiễn môi trường, bóc lột lao động và xâm chiếm thuộc địa.

d)

Thúc đẩy toàn cầu hóa, tự động hóa, thương mại điện tử, tự do thông tin.

21.

Đâu không phải là ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại?

a)

đưa nhân loại sang nền văn minh thông tin.

b)

hình thành hai giai cấp tư sản và vô sản.

c)

hình thành lối sống, tác phong công nghiệp.

d)

thúc đẩy giao lưu, kết nối văn hóa toàn cầu.

22.

Trong các thế kỉ XVIII - XIX, những thành tựu đạt được trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã đưa con người bước sang thời đại

a)

"văn minh công nghiệp".

b)

"văn minh nông nghiệp".

c)

"văn minh thông tin".

d)

"văn minh trí tuệ".

23.

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba khởi đầu từ quốc gia nào?

a)

Anh.

b)

Pháp.

c)

Mỹ.

d)

Liên Xô.

24.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra vào thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỉ XX.

b)

Những năm 30 của thế kỉ XX.

c)

Những năm 40 của thế kỉ XX.

25.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra vào thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỉ XX.

b)

Những năm 30 của thế kỉ XX.

c)

Những năm 40 của thế kỉ XX.

d)

Những năm 50 của thế kỉ XX.

26.

Thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba gắn liền với hai cường quốc Mỹ và

a)

Anh.

b)

Trung Quốc.

c)

Liên Xô.

d)

Ấn Độ.

27.

Sự ra đời của cuộc cách mạng số hóa gắn liền với những phát minh nào trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Máy tính cá nhân, hệ điều hành, internet và trình duyệt Web.

b)

Người máy, hệ điều hành, internet và trình duyệt Web.

c)

Công nghệ sinh học, hệ điều hành, internet và trình duyệt Web.

d)

Điện toán đám mây, hệ điều hành, internet và trình duyệt Web.

28.

Những yếu tố cốt lõi của kĩ thuật số trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là gì?

a)

Internet kết nối vạn vật (Iot), công nghệ sinh học, công nghệ liên nghành, đa nghành.

b)

Trí tuệ nhân tạo (AI), internet kết nối vạn vật (Iot), dữ liệu lớn (Big Data).

c)

Trí tuệ nhân tạo (AI), internet kết nối vạn vật (Iot), công nghệ sinh học.

d)

công nghệ sinh học, công nghệ liên nghành, đa nghành, công nghệ na-nô.

29.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư đã làm mờ ranh giới giữa vật lý, sinh học và

a)

kĩ thuật số.

b)

hóa học.

c)

internet.

d)

trí tuệ nhân tạo.

30.

Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là

a)

Internet kết nối vạn vật.

b)

AI.

c)

In 3D.

d)

Big Data.

31.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là

a)

cách mạng kĩ thuật số.

b)

cách mạng công nghiệp nhẹ.

c)

cách mạng kĩ thuật.

d)

cách mạng 4.0.

32.

Robot đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là

a)

Sô-phi-a.

b)

Robear.

c)

Paro.

d)

A-si-mo.

33.

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

4 lines
34.

Robot đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là

a)

Sô-phi-a.

b)

Robear.

c)

Paro.

d)

A-si-mo.

35.

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba và thứ tư có ý nghĩa to lớn đối với xã hội thể hiện ở sự xuất hiện của

a)

giai cấp công nhân hiện đại.

b)

giai cấp tư sản và vô sản.

c)

công nghệ thông tin.

d)

Internet.

36.

Thành tựu nào sau đây của cuộc cách mạng công nghiệp lần ba có ý nghĩa "nâng cao sức mạnh trí óc cũng như công nghệ"?

a)

Phương pháp sinh sản vô tính.

b)

Trí tuệ nhân tạo.

c)

"Bản đồ gen người".

d)

Máy tính điện tử.

37.

Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại là

a)

Chuyển nền sản xuất từ cơ khí hóa sang điện khí hóa.

b)

Khởi đầu quá trình công nghiệp hóa.

c)

Đưa nhân loại sang nền văn minh thông tin.

d)

Chuyển nền sản xuất thủ công sang cơ khí hóa.

38.

Nhận định nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đối với xã hội và văn hóa?

a)

Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại khiến cho số lượng công nhân lao động phổ thông có xu hướng tăng dần.

b)

Thách thức với văn hóa các dân tộc trên thế giới trong thời đại công nghiệp 4.0 hiện nay là sự phát sinh tình trạng văn hóa "lai căng".

c)

Thách thức với văn hóa các dân tộc trên thế giới trong thời đại công nghiệp 4.0 hiện nay là nguy cơ đánh mất văn hóa truyền thống.

d)

Cuộc đấu tranh của công nhân hiện đại mang tính chất kinh tế - xã hội nhiều hơn.

39.

Tự động hóa và công nghệ Robot ra đời có điểm hạn chế là gì?

a)

Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiểm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

40.

Câu 15. Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Trí tuệ nhân tạo (AI).

b)

Mạng Internet không dây.

c)

Máy tính.

d)

Chinh phục vũ trụ.

41.

Câu 1. Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

bước đầu hình thành.

b)

bước đầu phát triển.

c)

phát triển rực rỡ.

d)

tiếp tục phát triển.

42.

Câu 2. Trong khoảng thời gian những thế kỉ trước công nguyên đến thế kỉ VII, thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam Á là:

a)

sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước.

b)

Hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh.

c)

Các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh.

d)

Các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hóa.

43.

Câu 3. Yếu tố văn hóa mới bên ngoài du nhập vào và tạo nên những sắc thái mới cho văn minh Đông Nam Á trong khoảng thế kỉ X - XV là

a)

Phật giáo.

b)

Hin - đu giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Thiên chúa giáo.

44.

Câu 4: Quần thể chùa tháp Pa-gan là một trung tâm kiến trúc kì vĩ nằm ở quốc gia Đông Nam Á nào?

a)

Cam-pu-chia.

b)

Mi-an-ma.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Thái Lan.

45.

Câu 5: Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là

a)

Phật giáo.

b)

Hin-đu giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Công giáo.

46.

Câu 6: Hồi giáo du nhập vào Đông Nam Á từ thế kỉ XIII là tôn giáo có nguồn gốc từ

a)

bán đảo Ả Rập.

b)

Ấn Độ.

c)

Trung Quốc.

d)

Địa Trung Hải.

47.

Câu 7. Thánh lễ Thiên chúa giáo đầu tiên ở Đông Nam Á diễn ra ở quốc gia nào sau đây?

a)

Xin - ga - po.

b)

Ma - lai - xi - a.

c)

Phi - lip - pin.

d)

In - đô - nê - xi - a.

48.

Ên chúa giáo đầu tiên ở Đông Nam Á diễn ra ở quốc gia nào sau đây?

a)

Xin - ga - po.

b)

Ma - lai - xi - a.

c)

Phi - lip - pin.

d)

In - đô - nê - xi - a.

49.

Từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, quốc gia cổ đại nào sau đây đã được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Chao - Phray - a.

b)

Ta - ru - ma.

c)

Phù Nam.

d)

Ma - lay - u.

50.

Sự ra đời của thánh lễ Thiên chúa giáo đầu tiên ở Phi - lip - pin năm 1521 là biểu hiện của sự du nhập yếu tố văn hóa nào sau đây đến từ phương Tây?

a)

Tôn giáo

b)

Chữ viết

c)

Văn học

d)

Nghệ thuật

51.

Một trong những yếu tố tác động đến sự khủng hoảng và suy vong của nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

a)

sự du nhập của Thiên chúa giáo.

b)

quá trình xâm nhập của các nước phương Tây.

c)

sự xâm nhập và lan toả của Hồi giáo.

d)

sự bành trướng và xâm lược của Trung Hoa.

52.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam trong giai đoạn

a)

đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.

b)

thế kỉ VII đến thế kỉ XV.

c)

thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.

d)

thế kỉ XIX đến nay.

53.

Yếu tố văn hóa nào sau đây giữ vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy quá trình giao lưu, tiếp biến văn hóa giữa phương Tây với Đông Nam Á?

a)

Lễ hội.

b)

Ngôn ngữ.

c)

Kiến trúc.

d)

Văn học.

54.

Ý nào không đúng về các nhân tố cốt lõi của quá trình hình thành và phát triển nền văn minh trong khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Trên nền tảng của văn minh nông nghiệp lúa nước.

b)

Chịu ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa.

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ các nền văn minh Tây Á và Bắc Phi.

d)

Tiếp thu ảnh hưởng của văn minh phương Tây.

55.

Thánh đường Bai-tu-ra-man là công trình kiến trúc của tôn giáo nào sau đây?

a)

Hồi giáo.

b)

Hin-đu giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Thiên chúa giáo.

56.

A-giút-thay-a là cố đô của

a)

Thái Lan.

b)

Lào.

c)

Cam-pu-chia.

d)

Mi-an-ma.

57.

Thành tựu văn học tiêu biểu của Ma-lai-xi-a thời cổ - trung đại là tác phẩm

a)

Đẻ đất đẻ nước.

b)

Truyện sử Me-lay-u.

c)

Pơ-rắc Thon.

d)

Pun- hơ Nhan-hơ.

58.

Thời cổ trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?

a)

Thiên Chúa giáo.

b)

Bà-la-môn giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hin-đu giáo.

59.

Đền, chùa, tháp là các công trình kiến trúc thuộc dòng kiến trúc

a)

dân gian.

b)

tôn giáo.

c)

cung đình.

d)

tâm linh.

60.

Kiến trúc nào sau đây được coi là biểu tượng văn hóa thích hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm ở khu vực Đông Nam Á?

a)

Nhà sàn.

b)

Nhà mái bằng.

c)

Nhà trệt.

d)

Nhà ngói.

61.

Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học

a)

phương Tây và Nhật Bản.

b)

Ả Rập và phương Tây.

c)

Nhật Bản và Ả Rập.

d)

Ả Rập và Thổ Nhĩ Kì.

62.

Thế kỉ XI-XII, trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng là

a)

chữ Chăm cổ.

b)

chữ Nôm.

c)

Chữ Khơ-me cổ.

d)

chữ Mã Lai cổ.

63.

Tác phẩm văn học dân gian nổi tiếng của Việt Nam thời kì cổ - trung đại là

a)

Truyền thuyết Pơ - rắc Thon.

b)

Truyện sử Me - lay - u.

c)

Sử thi Đẻ đất đẻ nước.

d)

Thần thoại Pun - hơ Nhan - hơ.

64.

cổ - trung đại là

a)

Truyền thuyết Pơ - rắc Thon.

b)

Truyện sử Me - lay - u.

c)

Sử thi Đẻ đất đẻ nước.

d)

Thần thoại Pun - hơ Nhan - hơ.

65.

Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo?

a)

tượng thần.

b)

tượng Phật.

c)

phù điêu.

d)

chạm nổi hình rồng.

66.

Nội dung nào sau đây không phải là tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?

a)

Thờ cúng tổ tiên.

b)

Thờ thần tự nhiên.

c)

Thờ thần động vật.

d)

Thờ Chúa trời.

67.

Văn học Việt Nam thời phong kiến chịu ảnh cả về hình thức và nội dung từ văn học

a)

Ấn Độ.

b)

Nhật Bản.

c)

Trung Quốc.

d)

phương Tây.

68.

Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo điển hình?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).

d)

Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam).

69.

Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm

a)

tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.

b)

tín ngưỡng phồn thực.

c)

tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.

d)

Phật giáo, Nho giáo.

70.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng

a)

chữ viết cổ của Ấn Độ.

b)

chữ Chăm cổ.

c)

chữ Khơ-me cổ.

d)

chữ Nôm.

71.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc

a)

Ấn Độ.

b)

Trung Hoa.

c)

phương Tây.

d)

Nhật Bản.

72.

Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?

a)

Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người.

b)

Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp.

c)

Ca ngợi đất nước, sự tiến bộ của kĩ thuật.

d)

Thể hiện đời sống vật chất, tinh thần.

73.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các tôn giáo ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

4 lines
74.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các tôn giáo ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Các tôn giáo đều được du nhập trước khi tín ngưỡng bản địa hình thành.

b)

Các tôn giáo đa dạng nhưng cùng tồn tại và phát triển một cách hòa hợp.

c)

Hồi giáo được du nhập đầu tiên vào Đông Nam Á và nhanh chóng phát triển.

d)

Quá trình du nhập của các tôn giáo không thông qua hoạt động thương mại.

75.

Theo em, cần sử dụng Internet trong học tập như thế nào để có hiệu quả?

4 lines
76.

Hãy lý giải vì sao nhiều tôn giáo lớn trên thế giới được truyền bá và phát triển ở các quốc gia Đông Nam Á?

4 lines
77.

Em hoặc gia đình em đã ứng dụng những thành tựu nào của cuộc CMCN thời hiện đại và nêu ý nghĩa của nó đối với gia đình em?

4 lines
78.

Thành tựu của cuộc Cách mạng công nghiệp thời hiện đại mà em hoặc gia đình đang sử dụng?

a)

Internet

b)

wifi

c)

máy tính

d)

điện thoại

e)

Internet kết nối vạn vật

79.

Ý nghĩa của máy tính điện tử có kết nối Internet đối với gia đình/em?

a)

Hỗ trợ học tập

b)

Giải trí

c)

Mua sắm trực tuyến

d)

Tìm kiếm thông tin

e)

Trò chuyện trực tuyến