Font size
WorksheetsÔn tập sinh học kỳ 1
Total questions: 72
Worksheet time: 51mins
Trong các thành phần trên, thành phần nào có ở tế bào nhân sơ?
(1), (2), (3), (4), (5)
(1), (3), (5), (7), (6)
(1), (2), (4), (5), (7)
(2), (4), (5), (6), (8)
Phát biểu nào sau đây về tế bào nhân sơ
Trong sinh giới, chỉ có các sinh vật dơn bào như vi khuẩn mới có cấu tạo tế bào nhân sơ
Trong tế bào nhân sơ, chỉ tìm thấy DNA ở vùng nhân
Trong tế bào chất của tế bào nhân sơ chỉ có 1 loại bào quan duy nhất là ribosome
Màng tế bào nhân sơ được cấu tạo từ lớp kép photpholipid và lipopolysaccharide
Kích thước nhỏ (từ 1 µm đến 5 µm), chưa có màng nhân, trong tế bào chất chỉ có ribosome, không có các bào quan có màng bao bọc là đặc điểm cấu trúc của nhóm sinh vật:
Vi khuẩn
Nấm
Thực vật
Động vật
Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:
Colesteron.
Xenlulozơ.
Peptiđôglican.
Photpholipit và protein.
Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm
Chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép
Chứa một phân tử ADN dạng vòng, đơn
Chứa một phân tử ADN dạng vòng, kép
Chứa một phân tử ADN liên kết với protein
Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?
Hệ thống nội màng
Riboxom và các hạt dự trữ
Các bào quan có màng bao bọc
Bộ khung xương tế bào
Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan
Lizoxom
lưới nội chất
trung thể
riboxom
Biết rằng S là diện tích bao quanh tế bào, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỷ lệ S/V lớn. Điều này giúp cho vi khuẩn:
dễ dàng trao đổi chất với môi trường
dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ
dễ dàng tránh được kẻ thù, hóa chất độc
dễ dàng biến đổi trước môi trường sống
Khi nói về cấu tạo tế bào vi khuẩn, nhận định nào sau đây đúng hay sai?
Vi khuẩn Gram âm khi nhuộm Gram có màu đỏ
Vật chất di truyền của vi khuẩn là phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng, trần
Tế bào vi khuẩn chỉ có 1 loại bào quan là ribosome
Mọi vi khuẩn đều có 3 thành phần chính là màng ngoài, tế bào chất và vùng nhân
Xét các nhận định sau về tế bào nhân sơ, nhận định nào sau đây đúng hay sai?
Tế bào nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh và đã xuất hiện 1 số bào quan có màng bao bọc.
Vùng nhân của tế bào nhân sơ chỉ chứa 1 phân tử ADN dạng vòng duy nhất.
Tỉ lệ diện tích bề mặt trên thể tích càng lớn, quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường càng chậm.
Thiếu plasmid, tế bào nhân sơ vẫn có thể sinh trưởng bình thường
Có bao nhiêu sinh vật sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ?
Nấm.
Vi rút.
Vi khuẩn.
Động vật.
Có bao nhiêu ý không đúng về những cấu trúc chứa trong tế bào chất?
Các bào quan có màng bao bọc.
Riboxom và các hạt dự trữ.
Bộ khung xương tế bào.
Hệ thống nội màng.
Có bao nhiêu ý đúng về các thành phần có trong cấu tạo tế bào vi khuẩn?
Lông, roi.
Vỏ nhầy.
Màng sinh chất.
Ti thể.
Bào quan nào sau đây được ví là nhà máy tổng hợp protein cho tế bào?
Ty thể
Bộ máy Gongolgi
Ribosome
Lục lạp
Cho các bào quan sau: Các bào quan có khả năng tự tổng hợp được protein cho riêng mình?
(1), (6)
(2), (3)
(2), (4)
(4), (5)
Tế bào nào sau đây có nhiều ty thể nhất?
Tế bào cơ tay
Tế bào cơ tim
Tế bào biểu bì da
tế bào niêm
Tế bào nào sau đây có nhiều ty thể nhất?
Tế bào cơ tay
Tế bào cơ tim
Tế bào biểu bì da
tế bào niêm mạc miệng
Cấu trúc nào không thuộc hệ thống màng nội bào?
Lục lạp
Mạng lưới nội chất
Bộ máy Golgi
màng tế bào
Cấu trúc nào sau đây có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?
Lục lạp
Ti thể
Thành tế bào
không bào trung tâm
Các bào quan nào tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển protein?
(1), (6)
(2), (3), (4)
(2), (4), (6)
(3), (4), (5)
Bào quan nào có màng kép?
(1), (2), (3)
(4),(5), (6)
(6), (7)
(7), (8), (9)
Bào quan nào có màng đơn?
(1), (2), (3), (4), (5)
(4),(5), (6), (7)
(6), (7)
(7), (8), (9)
Bào quan nào không có màng bao bọc?
(1), (2), (3)
(4),(5), (6)
(6), (7)
(8), (9)
Trong các ý trên, có
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?
2
4
3
5
Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?
Tế bào biểu bì
Tế bào gan
Tế bào hồng cầu
Tế bào cơ
Tế bào nào trong các tế bào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển nhất?
Tế bào bạch cầu
Tế bào hồng cầu
Tế bào cơ
Tế bào biểu bì
Chức năng của Lưới nội chất hạt:
Tổng hợp prôtêin cho tế bào và prôtêin xuất bào
Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường, phân huỷ chất độc đối với cơ thể
Nơi tổng hợp Pr cho TB
Là nơi lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của TB
Chức năng của Lưới nội chất trơn:
Tổng hợp prôtêin cho tế bào và prôtêin xuất bào
Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường, phân huỷ chất độc đối với cơ thể
Nơi tổng hợp Pr cho TB
Là nơi lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của TB
Chức năng của ribosome:
Tổng hợp prôtêin cho tế bào và prôtêin xuất bào
Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường, phân huỷ chất độc đối với cơ thể
Nơi tổng hợp Pr cho TB
Là nơi lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của TB
Chức năng của Ty thể
Là nơi tổng hợp ATP: cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào
Là nơi thực hiện chức năng quang hợp
Nơi tổng hợp protein của tế bào
Nơi lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của TB
Trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc (bán thấm); Vận chuyển các chất qua màng; Thu nhận thông tin cho tế bào; Qui định hình dạng tế bào là chức năng của thành phần cấu trúc nào?
Màng sinh chất
thành tế bào
Tế bào chất
Khung xương tế bào
Nâng đỡ, duy trì hình dạng tế bào, neo giữ bào quan, các enzym, Hình
ạng tế bào là chức năng của thành phần cấu trúc nào?
Màng sinh chất
thành tế bào
Tế bào chất
Khung xương tế bào
Nâng đỡ, duy trì hình dạng tế bào, neo giữ bào quan, các enzym, Hình thành trung thể trong phân bào, hỗ trợ các bộ phận hay cả tế bào di chuyển là chức năng của thành phần cấu trúc nào?
Màng sinh chất
thành tế bào
Tế bào chất
Khung xương tế bào
Những phát biểu nào dưới đây về các protein vận chuyển ở màng tế bào là đúng
Khi protein kênh vận chuyển vận chuyển các chất qua màng, nó phải thay đổi cấu hình
Protein mang chỉ đơn giản tạo lỗ trên màng để cho các chất có kích thước phù hợp đi qua
Tế bào có thể điều chình các chất ra, vào tế bào bằng các tín hiệu đóng, mở kênh
Sự thay đổi cấu hình của protein trong quá trình vận chuyển các chất luôn tiêu tốn năng lượng
nơi diễn ra quá trình tổng hợp rRNA
Nhân
Nhân con
Nhiễm sắc thể
Lưới nội chất
Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân
Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng
Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm ADN liên kết với protein
Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép
Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:
Động vật, thực vật, nấm
Động vật, thực vật, vi khuẩn
Động vật, thực vật, virut
Động vật, nấm, vi khuẩn
Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?
Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào
Phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản sinh năng lượng
Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật.
Tổng hợp protein sau đó đóng gói và phân phối đến màng sinh chất.
Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?
(a)
Câu 23: Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?
Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp.
Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không.
Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.
Ti thể chỉ có ở tế bào động vật.
Câu 24: Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?
Tổng hợp protein và enzyme cho tế bào.
Tham gia vào sự vận động của tế bào.
Nơi neo đậu của các bào quan và enzyme.
Làm giá đỡ cơ học, giúp duy trì hình dạng tế bào.
Câu 25: Xét các nhận định sau về không bào, Hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?
Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép
Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Golgi.
Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển
Không bào ở tế bào thực vật chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng, dịch hữu cơ.
Câu 26: Xét các nhận định sau về màng sinh chất. Hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?
Các phân tử protein chỉ bám ở mặt ngoài của lớp kép phospholipid
Hai lớp phospholipid tạo cho màng có tính cứng tương đối.
Màng tế bào được xem là cửa ngõ ngăn cách giữa môi trường và tế bào.
Trên màng tế bào thực vật có các phân tử cholesterol xen kẽ vào lớp kép phospholipid.
Câu 27: Có bao nhiêu đặc điểm không phải là đặc điểm chung của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn?
(1) Là một hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau.
(2) Tạo ra sự xoang hóa (phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ).
(3) Làm nhiệm vụ vận chuyển nội bào.
(4) Làm nhiệm vụ khử độc, tổng hợp polysaccharide.
Câu 28: Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là của ti thể?
(1) Được bao bọc bởi lớp màng kép trơn nhẵn.
(2) Trong chất nền có chứa DNA và rib
Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là của ti thể?
Được bao bọc bởi lớp màng kép trơn nhẵn.
Trong chất nền có chứa DNA và ribosome
Hệ thống enzyme được đính ở màng trong.
Chỉ có ở tế bào thực vật và tế bào nấm
Có cả ở tế bào động vật và tế bào thực vật.
Có bao nhiêu hiện tượng nào sau đây không phải là ví dụ của cơ chế vận chuyển thụ động?
Khi nhai cơm lâu sẽ cảm thấy ngọt.
Nước sẽ vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
O2 từ phế nang vào mao mạch phổi.
Tim bơm máu đi khắp cơ thể.
Kiểu vận chuyển chủ động thuộc số bao nhiêu
Có bao nhiêu cách vận chuyển nào sau đây thuộc hình thức vận chuyển chủ động?
Vận chuyển qua màng tế bao nhờ kênh protein
Vận chuyển glucose đồng thời với Natri qua màng tế bào
Vận chuyển các chất có kích thước lớn qua màng tế bào.
Vận chuyển Ca2+ qua màng tế bào.
Vận chuyển Na+, K+ bằng bơm protein qua màng tế bào.
Quan sát hình sau về quá trình vận chuyển vật chất qua màng sinh chất và xét các nhận định sau đây, nhận định nào đúng hay sai?
Khi nói về các phương thức vận chuyển các chất tan vào trong màng tế bào, nhận định nào đúng hay sai?
Khi nói về các hoạt động diễn ra trong tế bào có sử dụng năng lượng ATP, nhận định nào đúng hay sai?
Khi nói về các hoạt động diễn ra trong tế bào có sử dụng năng lượng ATP, nhận định nào đúng hay sai ?
Tổng hợp các chất cần thiết diễn ra trong tế bào.
Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất.
Glucose khuếch tán qua màng tế bào.
Nước thẩm thấu vào tế bào khi tế bào ngập trong dung dịch nhược trương.
Tế bào lấy các chất tan trong dung dịch bằng cách màng tế bào lõm vào bên trong hình thành nên túi vận chuyển bao bọc lấy giọt dung dịch rồi tách khỏi màng vào bên trong tế bào chất. Quá trình này gọi là:
Khuếch tán có hỗ trợ
Ẩm bào
Nhập bào nhờ thụ thể
Vận chuyển thụ động
Quá trình nào sau đây bao hàm tất cả quá trình còn lại?
Thẩm thấu
Khuếch tán
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển ion xuôi chiều gadien nồng độ
Phát biểu nào dưới đây là đúng
Thẩm thấu là sự khuếch tán của chất tan ra, vào tế bào
Khuếch tán là sự di chuyển của chất tan theo một hướng từ nơi có nồng độ chất tan cao đến một nơi có nồng độ chất tan thấp
Các phân tử nước khuếch tán từ một nơi có nồng độ chất tan cao đến nơi có nồng độ chất tan thấp
Trong quá trình khuếch tán, các phân tử di chuyển theo mọi hướng, cuối cùng dẫn đến sự phân bố đồng đều các chất tan trong dung dịch
Những giải thích nào dưới đây về các loại khuếch tán là đúng
Khuếch tán tăng cường là kiểu Khuếch tán cần tiêu tốn năng lượng
Khuếch tán đơn giản là kiểu Khuếch tán của các chất kị nước qua màng tế bào
Khuếch tán tăng cường không hoàn toàn phụ thuộc vào sự chênh lệch nồng độ
Khuếch tán đơn giản là sự di chuyển của các chất qua lớp kép photpholipid
Phát biểu nào dưới đây là đúng
Sự dung hợp của túi tiết với màng tế bào để giải phóng các chất ra ngoài tế bào là một kiểu xuất bào
Sự di chuyển những chất hoặc vật có kích thước lớn vào trong tế bào qua màng
Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ
Bơm protein và tiêu tốn ATP
Sự khuếch tán của các ion qua màng
Kênh protein đặc biệt là "aquaporin"
Sự biến dạng của màng tế bào
Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức
Nhờ kênh protein đặc biệt
Khuếch tán qua lớp kép photpholipit
Nhờ sự biến dạng của màng tế bào
Vận chuyển chủ động
Hiện tượng thẩm thấu là:
Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.
Sự khuếch tán của chất tan qua màng.
Sự khuếch tán của các ion qua màng.
Sự khuếch tán của các chất qua màng.
Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan
Bằng nồng độ chất tan trong tế bào
Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào
Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào
Luôn ổn định
Cho các phương thức vận chuyển các chất sau: (1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit (2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng (3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào (4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?
4
3
2
1
truyền tin nội tiết là gì?
Các tế bào truyền tín hiệu trực tiếp cho nhau qua cầu sinh chất
Tế bào truyền tin cho các tế bào liền kề
Tín hiệu hocmone được tiết vào máu truyền tới các tế bào đích ở xa
Tín hiệu là chất dẫn truyền xung thần kinh được truyền qua khe synapse giữa tế bào thần kinh và tế bào đích
Xác định kiểu truyền thông tin giữa các tế bào trong trường hợp sau đây: "Các yếu tố sinh trưởng được tiết ra kích thích sự sinh trưởng của các tế bào liền kề"?
Truyền tin trực tiếp.
Truyền tin cận tiết.
Truyền tin nội tiết.
Truyền qua synapase.
Xác định kiểu truyền thông tin giữa các tế bào trong trường hợp sau đây: "Các phân tử hoà tan trong bào tương được vận chuyển qua cầu sinh chất giữa hai tế bào thực vật".
Truyền tin trực tiếp.
Truyền tin cận tiết.
Truyền tin nội tiết.
Truyền qua synapase.
Xác định kiểu truyền thông tin giữa các tế bào trong trường hợp sau đây: "Tiếp xúc giữa kháng nguyên và kháng thể".
Truyền tin trực tiếp.
Truyền tin cận tiết.
Truyền tin nội tiết.
Truyền qua synapase.
Xác định kiểu truyền thông tin giữa các tế bào trong trường hợp sau đây: "Xung thần kinh đi qua khe synapse".
Truyền tin trực tiếp.
Truyền tin cận tiết.
Truyền tin nội tiết.
Truyền tin qua synapse.
Tế bào phát tín hiệu điều khiển phiên mã, dịch mã hoặc điều hoà hoạt động của tế bào thuôc giai đoạn nào của truyền tin tế bào
Tiếp nhận tín hiệu
Truyền tín hiệu
Đáp ứng tín hiệu
Trả lời kích thích
Phát biểu nào dưới đây về quá trình truyền tín hiệu là đúng
Tín hiệu được truyền từ phân tử này sang phân tử khác
Thụ thể nhận tín hiệu chỉ có ở màng sinh chất
Thụ thể có thể là kênh vận chuyển ion qua màng được mở bởi các tín hiệu phù hợp
Mỗi tín hiệu chỉ được truyền bởi một chuỗi các phân tử truyền tín hiệu
