wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương trắc nghiệm địa lý

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.

b)

nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

c)

trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.

d)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.

2.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

3.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương mại

d)

Thủ công nghiệp

4.

 Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

a)

đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

5.

 Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

b)

Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.

d)

Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.

6.

 Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?

a)

nguồn nước

b)

địa hình

c)

đất đai

d)

sinh vật

7.

 Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?

a)

Qui mô sản xuất.

b)

Mức độ thâm canh.

c)

Cơ cấu vật nuôi.

d)

tổ chức lãnh thổ.

8.

 Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.

c)

đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

d)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.

9.

 Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là

a)

nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.

b)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.

c)

phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.

d)

tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.

10.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng  nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.

d)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên.

11.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

đất đai.

b)

nguồn nước.

c)

khí hậu.

d)

sinh vật.

12.

 Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất.

b)

diện tích đất.

c)

nguồn nước tưới.

d)

độ nhiệt ẩm.

13.

 Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến

a)

cơ cấu vật nuôi.

b)

hình thức chăn nuôi.

c)

phân bố chăn nuôi.

d)

giống các vật nuôi.

14.

Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp?

a)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.

b)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.

c)

Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.

d)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.

15.

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.

d)

Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.

16.

Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm

a)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.

b)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt.

c)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.

d)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới.

17.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

18.

 Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ

a)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.

b)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.

c)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.

d)

nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.

19.

 Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

20.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

21.

Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

22.

 Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

màu mỡ, cần ít phân bón.

c)

phù sa, cần có nhiều phân bón.

d)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

23.

Lúa mì là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

màu mỡ, cần nhiều phân bón.

c)

phù sa, cần ít phân bón.

d)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

24.

Ngô là cây phát triển tốt trên đất

a)

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

màu mỡ, cần nhiều phân bón.

c)

phù sa, cần có nhiều phân bón.

d)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

25.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

26.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt.

b)

cận nhiệt và nhiệt đới.

c)

ôn đới và hàn đới.

d)

nhiệt đới và ôn đới.

27.

 Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là

a)

tận dụng được nguồn nguyên liệu.

b)

hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu.

c)

tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.

d)

tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn.

28.

 Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.

c)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh.

d)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiện.

29.

Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản.

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch.

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin.

30.

 Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là

a)

sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.

b)

chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.

c)

ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.

d)

gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.

31.

 Đặc điểm nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hộ gia đình?

a)

Sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.

b)

Quy mô mô đất đai nhỏ bé, biểu hiện tính chất tiểu nông.

c)

Sử dụng chủ yếu lao động gia đình, kĩ thuật truyền thống.

d)

Được hình thành và phát triển ở thời kì công nghiệp hoá.

32.

Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất

a)

nhỏ

b)

lớn

c)

cơ sở

d)

đi đầu

33.

Mục đích chủ yếu của trang trại là

a)

sản xuất nông phẩm hàng hoá theo nhu cầu của thị trường.

b)

phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng.

c)

đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ.

d)

sản xuất theo hướng chuyên môn hoá và thâm canh sâu.

34.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức sản xuất trang trại trong nông nghiệp?

a)

Đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hoá.

b)

Tập trung vào các nông sản có lợi thế.

c)

Thuê mướn lao động làm ở trang trại.

d)

Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu nhà nước.

35.

 Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức

a)

đa canh

b)

đa dạng

c)

thâm canh

d)

quảng canh

36.

Hình thức tố chức lãnh thô nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hoá?

a)

Hộ gia đình

b)

Hợp tác xã

c)

Trang trại

d)

Vùng nông nghiệp

37.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây là kết quả tất yếu của kinh tế hộ gắn với sản xuất hàng hoá?

a)

Trang trại nông nghiệp.

b)

Vùng nông nghiệp.

c)

Nông trường quốc doanh.

d)

Hợp tác xã nông nghiệp.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng nông nghiệp?

a)

Lãnh thổ tương đối đồng nhất về những điều kiện tự nhiện.

b)

Lãnh thổ tương đối đồng nhất về điều kiện kinh tế - xã hội.

c)

Hình thành nên những vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.

d)

Ranh giới trùng hợp hoàn toàn với vùng kinh tế tổng hợp.

39.

Vùng nông nghiệp không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Làm cho phân bố nông nghiệp hợp lí.

b)

Cơ sở để hình thành vùng công nghiệp.

c)

Tạo vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.

d)

Sản xuất phù hợp với điều kiện sinh thái.

40.

Vai trò của trang trại đối với sản xuất nông nghiệp không phải là

a)

phát triển cây trồng, vật nuôi có giá trị hàng hoá cao.

b)

tạo nên vùng chuyên môn hoá và tập trung hàng hoá.

c)

tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho người lao động.

d)

bảo tồn xã hội và cơ sở đảm bảo cho kinh tế tập thể.

41.

 Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hợp tác xã là

a)

quản lí sản xuất dựa trên chuyên môn hoá và ứng dụng khoa học.

b)

tồn tại do nhu cầu hợp tác với nhau, hỗ trợ nhau về vốn, nhân lực.

c)

người lao động cùng sản xuất và cùng chung một nguồn thu nhập.

d)

hình thành trong thời kì công nghiệp hoá, sản xuất theo thị trường.

42.

Vai trò của công nghiệp không phải

a)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

43.

 Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

b)

Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.

d)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.

44.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

45.

 Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

làm thay đổi phân công lao động.

d)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

46.

 Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

b)

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.

c)

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.

d)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.

47.

 Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải

a)

bao gồm có hai giai đoạn.

b)

có tính chất tập trung cao độ.

c)

gồm có nhiều ngành phức tạp.

d)

phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

48.

Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một diện tích nhất định, không phải

a)

xây dựng nhiều xí nghiệp.

b)

thu hút nhiều người lao động.

c)

tạo khối lượng lớn sản phẩm.

d)

dùng nhiều kĩ thuật sản xuất.

49.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách.

d)

Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.

50.

 Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

khai thác, chế biến, dịch vụ.

b)

chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.

c)

dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.

d)

khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.

51.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

khoáng sản

b)

nguồn nước

c)

vị trí địa lí

d)

khí hậu

52.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

tính chất tập trung cao độ.

b)

có bao gồm nhiều ngành.

c)

sự phụ thuộc vào tự nhiện.

d)

sự phân tán về không gian.

53.

 Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt

a)

quy mô sản xuất.

b)

cơ cấu sản xuất.

c)

tổ chức các xí nghiệp.

d)

xây dựng công trình.

54.

Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành

a)

luyện kim đen, dệt, nhuộm.

b)

điện tử - tin học, tiêu dùng

c)

lọc dầu, đóng tàu, nhuộm.

d)

vật liệu xây dựng, tiêu dùng.

55.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

dệt, may.

c)

chế biến thực phẩm.

d)

khai khoáng.

56.

Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của công nghiệp là

a)

khai thác dầu khí.

b)

lọc dầu.

c)

đóng và sửa chữa tàu.

d)

hóa chất.

57.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện.

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

58.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.

b)

Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.

c)

Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

d)

Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.

59.

 Than đá không dùng để làm

a)

nhiện liệu cho nhiệt điện.

b)

cốc hoá cho luyện kim đen.

c)

nguyên liệu cho hoá than.

d)

vật liệu dùng để xây dựng.

60.

Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?

a)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan.

b)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan.

c)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.

d)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a.

61.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

phân bố đều khắp ở các địa phương.

62.

Than an-tra-xit không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

Có độ bền cơ học cao.

c)

Chuyên chở không bị vỡ vụn.

d)

Độ ẩm cao và có lưu huỳnh.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

b)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

d)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

64.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

Tiện vận chuyển, sử dụng.

c)

Cháy hoàn toàn, không tro.

d)

ít gây ô nhiễm môi trường.

65.

 Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Mỹ La-tinh.

d)

Tây Âu.

66.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

củi gỗ.

b)

than đá.

c)

dầu khí.

d)

năng lượng mới.

67.

 Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

68.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Than đá.

b)

Dầu khí.

c)

Sức gió.

d)

Củi gỗ.

69.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

tổ chức lãnh thổ nền kinh tế.

b)

cơ cấu kinh tế theo ngành.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

cơ cấu thành phần kinh tế.

70.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

cơ cấu các ngành.

b)

tốc độ tăng trưởng.

c)

không gian lãnh thổ.

d)

thời gian phát triển.

71.

Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.

b)

tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.

c)

đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.

d)

giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.

72.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

a)

Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.

b)

Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.

c)

Trung tâm công nghiệp - hình thức ở trình độ cao.

d)

Vùng công nghiệp - hình thức tổ chức thấp nhất.

74.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

gắn với đô thị vừa và lớn.

75.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

76.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?

a)

Vùng công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghệp.

d)

Khu công nghiệp.

77.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

Có ranh giới không rõ ràng.

b)

Có vị trí địa lí thuận lợi.

c)

Tập trung nhiều xí nghiệp.

d)

Tiết kiệm được chi phí sản xuất.