NEW
Font size
WorksheetsĐịa lý
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Câu 1: Trong phương pháp đường truyền chuyển động để thể hiện sự khác nhau về khối lượng hoặc tốc độ di chuyển của cùng một loại đối tượng địa lí người ta sử dụng các mũi tên ra sao?
A: các mũi tên dài - ngắn hoặc dày - mảnh khác nhau
B: các mũi tên có màu sắc khác nhau
CC: các mũi tên có đường nét khác nhau
D: các mũi tên chuyển nhiều hướng khác nhau
Câu 2: để thể hiện vùng trồng thuốc lá của nước ta có thể dùng phương pháp
A. khoanh vùng
B.kí hiệu
C. bản đồ - biểu đồ
D.đường đẳng trị
Câu 3 phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để biểu hiện diện tích và sản lượng lúa của các tỉnh nước ta trong cùng một thời gian
A. kí hiệu
B. kí hiệu theo đường
C. Chấm điểm
D. Bản đồ - biểu đồ
Câu 4 . Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của các tỉnh Việt Nam trong cùng một thời gian thường được thể hiện bằng phương pháp
A. Ký hiệu theo đường
B. bản đồ - biểu đồ
C. chấm điểm
D. đường chuyển động
Câu 5: một trong những căn cứ rất quan trọng để xác định phương hướng trên bản đồ là dựa vào yếu tố nào
A. Mạng lưới kinh vĩ tuyến thể hiện trên bản đồ
B. Hình dáng lãnh thổ thể hiện trên bản đồ
C. Vị trí địa lý của lãnh thổ thể hiện trên bản đồ
D. Bảng chú giải
Câu 6 cách đọc bản đồ đúng là gì
AA chỉ đọc bảng chú giải và tỉ lệ bản đồ
B chỉ đọc từng dấu hiệu riêng lẻ của bản đồ
C đọc từng dấu hiệu riêng lẻ kết hợp tìm ra mối quan hệ giữa các dấu hiệu
D Đọc bảng chú giải
Câu 7 tỉ lệ 1 : 9.000.000 cho biết 1 cm trên bản đồ ứng với ngoài thực địa là
A 90 km
B. 90m
C. 90dm
D. 90cm
Câu 8 GPS là hệ thống như thế nào
A hệ thống định vị
BB hệ thống mã hóa thông tin
CC hệ thống thông tin
DD đáp án khác
Câu 9 bản đồ số là gì
AA là hệ thống định vị toàn cầu xác định vị trí của vật thể dựa vào hệ thống vệ tinh nhân tạo
BB một công cụ định vị và dẫn đường cho độ chính xác tương đối cao với hầu hết các ngành giao thông vận tải
CC là loại bản đồ được thành lập dưới dạng dữ liệu máy tính trên cơ sở xử lý số liệu nhận được từ các thiết bị quét chuyên dụng ảnh hàng không vệ tinh viễn thám hoặc số hóa các bản đồ truyền thống
DD đáp án khác
Câu 10 bộ phận nào làm nhiệm vụ tiếp nhận theo dõi và đo đạc những tín hiệu do GPS phát ra
AA bộ phận không gian
BB bộ phận điều khiển
CC bộ phận sử dụng
DD bộ phận di chuyển
Câu 11 Lớp Manti trên có đặc điểm nào sau đây
AA ở trạng thái lỏng
BB ở trạng thái rắn khoảng 3470km
CC ở trạng thái quánh dẻo
DD vật chất chủ yếu là Niken sắt
Câu 12 Theo thuyết kiến tạo mảng Thạch quyển gồm có các thành phần nào
AA các loại đá nhất định
BB đất nước và không khí
Một số mảng kiến tạo
DD đại dương lục địa và núi
Câu 13 vỏ trái đất ở đại dương có độ dày là bao nhiêu
AA 30km
BB 50km
CC 5km
DD 15km
Câu 14 lớp vỏ đại dương khác với lớp vỏ lục địa ở điểm nào
AA tầng granit rất mỏng
BB không có tầng đá granit
CC không có tầng đá trầm tích
D có một ít tầng trầm tích
Câu 15 ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không có đặc điểm nào sau đây
AA xảy ra các loại hoạt động kiến tạo
B là những vùng ổn định của vỏ Trái Đất
C có nhiều hoạt động núi lửa động đất
D có những sóng núi ngầm ở đại dương
Câu 16 các tầng đá theo thứ tự từ trên xuống dưới của lớp vỏ lục địa là gì
AA badan, trầm tích, granit
B granit, badan, trầm tích
CC trầm tích, badan, granit
DD Trầm tích, granit, badan
Câu 17 Nếu đi từ phải đông sang phía tây, khi đi qua kinh tuyến 180 độ người ta phải
AA lùi lại một giờ
BB tăng thêm 1 giờ
CC Lùi Lại một ngày lịch
DD tăng thêm một ngày lịch
Câu 18 Trung Quốc lấy múi giờ nào sau đây để tính giờ chính thức cho cả nước
AA 6
B 7
CC 5
DD 8
Câu 19 tính múi giờ ở các thành phố sau: Tô-ki-ô (139°Đ) , Mê-hi-cô (99°T)
AA 9và 7
BB 9 và 16
CC 17 và 9
DD 9 và 18
Câu 20 theo quy ước người ta chia bề mặt trái đất thành bao nhiêu múi giờ
AA 12
BB 16
CC 20
DD 24
Câu 21 các dạng kí hiệu thường được sử dụng trong phương pháp kí hiệu là gì
AA hình học, nền màu, chữ
BB chữ, hình học, đường thẳng
CC tượng hình, hình học, chữ
dd đường thẳng ,hình học, nền màu
Câu 22 phương pháp nào thể hiện sự di chuyển của các cơn bão các đợt gió theo mùa
AA phương pháp đường truyền chuyển động
B phương pháp vùng phân bố
CC phương pháp chấm điểm
DD phương pháp bản đồ - biểu đồ
Câu 23 phương pháp nào sau đây thể hiện sự khác nhau về khối lượng hoặc tốc độ di chuyển của cùng một loại đối tượng địa lí thông qua mũi tên dài ngắn dài mảnh khác nhau
AA phương pháp ký hiệu
BB phương pháp vùng phân bố
CC phương pháp đường chuyển động
DD phương pháp bản đồ biểu đồ
Câu 24 sự phân bố các điểm dân cư nông thôn thường được biểu hiện bằng phương pháp
AA đường chuyển động
BB ký hiệu
CC chấm điểm
D bản đồ biểu đồ
Câu 25 trên bản đồ tỉ lệ 1 : 9000000, khoảng cách giữa hai thành phố đo được 60 cm, điều đó có nghĩa là trên thực tế khoảng cách giữa hai thành phố là bao nhiêu
AA 540km
B 450km
C 500km
D 600km
Câu 26 để tìm hiểu chế độ nhiệt/ mưa của một địa điểm nhất định cần phải sử dụng bản đồ nào dưới đây
A bản đồ địa chất
B bản đồ thổ nhưỡng
C bản đồ khí hậu
D bản đồ địa hình
Câu 27 để tìm hiểu về hiện tượng động đất núi lửa thì cần phải sử dụng bản đồ nào dưới đây
A bản đồ khí hậu
B bản đồ địa hình
C bản đồ địa chất
D bản đồ nông nghiệp
Câu 28 cấu tạo của hệ thống định vị toàn cầu GPS gồm bao nhiêu bộ phận chính
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 29 bộ phận nào sau đây thuộc bộ phận không gian của hệ thống GPS
A nhiều vệ tinh
B các trạm theo dõi
C giám sát hoạt động GPS
D các máy thu tín hiệu GPS
Câu 30 các trạm giám sát hoạt động của GPS Thuộc bộ phận nào
A bộ phận không gian
B bộ phận điều khiển
C bộ phận sử dụng
D đáp án khác
Câu 31 vỏ trái đất ở lục địa có độ dài là bao nhiêu
A 90km
B 50km
C 70km
D 30km
Câu 32 nền của các lục địa được cấu tạo chủ yếu bởi tầng đá nào sau đây
A badan
B trầm tích
C biến chất
D granit
Câu 33 cấu trúc của trái đất theo thứ tự từ trong ra ngoài gồm có các lớp nào
A Nhân, lớp manti, vỏ lục địa, vỏ đại dương
B nhân, lớp Manti, vỏ đại dương, vỏ lục địa
C Nhân, vỏ lục địa, lớp Manti, vỏ đại dương
D Nhân, vỏ đại dương, vỏ lục địa, lớp Manti
Câu 34 phát biểu nào sau đây không đúng với các mảng kiến tạo
A phần nổi trên mực nước biển là lục địa, phần bị nước bao phủ rồi Là Đại Dương
B các mảng nổi lên trên lớp Vật Chất Đánh dẻo thuộc phần trên của lớp manti
C mỗi mảng đều trôi nổi tự do và di chuyển Độc Lập, tốc độ rất lớn trong năm
D Khi dịch chuyển các mảng có thể tách rời xô vào nhau hoặc trượt qua nhau
Câu 35 Theo thuyết kiến tạo mảng Thạch quyển gồm có các thành phần nào
A các loại đá nhất định
B đất, nước và không khí
C một số mảng kiến tạo
D đại dương lục địa và núi
Câu 36 đá ma ma được hình thành
A từ dưới sâu nóng chảy trào lên mặt đất nguội đi
B ở nơi chủng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu
C từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao
D từ đá biển chất bị thay đổi tính chất do tức nén lớn
Câu 37 Việt Nam ( nằm ở múi giờ số 7) kèm hơn Nhật Bản (nằm ở múi giờ số 9) là
A 3 giờ
B 4giờ
C 2 giờ
D 1 giờ
Câu 38 Nếu đi từ phải Tây sang phải đông khi đi qua kinh tuyến 180 độ người ta phải
A lùi lại 1 giờ
B tăng thêm 1 ngày lịch
C tăng thêm 1 giờ
D lùi lại 1ngày lịch
Sau 39 giờ quốc tế được tính theo giờ của múi giờ số mấy
A múi giờ số 12
B múi giờ số 8
C múi giờ số 0
D múi giờ số 6
Câu 40 tính múi giờ ở các thành phố sau Việt Nam (105°Đ), Braxin (45°T)
A 7 và 21
B 7 và 22
C 8 và 21
D 8 và 22
Câu 41 các múi giờ trên trái đất được đánh số thứ tự theo hướng tây đông từ múi giờ
A 0 đến 23
B 1 đến 24
C 24 đến 1
D 23 đến 0
Câu 42 Các múi giờ trên trái đất khi giờ GMT là 0 giờ thì ở Hà Nội là
A 5h
B 6h
C 7h
D 8h
Câu 43 nơi nào sau đây Trong năm có hai lần mặt trời lên hiện đỉnh xa nhau nhất
A xích đạo
B chí tuyến
C cận chí tuyến
D cận xích đạo
Câu 44 Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện tượng mùa trên trái đất
A mùa là một phần thời gian của năm
B đặc điểm khí hậu và thời tiết các mùa khác nhau
C do trái đất tự quay quanh trục gây ra
D các mùa có lượng bức xạ khác nhau
Sau 45 Phát biểu nào sau đây đúng với hiện tượng mùa trên trái đất
A mùa là một phần thời gian của năm có đặc điểm riêng về thời tiết và khí hậu
B đặc điểm khí hậu và thời tiết các mùa giống nhau
C trái đất quay quanh mặt trời gây ra
D các mùa có lượng bức xạ khác nhau
Câu 46 giới hạn Thạch quyển ở độ sâu
A 50km
B 100km
C 150km
D 200km
Câu 47 Thạch Quyển gồm
A vỏ trái đất và phần trên cùng của lớp manti
B phần trên cùng của lớp manti và lá trầm tích
C đá Bazan và phần Ở trên cùng của lớp manti
D phần trên cùng của lớp manti và đá biến chất
Câu 48 nội lực là lực phát sinh từ
A bên trong trái đất
B bên ngoài trái đất
C bức xạ của mặt trời
D nhân của trái đất
Câu 49 nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do
A sự phân hủy các chất phóng xạ
B Sự dịch chuyển các dòng vật chất
C các phản ứng hóa học khác nhau
D bức xạ từ mặt trời đến trái đất
Câu 50 vận động nội lực theo phương nằm ngang thường
A xảy ra chậm và trên một diện tích lớn
B vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay
C làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống
D gây ra các hiện tượng uốn nếp đứt gãy
Câu 51 Thạch quyển
A là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong
B là nơi hình thành các địa hình khác nhau
C di chuyển trên quyển mềm của bao manti
D đứng yên trên quyển mềm của bao manti
Câu 52 biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng
A núi uống nếp
B những nơi địa lũy
C những nơi địa Hào
D lục địa nâng lên
Câu 53 Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương nằm ngang
A tạo nên những nơi núi uống nếp
B sinh ra những địa lũy địa Hào
C các lục địa nâng lên hạ xuống
D có hiện tượng động đất núi lửa
Cho 54 vận động nội lực theo phương nằm ngang không làm
A thành núi uốn nếp
B những nơi địa lũu
C những nơi địa hào
D lục địa nâng lên
Câu 55 núi lửa được sinh ra khi
A hai mảng kiến tạo tách xa nhau
B xảy ra động đất có cường độ cao
C sự phân hủy các chất phóng xạ
D có vận động đăng lên hạ xuống
Sau 56 tác động của nội lực đến địa hình bề mặt trái đất không dẫn đến hiện tượng nào sau đây
A biển tiến ,biển thoái
B uống nếp hoặc đứt gãy
C nâng lên hạ xuống
D bão lụt và hạn hán
Câu 57 động đất và núi lửa xảy ra nhiều nhất ở nơi tiếp xúc của mảng nào
A Âu-Á, Nam Mỹ với các mảng xung quanh
B Thái Bình Dương với các mảng xung quanh
C Ấn Độ - Ôxtrâylia với các mảng xung quanh
D Phi, các mảng nhỏ với các mảng xung quanh
Câu 58 ngoại lực có nguồn gốc từ
A bên trong trái đất
B lực hút của trái đất
C bức xạ mặt trời
D nhân của trái đất
Câu 59 nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của
A sự phân hủy các chất phóng xạ
B sợ dịch chuyển các dòng vật chất
C các phản ứng hóa học khác nhau
D bức xạ từ mặt trời đến trái đất
Câu 60 biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên
A lục địa được nâng lên hay hạ xuống
B các lớp tóc đá bị uốn nếp hay đứt gãy
C đã nứt Vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột
D sinh ra hiện tượng động đất núi lửa
Cho 61 yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực
A khí hậu
B sinh vật
C con người
D kiến tạo
Câu 62 các quá trình ngoại lực bao gồm
A phong hóa, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ
B phong hóa ,bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ
C phong hóa, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ
D phong hóa, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ
Câu 63 Quá trình Phong Hóa xảy ra do tác động của sự thay đổi
A. Nhiệt độ nước sinh vật
B sinh vật nhiệt độ đất
C đất nhiệt độ địa hình
D địa hình nước khí hậu
Câu 64 cường độ phong hóa xảy ra mạnh nhất ở
A bề mặt Trái Đất
B tầng khí đối lưu
C ở thềm lục địa
D lớp Man-ti trên
Câu 65 nguyên nhân nào sau đây làm cho Phong Hóa lí học xảy ra mạnh ở các miền khí hậu khô nóng ( hoang mạc và bán đảo hoang mạc)
A nhiệt độ trung bình năm cao
B biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn
C lượng mưa trung bình năm nhỏ
D thảm thực vật rất nghèo nàn
Câu 66 nguyên nhân nào sau đây làm cho Phong lý hóa học xảy ra mạnh ở miền khí hậu lạnh
A nhiệt độ trung bình năm thấp
B biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn
C lượng mưa trung bình năm nhỏ
D nước thường hay bị đóng băng
Câu 67 dạng địa hình nào sau đây được xem là kết quả của quá trình phong hóa hóa học
A bậc thềm sóng vỗ
B bán hoang mạc
C hang động đá voi
D địa hình phi-o
Câu 68 nguồn bức xạ mặt trời Đến Trái Đất phần lớn được
A bề mặt trái đất hấp thụ
B phản hồi Vào Không Gian
C các tầng khí quyển hấp thụ
D phản hồi vào băng tuyết
Câu 69 không khí ở tầng đó lưu bị đốt nóng chủ yếu do nhiệt của
A bức xạ mặt trời
B bức xạ mặt đất
C lớp vỏ Trái Đất
D lớp Man-ti trên
Câu 70 nguồn cung cấp nhạc chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của
A bức xạ mặt trời
B lớp vỏ lục địa
C lớp man-ti trên
D thạch quyển
