wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề ôn trắc nghiệm Địa 10A7

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào sau đây là chưa đúng khi nói về công nghiệp điện lực?

a)

Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, điện nguyên tử, năng lượng tái tạo.

b)

Sản xuất điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và các nước công nghiệp hóa.

c)

Các nhà máy sản suất điện có yêu cầu giống nhau về nguồn vốn đầu tư và thời gian xây dựng.

d)

Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh của các nước.

2.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

khai khoáng.

b)

chế biến thực phẩm.

c)

dệt, may.

d)

sản xuất hàng tiêu dùng.

3.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Dệt - may.

b)

Da - giày.

c)

Rượu, bia.

d)

Nhựa.

4.

Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì

a)

nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.

b)

hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

c)

thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

d)

nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

5.

Đặc điểm nào sau đây đúng với khu công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.

c)

Có ranh giới xác định, không có dân cư sinh sống.

d)

Có xí nghiệp hạt nhân, doanh nghiệp hạt nhân.

6.

Nhóm cây trồng công nghiệp lâu năm chính trên Thế giới là

a)

cà phê, mía, cao su.

b)

chè, bông, cà phê.

c)

cà phê, cao su, chè.

d)

chè, củ cải đường, mía.

7.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

làm thay đổi phân công lao động.

d)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

8.

Mục đích chủ yếu của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là

a)

liên kết hộ gia đình trong sản xuất nông nghiệp.

b)

giải quyết việc làm cho số đông người lao động.

c)

sản xuất nông sản hàng hoá đáp ứng nhu cầu thị trường.

d)

phát triển nông nghiệp xanh theo hướng an toàn bền vững.

9.

Than thường dùng làm nhiên liệu cho các nhà máy

a)

nhiệt điện và luyện kim.

b)

luyện kim và cơ khí.

c)

nhiệt điện và giao thông vận tải.

d)

điện tử - tin học và thực phẩm.

10.

Ở các nước đang phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, công nghiệp chế biến thực phẩm được xem là ngành công nghiệp trọng điểm vì

a)

không cần nhiều vốn đầu tư, không kén người lao động.

b)

góp phần thúc đẩy sự phát tiển của các ngành kinh tế khác.

c)

giải quyết nhu cầu về ăn uống, may mặc cho nhân dân.

d)

có quy trình sản xuất đơn giản, khả năng thu hồi vốn nhanh.

11.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính chất tập trung vừa phải và hợp tác hóa cao.

b)

Có sự phân bố cố định và liên tục trong không gian.

c)

Gắn liền với máy móc và tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

d)

Ít tiêu thụ nguyên nhiên liệu và năng lượng.

12.

Nguồn năng lượng sạch bao gồm

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

13.

Làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố

a)

vốn và thị trường.

b)

cơ sở hạ tầng.

c)

dân cư, lao động.

d)

điều kiện tự nhiện.

14.

Các hoạt động như tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, giao thông vận tải được xếp vào nhóm dịch vụ

a)

kinh doanh.

b)

tiêu dùng.

c)

công.

d)

cá nhân.

15.

Động như tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, giao thông vận tải được xếp vào nhóm dịch vụ

a)

kinh doanh.

b)

tiêu dùng.

c)

công.

d)

cá nhân.

16.

Trong nền nông nghiệp hiện đại, hình thức chăn nuôi công nghiệp ngày càng phổ biến và phát triển theo hướng

a)

chuyên môn hóa.

b)

hiện đại hóa.

c)

công nghiệp hóa.

d)

đô thị hóa.

17.

Vai trò của ngành trồng trọt là

a)

cung cấp nguyên liệu cho ngành cơ khí.

b)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

c)

cung cấp năng lượng cho công nghiệp.

d)

cung cấp nhiên liệu cho ngành luyện kim.

18.

Nhóm cây lương thực chính là

a)

khoai tây, ngũ cốc, lúa mì.

b)

lúa gạo, ngô, ngũ cốc.

c)

ngô, sắn mì, lúa gạo.

d)

lúa mì, lúa gạo, ngô.

19.

Ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

kìm hãm sự phát triển của các ngành kinh tế.

b)

làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

làm chậm tiến độ hội nhập quốc tế của các nước.

20.

Tư liệu sản xuất chủ yếu của ngành trồng trọt là

a)

vật nuôi.

b)

cây trồng.

c)

đất trồng.

d)

độ phì.

21.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, cơ cấu ngành công nghiệp được chia thành các nhóm là

a)

khai thác, chế biến và dịch vụ công nghiệp.

b)

chế biến, dịch vụ công nghiệp và công nghiệp nặng.

c)

dịch vụ công nghiệp, khai thác và công nghiệp nhẹ.

d)

khai thác, sản xuất điện và dịch vụ công nghiệp.

22.

Đối tượng sản xuất của ngành trồng trọt là

a)

độ phì.

b)

vật nuôi.

c)

cây trồng.

d)

đất trồng.

23.

Trong cơ cấu sản xuất điện, chiếm tỉ trọng lớn nhất là điện được sản xuất từ nguồn

a)

nhiệt điện.

b)

điện nguyên tử.

c)

năng lượng tái tạo.

d)

thủy điện.

24.

Sự phát triển và phân bố ngành trồng trọt phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

cơ sở vật chất kĩ thuật và dân cư.

b)

độ phì và điều kiện kinh tế - xã hội.

c)

nguồn lao động và khí hậu.

d)

đất trồng và điều kiện tự nhiên.

25.

Các nước nước đứng đầu thế giới về sản lượng gỗ khai thác là

a)

Hoa Kỳ, Indonesia, Trung Quốc, Mexico.

b)

Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Brazil.

c)

Hoa Kỳ, Ấn Độ, Trung Quốc, Brazil, Canada.

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, Brazil, Việt Nam.

26.

Để phân loại các loại than, người ta thường dựa vào các tiêu chí nào sau đây?

a)

Khả năng sinh nhiệt, hàm lượng cacbon và độ tro.

b)

Khả năng bốc cháy, hàm lượng cacbon và độ tro.

c)

Khả năng hao hụt, hàm lượng cacbon và độ tro.

d)

Khả năng tái tạo, hàm lượng cacbon và độ tro.

27.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung chủ yếu ở

a)

Tây Âu.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Mỹ La-tinh.

d)

Trung Đông.

28.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là

a)

ti tan.

b)

mangan.

c)

sắt.

d)

nhôm.

29.

Đặc điểm của than đá là

a)

rất giòn.

b)

mềm.

c)

nhiều tro.

d)

độ ẩm cao.

30.

Việc khai thác hợp lí và bảo vệ rừng ngày càng thuận lợi là nhờ

a)

cung cấp nguồn lâm sản cho nhu cầu thị trường.

b)

đảm bảo sự phát triển bền vững môi trường sinh thái.

c)

ứng dụng thành tựu khoa học kĩ thuật và công nghệ.

d)

bảo vệ được môi trường sống và cảnh quan.

31.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của

a)

trồng trọt.

b)

công nghiệp.

c)

chăn nuôi.

d)

thuỷ sản.

32.

Mục đích chủ yếu của công nghiệp khai thác là

a)

tạo ra nguồn nguyên, nhiên liệu cho các hoạt động công nghiệp chế biến.

b)

cung cấp nguồn năng lượng cho sự phát triển của các ngành kinh tế.

c)

cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm cho con người và chăn nuôi.

d)

Sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng nhằm phục vụ cho xuất khẩu

33.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

nguồn thức ăn.

b)

đất trồng.

c)

khí hậu.

d)

cơ sở hạ tầng.

34.

Thủy sản là ngành cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

chế biến thực phẩm.

c)

điện tử - tin học.

d)

khai thác quặng kim loại.

35.

Cơ cấu ngành dịch vụ bao gồm các nhóm nào sau đây?

a)

Tiêu dùng, công và chế biến.

b)

Chế biến, khai thác và kinh doanh.

c)

Kinh doanh, tiêu dùng và công.

d)

Khai thác, chế biến và công.

36.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.

b)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.

c)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.

d)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.

37.

Nguồn lao động dồi dào của các nước đang phát triển, tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Cơ khí.

b)

Luyện kim.

c)

Năng lượng.

d)

Dệt - may.

38.

Các mỏ than trên thế giới tập trung chủ yếu ở

a)

bán cầu Bắc.

b)

vùng xích đạo.

c)

vùng nhiệt đới.

d)

bán cầu Nam.

39.

Loại khoáng sản nào sau đây được ví như là "vàng đen" của nhiều quốc gia trên thế giới?

a)

khí tự nhiên.

b)

dầu mỏ.

c)

thiếc.

d)

than.

40.

Cây cao su thích hợp với điều kiện sinh thái nào sau đây?

a)

Đất badan, khí hậu nóng ẩm.

b)

Đất nhiều mùn, khí hậu lạnh khô.

c)

Đất đen, khí hậu lạnh khô.

d)

Đất phù sa, khí hậu nóng ẩm.

41.

sinh thái nào sau đây?

a)

Đất badan, khí hậu nóng ẩm.

b)

Đất nhiều mùn, khí hậu lạnh khô.

c)

Đất đen, khí hậu lạnh khô.

d)

Đất phù sa, khí hậu nóng ẩm.

42.

Việc ứng dụng thành tựu khoa học công nghệ vào chăn nuôi đã làm tăng

a)

nguyên liệu cho ngành công nghiệp.

b)

đa dạng hóa sản phẩm cây trồng, vật nuôi.

c)

vốn để đầu tư cho ngành nông nghiệp.

d)

số lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

43.

Hoạt động trồng trọt thường có tính

a)

ổn định.

b)

mùa vụ.

c)

bấp bênh.

d)

thất thường.

44.

Trong các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của các ngành công nghiệp sau đây, nhân tố nào không phải là nhóm nhân tố kinh tế - xã hội?

a)

Nguồn vốn, thị trường.

b)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

c)

Dân cư, nguồn lao động.

d)

Nguồn nước, quỹ đất.

45.

Các ngành công nghiệp như dệt may, giày da, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở

a)

khu vực thành thị, kinh tế phát triển nhanh.

b)

khu vực đông dân cư, thị trường tiêu thụ lớn.

c)

khu vực nông thôn, hoạt động nông nghiệp phát triển.

d)

khu vực ven thành phố lớn, nguyên liệu dồi dào.

46.

Tác động tiêu cực chủ yếu của công nghiệp đối với môi trường là

a)

cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường, biến đổi cảnh quan tự nhiên.

b)

khí thải từ các cơ sở công nghiệp gây ô nhiễm môi trường không khí.

c)

nước thải công nghiệp chưa xử lí chứa hóa chất gây ô nhiễm nguồn nước.

d)

biến đổi cảnh quan tự nhiên, ô nhiễm nặng môi trường không khí.

47.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến cơ cấu và mạng lưới phân bố ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Quy mô và cơ cấu dân số.

48.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của khu công nghiệp?

a)

Nằm gần nguồn nguyên liệu.

b)

Gồm nhiều xí nghiệp có khả năng hợp tác sản xuất cao.

c)

Là khu vực có ranh giới rõ ràng, nằm cách xa khu dân cư.

d)

Không có ranh giới rõ ràng, thường đồng nhất với các điểm dân cư.

49.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguồn nhiện liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

50.

Đối tượng của ngành chăn nuôi là

a)

cây trồng.

b)

vật nuôi.

c)

độ phì.

d)

đất trồng.

51.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

52.

Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung là do

a)

đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao.

b)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.

c)

có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống.

d)

có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

53.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của những nhân tố nào sau đây?

a)

máy móc, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

năng lượng, thị trường tiêu thụ, lao động.

c)

nhiên liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

54.

Sản phẩm của ngành dịch vụ là

a)

cây trồng.

b)

vật nuôi.

c)

phi vật chất.

d)

vật chất.

55.

Sản phẩm của ngành dịch vụ là

a)

cây trồng.

b)

vật nuôi.

c)

phi vật chất.

d)

vật chất.

56.

Nhận xét nào sau đây chưa đúng với ngành công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 trở lại đây.

b)

Không cần diện tích sản xuất rộng, ít tiêu thụ kim loại, điện, nước.

c)

Yêu cầu lực lượng lao động trẻ, có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

d)

Góp phần làm chuyển đổi nền kinh tế thế giới từ nông nghiệp sang tri thức.

57.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng và phân bố công nghiệp là

a)

nguồn nước.

b)

khoáng sản.

c)

khí hậu.

d)

vị trí địa lí.

58.

Hoạt động nào sau được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Thương mại, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

59.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế và xã hội.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

60.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?

a)

Nông thôn.

b)

Đô thị.

c)

Hải đảo.

d)

Miền núi.

61.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

hàn đới và cận xích đạo.

d)

cận nhiệt đới và xích đạo.

62.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sự phát triển của dịch vụ du lịch?

a)

Vị trí địa lí và sự phát triển của khoa học công nghệ.

b)

Tài nguyên thiên nhiên và các di tích văn hóa lịch sử.

c)

Cơ sở hạ tầng vật chất kĩ thuật và khí hậu.

d)

Thị trường tiêu thụ và tài nguyên thiên nhiên.

63.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

củi gỗ.

b)

dầu khí.

c)

than đá.

d)

năng lượng mới.

64.

Các hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp chủ yếu trên thế giới là

a)

thể tổng hợp nông nghiệp, vùng nông nghiệp, đồn điền

b)

vùng nông nghiệp, hộ gia đình, hợp tác xã nông nghiệp

c)

hợp tác xã nông nghiệp, trang trại, hộ gia đình

d)

trang trại, thể tổng hợp nông nghiệp, vùng nông nghiệp