wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 74

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp gì cho sinh vật?

a)

Giúp sinh vật mất năng lượng

b)

Giúp sinh vật tồn tại và phát triển

c)

Giúp sinh vật sống gần nhau hơn

d)

Giúp sinh vật sống xa nhau hơn

2.

Quá trình nào dưới đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Phân giải các chất từ môi trường và hấp thụ các chất.

b)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất.

c)

Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào.

d)

Thải các chất vào môi trường.

3.

Đâu là vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đối với sinh vật?

a)

Giúp sinh vật lấy được các chất từ môi trường.

b)

Giúp sinh vật chuyển hóa các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

c)

Giúp sinh vật tồn tại và phát triển.

d)

Giúp sinh vật phân giải các chất độc hại sinh ra từ quá trình chuyển hóa.

4.

"Sinh vật không cần trao đổi chất mà vẫn có thể sống được, ví dụ như lá cây, nó không cần ăn thịt mà vẫn có thể sống". Điều này đúng hay sai?

a)

Không kết luận được điều gì

b)

Điều này đúng

c)

Sai, vì lá cây không sống

d)

Sai, vì lá cây có chất dinh dưỡng từ cây nuôi

5.

Sinh vật lấy các chất dinh dưỡng từ đâu để cung cấp cho quá trình trao đổi chất và năng lượng?

a)

Từ chính nó

b)

Từ môi trường

c)

Từ con người

d)

Từ tạo hóa

6.

Những chất mà cơ thể sinh vật tiết ra ngoài được gọi là?

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Chất thải, chất độc hại, chất dư thừa

c)

Nước

d)

Thức ăn

7.

Những chất thải độc hại nếu bị ứ đọng ở cơ thể sinh vật thì nó gây ra?

a)

Rối loạn các hoạt động sống, có thể gây tử vong

b)

Rối loạn hoạt động sống và giúp sinh vật sống tốt hơn

c)

Chắc chắn gây chết 100%

d)

Giúp sinh vật thích nghi với môi trường sống tốt hơn

8.

Đầu vào để thực hiện trao đổi chất ở thực vật là?

a)

Thịt, cá, rau

b)

Ánh sáng, thịt

c)

Bóng tối, H2SO4, O2

d)

Chất khoáng, H2O, CO2, Ánh sáng

9.

Ở hầu hết các động vật, đầu vào để giúp thực hiện trao đổi chất là?

a)

O2, thức ăn

b)

CO2, thức ăn

c)

O2, CO2

d)

Cả A, B và C đều sai

10.

Qua trình biến đổi các chất và chuyển hóa năng lượng của tế bào diễn ra theo mấy quá trình?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

11.

Năng lượng được tạo ra của tế bào là?

a)

ATP

b)

ABP

c)

Phosphate

d)

Hormone

12.

Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là?

a)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở cơ thể Thải các chất vào môi trường Điều hòa

b)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào Thải các chất vào môi trường Điều hòa

c)

Tiếp nhận các chất từ con người và vận chuyển các chất Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào Thải các chất vào môi trường Điều hòa

d)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào Giữ lại tất cả các chất Điều hòa

13.

Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là?

a)

ATP

b)

Nhiệt năng

c)

Động năng

d)

Quang năng

14.

Hai quá trình biến đổi chất kèm theo chuyển hóa ở sinh vật là?

a)

Đồng hóa và dị hóa

b)

Đồng đẳng và đồng phân

c)

Đồng năng và dị năng

d)

Đồng ứng và dị năng

15.

Đồng hóa là quá trình?

a)

Tổng hợp các chất và phân giải các chất

b)

Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng

c)

Phân giải các chất và tích lũy năng lượngTích lũy và giải phóng năng lượng

d)

Tổng hợp các chất và phân giải năng lượng

16.

Phân giải các chất và giải phòng năng lượng là của quá trình nào?

a)

Đồng hóa

b)

Hô hấp

c)

Dị hóa

d)

Quang hợp

17.

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cấp độ tế bào là cơ sở cho?

a)

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng của cơ thể sinh vật.

b)

Quá trình biến đổi của sinh vật để dẫn đến sự diệt vong

c)

Quá trình sinh vật tiến hóa và biến đổi theo mỗi trường

d)

Cả A, B, C đều sai

18.

Đối với sinh vật sống, có những phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng nào?

a)

Hô hấp và Quang hợp

b)

Hữu tính và vô tính

c)

Dị dưỡng hoặc tự dưỡng

d)

Dị dưỡng hoặc đồng dưỡng

19.

Trong cơ thể sinh vật, nước chiếm khoảng bao nhiêu % sinh khối tươi?

a)

100%

b)

70% - 90%

c)

50%

d)

10%

20.

Vai trò của nước đối với thực vật?

a)

Thành phần cấu tạo tế bào; Tham gia vào quá trình vận chuyển các chất trong cây; Là nguyên liệu, môi trường của phàn ứng sinh hóa; Điều hòa nhiệt độ cơ thể

b)

Thành phần cấu tạo tế bào; Dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển các chất trong cây; Điều hòa nhiệt độ cơ thể

c)

Thành phần cấu tạo tế bào; Dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển các chất trong cây; Là nguyên liệu, môi trường của phàn ứng sinh hóa

d)

Thành phần cấu tạo tế bào; Dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển các chất trong cây; Là nguyên liệu, môi trường của phàn ứng sinh hóa; Điều hòa nhiệt độ cơ thể

21.

Đối với cơ thể sinh vật, số nguyên tố khoáng thiết yếu cần cho chúng là bao nhiêu?

a)

17

b)

50

c)

40

d)

27

22.

Đối với cơ thể sinh vật, số nguyên tố khoáng thiết yếu cần cho chúng là bao nhiêu?

a)

17

b)

50

c)

40

d)

27

23.

Nếu những nguyên tố khoáng bị thiếu, thực vật sẽ?

a)

Không làm sao hết

b)

Chết ngay lập tức

c)

Chúng sẽ tự bổ sung thêm

d)

Không hoàn thành được chu kỳ sống

24.

Ở thực vật nói chung, chúng có cơ quan nào thể thaaos thụ nước và chất khoáng?

a)

Chỉ rễ

b)

Tế bào lông hút hoặc toàn thân

c)

Chỉ lá

d)

Hoa và lá

25.

Những mạch có trong cơ thể của thực vật là?

a)

Mạch gỗ và mạch thân

b)

Mạch gỗ và mạch dây

c)

Mạch dây và mạch nước

d)

Mạch nước và mạch khoáng

26.

Đâu là cơ quan thoát hơi nước trên cơ thể thực vật?

a)

Bề mặt lá và khí khổng

b)

Bề mặt lá và thân

c)

Rễ và lá

d)

Thân và rễ

27.

Các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình trao đổi nước và dinh dưỡng ở thực vật?

a)

Ánh sáng, nước, khí lạnh và CO2

b)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm đất và không khí

c)

Ánh sáng, nhiệt độ và con người

d)

Ánh sáng, không khí và áp suất nhiệt

28.

Ứng dụng quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật vào sản xuất nông nghiệp là?

a)

Tưới nước cho cây theo giờ, bón nhiều phân

b)

Chỉ cần bón thật nhiều phân hữu cơ

c)

Sử dụng nước ít, vì cây tự sản sinh ra nước; bón phân nhiều

d)

Tưới nước đều và hợp lý; Bón phân và canh tác đất hợp lý

29.

Rễ hấp thu nước theo cơ chế?

a)

Chủ động

b)

Thụ động

c)

Bán bảo toàn

d)

Bất đối xứng

30.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho khí khổng đóng hay mở là gì?

a)

Nguyên nhân chủ yếu làm cho khí khổng đóng hay mở là lượng nước trong tế bào hạt đậu: - Khi tế bào hạt đậu trương nước, khí khổng mở. - Khi tế bào hạt đậu mất nước, khí khổng đóng lại

b)

Nguyên nhân chủ yếu làm cho khí khổng đóng hay mở là lượng nước trong tế bào hạt đậu: - Khi tế bào hạt đậu trương nước, khí khổng đóng. - Khi tế bào hạt đậu mất nước, khí khổng mở.

c)

Nguyên nhân chủ yếu làm cho khí khổng đóng hay mở là lượng nước ở không khí: - Không khí ẩm, khí khổng mở. - Không khí khô, khí khổng đóng lại

d)

Nguyên nhân chủ yếu làm cho khí khổng đóng hay mở là lượng nước ở không khí: - Không khí ẩm

31.

Mạch gỗ được cấu tạo từ hai loại tế bào nào?

a)

Quản bào và mạch ống

b)

Quản bào và mạch sợi

c)

Quản bào và lignin

d)

Quản bào và mạch ngang

32.

Quang hợp ở thực vật là gì?

a)

Quang hợp ở thực vật là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa O2 và nước để tạo thành C6H12O6 đồng thời giải phóng CO2

b)

Quang hợp ở thực vật là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa CO2 và nước để tạo thành C6H12O6 đồng thời giải phóng O2

c)

Quang hợp ở thực vật là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa CO2 và nước để tạo thành C5H10O5 đồng thời giải phóng O2

d)

Quang hợp ở thực vật là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyể

33.

Diệp lục tạo nên?

a)

Màu xanh của lá

b)

Màu tía ở cây

c)

Màu vàng ở cây

d)

Màu nâu ở cây

34.

Quá trình quang ở của thực vật diễn ra ở đâu?

a)

Tế bào chất

b)

Màng tế bào

c)

Xylem

d)

Lục lạp

35.

Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra theo những pha nào?

a)

Pha trung gian, pha tối

b)

Pha sáng, pha tối

c)

Pha sáng và pha S

d)

Pha trung gian và pha nghỉ

36.

Pha sáng diễn ra ở đâu?

a)

Trên màng nhân

b)

Trên màng Thylakoid

c)

Trên màng của lá cây

d)

Ở rễ của cây

37.

Pha tối của quang hợp diễn ra ở đâu?

a)

Chất nền của lục lạp

b)

Ty thể

c)

Nhân con

d)

Không bào

38.

Phương trình của quang hợp là?

a)

6CO2 + 12H2O → C5H10O5 + 6O2 + 6H2O

b)

6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + 6H2O

c)

6CO2 + 24H2O → C12H22O11 + 6O2 + 6H2O

d)

6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 + 3H2O

39.

Vai trò nào không phải của quang hợp?

a)

Tích lũy năng lượng

b)

Sản sinh ra O2

c)

Tạo chất hữu cơ

d)

Cân bằng nhiệt độ môi trường

40.

Lá cây có màu xanh lục vì?

a)

Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

b)

Các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ

c)

Diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

Nhóm sắc tố phụ (carotenoid) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

41.

Sản phẩm của pha sáng gồm?

a)

Fructose; CO2; NADPH

b)

Glucose; O2; ATP

c)

CO2; ATP và NADPH

d)

O2; ATP và NADPH

42.

Những thực vật C3 là?

a)

Lúa, khoai, sắn, các loại rau, đậu,..

b)

Cau, rau muốn, cây thông, bưởi,…

c)

Ngô, khoai, sắn, ca cao,….

d)

Cà phê, lúa mạch, xương rồng….

43.

Chất nhận CO2 đầu tiên của chu trình Calvin là?

a)

3-Phosphoglyceric acid (3-GPA)

b)

Ribulose 1,5 bisphosphate (RuBP)

c)

ATP và NADPH

d)

Glyceraldehyde 3 phosphate (G3P)

44.

Chất nhận CO2 đầu tiên ở con đường C4 là?

a)

2 con đường: Mạch gỗ và mạch rây

b)

1 con đường: Tế bào chất

c)

Phosphoenol pyruvate - PEP

d)

1 con đường: Gian bào

45.

Ở thực vật CAM, do môi trường sống của chúng là khô cằn nên để hạn chế sự thoát hơi nước thì khí khổng của chúng thường?

a)

Đóng vào ban ngày, mở vào ban đêm để CO2 khuếch tán vào tế bào thịt lá

b)

Mở vào ban ngày, đóng vào ban đên để CO2 khuếch tán vào tế bào thịt lá

c)

Đóng vào ban ngày, mở vào ban đêm để tế bào cho CO2 đi ra ngoài

d)

Cả đêm và ngày đều đóng để tránh thoát hơi nước

46.

Hô hấp ở thực vật là gì?

a)

Hô hấp là quá trình phân giải các chất hữu cơ đươn giản, phổ biến là Carbonhydrate thành các chất phức tạp, đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng.

b)

Hô hấp là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp, phổ biến là Carbonhydrate thành các chất đơn giản, đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng.

c)

Hô hấp là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp, phổ biến là Amino acid thành các chất đơn giản, đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng

d)

Hô hấp là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp, phổ biến là Carbonhydrate thành các chất đơn giản, đồng thời tạo ra NADPH và nhiệt năng

47.

Giai đoạn đường phân diễn ra tại?

a)

Ti thể

b)

Màng tế bào

c)

Lục lạp

d)

Tế bào chất

48.

Chu trình Krebs diễn ra trong?

a)

Tế bào chất

b)

Chất nền của ti thể

c)

Lục lạp

d)

Nhân tế bào

49.

Con đường lên men gồm những giai đoạn nào?

a)

Đường phân và phosphorin hóa

b)

Đường phân và lên men

c)

Đường phân và methyl hóa

d)

Lên men và lactose hóa

50.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật là?

a)

Nước

b)

Nhiệt độ

c)

Hàm lượng O2 và CO2

d)

Cả ba đáp án trên

51.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật là?

a)

Nước

b)

Nhiệt độ

c)

Hàm lượng O2 và CO2

d)

Cả ba đáp án trên

52.

Ở thực vật hình thức hô hấp nào là chủ yếu?

a)

Hô hấp bán bảo toàn

b)

Hô hấp bảo toàn

c)

Hô hấp kỵ khí

d)

Hô hấp hiếu khí

53.

Phương trình của hô hấp hiếu khí là?

a)

C6H12O6 + 6 O2 → 6 CO2 + 6 H2O + Q (nhiệt + ATP)

b)

C5H10O5 + 6 O2 → 6 CO2 + 6 H2O + Q (nhiệt + ATP)

c)

C12H22O11 + 6 O2 → 12CO2 + 6 H2O + Q (nhiệt + ATP)

d)

2C2H4O2 + 6 O2 → 2CO2 + 4H2O + Q (nhiệt + ATP)

54.

Giai đoạn đường phân xảy ra như thế nào trong hô hấp hiếu khí?

a)

Một phân tử Glucose sẽ phân giải thành 2 phân tử pyruvate và thu được 2 ATP và NADPH

b)

Một phân tử Glucose sẽ phân giải thành 2 phân tử pyruvate và thu được 2 ATP và NADH

c)

Một phân tử Glucose sẽ phân giải thành 2 phân tử pyruvate và thu được NAHD và NADH

d)

Một phân tử Glucose sẽ phân giải thành 1 phân tử pyruvate và thu được 2 ATP và NADH

55.

Sản phẩm cuối cùng của chu trình Krebs là?

a)

2 CO2, 3 NADH, 1 FADH2, 1 ATP

b)

2 CO2, 3 NADH, 1 FADH2, 2 ATP

c)

2 CO2, 2 NADH, 2 FADH2, 1 ATP

d)

2 CO2, 2 NADH, 1 FADH2, 2 ATP

56.

Lên men trong điều kiện không có O2, pyruvate được tạo ra từ quá trình đường phân sẽ được thạo thành?

a)

Ethanol hoặc lactose

b)

Ethanol hoặc lactate

c)

Ethanol hoặc glucose

d)

Ethanol hoặc uric

57.

Quá trình lên men tạo được mấy ATP?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

58.

Hai con đường hô hấp hiếu khí và lên men chung giai đoạn nào?

a)

Đường phân

b)

Methyl hóa

c)

Chu trình Krebs

d)

Oxy hóa pyruvate

59.

Quan sát thí nghiệm, sau 1 giờ mức nước của lọ A giảm, cân lệch về phía lọ B? Kết luận nào sau đây đúng, sai?

a)

Rễ cây A hút nước trong lọ làm giảm mực nước.

b)

Cây A hút nước vào qua rễ và thoát hơi nước ở lá.

c)

Cây B lấy thêm nước từ không khí nên nặng hơn.

d)

Cây B được loại bỏ lá nên nước thoát qua thân nhanh hơn.

60.

Trong một thí nghiệm chứng minh sự thoát hơi nước, người ta dùng một túi nilon trong suốt bọc kín một cành lá. Sau một thời gian phơi nắng, có nhiều giọt nước đọng lại bên trong túi. Điều này chứng tỏ:

a)

Cây hấp thụ nhiều nước.

b)

Cây thải ra khí cacbonic.

c)

Lá cây đã thực hiện quá trình thoát hơi nước.

d)

Cây đang thực hiện quá trình quang hợp.

61.

Một thí nghiệm thủy canh trồng cây với ba bình dung dịch: Bình I: Dung dịch khoáng đầy đủ. Bình II: Dung dịch khoáng thiếu nguyên tố nitơ (N). Bình III: Dung dịch khoáng thiếu nguyên tố phốt pho (P). Sau một thời gian, học sinh quan sát thấy cây ở bình II và bình III đều sinh trưởng chậm hơn cây ở bình I. Kết quả này chứng minh điều gì?

a)

Nước là yếu tố quan trọng nhất cho sự sống của cây.

b)

Nitơ và phốt pho là những nguyên tố không cần thiết.

c)

Các nguyên tố khoáng thiết yếu có vai trò quan trọng đối với sự sinh trưởng của cây.

d)

Ánh sáng không ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của cây.

62.

Trong thí nghiệm xác định có sự tạo thành tinh bột trong quá trình quang hợp ở cây xanh, việc đặt cây thí nghiệm vào chỗ tối 2 ngày. Mục đích nào đúng, mục đích nào sai?

a)

Làm tạm dừng quá trình quang hợp, tạo điều kiện cho tinh bột hình thành trong lá trước đó được vận chuyển hoặc phân giải hết.

b)

Làm tạm dừng quá trình quang hợp, tạo điều kiện cho diệp lục hình thành trong lá trước đó được vận chuyển hoặc phân giải hết.

c)

Làm tăng cường quá trình quang hợp, tạo điều kiện cho tinh bột được tổng hợp nhanh và nhiều hơn.

d)

Làm tăng cường quá trình quang hợp, tạo điều kiện cho diệp lục được tổng hợp nhanh và nhiều hơn.

63.

Trong thí nghiệm chứng minh quang hợp thải ra khí ôxi, người ta cho một cành rong đuôi chồn vào ống nghiệm chứa đầy nước rồi úp ngược vào chậu nước. Sau khi đặt dưới ánh sáng, quan sát thấy có bọt khí thoát ra. Để chứng minh bọt khí đó là ôxi thì thí nghiệm nào đúng, thí nghiệm nào sai?

a)

Nhỏ thêm dung dịch iốt vào ống nghiệm.

b)

Dùng que diêm đang cháy đưa vào miệng ống nghiệm.

c)

Đun nóng ống nghiệm lên.

d)

Đặt ống nghiệm vào trong bóng tối.

64.

Hai ống nghiệm được chuẩn bị giống nhau: ống (1) chứa nước và một cành rong đuôi chồn, ống (2) chứa nước đã đun sôi (để loại bỏ khí hòa tan) và một cành rong đuôi chồn. Cả hai ống được đặt dưới ánh sáng. Hiện tượng nào xảy ra là đúng, hiện tượng nào sai:

a)

Ống (1) có bọt khí, ống (2) không có bọt khí.

b)

Ống (2) có bọt khí, ống (1) không có bọt khí.

c)

Cả hai ống đều có bọt khí như nhau.

d)

Ống (1) và ống (2) đều không có bọt khí.

65.

Thí nghiệm được tiến hành ở nhiệt độ khác nhau, sử dụng bộ thí nghiệm như hình vẽ dưới đây, kết quả thí nghiệm được biểu diễn ở đồ thị (số bọt khí đếm được trong 1 phút ở điều kiện nhiệt độ khác nhau). Từ những thông tin trên, em hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Khi nhiệt độ tăng từ 10°C - 32°C số bọt khí tạo ra từ quá trình này tăng, sau đó nhiệt độ tiết tục tăng thì số bọt khí tạo ra giảm.

b)

Đây là thí nghiệm chứng minh ảnh hưởng của nhiệt độ đến hô hấp ở thực vật.

c)

Tốc độ quang hợp ở loại rong này giảm khi nhiệt độ lớn hơn 40°C vì nhiệt làm biến tính các enzyme hoặc phá hủy màng hoặc phá hủy các tế bào.

d)

Nếu đưa chậu thí nghiệm vào trong tối thì kết quả thí nghiệm không thay đổi.

66.

Trong thí nghiệm chứng minh quá trình vận chuyển nước ở thân nên chọn hoa màu trắng vì:

a)

hoa có màu trắng sẽ giúp dễ dàng quan sát kết quả hơn các loại hoa màu khác.

b)

hoa có màu trắng có tốc độ thoát hơi nước cao hơn các loại hoa màu khác.

c)

hoa có màu trắng có tôc độ vận chuyển nước cao hơn các loại hoa màu khác.

67.

Trong các bước dưới đây, có bao nhiêu bước thuộc thí nghiệm chứng minh sự vận chuyển nước trong thân?

a)

Ngắt toàn bộ lá của 1 cây, nhỏ vào mỗi ống nghiệm 1 giọt dầu để tránh thoát hơi nước, đánh dấu mực nước ban đầu đặt ở nơi thoáng gió.

b)

Cắm 1 cành hoa trắng vào cốc chứa dung dịch màu (tím/ đỏ/ xanh); cắm 1 cành hoa trắng vào cốc nước thường đối chứng.

c)

Sau một thời gian, quan sát mực nước và màu sắc của hoa ở 2 cốc (cốc chứa dung dịch màu và cốc nước thường).

d)

Đặt 1 cây hoa vào ống nghiệm chứa nước, mực nước chạm đến phần gốc; bố trí 1 ống nghiệm đối chứng không có c

68.

Trong các nội dung thực hành thí nghiệm sau, có bao nhiêu nội dung của thí nghiệm thực hành tưới nước chăm sóc cây?

a)

Trồng 3 cây cùng loài, cùng độ tuổi vào 3 chậu có kích thước giống nhau.

b)

Tưới nước cho cây theo 3 chế độ: chậu 1 không tưới nước, chậu 2 tưới nước vào buổi sáng, chậu 3 tưới nước vào sáng và chiều tối, mỗi lần tưới ngập đất trong chậu.

c)

Sau 1 tuần, quan sát, so sánh hình thái của cây ở 3 chậu thí nghiệm và rút ra nhận xét.

d)

Quan sát hình dạng, trạng thái đóng, mở của khí khổng.

69.

Có mấy đáp án là ưu điểm của phương pháp khí canh so với phương pháp trồng cây trên đất?

a)

Ít bị tấn công bởi sâu bệnh hại.

b)

Tiết kiệm diện tích, năng suất tăng.

c)

Tiết kiệm nước; kiểm soát được nguồn chất dinh dưỡng đầu vào, tránh dư thừa.

d)

Chi phí đầu tư cao, kĩ thuật canh tác cao.

70.

Trong thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước, khi đặt giấy đã tẩm dung dịch CoCl2 vào lá cần dùng lam kính bao bên ngoài giấy và dùng kẹp giữ chặt. Có mấy đáp án đúng?

a)

Nhằm mục đích ngăn cản sự ảnh hưởng của độ ẩm trong không khí làm ảnh hưởng đến tính chính xác của thí nghiệm.

b)

Nhằm mục đích ngăn cản sự ảnh hưởng của nồng độ O2 trong không khí làm ảnh hưởng đến tính chính xác của thí nghiệm.

c)

Nhằm mục đích ngăn cản sự ảnh hưởng của nồng độ CO2 trong không khí làm ảnh hưởng đến tính chính xác của thí nghiệm.

d)

Nhằm mục đích ngăn cản sự ảnh hưởng của nồng độ cường độ ánh sáng làm ảnh hưởng đến tính chính xác của thí nghiệm.

71.

Bọt khí nổi lên ở cành rong đuôi chó được đặt ngoài ánh sáng là khí oxygen, nitrogen, carbon dioxide. Có bao nhiêu khí?

4 lines
72.

Bọt khí nổi lên ở cành rong đuôi chó được đặt ngoài ánh sáng là khí oxygen, nitrogen, carbon dioxide. Có bao nhiêu khí?

4 lines
73.

Có bao nhiêu mẫu thực vật sau đây chứa sắc tố carotenoid với hàm lượng cao?

a)

Lá xanh.

b)

Lá vàng.

c)

Thân non.

d)

Quả gấc.

e)

Củ nghệ.

74.

Dung dịch dùng để chạy sắc kí là hỗn hợp:

a)

nước và đường tỉ lệ 10 : 1.

b)

nước và dầu ăn với tỉ lệ 14 : 1.

c)

petroleum ether và ethanol tỉ lệ 10 : 1.

d)

petroleum ether và ethanol tỉ lệ 14 : 1.