wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Công Nghệ 10

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình, hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất là

a)

kĩ thuật.

b)

khoa học.

c)

công nghệ.

d)

quy trình.

2.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về

a)

các hiện tượng, quy luật hình thành của xã hội.

b)

các hiện tượng, quy luật của thế giới tự nhiên.

c)

các hiện tượng, hoạt động và phát triển của con người.

d)

các hiện tượng, phát triển của xã hội và con người.

3.

Công nghệ hóa học được phân loại theo lĩnh vực

a)

khoa học xã hội.

b)

khoa học tự nhiên.

c)

khoa học.

d)

kĩ thuật.

4.

Mỗi hệ thống kĩ thuật có ba phần tử cơ bản theo trình tự là

a)

đầu vào, xử lí, điều khiển, đầu ra.

b)

đầu vào, đầu ra, xử lí và điều khiển.

c)

đầu vào, xử lí đầu ra, điều khiển.

d)

đầu vào, xử lí và điều khiển, đầu ra.

5.

Kim loại được nấu chảy dưới dạng lỏng được rót và khuôn, sau khi kim loại lỏng nguội dần, kết tinh và tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn là công nghệ nào?

a)

Đúc.

b)

Luyện kim.

c)

Gia công cắt gọt.

d)

Gia công áp lực.

6.

Công nghệ sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm vật liệu kim loại biến dạng tạo thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu là công nghệ nào?

a)

Luyện kim.

b)

Gia công áp lực.

c)

Gia công cắt gọt.

d)

Đúc.

7.

Công nghệ sử dụng năng lượng nước làm quay tua-bin của máy phát để tạo thành điện năng là công nghệ nào?

a)

Nhiệt điện.

b)

Điện - quang.

c)

Thủy điện.

d)

Điện cơ.

8.

Công nghệ biến đổi điện năng thành cơ năng dựa trên nguyên lí cảm ứng điện từ là công nghệ

a)

Thủy điện

b)

Điện quang

c)

Nhiệt điện

d)

Điện cơ

9.

Công nghệ mà sự tích hợp điều khiển tự động và hệ thống cơ - điện nhằm tạo ra các hệ thống sản xuất tự động, máy tự động, thiết bị tự động là công nghệ

a)

tự động hóa.

b)

nhiệt điện.

c)

điện - cơ.

d)

điện - quang.

10.

Để lựa chọn ngành nghề nào đó phù hợp với bản thân cần phải so sánh về

a)

năng lực, sở trường của bản thân với mức lương của công việc đem lại.

b)

năng lực, sở thích của bản thân với yêu cầu mà vị trí việc làm đó đặt ra.

c)

năng lực, mức lương do bản thân muốn với yêu cầu vị trí việc làm đặt ra.

d)

năng lực, sở thích của bản thân và mức lương mà bản thân muốn nhận được.

11.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất bắt đầu từ nước Anh, diễn ra vào

a)

nửa đầu thế kỉ 19.

b)

nửa cuối thế kỉ 19.

c)

nửa cuối thế kỉ 18.

d)

nửa đầu thế kỉ 18.

12.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai có sự chuyển đổi từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng hoạt bằng máy móc chạy bằng năng lượng

a)

từ.

b)

nhiệt.

c)

ánh sáng.

d)

điện.

13.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là cuộc cách mạng về sản xuất dựa trên nền tảng là sự đột phá của

a)

công nghệ số.

b)

công nghệ tự động.

c)

dây chuyền sản xuất tự động.

d)

rô bốt công nghiệp.

14.

Một chu trình công nghệ khép kín từ thiết kế trên máy tính đến chế tạo sản phẩm trên các máy gia công tự động điều khiển số là công nghệ

a)

cad/cam-cnc.

b)

nano.

c)

in 3D.

d)

năng lượng tái tạo.

15.

Công nghệ tìm kiếm các nguồn năng lượng mới để thay thế cho nguồn năng lượng hóa thạch mà không gây ô nhiễm môi trường là công nghệ

a)

nano.

b)

năng lượng tái tạo.

c)

in 3D.

d)

cad/cam-cnc.

16.

Công nghệ kết nối các máy, thiết bị thông qua cảm biến, phần mềm, và các công nghệ khác, cho phép chúng có thể trao đổi thông tin với nhau trên nền tảng mạng Internet là công nghệ

a)

năng lượng tái tạo.

b)

Internet vạn vật.

c)

trí tuệ nhân tạo.

d)

rô bốt thông minh.

17.

Công nghệ điện gió sử dụng

a)

năng lượng mặt trời

b)

năng lượng từ.

c)

năng lượng gió.

d)

năng lượng nhiệt.

18.

Thúc đẩy nhau nhằm phát triển và tương hỗ chặt chẽ với nhau là mối liên hệ giữa

a)

khoa học, kĩ thuật và sản xuất.

b)

khoa học, công nghệ và sản xuất.

c)

khoa học, kĩ thuật và công nghệ.

d)

khoa học, kĩ thuật, công nghệ và sản xuất.

19.

Đầu vào của máy tăng âm là

a)

dây nối.

b)

bộ khuếch đại.

c)

loa.

d)

micro.

20.

Phần xử lí và điều khiển của máy tăng âm là

a)

micro.

b)

dây nối.

c)

loa.

d)

bộ khuếch đại.

21.

Đầu ra của máy tăng âm là

a)

micro.

b)

bộ khuếch đại.

c)

dây nối.

d)

loa.

22.

Các chi tiết trục, bu lông, đai ốc có độ chính xác cao được chế tạo từ công nghệ

a)

đúc.

b)

phay.

c)

tiện.

d)

hàn.

23.

Sản phẩm sau khi chế tạo có thể bị rỗ, bọt, nứt là nhược điểm của công nghệ nào?

a)

Hàn.

b)

Đúc.

c)

Gia công cắt gọt.

d)

Gia công áp lực.

24.

Xác định yêu cầu cần đáp ứng đối với vị trí việc làm của kĩ sư?

a)

Sử dụng thành thạo các phần mềm ứng dụng trong thiết kế và sản xuất.

b)

Không cần làm việc độc lập và làm việc theo nhóm

c)

Chỉ cần làm việc độc lập.

d)

Chỉ cần làm việc nhóm.

25.

Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

gắn liền với ứng dụng các thành tựu khoa học, kĩ thuật vào sản xuất và đời sống.

b)

sự xuất hiện của máy tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông Internet

c)

sự thay đổi từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt bằng máy móc chạy bằng năng lượng điện.

d)

cuộc cách mạng về sản xuất thông minh dựa trên những thành tựu trong các lĩnh vực công nghệ thông tin, công nghệ sinh học,… với nền tảng là sự đột phá của công nghệ số.

26.

Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

sự xuất hiện của máy tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông Internet

b)

gắn liền với ứng dụng các thành tựu khoa học, kĩ thuật vào sản xuất và đời sống.

c)

sự thay đổi từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt bằng máy móc chạy bằng năng lượng điện.

d)

cuộc cách mạng về sản xuất thông minh dựa trên nền tảng là sự đột phá của công nghệ số.

27.

Ứng dụng của công nghệ Internet vạn vật có thể áp dụng ở các lĩnh vực nào?

a)

Hầu hết các lĩnh vực.

b)

Y tế.

c)

Tài chính.

d)

Công nghiệp.

28.

Ưu điểm của công nghệ năng lượng tái tạo là gì?

a)

Ứng dụng được trong nhiều lĩnh vực.

b)

Nguồn năng lượng tạo ra là rất lớn

c)

Giảm ô nhiễm, tiết kiệm chi phí sinh hoạt.

d)

Sử dụng được nhiều lần.

29.

Tiêu chí đầu tiên khi đánh giá công nghệ là

a)

hiệu quả.

b)

độ tin cậy.

c)

tính kinh tế.

d)

môi trường.

30.

Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thông tin về

a)

hình dạng, kích thước, đặc điểm của vật thể dưới dạng hình vẽ theo quy chuẩn quốc tế và các kí hiệu theo quy chuẩn quốc gia.

b)

hình dạng, kích thước, đặc điểm của vật thể dưới dạng hình vẽ và các kí hiệu theo một quy tắc thống nhất.

c)

hình ảnh thực tế và cách thức hoạt động của một chi tiết máy.

d)

hình dạng, kích thước, đặc điểm của vật thể dưới dạng hình vẽ theo quy chuẩn quốc tế.

31.

Bản vẽ kĩ thuật có vai trò là căn cứ để gia công, chế tạo, lắp ráp, thi công và kiểm tra sản phẩm được sử dụng trong lĩnh vực

a)

sản xuất.

b)

đời sống.

c)

lao động.

d)

giải trí.

32.

Phương pháp biểu diễn các hình chiếu vuông góc trên cùng một mặt phẳng (bản vẽ) là phương pháp hình chiếu

a)

vuông góc.

b)

trục đo.

c)

xiên góc.

d)

phối cảnh.

33.

Hình biểu diễn thu được trên mặt phẳng hình chiếu đứng là hình chiếu nào?

a)

Đứng.

b)

Vuông góc.

c)

Trục đo.

d)

Phối cảnh.

34.

Hình biểu diễn đường bao ngoài của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là

a)

mặt cắt.

b)

hình cắt.

c)

hình cắt toàn phần.

d)

hình cắt cục bộ.

35.

Mặt cắt được đặt bên ngoài hình chiếu là

a)

mặt cắt rời.

b)

mặt cắt chập.

c)

hình cắt toàn phần.

d)

hình cắt bán phần.

36.

Hình biểu diễn đồng thời cả ba chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song là hình chiếu

a)

vuông góc.

b)

trục đo.

c)

xiên góc.

d)

phối cảnh.

37.

Trong hình chiếu trục đo, hệ số biến dạng theo trục đo O'X' được kí hiệu là

a)

p.

b)

q.

c)

r.

d)

z

38.

Hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu xuyên tâm là

a)

hình chiếu vuông góc.

b)

hình chiếu trục đo.

c)

hình chiếu phối cảnh.

d)

hình cắt.

39.

Hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu xuyên tâm là

a)

hình chiếu vuông góc.

b)

hình chiếu trục đo.

c)

hình chiếu phối cảnh.

d)

hình cắt.

40.

Tiêu chí đánh giá công nghệ nào là quan trọng nhất ?

a)

Hiệu quả.

b)

Độ tin cậy.

c)

Tính kinh tế.

d)

Môi trường.

41.

Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước nhỏ nhất là?

a)

A0.

b)

A1.

c)

A3.

d)

A4.

42.

Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu đứng ta nhìn từ đâu?

a)

Từ trên xuống.

b)

Từ trước vào.

c)

Từ trái sang.

d)

Từ phải sang.

43.

Bước 1 của quy trình vẽ mặt cắt của một vật thể là

a)

Vẽ hình chiếu và mặt phẳng cắt.

b)

Vẽ hình chiếu và xác định vị trí mặt phẳng cắt.

c)

Vẽ mặt cắt của vật thể.

d)

Tô đậm các nét.

44.

Bước 1 của quy trình vẽ hình chiếu vật đo vật thể là

a)

Gắn hệ trục tọa độ Oxyz vào vật thể.

b)

Vẽ hình chiếu trục đo của hình hộp bao ngoài vật thể.

c)

Vẽ các thành phần của vật thể.

d)

Tẩy các đường nét phụ, đường khuất. tô đậm các cạnh thấy.

45.

Hình chiếu phối cảnh được chia thành một điểm tụ và hai điểm tụ là dựa vào đâu?

a)

Vị trí của mặt tranh so với mặt của vật thể.

b)

Vị trí của mặt phẳng vật thể so với vật thể.

c)

Vị trí của mặt phẳng tầm mắt so với vật thể.

d)

Vị trí của đường chân trời so với vật thể.

46.

Trong cấu trúc của hệ thống kĩ thuật, phần tử đầu tiên là phần tử nào?

a)

Đầu vào.

b)

Xử lí.

c)

Điều khiển.

d)

Đầu ra.

47.

Hiện nay, người lao động được đào tạo có sự thay đổi về mặt nào?

a)

Tăng về số lượng.

b)

Tăng về chất lượng.

c)

Tăng về số lượng và chất lượng.

d)

Không có sự thay đổi.

48.

Tiêu chí đầu tiên khi đánh giá công nghệ là

a)

hiệu quả.

b)

độ tin cậy.

c)

tính kinh tế.

d)

môi trường.

49.

Tiêu chí đầu tiên khi đánh giá công nghệ là

a)

hiệu quả.

b)

độ tin cậy.

c)

tính kinh tế.

d)

môi trường.

50.

Bản vẽ kĩ thuật không/ít dùng ở lĩnh vực nào?

a)

Cơ khí.

b)

Xây dựng.

c)

Kiến trúc.

d)

Xã hội.

51.

Mỗi thiết bị thường đi kèm theo sơ đồ, hình vẽ, hướng dẫn sử dụng, lắp ghép hoặc sửa chữa sao cho an toàn, hiệu quả là vai trò của bản vẽ kĩ thuật được sử dụng trong lĩnh vực

a)

sản xuất.

b)

đời sống.

c)

lao động.

d)

giải trí.

52.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, các hình chiếu vuông góc là hình biểu diễn mấy chiều của vật thể?

a)

Một chiều.

b)

Hai chiều.

c)

Ba chiều.

d)

Bốn chiều.

53.

Hình biểu diễn thu được trên mặt phẳng hình chiếu bằng là hình chiếu

a)

bằng.

b)

vuông góc.

c)

trục đo.

d)

phối cảnh.

54.

Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là

a)

mặt cắt.

b)

hình cắt.

c)

mặt cắt rời.

d)

mặt cắt chập.

55.

Mặt cắt được đặt tại vị trí mặt phẳng cắt đi qua ngay trên hình chiếu là

a)

mặt cắt rời.

b)

mặt cắt chập.

c)

hình cắt toàn phần.

d)

hình cắt bán phần.

56.

Trong phương pháp hình chiếu trục đo, các trục O'X', O'Y', O'Z' được gọi là

a)

trục đo.

b)

trục tọa độ.

c)

hoành độ.

d)

tung độ.

57.

Trong hình chiếu trục đo, hệ số biến dạng theo trục đo O'Y' được kí hiệu là

a)

p.

b)

q.

c)

r.

d)

z

58.

Hình chiếu phối cảnh được xây dựng bằng phép chiếu

a)

xuyên tâm.

b)

song song.

c)

vuông góc.

d)

xiên góc.

59.

Sự ra đời của kính hiển vi điện tử nhờ

a)

kiến thức vật lí.

b)

quang học.

c)

kiến thức khoa học về vật lí, quang học.

d)

kiến thức sinh học.

60.

Công nghệ rèn, dập khó có thể chế tạo các sản phẩm có hình dạng như thế nào?

a)

Đơn giản.

b)

Phức tạp.

c)

Kích thước lớn.

d)

Kích thước rất lớn.

61.

Xác định yêu cầu cần đáp ứng đối với vị trí việc làm của công nhân kĩ thuật?

a)

Có kĩ năng thực hành nghề vững vàng.

b)

Không cần làm việc độc lập và làm việc theo nhóm.

c)

Chỉ cần làm việc độc lập.

d)

Chỉ cần làm việc theo nhóm.

62.

Vì sao tiêu chí hiệu quả là tiêu trí quan trọng nhất?

a)

Không gây ô nhiễm môi trường.

b)

Thể hiện được độ tin cậy của công nghệ.

c)

Bảo đảm công nghệ lựa chọn đáp ứng được yêu cầu của người sử dụng.

d)

Giá thành rẻ.

63.

Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là?

a)

A0.

b)

A1.

c)

A3.

d)

A4.

64.

Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được nhìn chiếu bằng ta nhìn từ đâu?

a)

Từ trái sang.

b)

Từ trước vào.

c)

Từ phải sang.

d)

Từ trên xuống.

65.

Bước 2 của quy trình vẽ mặt cắt của một vật thể là

a)

Vẽ hình chiếu, vẽ mặt phẳng cắt.

b)

Vẽ hình chiếu và xác định vị trí mặt phẳng cắt.

c)

Vẽ mặt cắt của vật thể và kiểm tra hình chiếu.

d)

Vẽ mặt cắt của vật thể, tô đậm các nét.

66.

Với điều kiện nào thì ta có được hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ?

a)

Mặt tranh song song với một mặt của vật thể.

b)

Mặt tranh không song song với mặt nào của vật thể.

c)

Mặt tranh vuông góc với bất kỳ mặt nào của vật thể.

d)
67.

Vì sao tiêu chí hiệu quả là tiêu trí quan trọng nhất?

a)

Không gây ô nhiễm môi trường.

b)

Thể hiện được độ tin cậy của công nghệ.

c)

Bảo đảm công nghệ lựa chọn đáp ứng được yêu cầu của người sử dụng.

d)

Giá thành rẻ.

68.

Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là?

a)

A0.

b)

A1.

c)

A3.

d)

A4.

69.

Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được nhìn chiếu bằng ta nhìn từ đâu?

a)

Từ trái sang.

b)

Từ trước vào.

c)

Từ phải sang.

d)

Từ trên xuống.

70.

Bước 2 của quy trình vẽ mặt cắt của một vật thể là

a)

Vẽ hình chiếu, vẽ mặt phẳng cắt.

b)

Vẽ hình chiếu và xác định vị trí mặt phẳng cắt.

c)

Vẽ mặt cắt của vật thể và kiểm tra hình chiếu.

d)

Vẽ mặt cắt của vật thể, tô đậm các nét.

71.

Bước 2 của quy trình vẽ hình chiếu vật đo vật thể là:

a)

Gắn hệ trục tọa độ Oxyz vào vật thể.

b)

Vẽ hình chiếu trục đo của hình hộp bao ngoài vật thể.

c)

Vẽ các thành phần của vật thể.

d)

Tẩy các đường nét phụ, đường khuất. tô đậm các cạnh thấy.

72.

Với điều kiện nào thì ta có được hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ?

a)

Mặt tranh song song với một mặt của vật thể.

b)

Mặt tranh không song song với mặt nào của vật thể.

c)

Mặt tranh vuông góc với bất kỳ mặt nào của vật thể.

d)

Mặt tranh cắt một mặt của vật thể.