wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Ren có kí hiệu: M10x1 có ý nghĩa là:

a)

Ren hệ mét(M), đường kính(d) 10(mm), bước ren(s) 1(mm).

b)

Ren hệ mét(M), đường kính (d1) 10(mm), bước ren(p) 1 (mm).

c)

Ren hệ mét(M), đường kính (d) 10(mm), bước ren (p) 1(mm).

d)

Ren hệ mét (M), đường kính (d1) 10(mm), bước ren (q) 1(mm).

2.

Ren có công dụng gì?

a)

Dùng để ghép các chi tiết với nhau ( bulong, trục vít) hoặc dùng để truyền lực (đai ốc, vít, vit me).

b)

Dùng để ghép các chi tiết với nhau ( bulong, đai ốc, vít...) hoặc dùng để truyền lực ( trục vít, vit me).

c)

Dùng để ghép các chi tiết với nhau (trục vít, vit me) hoặc dùng để truyền lực ( bulong, đai ốc, vít..).

d)

Dùng để dán các chi tiết với nhau ( bulong, đai ốc, vít..) hoặc dùng để truyền lực ( trục vít, vit me).

3.

Ren có kí hiệu: Tr20x2 LH có ý nghĩa:

a)

Ren hình thang (Tr), đường kính (d) 20 (mm), bước ren (s) 2 (mm), ren trái (LH).

b)

Ren hình thang (Tr), đường kính (d1) 20 (mm), bước ren (q) 2(mm), ren trái (LH).

c)

Ren hình thang (Tr), đường kính (d1) 20(mm), bước ren (p) 2(mm), ren trái(LH).

d)

Ren hình thang (Tr), đường kính (d) 20 (mm), bước ren(p) 2(mm), ren trái(LH).

4.

Tại vị trí ren trục và ren lỗ ăn khớp với nhau ta vẽ theo qui ước:

a)

Chỉ vẽ phần ren trục, không vẽ phần ren lỗ, coi như tại đó phần ren trục che khuất ren lỗ.

b)

Chỉ vẽ phần ren lỗ, không vẽ phần ren trục, coi như tại đó phần ren lỗ che khuất ren trục.

c)

Chỉ vẽ phần ren trục, không vẽ phần ren trục, coi như tại đó ohaanf ren lỗ che khuất ren lổ.

d)

Chỉ vẽ phần ren lỗ, không vẽ phần ren lỗ, coi như tại đó phần ren trục che khuất ren trục.

5.

Chọn phát biểu sai:

a)

Đường kính lớn nhất của ren là đường kính đỉnh của ren ngoài.

b)

Dường kính lớn nhất của ren là đường kính chân của ren ngoài.

c)

Đường kín lớn nhất của ren là đường kính chân của ren trong.

d)

Đường chân ren được vẽ bằng 3/4 vòng tròn bằng nét liền mảnh.

6.

Đường kính lớn nhất của ren (d) là:

a)

Đuờng kính đỉnh của ren ngoài, đường kính chân của ren trong.

b)

Đường kính đỉnh của ren ngoài, đường kính đỉnh của ren trong.

c)

Đường kính chân của ren ngoài, đường kính chân của ren trong.

d)

Đường kính chân của ren ngoài, đường kính đỉnh của ren trong.

7.

Các bước lập bản vẽ chi tiết:

a)

Bố trí các hình cắt diễn-->Vẽ mờ-->Tô đậm-->Hoàn thiện bản vẽ.

b)

Bố trí các hình chiếu diễn-->Vẽ mờ-->Tô đậm-->Hoàn thiện bản vẽ.

c)

Bố trí các hình biểu diễn --> Vẽ mờ-->Tô đậm--> Hoàn thiện bản vẽ.

d)

Bố trí các hình chiếu diễn--> Vẽ mờ-->Tô đậm-->Hoàn thiện bản vẽ.

8.

Nội dung của bản vẽ chi tiết:

a)

Thể hiện tính chất, kích thước, vật liệu chế tạo, các yêu cầu kĩ thuật cho việc chế tạo và kiểm tra một chi tiết.

b)

Thể hiện hình dạng, vị trí lắp ráp, vật liệu chế tạo, các yêu cầu kĩ thuật cho việc chế tạo và kiểm tra một chi tiết.

c)

Thể hiện hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo, các yêu cầu kĩ thuật cho việc lắp ráp và kiểm tra một chi tiết.

d)

Thể hiện hình dạng, kích thước,, vật liệu chế tạo, các yêu cầu kĩ thuật cho việc chế tạo và kiểm tra một chi tiết.

9.

Bước 2 của quy trình đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Đọc khung tên.

b)

Đọc các hình biểu diễn.

c)

Đọc kích thước.

d)

Đọc các yêu cầu kĩ thuật.

10.

Kích thước ghi 58+-0,1, chọn câu sai:

a)

Nếu kích thước từ 57-59 là đạt.

b)

Sai lệch giới hạn dưới là -0.1.

c)

Sai lệch giới hạn trên là +0,1.

d)

Kích thước danh nghĩa là 58.

11.

Đọc bản vẽ chi tiết theo trình tự:

a)

Đọc nội dung khung tên--> Đọc các hình biểu diễn-->Đọc các kích thước--> Đọc các yêu cần kĩ thuật.

b)

Đọc các yêu cầu kĩ thuật--> Đọc các hình biểu diễn--> Đọc các kích thước--> Đọc nội dung khung tên.

c)

Đọc nội dung khung tên-->Đọc các kích thước--> Đọc các hình biểu diễn-->Đọc các yêu cầu kĩ thuật.

d)

Đọc khung tên--> Đọc các hình biểu diễn-->Đọc các yêu cầu kĩ thuật --> Địc các kích thước.

12.

Công dụng của bản vẽ lắp:

a)

Dùng cho việc chế tạo chi tiết.

b)

Dùng cho việc chế tạo và kiểm tra sản phẩm.

c)

Dùng cho việc lắp ráp và kiểm tra sản phẩm.

d)

Dùng cho việc kiểm tra sản phẩm.

13.

Bản vẽ lắp thể hiện:

a)

Hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo, các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.

b)

Hình dạng, kích thước,yêu cầu kĩ thuật, vị trí tương quan của các chi tiết.

c)

Hình dạng, kích thước,vị trí, quan hệ lắp ráp giữa các chi tiết.

d)

Hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo, quan hệ lắp ráp giữa các chi tiết.

14.

Mục đích của việc phân tích hình biểu diễn:

a)

Biết được hình dạng của từng chi tiếtvaf quan hệ lắp ghép giữa các chi tiết với nhau.

b)

Biết được tên gọi các hình chiếu, hình cắt, mặt cắt,...để hình dung ra hình dạng, kết cấu bộ phận lắp ráp.

c)

Biết các kích thước lắp ghép của các chi tiết quan trọng trên bản vẽ lắp.

d)

Để hiểu rõ toàn bộ bộ phận lắp.

15.

Mục đích của việc đọc các kích thước là:

a)

Biết được tên gọi các hình chiếu, hình cắt, mặt cắt...để hình dung ra hình dạng,kết cấu bộ phận lắp.

b)

Biết các kích thước lắp ghép của các chi tiết quan trọng trên bản vẽ lắp.

c)

Biết được hình dạng của từng chi tiết và quan hệ lắp ghép giữa các chi tiết với nhau.

d)

Để hiểu rõ toàn bộ bộ phận lắp.

16.

Mục đích của việc đọc các kích thước là:

a)

Biết được tên gọi các hình chiếu, hình cắt, mặt cắt...để hình dung ra hình dạng,kết cấu bộ phận lắp.

b)

Biết các kích thước lắp ghép của các chi tiết quan trọng trên bản vẽ lắp.

c)

Biết được hình dạng của từng chi tiết và quan hệ lắp ghép giữa các chi tiết với nhau.

d)

Để hiểu rõ toàn bộ bộ phận lắp.

17.

Trình tự đọc bản vẽ lắp:

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kich thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.

b)

Khung tên, hình biểu diễn,bảng kê,kích thước,phân tích chi tiết,tổng hợp.

c)

Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê,phân tích chi tiết,kích thước, tổng hợp.

d)

Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê,phân tích chi tiết, kích thước,tổng hợp.

18.

Bản vẽ lắp không chứa nội dung nào dưới đây?

a)

Bảng kê.

b)

Yêu cầu kĩ thuật.

c)

Khung tên.

d)

Kích thước.

19.

Mặt đứng trong bản vẽ nhà:

a)

Là hình chiếu đứng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà, thường là hình chiếu mặt trái.

b)

Là hình chiếu đứng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà, thường là hình chiếu mặt trước.

c)

Hình chiếu bằng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà, thường là hình chiếu mặt trước.

d)

Hình chiếu bằng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà, thường là hình chiếu mặt trái.

20.

Trong hồ sơ của bản vẽ nhà thường có loại bản vẽ nào dưới đây?

a)

Bảng vẽ mặt bằng tổng thể, bản vẽ mặt đứng, mặt bằng,mặt cắt.

b)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể, bản vẽ chi tiết kết cấu ngôi nhà.

c)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể, bản vẽ mặt đứng, mặt bằng,mặt cắt, bảng vẽ chi tiết kết cấu ngôi nhà.

d)

Bản vẽ các hình chiếu, bản vẽ kết cấu ngôi nhà.

21.

Mặt bằng trong bản vẽ nhà:

a)

Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt nằm ngang cách sàn khoảng 1.5m nhằm thể hiện vị trí cửa đi, cửa sổ, tường bao...

b)

Là hình chiếu bằng của các tầng với mặt phẳng cắt nằm ngang cách sàn khoảng 1.5m nhằm thể hiện vị trí cửa đi, cửa sổ, tường bao...

c)

Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt thẳng đứng cách sàn khoảng 1.5m nhằm thể hiện vị trí cửa đi, cửa sổ, tường bao...

d)

Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt song song cách sàn khoảng 1.5m nhằm thể hiện vị trí cửa đi, cửa sổ, tường bao..

22.

Các bước lập bảng vẽ xây dựng:

a)

Chọn tỉ lệ vẽ--> Vẽ các trục tâm tường bao, tường ngăn--> Vẽ cửa chính, cửa các phòng--> Vẽ tường bao, tường ngăn.

b)

Chọn tỉ lệ vẽ--> Vẽ tường bao, tường ngăn --> Vẽ các trục tâm tường bao, tường ngăn --> Vẽ cửa chính, cửa các phòng.

c)

Chọn tỉ lệ vẽ--> Vẽ các trục tường bao, tường ngăn --> Vẽ tường bao, tường ngăn--> Vẽ cửa chính, cửa các phòng.

23.

Trên bản vẽ mặt cắt ta đọc được:

a)

Các bộ phận và kích thước ngôi nhà theo chiều cao.

b)

Các bộ phận và kích thước ngôi nhà theo chiều dài.

c)

Các bộ phận và kích thước ngôi nhà theo chiều rộng.

d)

Các bộ phận và kích thước ngôi nhà theo chiều dày.

24.

Lệnh Erase:

a)

Cắt đối tượng.

b)

Xoá đối tượng.

c)

Di chuyển đối tượng được chọn.

d)

Tạo các đối tượng song song.

25.

Lệnh Trim:

a)

Xoá đối tượng.

b)

Di chuyển đối tượng được chọn.

c)

Cắt đối tượng.

d)

Tạo các đối tượng song song.

26.

Trong AutoCAD để tạo các đối tượng song song, nháy vào biểu tượng nào?

a)

Line

b)

Circle

c)

Erase

d)

Offset

27.

Chức năng bắt điểm tự động là gì?

a)

Giúp cho việc vẽ được chính xác.

b)

Giúp người dùng quan sát được toàn cảnh bản vẽ.

c)

Giúp việc vẽ các đoạn thẳng đứng hay nằm ngang trở nên dễ dàng.

d)

Hông có chức năng gì.

28.

Thiết kế kĩ thuật có nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc tối ưu; nguyên tắc phát triển bền vững.

b)

Nguyên tắc phát triển bền vững; Nguyên tắc đơn giản hoá.

c)

Nguyên tắc tối ưu; nguyên tắc tối thiểu tài chính.

d)

Nguyên tắc phát triển bền vững; nguyên tắc bảo vệ môi trường.

29.

Thiết lập khổ giấy A4 trong AutoCAD theo các bước sau:

a)

Nhập lệnh Mvsetup--> Nhập đơn vị --> Chọn không gian giấy vẽ-->Nhập tỉ lệ giấy vẽ--> Nhập chiều rộng khổ giấy --> Nhập chiều cao khổ giấy.

b)

Nhập lệnh Mvsetup--> Chọn không gian giấy vẽ--> Nhập tỉ lệ giấy vẽ--> Nhập đơn vị --> Nhập chiều rộng khổ giấy --> Nhập chiều cao khổ giấy.

c)

Nhập lệnh Mvsetup--> Chọn không gian giấy vẽ--> Nhập đơn vị --> Nhập tỉ lệ giấy vẽ--> Nhập chiều rộng khổ giấy--> Nhập chiều cao khổ giấy.

d)

Nhập lệnh Mvsetup--> Chọn không gian giấy vẽ--> Nhập tỉ lệ giấy vẽ--> Nhập đơn vị --> Nhập chiều rộng khổ giấy --> Nhập chiều cao khổ giấy.

30.

Nguyên tắc tối ưu hóa của thiết kế kĩ năng là:

a)

Sự phát triển thoã mãn được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến thế hệ tương lai.

b)

Thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng.

c)

Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất.

d)

Tìm một giải pháp thiết kế tốt nhất thoã mãn các các ràng buộc đã cho.

31.

Trong thiết kế kỹ thuật, nguyên tắc nào sau đây không phụ thuộc nguyên tắc tối ưu?

a)

Nguyên tắc đơn giản hóa.

b)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu

c)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính

d)

Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên.

32.

Trong thiết kế kỹ thuật, nguyên tắc nào sau thuộc nguyên tắc tối ưu?

a)

Nguyên tắc đơn giản hóa, nguyên tắc giải pháp tối ưu, nguyên tắc tối thiểu tài chính

b)

Nguyên tác giải pháp tối ưu, nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên, nguyên tắc tối thiểu tài chính

c)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính, nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên

d)

Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên, nguyên tắc bảo vệ môi trường

33.

Trong thiết kế kỹ thuật, nguyên tắc nào sau đây thuộc nguyên tắc phát triển bền vững?

a)

Nguyên tắc đơn giản hóa, nguyên tắc giải pháp tối ưu, nguyên tắc tối thiểu tài chính

b)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính, nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên

c)

Nguyên tác giải pháp tối ưu, nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên, nguyên tắc tối thiểu tài chính

d)

Nguyên tắt tiết kiệm tài nguyên, nguyên tắc bảo vệ môi trường

34.

Nguyên tắc tối thiểu tài chính là:

a)

Giúp giảm giá thành sản phẩm.

b)

Giúp giảm chi phí sản xuất và giảm giá thành sản phẩm.

c)

Đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt

d)

Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất.

35.

Nguyên tắc đơn giản hóa:

a)

Thiết cái sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng.

b)

Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất.

c)

Đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.

d)

Đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu kèn đơn giản càng tốt để giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.

36.

Nguyên tắc phát triển bền vững là:

a)

Tìm một giải pháp thiết kế tốt nhất thỏa mãn các ràng buộc đã cho.

b)

Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất.

c)

Sự phát triển thỏa mãn được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến các thế hệ tương lai.

d)

Đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất vận hành càng thấp càng tốt.

37.

Nguyên tắc giải pháp tối ưu:

a)

Tìm một giải pháp thiết kế tốt nhất thỏa mãn các ràng buộc đã cho.

b)

Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất

c)

Sự phát triển thỏa mãn được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến các thế hệ tương lai.

d)

Thiết cái sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng.

38.

Quy trình thiết kế kỹ thuật gồm mấy bước?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

39.

Bước 1 của quy trình thiết kế kỹ thuật là:

a)

Tìm hiểu thông tin ,đề xuất lựa chọn

b)

Thiết kế sản phẩm.

c)

Xác định yêu cầu sản phẩm.

d)

Kiếm tra, đánh giá

40.

Bước 2 của quy trình thiết kế kỹ thuật là:

a)

Xác định yêu cầu sản phẩm.

b)

Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn.

c)

Thiết kế sản phẩm.

d)

Kiểm tra, đánh giá.

41.

Máy tính là phương tiện hỗ trợ thiết kế kỹ thuật trong trường hợp nào?

a)

Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản.

b)

Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ ,soạn thảo hồ sơ kỹ thuật.

c)

Khi in hồ sơ kỹ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ.

d)

Sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình.

42.

Phần mềm chuyên dụng, phần mềm văn phòng là phương tiện hỗ trợ thiết kế kỹ thuật trong trường hợp nào?

a)

Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kỹ thuật.

b)

Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản.

c)

Khi in hồ sơ kỹ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ.

d)

Sử dũng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình.

43.

Máy in là phương tiện hỗ trợ thiết kế kỹ thuật trong trường hợp nào?

a)

Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kỹ thuật.

b)

Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản.

c)

Khi in hồ sơ kỹ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ.

d)

Sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình.

44.

Có mấy phương pháp thực hiện khi thiết kế kỹ thuật?

a)

1

b)

7

c)

5

d)

3

45.

Phương pháp thăm dò, điều tra thực hiện ở bước nào của quy trình thiết kế kỹ thuật?

a)

Bước 1.

b)

Bước 2.

c)

Bước 3.

d)

Bước 4.

46.

Phương pháp quan sát được sử dụng ở bước mấy trong quy trình thiết kế kỹ thuật?

a)

Bước 1.

b)

Bước 4

c)

Bước 1 và 4.

d)

Bước 2 và 3.

47.

Phương pháp quan sát:

a)

Sử dụng giác quan để thu thập thông tin từ các sản phẩm tương tự đã có và để đánh giá.

b)

Khảo sát, thu thập dữ liệu thực tế có liên quan đến sản phẩm cần thiết kế.

c)

Thu thật dữ liệu từ các nguồn thông tin đã có, để khai thác thông tin từ các tài liệu đã được xuất bản như tạp chí, sách, hai nguồn thông tin từ internet.

d)

Phân tích ưu, nhược điểm và tổng hợp ra giải pháp mới.

48.

Phương pháp thăm dò, điều tra:

a)

Sử dụng giác quan để thu thập thông tin từ các sản phẩm tương tự đã có và để đánh giá.

b)

Khảo sát, thu thập dữ liệu thực tế có liên quan đến sản phẩm cần thiết kế.

c)

Thu thập dữ liệu từ các nguồn thông tin đã có, để khai thác thông tin từ các tài liệu đã được xuất bản như tạp chí, sách, hay nguồn thông tin từ internet.

d)

Phân tích ưu, nhược điểm và tổng hợp ra giải pháp mới.

49.

Phương pháp thu thập dữ liệu:

a)

Sử dùng giác quan để thu thập thông tin từ các sản phẩm tương tự đã có và để đánh giá.

b)

Khảo sát, thu thập dữ liệu thực tế có liên quan đến sản phẩm cần thiết kế.

c)

Thu thập dữ liệu từ các nguồn thông tin đã có, để khai thác thông tin từ các tài liệu đã được xuất bản như tạp chí, sách, hay nguồn thông tin từ internet.

d)

Phân tích ưu, nhược điểm và tổng hợp đưa ra giải pháp mới.

50.

Yêu cầu của một sản phẩm thiết kế thường thể hiện qua các yếu tố nào sau đây?

a)

Tính năng; độ bền; thẩm mỹ; giá thành; tác động đến môi trường.

b)

Thẩm mĩ; độ bền.

c)

Tính năng; độ bền; giá thành

d)

Độ bên, giá thành.

51.

Trong quy trình thiết kế kỹ thuật, sau khi kiểm tra đánh giá, nếu không đạt sẽ quay về bước mấy?

a)

Bước 1.

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

52.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến quá trình thiết kế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình thiết kế kỹ thuật?

a)

Yếu tố về sản phẩm; yếu tố về nguồn lực.

b)

Yếu tố về nguồn lực; yếu tố công nghệ.

c)

Yếu tố về sản phẩm; yếu tố năng lượng.

d)

Yếu tố tài chính; yếu tố công nghệ.

54.

Yếu tố về sản phẩm phải thỏa mãn mấy yêu cầu?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

55.

Yêu cầu đầu tiên về sản phẩm thiết kế là gì?

a)

Thẩm mĩ

b)

Nhân trắc.

c)

Vòng đời sản phẩm.

d)

An Toàn.

56.

Yêu cầu thứ hai về sản phẩm thiết kế là gì?

a)

Thẩm mĩ.

b)

Nhân trắc.

c)

An toàn.

d)

Vòng đời sản phẩm.

57.

Yếu tố nhân các ảnh hưởng đến:

a)

Tính toán kích thước, lựa chọn kiểu dáng, màu sắc.

b)

Tính toán kích thước.

c)

Lựa chọn kiểu dáng, kết cấu.

d)

Màu sắc, vật liệu, kết cấu.

58.

Sản phẩm của thiết kế cần đảm bảo:

a)

Xu hướng.

b)

Xu hướng, sở thích, phong tục tập quán.

c)

Phong tục tập quán.

d)

Sở thích.

59.

Nhân trắc là:

a)

Chiều cao, cân nặng của con người.

b)

Đặc điểm tâm sinh lý và hành vi của con người.

c)

Hành vi và phong tục tập quán

d)

Số đo của cơ thể, đặc điểm tâm sinh lý và hành vi của con người.

60.

Sản phẩm thiết kế cần đảm bảo an toàn cho:

a)

Con người, môi trường

b)

Môi trường

c)

Con người, phương tiện

d)

Con người, môi trường và phương tiện

61.

Vòng đời sản phẩm phụ thuộc:

a)

Thị trường, ngành nghề

b)

Vòng đời công nghệ, vòng đời thương mại

c)

Nổ lực của doanh nghiệp

d)

Ngành nghề

62.

Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí:

a)

Gắn liền công việc thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống kỹ thuật

b)

Thiết kế, thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng.

c)

Thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện-điện tử, hệ thống tiêu thụ điện, máy điện, thiết bị điện-điện tử, hệ thống điều khiển của các hệ thống kỹ thuật.

d)

Tích họp từ các ngành cơ khí, điện-điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông minh.

63.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực xây dựng:

a)

Gắn công việc thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống kỹ thuật

b)

Thiết kế, thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng.

c)

Thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện-điện tử, hệ thống tiêu thụ điện, máy điện, thiết bị điện-điện tử, hệ thống điều khiển của các hệ thống kỹ thuật.

d)

Tích hộp từ các ngành cơ khí, điện-điện tử, điều khiển về công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông minh.

64.

Đặc điểm, tính chất nghề liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực cơ khí là:

a)

Thiết kế được máy móc, thiết bị phục vụ cho đời sống và sản xuất.

b)

Thiết kế cái công trình xây dựng như nhà, xưởng, cầu, cống, sân bay, bến cảng phục vụ cho đời sống và sản xuất.

c)

Ứng dụng kiến thức chuyên môn về điện-điện tử để thiết kế các hệ thống điện-điện tử đảm bảo an toàn, có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường

d)

Thiết kể các sản phẩm công nghệ cao, các thiết bị, hệ thống tự động hóa, thông minh phục vụ cho tự động hóa các hệ thống sản xuất, các hệ thống kỹ thuật và các lĩnh vực phục vụ

65.

Đặc điểm, tính chất nghề liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực xây dựng là:

a)

Thiết kế được máy móc, thiết bị phục vụ cho đời sống và sản xuất.

b)

Thiết kế các công trình xây dựng như nhà, xưởng, cầu, cống, sân bay, bến cảng phục vụ cho đời sống và sản xuất.

c)

Ứng dụng kiến thức chuyên môn về điện-điện tử để thiết kế hệ thống điện-điện tử đảm bảo an toàn, có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường.

d)

Thiết kể các sản phẩm công nghệ cao, các thiết bị, hệ thống tự động hóa, thông minh phục vụ cho tự động hóa các hệ thống sản xuất, các hệ thống kỹ thuật và các lĩnh vực dịch vụ.