wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Giữa Kì I giáo dục kinh tế pháp luật

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Trong hoạt động kinh tế, phân phối - trao đổi đóng vai trò là

a)

hỗ trợ quá trình sản xuất.

b)

yếu tố quyết định sản xuất.

c)

cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng.

d)

động lực của tiêu dùng.

2.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động

a)

sản xuất.

b)

phân phối.

c)

tiêu dùng.

d)

trao đổi.

3.

Hoạt động sử dụng các sản phẩm được sản xuất ra để thỏa mãn các nhu cầu vật chất và tinh thần của con người được gọi là

a)

sản xuất.

b)

phân phối.

c)

tiêu dùng.

d)

trao đổi.

4.

Việc phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất, các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sản phẩm là nội dung của hoạt động nào dưới đây?

a)

Sở hữu.

b)

Phân phối.

c)

Tiêu thụ.

d)

Sản xuất.

5.

Hoạt động nào dưới đây được coi là mục đích của sản xuất?

a)

Tiêu dùng.

b)

Quản lí.

c)

Cạnh tranh.

d)

Trao đổi.

6.

Việc đưa sản phẩm đến tay người dùng được gọi là

a)

trao đổi.

b)

mua bán.

c)

vận chuyển.

d)

cung ứng.

7.

Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động

a)

bình thường nhất.

b)

cơ bản nhất.

c)

thiết yếu nhất.

d)

ít quan trọng.

8.

Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động sản xuất không gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Công nhân lắp ráp ô tô xuất xưởng.

b)

Người nông dân thu hoạch lúa mùa.

c)

Cửa hàng A tăng cường khuyến mãi.

d)

Thợ may cải tiến mẫu mã sản phẩm.

9.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây thể hiện tốt vai trò của hoạt động sản xuất

a)

cửa hàng E đầu cơ tích trữ, tự ý nâng giá sản phẩm.

b)

doanh nghiệp K quảng cáo sai chất lượng sản phẩm.

c)

công ty H tạo ra sản phẩm mới chất lượng cao, giá rẻ.

d)

công ty M xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường.

10.

Hình thức kinh doanh, trong đó chủ thể sản xuất kinh doanh tận dụng lợi thế của công nghệ để tiếp cận, giới thiệu và quảng bá sản phẩm đến tay người tiêu dùng là hình thức

a)

bán hàng trực tiếp.

b)

bán hàng trực tuyến.

c)

bán hàng đa cấp.

d)

bán hàng thứ cấp.

11.

Khi tiến hành phân bổ nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sản xuất, quá trình này gắn liền với hoạt động nào dưới đây của các hoạt động kinh tế xã hội?

a)

sản xuất.

b)

phân phối.

c)

tiêu dùng.

d)

trao đổi.

12.

Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ hoạt động lao động sản xuất?

a)

Rau trồng ngoài vườn.

b)

Mua cá tôm ở chợ về ăn.

c)

Mua tivi từ cửa hàng.

d)

Gạo được mua ngoài chợ.

13.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?

a)

Tiêu dùng.

b)

Trung gian.

c)

Sản xuất.

d)

Nhà nước.

14.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào đóng vai trò định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển?

a)

Trung gian.

b)

Sản xuất.

c)

Nhà nước.

d)

Tiêu dùng.

15.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể có vai trò trực tiếp tạo ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội là chủ thể

a)

trung gian.

b)

sản xuất.

c)

nhà nước.

d)

tiêu dùng.

16.

Sử dụng các yếu tố sản xuất để sản xuất, kinh doanh và thu lợi nhuận là một trong những vai trò của chủ thể nào dưới đây?

a)

Tổ chức.

b)

Nhà nước.

c)

Tập thể.

d)

Sản xuất.

17.

Sử dụng các yếu tố sản xuất để sản xuất, kinh doanh và thu lợi nhuận là một trong những vai trò của chủ thể nào dưới đây?

a)

Tổ chức.

b)

Nhà nước.

c)

Tập thể.

d)

Sản xuất.

18.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

trung gian.

b)

chứng khoán.

c)

doang nghiệp.

d)

nhà nước.

19.

Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nào đóng vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân?

a)

Trung gian.

b)

Nhà nước.

c)

Tiêu dùng.

d)

Sản xuất.

20.

Việc các nhà phân phối hàng hóa mua, trữ hàng và bán lại cho các đại lí hoặc nhà bán lẻ giúp lưu thông hàng hóa hiệu quả thể hiện đặc điểm của chủ thể nào trong nền kinh tế?

a)

Sản xuất.

b)

Nhà nước.

c)

Trung gian.

d)

Tiêu dùng.

21.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động trao đổi?

a)

Đưa sản phẩm đến tay người tiêu dùng.

b)

Nhập nguyên liệu để sản xuất.

c)

Điều chỉnh cơ cấu mặt hàng sản xuất.

d)

Sử dụng các loại hàng hóa, dịch vụ.

22.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể trung gian khi tham gia vào các quan hệ kinh tế?

a)

Trung tâm siêu thị điện máy.

b)

Hộ kinh tế gia đình.

c)

Ngân hàng nhà nước.

d)

Trung tâm giới thiệu việc làm.

23.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể tiêu dùng thường gắn với việc làm nào dưới đây?

a)

Giới thiệu việc làm.

b)

Mua gạo về ăn.

c)

Sản xuất hàng hóa.

d)

Phân phối hàng hóa.

24.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây

a)

Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

Phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng.

c)

Thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu quả.

d)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng.

25.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian trong nền kinh tế?

a)

Kho bạc nhà nước các cấp.

b)

Nhà máy sản xuất phân bón.

c)

Trung tâm môi giới việc làm.

d)

Ngân hàng chính sách xã hội.

26.

Thị trường không thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Phương tiện thanh toán.

b)

Điều tiết sản xuất.

c)

Cung cấp thông tin.

d)

Kích thích tiêu dùng.

27.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là

a)

làm trung gian trao đổi.

b)

đo lường giá trị hàng hóa.

c)

thừa nhận công dụng hàng hóa.

d)

biểu hiện giá cả hàng hóa.

28.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?

a)

Người làm dịch vụ.

b)

Nhà nước.

c)

Thị trường.

d)

Người sản xuất.

29.

Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường

a)

trong nước và thế giới.

b)

hoàn hảo và không hoàn hảo.

c)

truyền thống và trực tuyến.

d)

cung - cầu về hàng hóa.

30.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.

b)

hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.

c)

hàng hoá, tiền tệ, giá cả.

d)

tiền tệ, người mua, người bán.

31.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

mua - bán.

b)

cho - nhận.

c)

trên - dưới.

d)

thưởng - phạt.

32.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra các quyết định nhằm thu được nhiều lợi nhuận, các chủ thể sản xuất cần căn cứ vào chức năng nào của thị trường?

a)

Thanh toán.

b)

Thông tin.

c)

Phân bổ.

d)

Th

33.

u thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra các quyết định nhằm thu được nhiều lợi nhuận, các chủ thể sản xuất cần căn cứ vào chức năng nào của thị trường?

a)

Thanh toán.

b)

Thông tin.

c)

Phân bổ.

d)

Thực hiện.

34.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Cung cấp thông tin.

c)

Kích thích tiêu dùng.

d)

Phương tiện cất trữ.

35.

Việc phân chia thị trường thành thị trường tư liệu sản xuất - thị trường tư liệu tiêu dùng dựa trên cơ sờ nào?

a)

Vai trò của các đối tượng mua bán, trao đổi.

b)

Phạm vi các quan hệ mua bán, trao đổi.

c)

Đối tượng của quan hệ mua bán, trao đổi.

d)

Tính chất của quan hệ mua bán, trao đổi.

36.

Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Tiền tệ thế giới.

c)

Thúc đẩy độc quyền.

d)

Phương tiện cất trữ.

37.

Khi người bán đem hàng hoá ra thị trường, hàng hoá nào thích hợp với nhu cầu của xã hội thì bán được, điều đó thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.

b)

Kích thích sự sáng tạo của chủ thể kinh tế.

c)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể.

d)

Gắn kết nền kinh tế quốc gia với thế giới.

38.

Căn cứ vào nội dung nào sau đây để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?

a)

Đối tượng hàng hoá.

b)

Tính chất và cơ chế vận hành.

c)

Phạm vi hoạt động.

d)

Vai trò của các đối tượng.

39.

Trong trường hợp này người nông dân đã căn cứ chức năng nào của thị trường để chuyển đổi cơ cấu cây trồng?

a)

Thừa nhận giá trị.

b)

Thực hiện giá trị.

c)

Thông tin.

d)

Điều tiết sản xuất.

40.

Hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế, chi phối hoạt động của các chủ thể kinh tế là

a)

giá cả thị trường.

b)

kinh tế thị trường.

c)

thị trường.

d)

cơ chế thị trường.

41.

Cơ chế thị trường không có ưu điểm nào sau đây?

a)

Thỏa mãn ngày càng tốt hơn nhu cầu con người.

b)

Tiềm ẩn rủi ro, khủng hoảng, suy thoái.

c)

Phân bổ lại nguồn lực kinh tế.

d)

Kích thích tính năng động của chủ thể sản xuất.

42.

Một trong những nhược điểm của cơ chế thị trường là

a)

kích thích tính năng động của chủ thể sản xuất.

b)

phân bổ lại nguồn lực kinh tế.

c)

phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất.

d)

thỏa mãn tốt hơn nhu cầu con người.

43.

Cơ chế thị trường điều tiết các quan hệ kinh tế mang tính

a)

bắt buộc.

b)

cưỡng chế.

c)

tự điều chỉnh.

d)

tự can thiệp.

44.

Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là

a)

phân phối sản phẩm.

b)

tiêu dùng sản phẩm.

c)

giá cả hàng hoá.

d)

giá trị sử dụng.

45.

Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, việc điều tiết của cơ chế thị trường được ví như

a)

bàn tay vô hình.

b)

mệnh lệnh.

c)

ý niệm tuyệt đối.

d)

thượng đế.

46.

Giá bán thực tế của hàng hóa trên thị trường gọi là

a)

giá cả hàng hóa.

b)

giá cả thị trường.

c)

giá trị sử dụng.

d)

giá trị trao đổi.

47.

Giá cả thị trường không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây?

a)

Quan hệ cung cầu sản phẩm.

b)

Thị hiếu người tiêu dùng.

c)

Quy luật giá trị.

d)

Niềm tin tôn giáo.

48.

Giá cả thị trường không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây?

a)

Quan hệ cung cầu sản phẩm.

b)

Thị hiếu người tiêu dùng.

c)

Quy luật giá trị.

d)

Niềm tin tôn giáo.

49.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của giá cả thị trường?

a)

Cung cấp thông tin để các chủ thể kinh tế điều chỉnh.

b)

Thúc đẩy sự bất bình đẳng xã hội.

c)

Điều tiết quy mô sản xuất của các doanh nghiệp.

d)

Điều tiết hành vi của người tiêu dùng.

50.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa các chủ thể kinh tế tại

a)

quốc gia giàu có.

b)

một cơ quan nhà nước.

c)

một địa điểm giao hàng.

d)

thời điểm cụ thể.

51.

Giá cả thị trường chịu tác động của yếu tố nào dưới đây?

a)

Bộ trưởng thương mại.

b)

Chủ tịch hội đồng quản trị.

c)

Người mua.

d)

Nhà quản lý tiềm năng.

52.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

hủy hoại môi trường sống.

c)

xuất hiện nhiều hàng giả.

d)

tăng cường đầu cơ tích trữ.

53.

Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là

a)

chi phí sản xuất.

b)

ngân sách nhà nước.

c)

kinh phí phát sinh.

d)

dự phòng ngân sách.

54.

Ngân sách nhà nước không có vai trò nào sau đây?

a)

Công cụ quan trọng để kiềm chế lạm phát.

b)

Huy động nguồn vốn cho nền kinh tế.

c)

Phân phối lại thu nhập cho người dân.

d)

Công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế.

55.

Cơ sở pháp lý của việc tạo lập và sử dụng các khoản thu, chi của Nhà nước là

a)

Luật Ngân sách nhà nước.

b)

Luật Doanh nghiệp.

c)

Luật Thương mại.

d)

Luật Lao động.

56.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

hoàn trả trực tiếp cho người dân.

b)

chia đều sản phẩm thặng dư.

c)

duy trì hoạt động bộ máy nhà nước.

d)

phân chia mọi nguồn thu nhập.

57.

Đâu không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Vì lợi ích riêng của cá nhân.

b)

Mang tính pháp lí cao.

c)

Được chia thành nhiều quỹ nhỏ.

d)

Do nhà nước sỡ hữu và quyết định.

58.

Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là

a)

có tính pháp lý cao.

b)

ai cũng có quyền lấy.

c)

có rất nhiều tiền bạc.

d)

phân chia cho mọi người.

59.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

xóa bỏ cạnh tranh.

b)

xóa bỏ giàu nghèo.

c)

gia tăng độc quyền.

d)

điều tiết thị trường.

60.

Ngân sách nhà nước không thực hiện vai trò nào dưới đây?

a)

Kiềm chế lạm phát.

b)

Nâng cao tỷ lệ thất nghiệp.

c)

Bình ổn giá cả.

d)

Điều tiết thị trường.

61.

Ngân sách nhà nước không gồm các khoản chi nào?

a)

Bổ sung quỹ dự trữ tài chính.

b)

Dự phòng ngân sách nhà nước.

c)

Các khoản chi quỹ cho từ thiện.

d)

Chi cải cách tiền lương.

62.

Trường hợp nào dưới đây được gọi là bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Tổng thu nhỏ hơn tổng chi.

b)

Tổng thu lớn hơn hoặc bằng tổng chi.

c)

Tổng thu nhỏ hơn hoặc bằng tổng chi.

d)

Tổng thu lớn hơn tổng chi.

63.

Theo quy định của Luật ngân sách, hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc

a)

thu nhưng không chi.

b)

chi nhưng không thu.

c)

hoàn trả trực tiếp.

d)

không hoàn trả trực tiếp.

64.

Hoạt động nuôi tôm thẻ chân trắng của anh H và gia đình gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế?

a)

Hoạt động sản xuất.

b)

Hoạt động phân phối.

c)

Hoạt động tiêu dùng.

d)

Hoạt động trung gian.

65.

Việc anh H đầu tư máy móc thiết bị để nuôi tôm thẻ chân trắng công nghệ cao thể hiện chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Chức năng điều tiết.

b)

Chức năng kích thích.

c)

Chức năng thông tin.

d)

Chức năng thừa nhận.

66.

Thông tin trên cho thấy anh H chú trọng phát triển thị trường nào dưới đây theo phạm vi không gian?

a)

Thị trường quốc tế.

b)

Thị trường trong nước.

c)

Thị trường tư liệu sản xuất.

d)

Thị trường trực tuyến.

67.

Doanh nghiệp Z là chủ thể nào dưới đây trong nền kinh tế?

a)

Chủ thể sản xuất.

b)

Chủ thể tiêu dùng.

c)

Chủ thể nhà nước.

d)

Chủ thể trung gian.

68.

Việc người tiêu dùng đón nhận các sản phẩm do doanh nghiệp Z sản xuất ra là thể hiện chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Chức năng thông tin.

b)

Chức năng thừa nhận.

c)

Chức năng kích thích.

d)

Chức năng điều tiết.

69.

Hoạt động nào dưới đây thể hiện vai trò của chủ thể sản xuất trong thông tin trên?

a)

Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.

b)

Tăng lương cho người lao động.

c)

Lợi nhuận công ty tăng 20%.

d)

Tạo ra các sản phẩm sạch.

70.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm xã hội của chủ thể sản xuất?

a)

Thực hiện tốt nghĩa vụ thuế.

b)

Tích cực bảo vệ môi trường.

c)

Chăm lo đời sống công nhân.

d)

Ứng dụng, đổi mới công nghệ.

71.

Doanh nghiệp DH đã vận dụng tốt chức năng kích thích lực lượng sản xuất phát triển của thị trường thể hiện ở việc làm nào dưới đây?

a)

Ứng dụng khoa học công nghệ.

b)

Thực hiện nghĩa vụ thuế đầy đủ.

c)

Chăm lo quyền lợi người lao động.

d)

Chú trọng bảo vệ môi trường sống.

72.

Việc tăng lương và thưởng cho người lao động với mức 20% thể hiện việc làm nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Sản xuất.

b)

Trao đổi.

c)

Tiêu dùng.

d)

Phân phối.

73.

Doanh nghiệp DH thực hiện hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế?

a)

Sản xuất.

b)

Trao đổi.

c)

Tiêu dùng.

d)

Trung gian.