wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa cuối kì 2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi tôm ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Có nhiều vũng , vịnh, đầm phá, cửa sông

b)

Mật độ sông ngòi cao , có nhiều hồ nước

c)

Dân cư đông đúc, có nhiều kinh nghiệm

d)

Hoạt động chế biến và dịch vụ phát triển

2.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển giao thông biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đường bờ biển kéo dài, vùng biển rộng lớn, nhiều cửa sông

b)

Nhiều khu kinh tế ven biển được thành lập, thu hút tổn tăng

c)

Hệ thống cảm được mở rộng,nâng cấp, xây thêm cảng mới

d)

Có nhiều vũng , vịnh sâu, nằm gần các tuyến Hàng hải Quốc tế

3.

Thế mạnh để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Nghề cá , du lịch biển , giao thông vận tải, khai khoáng

b)

Khai thác khoáng sản ở thềm lục địa, giao thông biển

c)

Du lịch biển, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

d)

Giao thông vận tải biển, nuôi trồng thủy sản

4.

Ngành kinh tế nào sau đây có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển ở duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Trồng trọt

b)

Chăn nuôi

c)

Thủy sản

d)

Khai khoáng

5.

Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững ngành thủy sản ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Hiện đại hóa phương tiện, thiết bị đánh bắt

b)

Khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ nguồn lợi

c)

Tăng cường đầu tư nuôi trồng nước mặn, lợ

d)

Chú trọng phòng chống dịch bệnh, thiên tai

6.

Nghề làm muối phát triển mạnh ở duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu do

a)

Ngư nhân có nhiều kinh nghiệm làm muối

b)

Độ muối của biển cao hơn các vùng khác

c)

Nhiều nắng ít mưa và có ít cửa sông lớn

d)

Được nhà nước quan tâm đầu tư nhiều

7.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Dừa

d)

Chè

8.

Địa điểm du lịch nào sau đây thuộc tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

a)

Dầu Tiếng

b)

Mộc Bài

c)

Núi Bà Đen

d)

Côn Đảo

9.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đây

a)

Bình Dương

b)

Bình Phước

c)

Tây Ninh

d)

Đông Nai

10.

Nhà máy thủy điện Trị An được xây dựng trên sông nào sau đây

a)

Bà Rịa Vũng Tàu

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Đồng Nai

d)

Bình Dương

11.

Thế mạnh nông nghiệp của Đông Nam Bộ là

a)

Cây công nghiệp lâu năm, lúa gạo và chăn nuôi

b)

Cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả và chăn nuôi

c)

Cây lúa gạo, cây công nghiệp hàng năm, chăn nuôi

d)

Cây lương thực, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi

12.

Vùng Đông Nam Bộ có bao nhiêu tỉnh thành phố

a)

5

b)

6

c)

8

d)

13

13.

Địa điểm du lịch nào sau đây ở thành phố Hồ Chí Minh

a)

Cần Giờ

b)

Mộc Bài

c)

Biển Long Hải

d)

Núi Bà Đen

14.

Đầu mối giao thông vận tải lớn nhất Đông Nam Bộ là

a)

Biên Hòa

b)

Thuận An

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Vũng Tàu

15.

Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào sau đây

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

16.

Ngành thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ là

a)

Dầu khí

b)

Thủy sản

c)

Lâm nghiệp

d)

Du lịch

17.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong sử dụng đất trồng ở Đông Nam Bộ là

a)

Thay đổi cơ cấu sử dụng đất hợp lý

b)

Phát triển mạnh công trình thủy lợi

c)

Khai hoang mở rộng thêm diện tích

d)

Tăng cường nâng cao độ phì của đất

18.

Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng Đông Nam Bộ là

a)

Cao lanh, đá vôi

b)

Đất sét, đá vôi

c)

Dầu, khí đốt

d)

Bô -xít, dầu

19.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là

a)

Ít khoáng sản

b)

Đất đai kém màu mỡ

c)

Ít tài nguyên rừng

d)

Mùa khô kéo dài sâu sắc

20.

Đông Nam Bộ trở thành vùng đứng hàng đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu nhờ

a)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có

b)

Mức độ tập trung công nghiệp cao nhất

c)

Khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có

d)

Nguồn nhân lực có trình độ tay nghề cao

21.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Ngập lụt, triều cường diện rộng

b)

Tài nguyên rừng suy giảm

c)

Diện tích đất phèn đất mặn lớn

d)

Tài nguyên khoáng sản hạn chế

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đồng bằng sông Cửu Long

a)

Giáp Lào, Biển Đông, Đông Nam Bộ

b)

Giáp Campuchia và Đông Nam Bộ

c)

Điều kiện đa dạng hóa và kinh tế biển

d)

Có điều kiện mở rộng giao lưu quốc tế

23.

Thành phố nào sau đây ở đồng bằng sông Cửu Long trực thuộc trung ương

a)

Cần Thơ

b)

Long Xuyên

c)

Cà Mau

d)

Mỹ Tho

24.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Đất nông nghiệp

b)

Đất lâm nghiệp

c)

Đất công nghiệp

d)

Đất ở

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với đồng bằng sông Cửu Long

a)

Mùa lũ bị ngập Trên diện rộng

b)

Có hệ thống đê điều chằng chịt

c)

Đất phèn, đất mặn không nhiều

d)

Hầu hết là các khu địa hình cao

26.

Đồng bằng sông Cửu Long có

a)

Rất nhiều mỏ dầu tại thềm lục địa

b)

Nguồn dự trữ thủy năng dồi dào

c)

Hệ thống sông, kênh rạch dày đặc

d)

Bờ biển dài, nhiều việc nước sâu

27.

Đồng bằng sông Cửu Long ít xảy ra thiên tai nào sau đây

a)

Hạn hán

b)

Bão

c)

Lũ lụt

d)

Nhiễm mặn

28.

Khí hậu vùng đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ nét tính chất

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới

d)

Cận xích đạo

29.

Đất phù sa ngọt ở đồng bằng sông Cửu Long phân bố tập trung ở

a)

Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên

b)

Đồng Tháp Mười, Hà Tiên

c)

Ven sông Hậu, sông Tiền

d)

Ven biển, Đồng Tháp Mười

30.

Hoạt động đánh bắt thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi hơn đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

Có nguồn thủy sản rất phong phú

b)

Trong năm có mùa lũ kéo dài

c)

Người dân có nhiều kinh nghiệm

d)

Công nghiệp chế biến phát triển

31.

Thuận lợi để phát triển Đài Bắc hải sản ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Vùng biển rộng, nhiều bãi cá, bãi tôm lớn

b)

Có nhiều đảo, quần đảo và một số bãi tắm

c)

Hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

d)

Nền nhiệt quanh năm cao,lượng mưa lớn

32.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền

b)

Bão và áp thấp nhiệt đới

c)

Cát bay, cắt chảy lấn chiếm ruộng vườn

d)

Đất bị bạc màu

33.

Khó khăn lớn nhất vào mùa khô của đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Địa hình thấp, thủy triều ảnh hưởng mạnh

b)

Nguy cơ cháy rừng cao, đất nhiễm mặn hoặc phèn

c)

Đất nhiễm mặn hoặc phèn, mực nước ngầm hạ thấp

d)

Thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu

34.

Hạn chế chủ yếu của tự nhiên Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Địa hình thấp, lũ kéo dài, nhiều vùng đất rộng lớn bị ngập sâu

b)

Một vài loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước

c)

Phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn, lại có mùa khô sâu sắc

d)

Sông ngòi, kênh rạch chằng chịt khó khăn cho việc cơ giới Hóa

35.

Biện pháp quan trọng hàng đầu để sử dụng và cải tạo đất ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Sử dụng nước ngọt

b)

Bảo vệ rừng

c)

Sử dụng phân hữu cơ

d)

Đắp đê ven biển

36.

Mạng lưới sông ngòi ở đồng bằng sông Cửu Long không có thế mạnh nào sau đây

a)

Thủy sản

b)

Du lịch

c)

Giao thông vận tải

d)

Thủy điện

37.

Biện pháp quan trọng hàng đầu để khai thác hiệu quả tiềm năng tự nhiên cho sản xuất nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Phát triển nuôi trồng thủy sản

b)

Giải quyết tốt vấn đề thủy lợi

c)

Bảo vệ các dải rừng ngập mặn

d)

Cải tạo vùng đất nhiễm phèn

38.

Hiện tượng ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu do

a)

Mật độ xây dựng cao, triều cường

b)

Mưa tập trung lớn và triều cường

c)

Mưa bão lớn, lũ từ thượng nguồn

d)

Diện mưa bão rộng, xây dựng nhiều

39.

Để nâng cao giá trị nuôi trồng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long vấn đề cần quan tâm hàng đầu là

a)

Mở rộng diện tích nuôi trồng

b)

Đảm bảo nguồn thức ăn

c)

Đẩy mạnh công nghiệp chế biến

d)

Mở rộng thị trường

40.

Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong sản xuất hoạt động kinh tế nào sau đây

a)

Kinh tế biển

b)

Sản xuất lương thực

c)

Thủy điện

d)

Khai thác khoáng sản

41.

Nguyên nhân chủ yếu để duyên lại Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là

a)

Có các ngư trường rộng lớn

b)

Tất cả tỉnh đều giáp biển

c)

Có nhiều vũng, vịnh, đầm phá

d)

Điều kiện hải văn thuận lợi

42.

Dầu khí của Duyên hải Nam Trung Bộ được khai thác chủ yếu ở

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Nam

c)

Bình Định

d)

Bình Thuận

43.

Số lượng các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương của Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

5

b)

6

c)

8

d)

10

44.

Duyên hải Nam Trung Bộ đã hình thành một vùng nuôi tôm thâm canh với quy mô lớn chủ yếu ở các tỉnh thành nào sau đây

a)

Đà Nẵng, Quảng Nam

b)

Quảng Ngãi, Bình Định

c)

Phú yên, khánh hòa

d)

Ninh Thuận, Bình Thuận

45.

Khu du lịch biển đảo Lý Sơn thuộc tỉnh nào sau đây

a)

Bình Thuận

b)

Ninh Thuận

c)

Quảng Ngãi

d)

Bình Định

46.

Số lượng các tỉnh thuộc vùng Tây Nguyên là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

47.

Biện pháp chủ yếu để bảo vệ rừng ở Tây Nguyên là

a)

Mở rộng hình thức sản xuất trang trại

b)

Đẩy mạnh công tác giao đất giao rừng

c)

Ngăn chặn tình trạng du canh du cư

d)

Trồng nhiều cây công nghiệp lâu năm

48.

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất của cây công nghiệp ở Tây Nguyên

a)

Mở rộng thêm diện tích trồng trọt

b)

Đẩy mạnh chế biến sản phẩm

c)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng

d)

Quy hoạch các vùng chuyên canh

49.

Vấn đề đặt ra trong hoạt động chế biến lâm sản ở Tây Nguyên là

a)

Phải chú trọng tới việc ngăn chặn nạn phá rừng

b)

Khai thác hợp lý đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng

c)

Chú trọng đẩy mạnh công tác giao đất,giao rừng

d)

Đẩy mạnh chế biến gỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn

50.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

Tăng cao khối lượng nông sản

c)

Sử dụng hợp lý các tài nguyên

d)

Nâng cao đời sống người dân

51.

Mục đích chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp quy mô lớn ở Tây Nguyên là

a)

Tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có giá trị cao

b)

Giải quyết việc làm nâng cao đời sống nhân dân

c)

Đa dạng hóa các sản phẩm phù hợp với địa hình

d)

Tận dụng tốt tài nguyên thiên nhiên thu hút vốn

52.

Đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên nhằm

a)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động

b)

Hạn chế những rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm

c)

Thu hút nguồn vốn đầu tư trong và ngoài nước

d)

Tăng nguồn cung nguyên liệu cho công nghiệp

53.

Tài nguyên thiên nhiên nổi bật của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là

a)

Thủy sản

b)

Du lịch biển

c)

Dầu mỏ và khí đốt

d)

Đất đỏ badan

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta

a)

Hội tụ được khá nhiều thế mạnh

b)

Có tỷ trọng lớn trong GDP của cả nước

c)

Đã được hình thành từ rất lâu đời

d)

Bao gồm phạm vi nhiều tỉnh thành phố

55.

Vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây có diện tích tự nhiên và dân số lớn nhất

a)

Bắc bộ

b)

Miền trung

c)

Phía Nam

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

56.

Các mặt hàng xuất khẩu thế mạnh của vùng kinh tế trọng điểm vùng đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Lúa gạo và thủy sản

b)

Thủy sản và khoáng sản

c)

Khoáng sản và dệt may

d)

Hàng điện tử và giày dép

57.

Các sân bay nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung

a)

Nội Bài, Đà Nẵng, Chu Lai

b)

Phú Bài, Đà Nẵng, Chu Lai

c)

Cát Bi, Phú Quốc, Cam Ranh

d)

Đà Nẵng, Phú Bài, Tân Sơn Nhất

58.

Thế mạnh nổi bật nhất của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là

a)

Khai thác khoáng sản và tài nguyên biển

b)

Khai thác lâm sản và thủy điện

c)

Khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản và rừng

d)

Phát triển các khu công nghiệp tập trung

59.

Định hướng chính trong phát triển ngành công nghiệp ở vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là

a)

Phát triển các vùng chuyên sản xuất hàng hóa nông nghiệp thủy sản

b)

Củng cố và đẩy mạnh hơn nữa mô hình kinh tế nông lâm ngư nghiệp

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành theo hướng sản xuất hàng hóa có chất lượng cao

d)

Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản kết hợp với phát triển công nghiệp chế biến

60.

Ba cực phát triển của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là

a)

Hà Nội -Hải Phòng -Hải Dương

b)

Hà Nội - Hải Phòng - Quảng Ninh

c)

Vĩnh Phúc - Quảng Ninh - Hải Phòng

d)

Hải Dương - Hải Phòng - Quảng Ninh

61.

Ba cực tạo thành tam giác tăng trưởng của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là

a)

Thành phố Hồ Chí Minh ; Đồng Nai : Bà Rịa Vũng Tàu

b)

Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Tây Ninh

c)

thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Phước

d)

Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Bà Rịa - Vũng Tàu

62.

Tiềm năng nổi bật nhất của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là

a)

Có lịch sử khai thác lâu đời nhất nước ta

b)

Có nền văn minh lúa nước lâu đời

c)

Lao động có chất lượng hàng đầu cả nước

d)

Ngành công nghiệp phát triển rất sớm

63.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta

a)

Gồm nhiều tỉnh, thành phố và ranh giới có thể thay đổi

b)

Hội tụ nhiều thế mạnh, tiềm lực hấp dẫn thu hút đầu tư

c)

Có tỷ trọng lớn trong GDP hỗ trợ vùng khác phát triển

d)

Có chất lượng cuộc sống cao tỷ lệ thất nghiệp rất thấp

64.

Các đảo nước ta

a)

Đều ở gần nhau tạo nên quần đảo

b)

Đều có rất nhiều loại khoáng sản

c)

Hầu hết đều nằm ở ngoài khơi xa

d)

Khác nhau về diện tích và dân số

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với biển Đông

a)

Nằm ở rìa Tây Thái Bình Dương

b)

Diện tích khoảng 3,447 triệu km2

c)

Có hàng nghìn đảo lớn nhỏ ở biển

d)

Là vùng biển cận nhiệt đới gió mùa

66.

Vùng biển Việt Nam không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây

a)

Philippines

b)

Malaysia

c)

Campuchia

d)

Mi-an-ma

67.

Các đảo nước ta

a)

Có diện tích và dân số giống nhau

b)

Phần lớn đều nằm ở ngoài khơi xa

c)

Có tiềm năng để phát triển kinh tế

d)

Đều có vị trí nằm gần đường cơ sở

68.

Thế mạnh để phát triển khai thác hải sản của nước ta là

a)

Nhiều bãi tắm rộng, cảnh đẹp

b)

Vùng biển có nhiều khoáng sản

c)

Nhiều vụng biển kín, cửa sông

d)

Nguồn lợi sinh vật biển dồi dào

69.

Thế mà để phát triển công nghiệp khai khoáng ở vùng biển nước ta là

a)

Nhiều bãi tắm rộng cảnh đẹp

b)

Vùng biển có nhiều khoáng sản

c)

Nhiều vụng biển kín cửa sông

d)

Nguồn Lợi sinh vật biển dồi dào

70.

Thế mạnh để phát triển du lịch biển đảo của nước ta là

a)

Nhiều bãi tắm rộng cảnh đẹp

b)

Vùng biển có nhiều khoáng sản

c)

Nhiều vụng biển kín cửa sông

d)

Nguồnn Lợi sinh vật biển dồi dào

71.

Phương hướng khai thác tài nguyên sinh vật biển đảo nước ta không phải là

a)

Cấm đánh bắt có tính hủy diệt

b)

Hạn chế tối đa đánh bắt xa bờ

c)

Tránh khai thác quá mức ven bờ

d)

Khai thác hợp lý các nguồn lợi

72.

Cảng nào sau đây không thuộc miền Trung

a)

Vũng Áng

b)

Dung Quất

c)

Vũng Tàu

d)

Nghi Sơn

73.

Nguồn tài nguyên khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển nước ta

a)

Dầu khí

b)

Muối

c)

Ô xit titan

d)

Cát trắng

74.

Các bể trầm tích nào sau đây có trữ lượng dầu khí lớn nhất nước ta

a)

Cửu Long, Nam Côn Sơn

b)

thổ Chu,mã lai

c)

Cửu Long, Sông Hồng

d)

Hoàng Sa Trường Sa

75.

Cảng nước sâu Dung Quất thuộc tỉnh nào sau đây

a)

Quảng Bình

b)

Quảng Ngãi

c)

Quảng Trị

d)

Phú Yên

76.

Ý nghĩa lớn nhất của các quần đảo xa bờ ở nước ta là

a)

Có tiềm năng lớn để phát triển nhiều ngành

b)

Căn cứ để nước ta tiến ra biển và đại dương

c)

Nơi neo đậu của tàu thuyền đánh bắt xa bờ

d)

Cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển

77.

Ý nghĩa quan trọng nhất của các đảo và quần đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là

a)

Nguồn lợi sinh vật biển phong phú

b)

Hệ tống tiền tiêu bảo vệ đất liền

c)

Có nhiều thế mạnh phát triển du lịch

d)

Thuận lợi phát triển giao thông vận tải

78.

Đánh bắt hải sản xa bờ có ý nghĩa nào sau đây về mặt kinh tế

a)

Bảo vệ được vùng biển vùng trời

b)

Bảo vệ được vùng thềm lục địa

c)

Khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản

d)

Hạn chế khai thác nguồn lợi ven bờ

79.

Ý nghĩa của hệ thống các đảo và quần đảo nước ta trong chiến lược phát triển kinh tế là

a)

Phát triển đánh bắt hải sản công nghiệp chế biến hải sản du lịch

b)

Hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền thực hiện chủ quyền ven biển

c)

Giải quyết việc làm nâng cao đời sống người dân các huyện đảo

d)

Cơ sở khẳng định chủ quyền nước ta đối với vùng biển và các đảo

80.

Ý nghĩa chủ yếu của việc khai thác tổng hợp các tài nguyên Vùng Biển và Hải đảo nước ta là

a)

Tạo điều kiện thuận lợi phân bố lại dân cư lao động

b)

Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ

c)

Làm thay đổi bộ mặt của các khu quần cư ven biển

d)

Phát triển kinh tế biển bền vững và bảo vệ biển đảo