wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sinh học

Total questions: 76

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Các cấp tổ chức sống trên cơ thể được sắp xếp theo trình tự đúng là

a)

Cơ thể → quần xã → quần thể → hệ sinh thái → sinh quyển.

b)

Cơ thể → quần thể → quần xã → hệ sinh thái → sinh quyển.

c)

Cơ thể → hệ sinh thái → quần xã → quần thể → sinh quyển.

d)

Cơ thể → quần xã → hệ sinh thái → quần thể → sinh quyển.

2.

Đâu không phải nội dung cơ bản của học thuyết tế bào

a)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Các tế bào có thành phân hóa học tương tự nhau, có vật chết di truyền là DNA.

c)

Tế bào là đơn vị chức năng của sự sống.

d)

Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các bào quan trong tế bào.

3.

Các nguyên tố C, H, O, N chiếm khoảng bao nhiêu % khối lượng cơ thể sống?

a)

92%.

b)

94%.

c)

96%.

d)

98%.

4.

Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong cơ thể?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

d)

Nước trong tế bào luôn được đổi mới.

5.

Phát biểu sau đây đúng về carbohydrate?

a)

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ có thể được cấu tạo chủ yếu từ 4 nguyên tố C, H, O, N

b)

Được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, một trong các đơn phân chủ yếu là các đường đơn (monosaccharide) 6 cacbon

c)

Gồm 2 phân tử đường đơn (monosaccharide) liên kết với nhau bằng liên kết glicosidic

d)

Gồm nhiều đường đơn (monosaccharide) liên kết với nhau bằng liên kết glycosidic

6.

Trong các phân tử sau phân tử nào có cấu trúc đa phân?

a)

Chitin, carotenoid

b)

Chitin, protein

c)

Lipid, carotenoid

d)

Steroid, phospholipid

7.

Hình sau đây là mô tả một loại cấu trúc nào?

a)

DNA

b)

RNA

c)

mRNA

d)

tRNA

8.

Đặc điểm nào sau đây là của tế bào nhân sơ?

a)

Có NST kép.

b)

Đã có NST.

c)

Chưa có NST.

d)

NST đơn.

9.

Đặc điểm nào sau đây là của tế bào nhân sơ?

a)

Có NST kép.

b)

Đã có NST.

c)

Chưa có NST.

d)

NST đơn.

10.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử

a)

DNA dạng vòng.

b)

mRNA dạng vòng.

c)

tRNA dạng vòng.

d)

rRNA dạng vòng.

11.

Khi nói đến vật chất di truyền trong nhân tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Có DNA cấu trúc mạch vòng.

b)

Có DNA cấu trúc mạch đơn, dạng không vòng.

c)

Có DNA cấu trúc mạch kép, dạng vòng.

d)

Có DNA cấu trúc mạch kép, dạng không vòng.

12.

Quá trình trao đổi chất qua màng tế bào theo hình vẽ sau đây: Có bao nhiêu chất được vận chuyển theo cơ chế chủ động?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Dựa trên hình ảnh minh họa bên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Lớp phospholypid [1] có đầu ưa nước quay ra ngoài

b)

Protein xuyên màng [2] cho những chất lớn, không phân cực đi qua.

c)

Những chất [A] đi qua màng mà không cần tiêu tốn ATP.

d)

Những chất [B] đi qua màng mà không cần tiêu tốn ATP.

14.

Bào quan thực hiện quá trình hô hấp cung cấp năng lượng cho tế bào, được thực hiện ở bào quan nào?

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Perisosome.

d)

Bộ máy golgi.

15.

Trong pha sáng quá trình quang hợp, nguyên liệu tham gia là gì?

a)

ATP, NADPH

b)

ATP, H2O

c)

ADP, O2

d)

H2O, ADP, NADP

16.

Trong quá trình quang hợp, oxi được giải phóng ở

a)

Pha sáng nhờ quá trình phân li nước.

b)

Pha sáng do phân li CO2 nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời.

c)

Pha tối nhờ quá trỉnh phân li CO2.

d)

Pha tối nhờ quá trỉnh phân li nước.

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của các cấp tổ cấp tổ chức sống?

a)

Tổ chức sống cấp dưới làm nền tảng để xây dựng tổ chức sống cấp trên.

b)

Tổ chức sống cấp dưới tiến hóa hơn tổ chức sống cấp trên.

18.

sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của các cấp tổ cấp tổ chức sống?

a)

Tổ chức sống cấp dưới làm nền tảng để xây dựng tổ chức sống cấp trên.

b)

Tổ chức sống cấp dưới tiến hóa hơn tổ chức sống cấp trên.

c)

Tổ chức sống cấp cao thì có khả năng tự điều chỉnh còn cấp tổ chức sống cấp thấp thì không.

d)

Tổ chức sống cấp cao có những đặc điểm nổi trội từ các tổ chức sống cấp dưới.

19.

Nội dung nào sau đây đúng với học thuyết tế bào.

a)

Tất cả các tế bào đều được cấu tạo từ các bào quan.

b)

Hầu hết các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

Tế bào đầu tiên được hình thành một cách ngẫu nhiên.

d)

Tất cả các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào.

20.

Các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên Glucose là

a)

K, H, N

b)

C, O, N

c)

H, N, Ca

d)

O, C, H

21.

Trong các vai trò sau, nước có những vai trò nào đối với tế bào?

a)

(1) Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.

b)

(2) Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh.

c)

(3) Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh.

d)

(4) Tham gia cấu tạo và bảo vệ các các cấu trúc của tế bào.

e)

(5) Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

22.

Phát biểu sau đây sai về carbohydrate?

a)

Nguồn cung cấp năng lượng dự trữ cho các họat động sống của tế bào.

b)

Làm nguyên liệu cấu tạo nên các phân tử sinh học khác.

c)

Có thể tồn tại dạng đường đơn, đường đôi (disaccharide), đường đa (polysaccharide).

d)

Nó được cấu tạo bởi nhiều phân tử monosaccharide (đường 5 carbon).

23.

RNA là thuật ngữ viết tắt của

a)

acid lactic

b)

ribonucleic acid

c)

glutamic acid

d)

deoxyribonucleic acid

24.

Hình sau đây mô tả cấu trúc phân tử sinh học nào trong tế bào?

a)

Gene

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

25.

Đặc điểm nào sau đây là của tế bào

4 lines
26.

Hình sau đây mô tả cấu trúc phân tử sinh học nào trong tế bào?

a)

Gene

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

27.

Đặc điểm nào sau đây là của tế bào nhân sơ?

a)

Có nhân chính thức.

b)

Chưa có nhân chính thức.

c)

NST tập trung lại tạo thành nhân.

d)

NST nằm rải rác trong tế bào chất.

28.

Plasmid không phải là vật chất di truyền tối cần thiết đối với tế bào nhân sơ, vì sao?

a)

Chiếm tỷ lệ rất ít.

b)

Thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường.

c)

Số lượng nucleotide rất ít.

d)

Nó có dạng kép vòng.

29.

Khi nói về tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây Sai?

a)

Có bào quan có màng bao bọc.

b)

Có hệ thống nội màng.

c)

Không có bào quan mà chỉ chứa bào tương và nhân tế bào.

d)

Có nhân chính thức.

30.

Cho tế bào vào môi trường [1] thì điều gì xảy ra?

a)

Chất tan sẽ từ tế bào ra môi trường.

b)

Tế bào trương lên và vỡ ra.

c)

Chất tan và nước từ tế bào ra môi trường.

d)

Chất tan sẽ từ môi trường vào tế bào.

31.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

32.

Qúa trình hô hấp của tế bào trải qua những giai đoạn nào?

a)

Chu trình Krebs→ đường phân → chuỗi chuyền electron.

b)

Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi chuyền electron.

c)

Đường phân → lên men → ethanol.

d)

Đường phân → lên men → lactate/lactic acid

33.

Trong pha tối quá trình quang hợp ở thực vật, sản phẩm sinh ra là gì?

a)

Các chất hữu cơ.

b)

ATP, NADPH

c)

Các chất hữu cơ và ATP

d)

CO2, các chất hữu cơ.

34.

Trong pha tối quá trình quang hợp ở thực vật, sản phẩm sinh ra là gì?

a)

Các chất hữu cơ.

b)

ATP, NADPH

c)

Các chất hữu cơ và ATP

d)

CO2, các chất hữu cơ.

35.

Trong quang hợp, pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra ở đâu?

a)

D diễn ra trong chất nền (stroma) của lục lạp.

b)

Diễn ra ở thylacoid trong lục lạp.

c)

Diễn ra trong vùng hạt (grana) của ty thể.

d)

Diễn ra trong chất nền của ty thể.

36.

Trong tế bào, loại nitrogenous base nào sau đây tham gia cấu tạo nên phân tử ATP?

a)

Adenine

b)

Guanine

c)

Cytosine

d)

Thymine

37.

Khi nói về ATP- đồng tiền năng lượng của tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử ATP được cấu tạo bởi 3 nhóm phosphate gắn với 3 liên kết cao năng mang nhiều năng lượng.

b)

Phân tử ATP có gốc phosphate thứ 2 và thứ 3 có điện tích trái dấu nên dễ dàng bị phá vỡ và giải phóng năng lượng.

c)

Phân tử ATP có gốc phosphate ngoài cùng có năng lượng hoạt hoá thấp nên dễ dàng bị phá vỡ, dễ bị tách ra và giải phóng năng lượng.

d)

Phân tử ATP có gốc phosphate thứ 1 và thứ 2 có điện tích trái dấu nên dễ dàng bị phá vỡ và giải phóng năng lượng.

38.

Trong cơ thể sống, bản chất của Enzyme là gì?

a)

Protein.

b)

Carbohydrate

c)

Lypid

d)

Glucose.

39.

Chất xúc tác sinh học có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng trong cơ thể sống được gọi là gì?

a)

Vitamin.

b)

Auxin.

c)

Enzyme.

d)

Caroten.

40.

Khi nói đến các dạng năng lượng trong tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Động năng là năng lượng làm vật khác di chuyển hay thay đổi trạng thái.

b)

Thế năng là năng lượng tiềm ẩn do vị trí hoặc trạng thái của vật chất tạo ra.

c)

Động năng tồn tại trong tế bào trong các liên kết hoá học, sự chênh lệch vể điện thế và nống độ các chất giữa bên trong và bên ngoài tế bào.

d)

Nhiệt năng tồn tại trong tế bào như nhiệt năng (nhiệt độ cơ thể,) cơ năng (sự co cơ, vận động của các cơ quan),

41.

Có bao nhận định sau đây đúng về cấu tạo enzyme trong tế bào?

a)

Đa số enzyme có thành phần protein.

b)

Một số enzyme có thành phần protein liên kết với ion kim loại (Fe2+, Mg2+, Cu2+) hoặc các phân tử hữu cơ.

c)

Mỗi enzyme thường có một trung tâm hoạt động, là một vùng cấu trúc không gian này cho phép enzyme liên kết được nhiều loại cơ chất khác nhau.

d)

Trung tâm hoạt động của enzyme phải có cấu hình không gian phù hợp với cơ chất.

42.

Khi nói đến các yếu tố ảnh huởng đến hoạt tính của enzyme. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Hoạt tính của enzyme bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ.

b)

Hoạt tính của enzyme bị ảnh hưởng nồng độ cơ chất.

c)

Hoạt tính của enzyme bị ảnh hưởng bởi độ pH.

d)

Hoạt tính của enzyme bị ảnh hưởng nồng độ enzyme cũng như nồng độ các chất ức chế hoặc hoạt hoá enzyme.

43.

Dựa vào sơ đồ ảnh hưởng của độ pH đến hoạt tính của enzyme. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Enzyme pepsin hoạt động trong điều kiện pH < 4.

b)

Enzyme tripsin hoạt động mạnh trong điều kiện pH là 6 - 8.

c)

Enzyme argiase hoạt động mạnh trong điều kiện pH là 9 - 11.

d)

Đối với enzyme trypsin khi tăng pH từ 5 → 7 thì tốc độ phản ứng tăng sau đó tốc độ phản ứng sẽ giảm dần khi pH giảm đến 12.

44.

Pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

Thylacoid.

b)

Chất nền.

c)

Màng trong.

d)

Ti thể.

45.

Quang phân li nước là quá trình gì?

4 lines
46.

Quang phân li nước là quá trình gì?

a)

Diệp lục sử dụng năng lượng ánh sáng, biến đổi nước thành H2 và O2.

b)

Oxi hoá nước tạo H+ và điện tử, đồng thời giải phóng oxi.

c)

Sử dụng H+ và điện tử, tổng hợp ATP.

d)

Biến đổi nước thành lực khử NADPH.

47.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về carbohydrate trong tế bào theo hình sau?

a)

[1] là một loại đường đơn (monosaccharide).

b)

[2] là một loại đường đa (polysaccharide).

c)

[3] là một loại đường đôi (disaccharide).

d)

Dạng đường thực hiện trực tiếp trong cung cấp năng lượng là [1].

48.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thành và màng sinh chất tế bào vi khuẩn?

a)

Bên dưới thành tế bào là roi

b)

Màng tế bào còn là nơi diễn ra các quá trình chuyển hoá vật chất và năng lượng của tế bào.

c)

Màng tế bào nhân sơ cũng như tế bào nhân thực đểu được cấu tạo bởi một thành phần chủ yếu là protein.

d)

Nếu bị tác động chất kháng sinh thì màng vi khuẩn có thể đào thải, ngăn cản sự thẩm thấu của chất kháng sinh xâm nhập gây hại.

49.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

[1] là các phân tử glycoprotein.

b)

[8] là kênh protein.

c)

[6] Protein xuyên màng

d)

Màng này có tính khảm động, nhờ tính này mà màng linh động và có thể cho các chất qua một cách chọn lọc.

50.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hợp chất hữu cơ và sự hình thành hợp chất hữu cơ trong cơ thể sống sau đây?

a)

Các amino acid là đơn phân tạo nên protein.

b)

Hai amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide.

c)

Nhiều amino acid liên kết với nhau tạo thành chuỗi polysaccaride.

d)

Trình tự xắp xếp các amino acid trong chuỗi polypeptide chính là protein bậc 1.

51.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

(a)  

52.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai ? A. [8] là bộ phận giúp các tế bào vi khuẩn bám dính, tiếp hợp với nhau hoặc bám vào bể mặt tế bào của sinh vật khác. B. [5] thường chứa nhiều gene kháng thuốc kháng sinh C. [4] nơi diễn ra các quá trình chuyển hoá vật chất và năng lượng của tế bào (như tham gia quá trình hô hấp tế bào,...) D. Trong tạo giống bằng công nghệ gene thì [9] thường được sử dụng làm vector để chuyển gene tế bào này sang tế bào khác.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Đúng

53.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất? A. [1] là đối tượng được tế bào đưa vào theo hình thức thực bào. B. [4] là hình thức xuất bào, để đào thải các chất ra khỏi tế bào. C. [3] là túi tiết được hình thành trong tế bào sau khi tế bào bắt lấy đối tượng. D. Nếu tế bào của một cây đã bị chết, thì tế bào đó vẫn có khả năng lấy các chất bằng hình thức này.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Sai

54.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về sơ đồ này? A. Hô hấp và quang hợp là 2 quá trình phụ thuộc lẫn nhau. B. Hô hấp cung cấp năng lượng và nguyên liệu cho quang hợp ngược lại quang hợp cung cấp nguyên liệu cho hô hấp. C. Mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp ảnh hưởng đến lượng chất hữu cơ tích luỹ trong cây và quyết định đến năng suất cây trồng. D. Nếu quang hợp sinh ra lượng chất hưu cơ lớn hơn chất cần cho quá trình hô hấp thì các bộ phận sinh dưỡng sẽ được tăng sinh.

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Đúng

d)

Sai

55.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về đồ thị này? A. Nhiệt độ 10oC tốc độ phản ứng là nhỏ nhất. B. Giai đoạn đầu nhiệt độ tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp, và khi đạt giá trị cực đại thì nhiệt độ tỉ lệ thuận với cường độ.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

úng hay Sai về đồ thị này?

a)

Nhiệt độ 10

b)

Giai đoạn đầu nhiệt độ tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp, và khi đạt giá trị cực đại thì nhiệt độ tỉ lệ thuận với cường độ hô hấp.

c)

Ở nhiệt độ quá cao thì enzyme bị biến tính, cường độ hô hấp giảm.

d)

Nhiệt độ tối ưu trong khoảng (30oC → 35oC), ở khoảng này tốc độ phân giải sinh ATP nhanh nhất.

57.

Dựa vào hình về mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp theo sơ đồ sau đây: Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về sơ đồ này?

a)

CO2 là sản phẩm của hô hấp được sử dụng làm nguyên liệu cho quang hợp.

b)

Quang hợp tạo ra chất hữu cơ và O2 cung cấp nguyên liệu cho quá trình hô hấp.

c)

Hai quá trình quang hợp và hô hấp có liên quan chặt chẽ với nhau.

d)

Nếu quá trình hô hấp rễ tăng sẽ ngăn cản rễ hút nước, cung cấp nguyên liệu cho quang hợp.

58.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về enzyme?

a)

Bản chất enzyme là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein

b)

Enzyme là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác

c)

Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng và sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng

d)

Nếu ở động vật, ăn thức ăn vào mà không có enzyme do các tuyến tiết ra thì thức ăn sẽ không được tiêu hóa và dinh dưỡng không cung cấp cho như cầu cơ thể sống.

59.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về Chitin?

a)

Chitin cấu tạo thành tế bào ở một số loài động vật.

b)

Chitin được cấu tạo từ nhiều phân tử glucose hoặc galactose và gắn thêm nhóm amino.

c)

Chitin được cấu tạo từ nhiều phân tử fructose lên kết nhau bởi glicosidic và phân nhiều nhánh.

d)

Chitin được cấu tạo nhiều phân tử galactose lên kết nhau bởi glicosidic và không phân nhánh.

60.

Quan sát hình vẽ mô phỏng tế bào nhân sơ sau đây: Vị trí nào [?] trên hình là vùng nhân của vi khuẩn?

4 lines
61.

Có bao nhiêu đặc điểm

4 lines
62.

Vị trí nào [?] trên hình là vùng nhân của vi khuẩn?

4 lines
63.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây thuộc về tế bào nhân sơ?

a)

Các bào quan có màng bao bọc.

b)

Có màng sinh chất.

c)

Có Ribosome và các hạt dự trữ.

d)

Hệ thống nội màng.

e)

Khung xương tế bào.

64.

Khi nói về ATP, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

a)

Quá trình tổng hợp và phân giải ATP gắn liền với sự tích lũy và giải phóng năng lượng.

b)

Phân tử ATP là phân tử duy nhất có thể mang năng lượng trong tế bào.

c)

Phân tử ATP là phân tử mang nhiều năng lượng nhất trong tế bào và cơ thể.

d)

Liên kết giữa các gốc phosphate trong ATP là những liên kết kém bền vững.

65.

Sơ đồ này có mấy loại enzyme xúc tác?

4 lines
66.

Có bao nhiêu phân tử hữu cơ thuộc phân tử đường đơn (monosaccharide)?

4 lines
67.

Vị trí nào [?] trên hình là nơi mang thông tin di truyền quy định các đặc điểm của sinh vật này?

4 lines
68.

Có mấy đặc điểm dưới đây thuộc về tế bào nhân sơ?

a)

Khung xương tế bào.

b)

Hệ thống nội màng.

c)

Có nhiều phân tử DNA vùng nhân.

d)

Các bào quan có màng bao bọc.

e)

Ribosome và các hạt dự trữ.

69.

Trong hô hấp tế bào, có bao nhiêu chất sau đây là sản phẩm của chu trình Krebs?

a)

NADH.

b)

CO2.

c)

ADP+.

d)

NAD+.

e)

FADH2.

70.

trình Krebs ?

a)

ADP

b)

NAD

c)

Các chất hữu cơ trung gian

d)

NADH

e)

CO2

71.

Dựa vào sơ đồ minh họa về cơ chế tác động của enzyme sau đây: Sơ đồ này có mấy loại sản phẩm được hình thành?

4 lines
72.

Khi nói về hô hấp thực vật, có bao nhiêu ý sau đây đúng?

a)

Năng lượng trong hô hấp được giải phóng từ từ, tùy thuộc nhu cầu năng lượng của tế bào, cơ thể.

b)

Phân giải carbohydrate thành CO2 và nước và tạo ra năng lượng.

c)

Hô hấp thực vật bản chất là quá trình oxygen hóa sinh học.

d)

Cơ quan hô hấp chủ yếu ở lá.

e)

Bào quan hô hấp là ti thể và lục lạp.

73.

Trong hô hấp ở thực vật (sơ đồ tóm tắt các kiểu của hô hấp) sau đây: Vị trí số mấy [?] trên sơ đồ là ethanol?

4 lines
74.

Dựa vào sơ đồ tóm tắt mối liên quan giữa quang hợp và hô hấp sau: Vị trí nào [?] trên sơ đồ diễn ra quá trình tổng hợp chất hữu cơ?

4 lines
75.

Xét các nhận định sau về ATP, có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

Là một hợp chất cao năng.

b)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào.

c)

Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào.

d)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào.

76.

Khi xét các nhận định về chuyển hoá vật chất và năng lượng, có bao nhiêu nhận định chính xác?

a)

Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên ngoài tế bào.

b)

Chuyển hóa vật chất gồm hai quá trình. đồng hóa và dị hóa.

c)

Chuyển hoá vật chất giúp tế bào thực hiện các đặc tính của sự sống như sinh trưởng, phát triển, cảm ứng, sinh sản.

d)

Chuyển hoá vật chất luôn đi kèm chuyển hoá năng lượng.