wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GK Quốc Phòng 12 ( yni C3 )

Total questions: 76

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Pol Pot cho quân đổ bộ đánh chiếm đảo Phú Quốc vào thời gian nào?

a)

3/5/1975.

b)

19/3/1976.

c)

30/4/1977.

d)

30/4/1978.

2.

Thủ đô Phnom Penh được giải phóng vào thời gian nào?

a)

7/1/1979.

b)

3/2/1954.

c)

30/4/1975.

d)

19/8/1979.

3.

Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia ra đời vào

a)

30/4/1977.

b)

2/12/1978.

c)

6/5/1954.

d)

3/11/1956.

4.

Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo, Việt Nam nhất quán giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp:

a)

nhất quán với các chủ trương của Đảng và Nhà nước.

b)

quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh.

c)

hòa bình, phù hợp với luật pháp quốc tế.

d)

tuyên bố chủ quyền biển đảo.

5.

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo còn khẳng định:

a)

sức mạnh về đấu tranh quân sự, chính trị, kinh tế, ngoại giao của Việt Nam.

b)

tính chính nghĩa, khát vọng hòa bình, tôn trọng luật pháp quốc tế của dân tộc Việt Nam.

c)

mối quan hệ của Việt Nam với các nước trên trường quốc tế.

d)

sự phát triển về kinh tế - chính trị của Việt Nam so với các nước lân cận.

6.

Ý nào sau đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh?

a)

Đăng kí nghĩa vụ quân sự theo đúng quy định của pháp luật.

b)

Hạn chế tham gia các hoạt động tri ân người có công với đất nước.

c)

Không tham gia hoạt động đền ơn đáp nghĩa do địa phương tổ chức.

d)

Chỉ đăng kí nghĩa vụ quân sự khi bị ép buộc.

7.

Ý nào không đúng về trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh?

a)

A. chủ động tìm hiểu, học tập nắm chắc đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước nói chung.

b)

B. tập trung học tập, hạn chế rèn luyện sức khỏe.

c)

C. có trách nhiệm trong các hoạt động phụng dưỡng bà mẹ Việt Nam anh hùng.

d)

D. tích cực đấu tranh với các âm mưu, thủ đoạn chia rẽ khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam.

8.

Tội ác mà lực lượng Khmer Đỏ gây cho nhân dân ta là gì?

a)

A. phá đồi, núi, săn bắn động vật hoang dã.

b)

B. rải chất độc hóa học phá hoại mùa màng.

c)

C. thả bom bắn phá nhiều cứ điểm của bộ đội ta.

d)

D. giết hại dã man nhiều đồng bào ta, cướp bóc tài sản, phá hoại hoa màu, nhà cura.

9.

Mục đích thành lập của Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia là gì?

a)

A. liên hợp với các nước khác để giành lại độc lập.

b)

B. khôi phục lại chế độ chiếm hữu nô lệ.

c)

C. lật đổ chế độ diệt chủng, khôi phục lại đất nước.

d)

D. thúc đẩy phát triển kinh tế.

10.

Nhân tố nào có ý nghĩa quyết định để quân và dân ta thực hiện thắng lợi chiến tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam?

a)

A. kết hợp kịp thời với các lực lượng của các nước yêu chuộng hòa bình.

b)

B. Sự sụp đổ của lực lượng Khmer Đỏ.

c)

C. Đảng đã đề ra chủ trương, đường lối, mục tiêu chính trị đúng đắn, sáng tạo.

d)

D. chế độ Pol Pot có nhiều lỗ hổng, thiếu sót trong khâu quản lí.

11.

Sắc lệnh 29 – LCT được đưa ra nhằm mục đích gì?

a)

A. Tổng động viên nhân dân thúc đẩy sản xuất nông nghiệp.

b)

B. Tổng động viên trong cả nước đứng lên chống quân xâm lược, bảo vệ Tổ quốc.

c)

C. Khuyến khích nhân dân tập trung phát triển kinh tế.

d)

D. Lên án các hành vi của chính quyền Trung Quốc.

12.

Mục đích của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam là gì?

a)

A. bảo vệ chủ quyền biển đảo của Tổ quốc.

b)

B. bảo vệ biên giới phía Bắc khỏi sự nhòm ngó của các thế lực thù địch.

c)

C. bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ Quốc.

d)

D. bảo vệ độc lập đồng thời thúc đẩy phát triển kinh tế.

13.

Trong cuộc chiến nào ta đã kết hợp chặt chẽ lực lượng tại chỗ với các binh đoàn chủ lực và các đơn vị thuộc các quân, binh chủng tham gia chiến đấu?

a)

A. Đấu tranh chống quân Nguyên Mông.

b)

B. Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo.

c)

C. Chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc.

d)

D. Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.

14.

Ý nào không đúng khi nói về giá trị lịch sử của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc?

a)

A. thể hiện truyền thống nhân đạo, khát vọng hòa bình, mong muốn chấm dứt chiến tranh.

b)

B. khẳng định chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán của quốc gia Việt Nam trên các vùng biển, đảo của Tổ quốc theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982.

c)

C. thể hiện ý chí, sức mạnh bền bỉ của nhân dân Việt Nam, quyết tâm vượt mọi khó khăn, thử thách để bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

d)

D. viết tiếp trang sử vẻ vang trong sự nghiệp chống giặc ngoại xâm của dân tộc.

15.

Trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam, chúng ta đã thực hiện quyền tự vệ chính đáng bằng cách nào?

a)

A. Quân và dân các tỉnh biên giới trực tiếp chiến đấu bảo vệ Tổ quốc, đồng thời nhờ sự lên án mạnh mẽ của dư luận tiến bộ trên thế giới.

b)

B. Kết hợp với lực lượng quân đội ở các nước khác để bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

c)

C. Sử dụng lực lượng tại chỗ phòng ngự ngăn chặn địch, kết hợp với phản công, khôi phục lại các đảo và vùng lãnh thổ.

d)

D. Xây nhiều thành lũy ngăn chặn sự tấn công của địch.

16.

“Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều” là nghệ thuật quân sự trong

a)

A. chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam

b)

B. đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo.

c)

C. chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc.

d)

D. đấu tranh bảo vệ chủ quyền biên giới Đông Nam.

17.

Việt Nam có quyền chủ quyền và quyền tài phán đối với

a)

A. vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa Việt Nam.

b)

B. vùng thềm lục địa Việt Nam

c)

C. vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng nước lợ gần biển.

d)

D. vùng đặc quyền kinh tế thuộc các tỉnh phía Nam.

18.

Nhân ngày Thương binh – Liệt sĩ 27/7, người dân thường dâng hương, dâng hoa cho các anh hùng liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ ở địa phương. Đây là hành động

a)

A. tri ân với người có công với đất nước.

b)

B. sẵn sàng tham gia bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền của Tổ quốc.

c)

C. học tập, tìm hiểu đường lối, chủ trương của Đảng.

d)

D. phụng dưỡng bà mẹ Việt Nam anh hùng.

19.

Học sinh trường H thường xuyên chủ động tìm hiểu, học tập nắm chắc đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước nói chung. Hành động này thể hiện

a)

A. lòng hiếu học của các học sinh trong trường.

b)

B. khả năng nhận thức, lòng hiếu học của học sinh trường H.

c)

C. sự tò mò, ham học hỏi của các học sinh trong trường.

d)

D. trách nhiệm của học sinh trường H đối với sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh.

20.

Tại sao nói cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam thể hiện tinh thần quốc tế trong sáng, thủy chung của nhân dân Việt Nam và nhân dân Campuchia?

a)

A. Vì nhân dân Việt Nam đã cứu giúp nhân dân Campuchia thoát khỏi thảm họa diệt chủng, giành lại quyền được sống, quyền làm người.

b)

D. Vì nhân dân Việt Nam chia sẻ cho nhân dân Campuchia những kinh nghiệm chống

giặc.

c)

C. Vì nhân dân Việt Nam đã góp phần giúp nhân dân Campuchia khôi phục nền kinh tế sau chiến tranh.

d)

B. Vì nhân dân Việt Nam đã giúp nhân dân Campuchia bảo vệ biên giới phía Tây Nam.

21.

Nghệ thuật quân sự trong chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam là

a)

A. kết hợp kịp thời với các lực lượng của các nước yêu chuộng hòa bình.

b)

B. làm sụp đổ lực lượng Pol Pot – Ieng Sary.

c)

C. kết hợp đánh nhỏ, đánh vừa, đánh lớn tiêu diệt, tiêu hao sinh lực địch.

d)

D. chế độ Pol Pot có nhiều lỗ hổng, thiếu sót trong khâu quản lí.

22.

Yếu tố góp phần vào thắng lợi của cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc

a)

A. nhân dân thúc đẩy sản xuất nông nghiệp.

b)

B. đường lối chính trị, quân sự đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam; sự lãnh đạo, chỉ đạo sáng suốt của Bộ Chính trị và Quân ủy Trung ương.

c)

C. nhân dân tập trung phát triển kinh tế.

d)

D. sự lên án các hành vi của chính quyền Trung Quốc.

23.

Chính quyền Trung Quốc tuyên bố rút quân khỏi lãnh thổ Việt Nam do

a)

A. bị tổn thất nặng nề và chịu sự lên án mạnh mẽ của dư luận tiến bộ trên thế giới cũng như trong nước.

b)

B. sự phản đối của nhân dân trong nước dẫn đến sự thay đổi bộ máy nhà nước.

c)

C. do cạn kiệt nguồn lương thực, vũ khí.

d)

D. do hoàn cảnh tự nhiên khắc nghiệt, dịch bệnh lây lan nhanh chóng.

24.

Năm___ chính quyền Trung Quốc chiếm đóng trái phép nhóm đảo phía Đông quần đảo Hoàng Sa.

a)

1956

b)

1974

c)

1979

d)

1982

25.

Đối với quần đảo Trường Sa, có___nước, ___ bên tuyên bố chủ quyền toàn bộ hay một phần đảo này.

a)

6 ; 7

b)

4 ; 5

c)

3 ; 4

d)

5 ; 6

26.

Nước nào sau đây không tuyên bố chủ quyền toàn bộ hay một phần đối với quần đảo Trường Sa?

a)

A. Việt Nam.

b)

B. Trung Quốc

c)

C. Hàn Quốc.

d)

D. Philippines.

27.

Giá trị lịch sử cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo của Việt Nam sau năm 1975 là

a)

A. khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa và chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia đối với vùng biển của Việt Nam.

b)

B. khẳng định sức mạnh quân sự, lòng đoàn kết của nhân dân Việt Nam.

c)

C. khẳng định tài ngoại giao của lãnh đạo Việt Nam và các quốc gia yêu chuộng hoà bình trên thế giới

d)

D. khẳng định Việt Nam tôn trọng luật pháp quốc tế, đồng thời cho thế giới biết sức mạnh đoàn kết của nhân dân ta.

28.

Quân đội nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đặt dưới sự lãnh đạo trực tiếp, thống nhất của

a)

C. Quốc hội nước Việt Nam.

b)

B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

C. Quốc hội nước Việt Nam.

d)

D. Chính phủ Việt Nam.

29.

Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

A. 6 quân khu.

b)

B. 7 quân khu.

c)

C. 8 quân khu.

d)

D. 9 quân khu.

30.

Lực lượng công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

C. Quốc hội nước Việt Nam.

d)

D. Chính phủ Việt Nam.

31.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang và điều hành các hoạt động quân sự trong thời bình, thời chiến?

a)

A. Tổng cục chính trị.

b)

B. Bộ Tổng tham mưu.

c)

C. Tổng cục Hậu cần.

d)

D. Tổng cục Kĩ thuật.

32.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vũ khí, trang bị, kĩ thuật, phương tiện chiến tranh cho toàn quân?

a)

A. Tổng cục chính trị.

b)

B. Bộ Tổng tham mưu.

c)

C. Tổng cục Hậu cần.

d)

D. Tổng cục Kĩ thuật.

33.

Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bậc?

a)

A. 3 cấp, 12 bậc.

b)

B. 2 cấp, 8 bậc.

c)

C. 1 cấp, 4 bậc.

d)

D. 4 cấp, 16 bậc.

34.

Chức năng của Bộ Công an là:

a)

A. quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, trực tiếp đấu tranh phòng chống các loại tội phạm, vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

b)

B. quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, an ninh xã hội, xây dựng các lực lượng công an.

c)

C. quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng nền an ninh nhân dân.

d)

D. quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng nền an ninh nhân dân và các lực lượng công an.

35.

Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?

a)

A. Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương.

b)

B. Lực lượng An ninh nhân dân và lực lượng Cảnh sát nhân dân.

c)

C. Công an trung ương và Công an địa phương.

d)

D. Công an cơ động và Công an thường trực.

36.

Sĩ quan nghiệp vụ Công an nhân dân Việt Nam có bao nhiêu cấp, bao nhiêu bậc?

a)

A. 3 cấp, 12 bậc.

b)

B. 3 cấp, 15 bậc.

c)

C. 4 cấp, 12 bậc.

d)

D. 4 cấp, 15 bậc.

37.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam là:

a)

A. Biểu tượng của Quân đội Nhân dân Việt Nam

b)

D. Biểu tượng của binh chủng.

c)

C. Biểu tượng của Quân Chủng.

d)

B. Biểu tượng của Công an Nhân dân Việt Nam.

38.

Quân đội nhân dân Việt Nam không bao gồm lực lượng nào dưới đây?

a)

A. Bộ đội chủ lực.

b)

B. Bộ đội địa phương.

c)

C. Bộ đội biên phòng.

d)

D. Dân quân tự vệ.

39.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

A. Tổng cục chính trị.

b)

B. Tòa án quân sự trung ương.

c)

C. Viện kiểm Nhân dân tối cao.

d)

D. Tổng cục hậu cần.

40.

Trong hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam, cơ quan nào là lực lượng nòng cốt có nhiệm vụ: đấu tranh phòng và chống tội phạm, làm thất bại mọi âm mưu hành động gây mất trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ trật tự an toàn xã hội?

a)

A. Tổng cục xây dựng lực lượng.

b)

B. Tổng cục cảnh sát phòng chống tội phạm.

c)

C. Tổng cục tình báo.

d)

D. Bộ tư lệnh cảnh vệ.

41.

Trên tivi Hân nhìn thấy chú Công an đeo cấp hiệu như hình sau: Theo em người đó là

a)

A. Thiếu tướng.

b)

B. Thiếu tá.

c)

C. Thiếu uý.

d)

D. Hạ sĩ quan.

42.

Bố An là bộ đội Lục quân. Bố đeo cấp hiệu như hình sau, theo em cấp hiệu của Bố An là gì?

a)

A. Trung tướng

b)

B. Trung úy

c)

C. Trung sĩ

d)

D. Trung tá

43.

Thanh niên được gọi nhập ngũ vào Lục Quân thì sẽ được biên chế vào tổ chức nào và được mang những cấp hiệu gì đầu tiên khi nhập ngũ?

a)

A. Quân chủng Lục quân và mang cấp hiệu binh sĩ.

b)

B. Quân chủng Lục quân và mang cấp hiệu binh nhất.

c)

C. Quân chủng Lục quân và mang cấp hiệu hạ sĩ.

d)

D. Quân chủng Lục quân và mang cấp hiệu binh nhì

44.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, quân khu được hiểu là

a)

A. tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng,

b)

B. đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch — chiến thuật.

c)

C. bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

D. các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháp binh, công binh..

45.

Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân Việt Nam đều thuộc quyền thống lĩnh của

a)

A. Tổng bí thư Đảng.

b)

B. Chủ tịch Quốc hội

c)

C. Thủ tướng chính phủ

d)

D. Chủ tịch nước

46.

Hình ảnh sau đây là phù hiệu của

a)

A. Quân hàm

b)

B. Quân hiệu

c)

C. Quốc Huy

d)

D. Cấp hiệu.

47.

Ở Việt Nam, hiện có bao nhiêu học viện thuộc hệ thống nhà trường quân đội?

a)

A. 08 học viện.

b)

B. 09 học viện.

c)

C. 10 học viện.

d)

D. 11 học viện.

48.

Ở Việt Nam, học viện nào dưới đây không thuộc hệ thống nhà trường quân đội?

a)

A. Học viện Quốc phòng.

b)

B. Học viện Lục quân.

c)

C. Học viện Hải quân.

d)

D. Học viện cảnh sát.

49.

Đối tượng nào dưới đây không được tham gia các lớp dự bị đại học do Bộ Quốc phòng tổ chức?

a)

A. Thí sinh là người dân tộc thiểu số.

b)

B. Thí sinh ở các tỉnh phía Bắc.

c)

C. Quân nhân hoàn thành tốt nhiệm vụ ở các đảo.

d)

D. Thí sinh ở các tỉnh phía Nam.

50.

Học viện nào dưới đây không thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

A. Học viện an ninh nhân dân.

b)

B. Học viện cảnh sát nhân dân.

c)

C. Học viện Quốc tế.

d)

D. Học viện tình báo.

51.

Học viện nào dưới đây thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

A. Học viện an ninh nhân dân.

b)

B. Học viện Quân y.

c)

C. Học viện khoa học quân sự.

d)

D. Học viện Biên phòng.

52.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu học trường đại học thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

A. 3 trường đại học.

b)

B. 4 trường đại học.

c)

C. 5 trường đại học.

d)

D. 6 trường đại học.

53.

Việc phân bổ chỉ tiêu tuyển sinh vào các trường đào tạo thuộc hệ thống trường công an nhân dân do ai quyết định?

a)

A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo.

b)

B. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

c)

C. Bộ trưởng Bộ Công an.

d)

D. Cục trưởng cục Khảo thí.

54.

Đối tượng tuyển sinh trong các trường quân đội không bao gồm đối dưới đây?

a)

A. Quân nhân tại ngũ là hạ sĩ quan, binh sĩ có từ 06 tháng tuổi quân trở lên.

b)

B. Nam thanh niên ngoài quân đội (số lượng đăng khí dự thi không hạn chế).

c)

C. Nữ thanh niên ngoài quân đội và nữ quân nhân (số lượng có quy định cụ thể).

d)

D. Công nhân viên chức quốc phòng có thời gian phục vụ quân đội từ 06 tháng trở lên.

55.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn trúng tuyển vào các trường quân đội ở Việt Nam?

a)

A. Có lí lịch chính trị của gia đình và bản thân rõ ràng; đủ điều kiện để kết nạp Đảng.

b)

B. Tốt nghiệp THPT/ bổ túc THPT, thi tuyển sinh đủ điểm quy định vào trường thi.

c)

C. Có phẩm chất đạo đức tốt, là Đoàn viên của Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh.

d)

D. Thí sinh (xét tuyển học bạ), có điểm trung bình năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên

56.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các tỉnh, thành phố?

a)

A. 61 cơ sở.

b)

B. 62 cơ sở.

c)

C. 63 cơ sở.

d)

D. 65 cơ sở.

57.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn vào Công an nhân dân?

a)

A. Trung thành với Tổ quốc, có phẩm chất, tư cách đạo đức tốt.

b)

B. Có lí lịch bản thân và gia đình rõ ràng.

c)

C. Thí sinh dự thi là học sinh THPT có tuổi đời không quá 25.

d)

D. Có nguyện vọng phục vụ trong lực lượng Công

58.

Thí sinh có bố/mẹ là người dân tộc thiểu số có thể đăng kí dự thi vào các trường thuộc hệ thống trường công an nhân dân khi có tuổi đời.

a)

A. không quá 25 tuổi.

b)

C. từ 22 tuổi trở lên.

c)

D. không quá 30 tuổi.

d)

B. không quá 22 tuổi.

59.

Khi đăng kí dự thi vào các học viện, trường đại học công an nhân dân, thí sinh phải vượt qua vòng sơ tuyển tại

a)

A. công an các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú.

b)

B. công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu tạm trú.

c)

C. công an tỉnh/ thành phố - nơi thí sinh đang học tập, công tác.

d)

D. công an xã/ phường - nơi thí sinh đăng kí hộ khẩu thường trú.

60.

Tính đến năm dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh 23 tuổi vẫn đủ tiêu chuẩn là đối tượng nào?

a)

A. Là con, em sĩ quan công an, quân đội.

b)

B. Có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số.

c)

C. Là con em liệt sĩ, thương binh, bệnh binh.

d)

D. Là con em gia đình có công với cách mạng.

61.

Khi dự thi vào các nhà trường Công an, nếu không trúng tuyển, thí sinh có quyền lợi gì?

a)

A. Không được lấy kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các trường đại học khối dân sự.

b)

B. Được xét tuyển thẳng vào các trường đào tạo công an nhân dân khối trung cấp.

c)

C. Được lấy kết quả thi để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự.

d)

D. Được bảo lưu kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các đợt tuyển sinh năm sau.

62.

Đối tượng nào dưới đây không đủ tiêu chuẩn đăng kí dự thi vào các trường đào tạo thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

A. Công dân Nam có chiều cao từ 1m62 trở lên.

b)

B. Công dân nữ có chiều cao từ 1m58 trở lên.

c)

C. Thị lực (không đeo kính) mỗi mắt đạt 9 – 10/10.

d)

D. Tổng thị lực (không đeo kính) 2 mắt đạt 15/20.

63.

Sinh viên thuộc các trường quân đội nhân dân không được hưởng chế độ đãi ngộ nào dưới đây?

a)

A. Không phải đóng học phí.

b)

B. Được quân đội đảm bảo về ăn, mặc, ở.

c)

C. Được hưởng phụ cấp hàng tháng.

d)

D. Sau khi tốt nghiệp được cấp quyền sở hữu đất ở và đất canh tác.

64.

Trường đại học nào dưới đây không thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

A. Trường đại học An ninh nhân dân.

b)

B. Trường sĩ quan lục quân 1

c)

C. Trường đại học Cảnh sát nhân dân.

d)

D. Trường Đại học phòng cháy – chữa cháy.

65.

Đối tượng nào sau đây không đủ điều kiện về tuổi (tính đến năm dự thi) tham gia thi tuyển sinh đào tạo sĩ quan Công an?

a)

A. Công dân 23 tuổi.

b)

B. Công dân 20 tuổi.

c)

D. Công dân 19 tuổi.

d)

C. Công dân 18 tuổi.

66.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn ưu tiên trong tuyển chọn đào tạo vào Công an nhân dân ?

a)

A. Học sinh đạt danh hiệu “tiên tiến” liên tục 10 năm trở lên ở các cấp học.

b)

B. Công dân là người dân tộc thiểu số có tuổi đời không quá 22 tuổi.

c)

D. Công dân có thời gian thường trú liên tục 10 năm trở lên ở hải đảo

d)

C. Công dân có thời gian thường trú liên tục 10 năm trở lên ở miền núi

67.

Yêu cầu về văn hóa với đối tượng tham gia tuyển sinh vào các nhà trường Công an như thế nào?

a)

A. Tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc đang học trung học phổ thông

b)

B. Tốt nghiệp đại học, cao đẳng

c)

C. Tốt nghiệp các trường quân sự

d)

D. Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông

68.

Khi tuyển chọn học sinh, sinh viên để đào tạo, bổ sung vào Công an, có tiêu chuẩn ưu tiên nào?

a)

A. Tốt nghiệp Khá ở các học viện nhà l trường dân sự, có đủ điều kiện

b)

B. Tốt nghiệp Giỏi ở các học viện nhà trường dân sự, có đủ điều kiện

c)

D. Tốt nghiệp Xuất sắc ở các học viện nhà trường dân sự, có đủ điều kiện

d)

C. Đã tốt nghiệp ở các học viện nhà trường dân sự

69.

Đối tượng tuyển sinh là quân nhân xuất ngũ có yêu cầu gì khi tham gia thị tuyển?

a)

A. Có thành tích đặc biệt trong thời gian tại ngũ

b)

B. Đã qua đào tạo sĩ quan trong quân đội

c)

C. Hoàn thành tốt nhiệm vụ trong thời gian tại ngũ

d)

D. Có thành tích xuất sắc trong thời gian tại ngũ

70.

Trường Sĩ quan kĩ thuật – quân sự còn được gọi là

a)

A. Trường Đại học Trần Quốc Tuấn.

b)

B. Trường Đại học Nguyễn Huệ.

c)

C. Trường Đại học Chính trị.

d)

D. Trường Đại học Trần Đại Nghĩa.

71.

Đối tượng nào dưới đây không được tham gia các lớp dự bị đại học do Bộ Quốc phòng tổ chức?

a)

A. Thí sinh là người dân tộc thiểu số.

b)

B. Thí sinh ở các tỉnh phía Bắc.

c)

C. Quân nhân hoàn thành tốt nhiệm vụ ở các đảo.

d)

D. Thí sinh ở các tỉnh phía Nam.

72.

Trường đại học nào dưới đây thuộc hệ thống trường Quân đội nhân dân?

a)

A. Trường Đại học phòng cháy – chữa cháy.

b)

B. Trường Sĩ quan Pháo binh.

c)

C. Trường đại học Cảnh sát nhân dân.

d)

D. Trường đại học Kĩ thuật – hậu cần.

73.

Trong quân đội, ngoài các học viện, trường đại học, cao đẳng còn các trường nào?

a)

A. Trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng nghề

b)

B. Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề trong quân đội

c)

C. Đại học vùng, cao đẳng chính

quy

d)

D. Đào tạo đại học tại chức, trung cấp y

74.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn vào Công an nhân dân?

a)

A. Trung thành với Tổ quốc, có phẩm chất, tư cách đạo đức tốt.

b)

B. Có lí lịch bản thân và gia đình rõ ràng.

c)

C. Thí sinh dự thi là học sinh THPT có tuổi đời không quá 25.

d)

D. Có nguyện vọng phục vụ trong lực lượng Công an

75.

Bộ công an, Bộ Quốc phòng chọn cử học sinh, sinh viên, cán bộ đến các cơ sở giáo dục ngoài công an, quân đội để làm gì?

a)

A. Để giao lưu, học hỏi các trường khác

b)

B. Để đào tạo ngành nghề thích hợp phục vụ nhiệm vụ công tác ở trong ngành.

c)

C. Để phục vụ cho các trường đại học khác

d)

D. Để bồi dưỡng văn hóa, nghiệp vụ.

76.

Thủ đô Phnom Penh được giải phóng vào thời gian nào?

a)

7/1/1979.

b)

3/2/1954.

c)

30/4/1975.

d)

19/8/1979.