wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ cuối hk1

Total questions: 67

Worksheet time: 8hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Đâu ko phải là vai trò của trồng trọt trong bối cảnh cách mạng nghiệp 4.0?

a)

Đảm bảo an ninh lương thực

b)

Tham gia vào xuất khẩu

c)

Là môi trường thích hợp để thử nghiệm sinh học, hóa học và trí thông minh nhân tạo

d)

Thúc đẩy sự phát triển chăn nuôi và nông nghiệp

2.

Một trong những mục tiêu mà nông nghiệp Việt Nam hướng tới là

a)

Nền nông nghiệp 4.0

b)

Xoá bỏ nông nghiệp

c)

Du canh du cư

d)

Đốt rừng làm nương rẫy

3.

Vai trò của ngành trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0

a)

Đảm bảo an ninh lương thực

b)

Cung cấp tất cả nguồn nông sản cho sản xuất

c)

Tạo việc làm cho phần lớn người thành thị

d)

Cung cấp nguyên liệu cho tất cả các ngành công nghiệp

4.

Một trong những thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt là

a)

Sử dụng robot khi thu hoạch

b)

Phun thuốc chừ sâu bằng tay

c)

Sử dụng máy cày để làm đất

d)

Dùng giá thể xơ dừa thay đất trồng

5.

Đâu không phải là một loại công nghệ cao được áp dụng trong trồng trọt

a)

Công nghệ sinh học

b)

Công nghệ nhà kính

c)

Công nghệ thủy canh, khí canh

d)

Công nghệ Biofloc

6.

Đâu không phải là một nơi đạt được thành tựu ấn tượng trong việc ứng dụng công nghệ cao vào trồng trọt

a)

Khu nông nghiệp công nghiệp cao trong nhà lớn nhất thế giới tại Miyagi,Nhật Bản

b)

Vườn hoa Keukenhof,Hà Lan

c)

Trang trại táo ở California, Mỹ

d)

Khu dự trữ sinh quyển rừng ngập mặn Cần Giờ

7.

Dựa vào nguồn gốc, cây trồng có thể đc chia làm những nhóm nào?

a)

Nhóm cây ôn đới , nhiệt đới , á nhiệt đới

b)

Nhóm cây ôn đới , liên đới , nhiệt đới

c)

Nhóm cây nhiệt đới , ôn đới , hàn đới

d)

Nhóm cây ôn đới , nhiệt đới , á nhiệt đới, hàn đới

8.

Phân loại theo mục đích sử dụng thì nhóm cây dược liệu có thể gồm những cây nào?

a)

Chuối, buổi,vải

b)

Tam thất, đinh lăng , sâm

c)

Cà chua, dưa chuột, cải bắp

d)

Hoa hồng , hoa lan , sanh

9.

Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây nhiệt đới

a)

b)

Táo

c)

Ngô

d)

Đậu xanh

10.

Phân loại cây trồng theo nguồn gốc có ý nghĩa gì đối với trồng trọt

a)

Cho người lm nghề trồng trọt biết về nguồn gốc của các loại cây

b)

Xác định điều kiện thời tiết phù hợp với các loại cây

c)

Xác định điều kiện khí hậu phù hợp với các loại cây

d)

Cho biết nhóm cây nào đạt được năng suất cao nhất

11.

Phân loại cây trồng theo nguồn gốc có ý nghĩa gì đối với trồng trọt

a)

Cho người lm nghề trồng trọt biết về nguồn gốc của các loại cây

b)

Xác định điều kiện thời tiết phù hợp với các loại cây

c)

Xác định điều kiện khí hậu phù hợp với các loại cây

d)

Cho biết nhóm cây nào đạt được năng suất cao nhất

12.

Những cây như cỏ , ngô , đậu tương có thể quy vào nhóm cây nào nếu phân loại cây trồng theo mục đích sử dụng

a)

Cây lương thực

b)

Cây rau củ

c)

Cây làm thức ăn chăn nuôi

d)

Cây ngoài đồng

13.

Câu nào sau đây đúng khi nói về vai trò của ánh sáng đối với sự phát triển của cây trồng

a)

Có nhiều loài cây ko cần ánh sáng

b)

Nhờ có năng lượng của ánh sáng , cây trồng mới thực hiện được quá trình quang hợp

c)

Thiếu ánh sáng ko ảnh hưởng nhiều đến sinh trưởng và phát triển của cây

d)

Tất cả các loại cây đầu có nhu cầu ánh sáng như nhau

14.

Nhóm cây ôn đới thường được trồng ở đâu Việt Nam

a)

Các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long như Long An , Tiền Giang, Đồng Tháp

b)

Các tỉnh đồng bằng sông Hồng Như Hà Nội, Hải Dương, Bắc Ninh

c)

Các tỉnh ở Tây Nguyên như Lâm Đồng, Gia Lai , Kom Tum

d)

Các tỉnh miền núi phí Bắc như Điện Biên , Sơn La , Lai Châu

15.

Kích thước của keo đất khoảng

a)

1-250mm

b)

Dưới 1 mm

c)

1-250μm

d)

Dưới 1cm

16.

Cấu tạo keo đất gồm những phần nào

a)

Nhân keo , lớp điện kép

b)

Keo âm , keo dương

c)

Ion quyết định điện , ion trái dấu

d)

Ion quyết định điện , ion trái dấu

17.

Phản ứng của dụng dịch đất là gì

a)

Phản ứng giữa đất và cây trồng

b)

Sự trao đổi các ion

c)

Tính chua của đất , biểu hiện bằng số lượng điện tích H+ trong dung dịch đất

d)

Tính chua, kiềm hay trung tính của đất , được biểu thị bằng trị số pH

18.

Căn cứ vào thành phần cơ giới, loại đất nào không được coi là loại đất chính

a)

Đát cát

b)

Đất bazan

c)

Đất thịt

d)

Đất sét

19.

Đất chua là đất có nống độ

a)

H+=OH

b)

H+<OH

c)

H+>OH

d)

H+ bé hơn hoặc bằng OH

20.

Thành phần nào của keo đất quyết định keo âm hay keo Dương

a)

Lớp ion quyết định điện

b)

Nhân

c)

Lớp ion khuếch tán

d)

Lớp ion ko di chuyển

21.

Nguyên nhân chính hình thành đất mặn là do

a)

Thủy triều, vỡ đê, hoặc do nước biển theo các cửa sông vào bên trong đất liền

b)

Nước mưa lm rửa trôi các cation(Ca²+, Mg²+,K+) trong đất

c)

Trồng một loại cây trồng liên tục trong nhiều năm

d)

Sự phân giải Các chất hữu cơ trong điều kiện kị khí sinh ra nhiều acid hữu cơ

22.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm của đất xám bạc màu

a)

Tầng đất mặn dầy, lớp đất mặn có thành phần cơ giới nhẹ

b)

Hầu hết có tính kiềm (pH<6,5)

c)

Đất có màu xám trắng và thường bị khô hạn

d)

Nghèo chất dinh dưỡng, nghèo mùn

23.

Mục đích của biện pháp làm ruộng bậc thang là gì

a)

Rửa phèn

b)

Giảm độ chua của đất

c)

Hạn chế sói mòn

d)

Tăng bề dầy của lớp đất trồng

24.

Việc chồng các loại cây khác nhau trên cùng một diện tích theo một trình tự thời vụ được gọi là

a)

Gối vụ

b)

Xen canh

c)

Luân canh

d)

Thâm canh

25.

Việc chồng nhiều loại cây khác nhau trên cùng một diện tích trong cùng một thời gian được gọi là

a)

Gói vụ

b)

Xen canh

c)

Luân canh

d)

Thâm canh

26.

Trong các biện pháp cải tạo đất mặn, biện pháp nào quan trọng nhất

a)

Biện pháp bón phân

b)

Biện pháp canh tác

c)

Biện pháp thủy lợi

d)

Chế độ làm đất thích hợp

27.

Đâu là những biện pháp cải tạo đất chua hữu hiệu

a)

Bón vôi, đắp đê ( ở vùng nước mặn có thể tiếp xúc với đất trồng) , hạn chế làm đất ( vào mùa mưa ở vùng đồi núi), che phủ đất bằng tàn dư thực vật

b)

Bón vôi,đắp đê(ở vùng nước mặn có thể tiếp xúc với đất trồng), hạn chế làm đất (vào mùa mưa ở vùng đồi núi), bố trí cơ cấu cây trồng hợp lý

c)

Bón phân hữu cơ, đắp đê( ở vùng nước mặn có thể tiếp xúc với đất trồng), hạn chế làm đất (vào mùa mưa ở vùng đồi núi), trồng cây có bộ rễ khỏe

d)

Bón phân hữu cơ, trồng cây có bộ rễ khỏe, che phủ đất bằng nylon, trồng cây phân xanh

28.

Đâu là những biện pháp cải tạo đất chua hữu hiệu

a)

Bón vôi, đắp đê ( ở vùng nước mặn có thể tiếp xúc với đất trồng) , hạn chế làm đất ( vào mùa mưa ở vùng đồi núi), che phủ đất bằng tàn dư thực vật

b)

Bón vôi,đắp đê(ở vùng nước mặn có thể tiếp xúc với đất trồng), hạn chế làm đất (vào mùa mưa ở vùng đồi núi), bố trí cơ cấu cây trồng hợp lý

c)

Bón phân hữu cơ, đắp đê( ở vùng nước mặn có thể tiếp xúc với đất trồng), hạn chế làm đất (vào mùa mưa ở vùng đồi núi), trồng cây có bộ rễ khỏe

d)

Bón phân hữu cơ, trồng cây có bộ rễ khỏe, che phủ đất bằng nylon, trồng cây phân xanh

29.

Trong các biện pháp cải tạo đất mặn, biện pháp nào quan trọng nhất

a)

Biện pháp bón phân

b)

Biện pháp canh tác

c)

Biện pháp thủy lợi

d)

Chế độ làm đất thích hợp

30.

Hiện tượng xâm nhập mặn chủ yếu xảy ra ở đâu Việt Nam

a)

Các tỉnh ven biển vùng đồng bằng sông Cửu Long

b)

Các tỉnh ven biển vùng đồng bằng Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Các tỉnh đồng bằng duyên hải miền Trung

31.

Những loại phân nào là phân hoá học

a)

Phân lân , NPK,Kali

b)

Phân xanh, NPK, Kali

c)

Phân lân , phân bắc , Kali

d)

Phân lân, NPK, phân chuồng

32.

Những loại phân nào là phân hữu cơ

a)

Phân lân , NPK, Kali

b)

Phân xanh , NPK, Kali

c)

Phân lân , phân bắc , Kali

d)

Phân xanh , phân bắc , phân chuồng

33.

Tính chất nào ko phải của phân hoá học

a)

Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng

b)

Tỉ lệ dinh dưỡng cao

c)

Gây chua cho đất

d)

Phần lớn dễ tan

34.

Đặc điểm nào ko phải của phân hữu cơ

a)

Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng

b)

Có tác dụng cải tạo đất

c)

Tỉ lệ dinh dưỡng thấp

d)

Khó hoà tan

35.

Loại phân dùng để bón thúc là chính

a)

Phân đạm , phân kali

b)

Phân lợn , phân bò

c)

Phân rác , phân bắc

d)

Phân lân , NPK

36.

Loại phân dùng để bón lót là chính

a)

Phân đạm, Kali

b)

Phân Urê,Kali

c)

Phân lân , phân chuồng

d)

Phân S.A, Urê

37.

Phân nào tan nhanh trong nước

a)

Phân Urê

b)

Phân lân

c)

Phân bò

d)

Phân xanh

38.

Phân nào tan nhanh trong nước

a)

Phân Urê

b)

Phân lân

c)

Phân bò

d)

Phân xanh

39.

Loại phân nào có thời hạn sử dụng ngắn

a)

Phân đạm

b)

Phân NPK

c)

Phân chuồng

d)

Phân vi sinh

40.

Phân hữu cơ phải ủ cho hoai, mục trước khi bón nhằm mục đích gì

a)

Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải và tiêu diệt mầm bệnh

b)

Tiêu diệt mầm bệnh

c)

Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải

d)

Cây hấp thụ được

41.

Phân hữu cơ phải ủ cho hoai, mục trước khi bón nhằm mục đích gì

a)

Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải và tiêu diệt mầm bệnh

b)

Tiêu diệt mầm bệnh

c)

Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải

d)

Cây hấp thụ được

42.

Bón thúc là cách bón

a)

Bón 1 lần

b)

Bón nhiều lần

c)

Bón trước khi gieo trồng

d)

Bón trong quá trình sinh trưởng của cây

43.

Bón lót là cách bón

a)

Bón 1 lần

b)

Bón nhiều lần

c)

Bón trước khi gieo trồng

d)

Bón trong quá trình sinh trưởng của cây

44.

Ý nào sao đây KHÔNG Đúng khi nói về giống câý trồng

a)

A.Là một puần thể cây trồng.

b)

B.đòng nhất về hình thái .

c)

C. Ổn định qua các chu kù nhân giống

d)

Đ. không di truyền qua các thế hệ.

45.

Giống cây trồng bao gồm.

a)

A. Giống cây công nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây cảnh và nấu ăn

b)

B. Giống cây công nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây cảnh và giống cây rừng

c)

C. Giống cây nông nghiệp, giống cây gia vị, giống cây cảnh và giống nấm ăn

d)

D. Giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây cảnh và giống nấu ăn

46.

Giống cây trồng có vai trò nào sau đây

a)

A. Tăng năng suất và chất lượng cây trồng

b)

B. Tăng mật độ trồng trọt

c)

C. Thay đổi phương thức canh tác

d)

D. Quyết định kỹ thuật canh tác

47.

Giống cây trồng có vai trò nào sau đây

a)

A. Tăng vụ và thay đổi cơ cấu giống cây trồng

b)

B. Tăng mật độ trồng trọt

c)

C. Thay đổi phương thức canh tác

d)

D. Quyết định kỹ thuật canh tác.

48.

Tiêu chuẩn nào sau đây được đánh giá là một giống tốt

a)

A. Sinh trưởng mạnh, chất lượng tốt

b)

B. Năng suất cao, chống chịu sâu bệnh tốt.

c)

C. Sinh trưởng tốt, năng suất cao và ổn định, chất lượng tốt, chống chịu được sâu bệnh

d)

D. Có năng suất cao và ổn định

49.

Chọn lọc giống cây trồng bao gồm

a)

A. Phương pháp chọn lọc cá thể và phương pháp chọn lọc nhóm

b)

B. Phương pháp chọn lọc tự nhiên và phương pháp chọn lọc nhân tạo

c)

C. Phương pháp chọn lọc hỗn hợp và phương pháp chọn lọc cá thể

d)

D. Phương pháp chọn lọc hỗn hợp và phương pháp chọn lọc nhóm

50.

Có mấy phương pháp chọn lọc giống cây trồng

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

51.

Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp lai đơn giản gồm có mấy bước

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.5

d)

D.6

52.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc

hợp là

a)

A. Tạo ra nhiều giống mới có năng suất cao.

b)

B. Tiến hành đơn giản , dễ thực hiện, ít tốn kém

c)

C. Tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc

d)

D. Đánh giá được đặc tính di truyền của giống

53.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là

a)

A. Không tạo được giống mới.

b)

B hiệu quả chọn lọc không cao.

c)

C. Chỉ chọn lọc dựa trên kiểu gen

d)

D. Bốn chi phí quá nhiều.

54.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là

a)

A. Nhanh đạt kết quả

b)

B. Ít tốn kém

c)

C . Đơn giản, thế thực hiện

d)

D. Cần ít diện tích gieo trồng

55.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là

a)

A. Hiệu quả không cao

b)

B. Tốn nhiều thời gian

c)

C. Giống không có độ đồng đều

d)

D. Cần ít diện tích gieo trồng

56.

Có mấy phương pháp nhân giống cây trồng

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

57.

Quy trình nhân giống hữu tính ở cây tiến hành qua mấy vụ

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

58.

Vụ thứ ba của quy trình nhân giống hữu tính ở cây là

a)

A. Nhân hạt giống tác giả

b)

B. Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng

c)

C. Sản xuất hạt giống nguyên chủng

d)

D . Sản xuất hạt giống sát nhận

59.

Quy trình giâm cành gồm mấy bước

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.6

60.

Bước đầu tiên của quy trình giâm cành là

a)

A. Chọn cành giâm

b)

B. Cắt cành giâm, cách bỏ bớt lá

c)

C. Nhúng càng dâm vào chất kích thích ra rễ

d)

D. Cắt cành giâm vào nền giâm

61.

Các cây con được tạo ra bằng hình thức nhân giống vô tính có đặc điểm nào sau đây

a)

A. Mang các đặc điểm tốt hơn cây mẹ

b)

B. Mang các đặc điểm giống với cây mẹ

c)

C. Mang các đặc điểm không tốt bằng cây mẹ

d)

D. Mang một nửa đặc điểm của bố và một nửa đặc điểm của mẹ

62.

Một cánh đồng trồng lúa tại vùng đồng bằng sông Cửu Long đang gặp vấn đề với đất bị bạc màu do sử dụng phân hóa học quá mức trong thời gian dài. Họ đang xem xét các phương pháp cải tạo đất để phục hồi độ phì nhiêu. Dựa trên kiến thức về biện pháp sử dụng và cải tạo đất, hãy đánh giá các nhận định sau:

a)

Bón phân hữu cơ là biện pháp quan trọng giúp cải tạo và khôi phục độ màu mỡ cho đất bạc màu

b)

Phân hóa học có thể sử dụng liên tục mà không ảnh hưởng đến độ phì nhiêu của đất nếu được bón với liều lượng hợp lý

c)

Cày sâu lật đất là một trong những biện pháp giúp cải thiện cấu trúc đất và giảm bạc màu

d)

Việc sử dụng phân vi sinh có thể giúp cân bằng hệ vi sinh vật đất, từ đó cải thiện chất lượng đất

63.

Gia đình bạn Minh trồng rau sạch trên mảnh đất có độ chua cao ( pH dưới 5 ). Sau một thời gian canh tác, cây trồng kém phát triển, năng suất giảm mạnh. Mình đã tìm hiểu và được khuyên xử dụng vôi nông nghiệp để cải tạo đất và giảm độ chua. Dựa trên kiến thức về cải tạo và sử dụng đất, Em hãy chọn các nhận định đúng hoặc sai liên quan đến tình huống này

a)

Bổ sung vôi giúp cải thiện độ pH đất, làm giảm độ chua

b)

Rải vôi lên đất vào mùa mưa sẽ tăng hiệu quả cải tạo đất hơn mùa khô

c)

Vôi nông nghiệp có tác dụng cung cấp canxi và cải thiện cấu trúc đất trồng

d)

Sau khi lại vôi, nên gieo trồng ngay để tránh lãng phí vôi

64.

Nhà bạn M ở vùng núi, có một mảnh đất canh tác lâu ngày nên bị chua. Nhà bạn ấy đã đưa ra các biện pháp canh tác sau. Hãy cho biết biện pháp nào đúng, biện pháp nào sai

a)

Tiến hành bón vôi , sau đó trồng lúa

b)

Nhà bạn M đã tiến hành trồng các loại cây như cỏ năn,cói,...

c)

Cần phải tăng cường làm đất vào mùa mưa ở vùng đồi núi

d)

Không nên bón phân nhiều phân hóa học, tăng cường bón nhiều phân hữu cơ

65.

Bạn An được giao nhiệm vụ tìm hiểu về đặc điểm của phân hóa học cho cây trồng. Bạn An đã đưa ra một số nhận định sau:

a)

Phân hóa học là phân được sản xuất theo quy trình công nghiệp

b)

Sử dụng phân hóa học với liều lượng lớn trong thời gian dài có thể gây ra hiện tượng chua đất và làm thoái hóa đất

c)

Phân hoá học chỉ có tác dụng cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng mà không gây ra tác động tiêu cực đối với đất

d)

Khi bón phân hóa học cho mọi loại cây trồng với lượng như nhau không cần xem xét loại cây và đất

66.

Khi được giao nhiệm vụ thảo luận về đặc điểm của một số loại phân bónKhi được giao nhiệm vụ thảo luận về đặc điểm của một số loại phân bón, nhóm học sinh đã đưa ra một số nhận định như sau:

a)

Phân hóa học đa số dễ tan ( trừ lân ) nên cây trồng dễ hấp thu, có hiệu quả nhanh

b)

Phân hữu có chứa nhiều chất hữu cơ nên cây trồng dễ hấp thu và có hiệu quả chậm

c)

Phân vi sinh vật có chứa vi sinh vật sống nên thời gian sử dụng của phân bón ngắn và phụ thuộc vào điều kiện bảo quản

d)

Phân tổng hợp NPK được phối trộn theo tỉ lệ trước nên dễ sử dụng và phù hợp với nhiều đối tượng cây trồng khác nhau

67.

Nhà bà X có mảnh vườn 1.000 mét vuông, bà dự kiến sẽ trồng rau sạch chủ yếu bỏ mối cho siêu thị chuyên bán các sản phẩm rau hữu cơ gần nhà. Sau khi tự tìm kiếm thông tin, bà dự định việc bón phân như sau

a)

Tuyệt đối không sử dụng phân hóa học vì mục tiêu đầu ra là sản phẩm rau hữu cơ

b)

Phân hữu cơ có hiệu quả chậm nên cần bón lót nhiều để phân có thời gian phân hủy

c)

Kết hộp sử dụng giữa phân hữu cơ và phân vi sinh hợp lý để tăng hiệu quả phân bón

d)

Đến vụ thu hoạch lúa, bà không đốt rơm rạ như mọi năm mà mua chế phẩm vi sinh và ủ rơm rạ thành nguồn phân hữu cơ sử dụng lâu dài lại tiết kiệm chi phí