wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ cuối kì 2

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây không đúng về quy định biểu diễn đối với ren nhìn thấy

a)

Đường định ren được vẽ bằng nét liền đậm

b)

Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm

c)

Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm

d)

Vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm

2.

Câu nào sau đây đúng về quy định biểu diễn đối với ren khuất

a)

Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm

b)

Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm

c)

Đương giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm

d)

Vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm

3.

Vòng chân ren của ren nhìn thấy được vẻ như thế nào

a)

Vẽ hở bằng nét liền mảnh

b)

Vẽ kính Bằng net chấm gạch

c)

Vẽ hở bằng nét liền đậm

d)

Vẽ kính Bằng nét đứt mảnh

4.

Trường hợp ren bị che khuất thì

a)

Các đường đỉnh ren chân ren và giới hạn ren đều được vẽ bằng nét liền mảnh

b)

Các đường đỉnh ren chân ren và giới hạn ren đều được vẽ bằng nét đứt mảnh

c)

Đường định gen và chân ren được vẽ bằng liền mảnh còn giới hạn ren thì vẽ bằng nét đứt mảnh

5.

Trong kí hiệu ren thì ghi những gì

a)

Kí hiểu hình dạng ren kích thước đường kính của ren bước của ren hướng xoắn đối với gen Trái

b)

Kí hiểu hình dạng ren kích thước và đường kính của ren bước của ren hướng xoắn đối với ren phải

c)

Kí hiểu hình dạng ren kích thước bán kính ren số vòng xoắn đối với ren trên

6.

Đường chân ren của ren nhìn thấy được vẻ như thế nào

a)

Vẽ bằng nét liền mảnh

b)

Vẽ bằng nét liền đậm

c)

Vẽ bằng nét đứt mảnh

7.

Đường chân ren của ren khuất được vẻ như thế nào

a)

Vẽ bằng nét liền mảnh

b)

Vẽ bằng net chấm gạch

c)

Vẽ bằng nét đứt mảnh

8.

Đường đỉnh ren của ren khuất được vẽ như thế nào

a)

Vẽ bằng nét liền mảnh

b)

Vẽ bằng nét liền đậm

c)

Vẽ bằng nét đứt mảnh

9.

Đường đỉnh ren của ren nhìn thấy được vẽ như thế nào

a)

Vẽ bằng nét liền mảnh

b)

Vẽ bằng nét liền đậm

c)

Vẽ bằng nét đứt mảnh

10.

Đường giới hạn ren của ren khuất được vẽ như thế nào

a)

Vẽ bằng nét liền mảnh

b)

Vẽ bằng nét liền đậm

c)

Vẽ bằng nét đứt mảnh

11.

Đường giới hạn ren của ren nhìn thấy được vẽ như thế nào

a)

Vẽ bằng nét liền đậm

b)

Vẽ bằng nét liền mảnh

c)

Vẽ bằng nét đứt mảnh

12.

Vòng đỉnh ren của ren nhìn thấy được vẽ như thế nào

a)

Vẽ kín bằng nét chấm gạch

b)

Vẽ kín bằng nét liền đậm

c)

Vẽ kín bằng nét đứt mảnh

13.

Vòng đỉnh ren của ren khuất được vẽ như thế nào

a)

Vẽ kín bằng nét liền đậm

b)

Vẽ kín bằng nét đứt mảnh

c)

Vẽ kín bằng nét liền mảnh

14.

Bước đầu tiên khi lập bản vẽ chi tiết là gì

a)

Chọn phương án biểu diễn

b)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên

c)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chị tiết

15.

Bước thứ hai khi lập bản vẽ chi tiết là gì

a)

Chọn phương án biểu diễn

b)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

c)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên

16.

Bước thứ ba khi lập bản vẽ chi tiết là gì

a)

Chọn phương án biểu diễn

b)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

c)

Vẽ các hình biểu diễn

17.

Bước thứ tư khi lập bản vẽ chi tiết là gì

a)

Ghi kích thước các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên

b)

Chọn phương án biểu diễn

c)

Vẽ các hình biểu diễn

18.

Đọc được bản vẽ lắp là hiểu được đầy đủ và chính xác các nội dung của bản vẽ lắp đó bao gồm

a)

Hiểu rõ được hình dáng cấu tạo của từng chi tiết và chức năng của nó trong sản phẩm

b)

Hiểu rõ mối ghép của các chi tiết với nhau

c)

Hiểu rõ được hình dáng cấu tạo của từng chi tiết và chức năng của nó trong sản phẩm; hiểu rõ mối ghép của các chi tiết với nhau và nắm được nguyên lí làm việc, công dụng và trình tự tháo lắp của sản phẩm, các nội dung quả lí bản vẽ

19.

Bản vẽ thiết kế phương án

a)

Gồm các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế

b)

Gồm các bản vẽ của các bộ phận trong công trình thể hiện cấu tạo kiến trúc vật liệu ... Tạo thành công trình đó

c)

Trình bày cách tổ chức xây dựng công trình

20.

Bản vẽ thiết kế kĩ thuật

a)

Gồm các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và của các bộ phận trong công trình thể hiện cấu tạo kiến trúc vật liệu... Tạo thành công trình đó

b)

Trình bày cách tổ chức xây dựng công trình

c)

Trình bày cách tổ chức xây dựng và kết cấu của công trình

21.

Bản vẽ kĩ thuật thì công

a)

Gồm các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế

b)

Gồm các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và của các bộ phận trong công trình thể hiện cấu tạo kiến trúc vật liệu... Tạo thành công trình đó

c)

Trình bày cách tổ chức, xây dựng công trình

22.

Mặt bằng là gì

a)

Là hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ

b)

Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà

c)

Là hình cắt đứng của ngôi nhà

23.

Mặt đứng là gì

a)

Là hình cắt bằng với các mặt phẳng tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ

b)

Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà

c)

Là hình cắt thứ được khi dùng mặt phẳng cắt tưởng tượng thẳng đứng cắt qua không gian trống của ngôi nhà

24.

Hình cắt là gì

a)

Là hình cắt cạnh của ngôi nhà

b)

Là hình cắt thu được khi dùng mặt phẳng cắt tưởng tượng thẳng đứng cắt qua không gian trống của ngôi nhà

c)

Là hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ

25.

Bước 1 của quý trình lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là gì

a)

Vẽ đường bao quanh của hệ thống các cột tường và vách ngăn

b)

Vẽ kí hiệu cầu thang các tầng

c)

Vẽ hệ thống trục của các tường hoặc cột bằng nét gạch chấm mảnh

26.

Bước hai của quý trình lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là

a)

Vẽ hệ thống trục của các tường hoặc cột bằng nét chấm mảnh

b)

Vẽ đường bao quanh của hệ thống các cột tường và vách ngăn

c)

Ghi kích thước

27.

Tại sao trong mặt bằng của ngôi nhà phải sử dụng mặt cắt đi qua cửa sổ

a)

Vì muốn xác định được hình dạng, kích thước của cửa sổ

b)

Vì muốn không biểu diễn hình dạng của cửa sổ

c)

Vì muốn biểu diễn xác định được chiều cao của cửa sổ

28.

Đọc mặt đứng ngôi nhà gồm các nội dung

a)

Hình dáng chung của ngôi nhà cách bố trí bậc thềm cửa ra vào cửa sổ

b)

Số lượng chức năng của mỗi phòng

c)

Vị trí các bộ phận khác trong ngôi nhà

29.

Đọc mặt bằng ngôi nhà gồm các nội dung

a)

Số lượng chức năng của mỗi phòng số lượng và loại cửa đi cửa sổ và vị trí các bộ phận khác trong ngôi nhà

b)

Số lượng chức năng của mỗi phòng

c)

Số lượng và loại cửa đi cửa sổ

30.

Đọc mặt cắt ngôi nhà gồm các nội dung

a)

Vị trí của mặt phẳng cắt chiều cao các bộ phận ( nền, tường, mái) và kích thước cửa đi, cửa sổ cầu thang

b)

Hình dáng chung của ngôi nhà cách bố trí bậc cửa sổ cửa ra vào

c)

Số lượng và loại cửa đi cửa sổ

31.

Centerpoint là

a)

Điểm đầu

b)

Tâm

c)

Trung điểm

d)

Giao điểm

32.

Thanh công cụ là thành phần nào trong aotuCAD

a)

Phần có biểu tượng tương ứng với các lệnh

b)

Phần kh gian lớn nhất ở trung tâm màn hình

c)

Phần hàng chữ nằm trên cùng

33.

Vùng đồ hoạ là thành phần nào trong aotuCAD

a)

Phần nằm dưới cùng của cửa sổ

b)

Phần không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình

c)

Phần hàng chữ nằm trên cùng

34.

Midpoint là

a)

Điểm đầu

b)

Tâm

c)

Trung điểm

d)

Giao điểm

35.

CAD là viết tắt của

a)

Computer-aided design

b)

Computer-aided Drawer

c)

Computer-aided Diagram

36.

Trong aotuCAD đâu là cách vẽ hình chữ nhật

a)

Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: L <-|, cho điểm đầu, cho điểm tiếp theo,... Kết thúc lệnh bằng nút nhấn enter trên bàn phím

b)

Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: C <-|, cho điểm tâm, cho bán kính

c)

Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: Arc <-|, cho điểm thứ nhất, cho điểm thứ hai,cho điểm thứ 3

d)

Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: rec <-|, cho điểm thứ nhất, cho điểm thứ hai ( góc đối diện )

37.

Trong aotuCAD đâu là cách vẽ đường thẳng

a)

Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: L <-|, cho điểm đầu, cho điểm tiếp theo,... Kết thúc lệnh bằng nút nhấn enter trên bàn phím

b)

Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: C <-|, cho điểm tâm, cho bán kính

c)

Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: Arc <-|, cho điểm thứ nhất, cho điểm thứ hai,cho điểm thứ 3

d)

Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: rec <-|, cho điểm thứ nhất, cho điểm thứ hai ( góc đối diện )

38.

Trong aotuCAD đâu là cách vẽ hình tròn

a)

Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: L <-|, cho điểm đầu, cho điểm tiếp theo,... Kết thúc lệnh bằng nút nhấn enter trên bàn phím

b)

Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: C <-|, cho điểm tâm, cho bán kính

c)

Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: Arc <-|, cho điểm thứ nhất, cho điểm thứ hai,cho điểm thứ 3

d)

Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: rec <-|, cho điểm thứ nhất, cho điểm thứ hai ( góc đối diện )

39.

Trong aotuCAD đâu là cách vẽ cung tròn

a)

Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: L <-|, cho điểm đầu, cho điểm tiếp theo,... Kết thúc lệnh bằng nút nhấn enter trên bàn phím

b)

Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: C <-|, cho điểm tâm, cho bán kính

c)

Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: Arc <-|, cho điểm thứ nhất, cho điểm thứ hai,cho điểm thứ 3

d)

Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: rec <-|, cho điểm thứ nhất, cho điểm thứ hai ( góc đối diện )

40.

Trong aotuCAD ứng dụng của lệnh fillet là gì

a)

Viền tròn: nối 2 đường bằng một cũng tròn

b)

Vát góc: nối 2 đường bằng một đoạn thẳng

c)

Cắt bỏ một phần đối tượng

41.

Quá trình thiết kế được thực hiện trên cơ sở

a)

Xem xét đầy đủ các khía cạnh về tài nguyên môi trường kinh tế và nhân văn

b)

Chức năng chuyên môn của bộ phận kĩ sư đảm nhiệm

c)

Sự phù hợp với tiến trình lịch sử của khu vực và trên thêa giới

42.

Hoạt động thiết kế gồm mấy bác chủ yếu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Hoạt động thiết kế vai trò chủ yếu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Có mấy nghề nghiệp liên quan đến thiết kế

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

45.

Quy trình thiết kế kĩ thuật gồm mấy bước

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

46.

Bước 1 của quy trình thiết kế kĩ thuật là

a)

Xác định vấn đề

b)

Xác định yêu cầu

c)

Tìm hiểu tổng quan

d)

Đề xuất đánh giá lựa chọn giải pháp

47.

Bước 2 của quý trình thiết kế kĩ thuật

a)

Xác định yêu cầu

b)

Xác định vấn đề

c)

Tìm hiểu tổng quan

d)

Đề xuất đánh giá lựa chọn giải pháp

48.

Bước 3 của quý trình thiết kế kĩ thuật

a)

Xác định yêu cầu

b)

Xác định vấn đề

c)

Đề xuất đánh giá lựa chọn giải pháp

49.

Bước 4 của quý trình thiết kế kĩ thuật

a)

Đề xuất đánh giá lựa chọn giải pháp

b)

Xác định yêu cầu

c)

Tìm hiểu tổng quan

50.

Bước 5 của quý trình thiết kế kĩ thuật

a)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

b)

Kiểm chứng giải pháp

c)

Lâpj hồ sơ kĩ thuật

51.

Bước 6 của quý trình thiết kế kĩ thuật

a)

Kiểm chứng giải pháp

b)

Đề xuất đánh giá lựa chọn giải pháp

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật

52.

Bước 7 của quý trình thiết kế kĩ thuật

a)

Lập hồ sơ kĩ thuật

b)

Đề xuất đánh giá lựa chọn giải pháp

c)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

53.

Xác định vấn đề

a)

Là công việc đầu tiên trong quy trình thiết kế kỹ thuật

b)

Là nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo

54.

Tìm hiểu tổng quan

a)

Là công việc đầu tiên trong quy trình thiết kế kỹ thuật

b)

Là nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo

c)

Đề xuất các giải pháp xem xét và đánh giá toàn diện về mức độ phù hợp với yêu cầu tiêu chảy đã đặt ra cho sản phẩm

55.

Xác định yêu cầu

a)

Đề xuất những yêu cầu tiêu chí thiết kế cần phải đạt được

b)

Là nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo

c)

Đề xuất các giải pháp xem xét và đánh giá toàn diện về mức độ phù hợp với yêu cầu tiêu chí đã đặt ra cho sản phẩm

56.

Đề xuất đánh giá lựa chọn giải pháp

a)

Là công việc đầu tiên trong quy trình thiết kế kỹ thuật

b)

Đề xuất những yêu cầu tiêu chí thiết kế cần phải đạt được

c)

Đề xuất các giải pháp xem xét và đánh giá toàn diện về mức độ phù hợp với yêu cầu tiêu chảy đã đặt ra cho sản phẩm

57.

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

a)

Là phiên bản hoạt động của giải pháp định lựa chọn thường được chế tạo bởi các vật liệu không giống với sản phẩm cuối cùng

b)

Thời điểm tác giả công bố kết quả hoặc đăng ký bản quyền sáng chế

c)

Đề xuất những yêu cầu tiêu chí thiết kế cần phải đạt được

58.

Lập hồ sơ kỹ thuật

a)

Là phiên bản hoạt động của giải pháp đã lựa chọn thường được chế tạo bởi các vật liệu không giống với sản phẩm cuối cùng

b)

Nguyên mẫu được thử nghiệm đánh để đánh giá mức độ đáp ứng yêu các yêu cầu tiêu chí đặt ra cho sản phẩm

c)

Thời điểm tác giả công bố kết quả hoặc đăng ký bản quyền sáng chế

59.

Kết thúc bước xác định vấn đề cần phải trả lời rõ ràng câu hỏi nào

a)

Vấn đề hay nhu cầu cần giải quyết là gì ai đang gặp vấn đề hay có nhu cầu cần giải quyết và tại sao vấn đề hay nhu cầu đó cần giải quyết

b)

Tại sao vấn đề hay nhu cầu đó cần giải quyết

c)

Ai đang gặp vấn đề hay có nhu cầu cần giải quyết

60.

Trong giai đoạn đề xuất giải pháp cần đề xuất

a)

Số lượng tối đa các giải pháp có thể bám sát với yêu cầu tiêu chí đã nêu

b)

Số lượng tối thiểu các giải pháp có thể bám sát với yêu cầu tiêu chí đã nêu

c)

Một và giải pháp đáp ứng yêu cầu thiết kế

61.

Nguyên mẫu là gì

a)

Là phiên bản hoạt động của giải pháp để lựa chọn thường được chế tạo bởi các vật liệu không giống với sản phẩm cuối cùng

b)

Việc khôi phục lại mẫu mã cũ của một sản phẩm nào đó nhằm tạo một hiệu ứng trong kinh doanh

c)

Là phiên bản hoạt động của giải pháp đã lựa chọn thường được chế tạo bởi các vật liệu giống nhau với sản phẩm cuối cùng

62.

Có mấy nguyên tắc tối ưu trong thiết kế kỹ thuật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Có mấy nguyên tắc phát triển bền vững trong thiết kế kỹ thuật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Tính thẩm mỹ của sản phẩm thiết kế có ý nghĩa như thế nào

a)

Rất quan trọng vì nó phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế

b)

Khá quan trọng vì nó chỉ ra được quan niệm tiêu chí của người công ty làm sản phẩm

c)

Không quan trọng lắm vì tính thẩm mỹ chỉ là một phần tạo nên vẻ đẹp của sản phẩm thiết kế

65.

Nhân trắc trong thiết kế kỹ thuật là

a)

Yếu có thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc hình thể khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế

b)

Cách con người tương tác với sản phẩm thiết kế ở mọi tư thế mọi hình thức

c)

Nền tảng quyết định hoàn toàn đến doanh số của sản phẩm

66.

Khi thiết kế các sản phẩm cho con người yếu tố nào cần được quan tâm

a)

Kích cỡ của người sử dụng sản phẩm thiết kế

b)

Các phản ứng của cơ thể với thiết kế thông qua giác quan

c)

Kích cỡ của người sử dụng sản phẩm thiết kế các chuyển động thể thực hiện khi tiện dụng sản phẩm thiết kế và các sản ứng của cơ thể với thiết kế thông qua các giác quan

67.

Năng lượng được sử dụng hiện nay chủ yếu từ

a)

Các nguồn năng lượng tái tạo

b)

Các nguồn năng lượng xanh

c)

Các nguồn năng lượng tái tạo và các nguồn hóa thạch đang cạn kiệt

68.

Một sản phẩm đảm bảo tính nhân chất sẽ khiến người dùng

a)

Cảm thấy an toàn và thoải mái tiện lợi hiệu quả

b)

Tin tưởng vào vị thế của công ty sản xuất

c)

Phản ảnh được vẻ đẹp sự cân đối của sản phẩm

69.

Nguyên tắc lặp đi lặp lại trong thiết kế kỹ thuật là

A làm cho giải pháp dễ tiếp cận dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống

B nhằm mục đích xem xét điều chỉnh cải tiến kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế

C là mục tiêu thực tế của thiết kế kỹ thuật

a)

A

b)

B

c)

C

70.

Nguyên tắc tối ưu đầu tiên trong thiết kế kỹ thuật là gì

a)

Nguyên tắt lặp đi lặp lại

b)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu

c)

Nguyên tắc đơn giản hóa

d)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính

71.

Nguyên tắc đơn giản ở trong thiết kế kỹ thuật là gì

A là mục tiêu thực tế của thiết kế kỹ thuật

B nhằm mục đích xem xét điều chỉnh cải tiến kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế

C làm cho giải pháp dễ tiếp cận dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Nguyên tắc giải pháp tối ưu trong thiết kế kỹ thuật là gì

a)

Là mục tiêu thực tế của thiết kế kỹ thuật

b)

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chu kì tối thiểu

c)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn

73.

Nguyên tắc tối thiểu tài chính trong thiết kế kỹ thuật là

a)

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu

b)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống

c)

Là mục tiêu thực tế của thiết kế kỹ thuật

74.

Nguyên tắc phát triển bền vững trong thiết kế kỹ thuật là gì

a)

Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên

b)

Nguyên tắc tiết kiệm Tài Nguyên và nguyên tắc bảo vệ môi trường

c)

Nguyên tắc tài chính và công nghệ

75.

Công việc của kiến trúc sư xây dựng là gì

a)

Thiết kế cắc tòa nhà thương mại công nghiệp viện nghiên cứu khu dân cư giải trí

b)

Lên kế hoạch giám sát việc xây dựng bảo trì và khôi phục các tòa nhà thương mại công nghiệp viện nghiên cứu khu dân cư giải trí

c)

Thiết kể các tòa nhà thương mại công nghiệp viện nghiên cứu khu dân cư giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng bảo trì và khôi phục các tòa nhà thương mại công nghiệp viện nghiên cứu khu dân cư giải trí