wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lý của nước ta

a)

A. Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến của cả hai bán cầu

b)

B. Nằm ở nơi tập trung tài nguyên khoáng sản lớn bật nhất của thế giới

c)

C. Nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu bắc

d)

D. Là nơi di cư của nhiều loài sinh vật nhiệt đới

2.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của nước ta

a)

A. Nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu

b)

B. Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai

c)

C. Nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của tín Phong

d)

D. Nằm trong khu vực chịu tác động mạnh của gió Tây ôn đới

3.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm

a)

A. Đất liền và biển Đông

b)

B. Vùng đất vùng biển và vùng trời

c)

C. Đất liền và các đảo ven bờ

d)

D. Vùng đất vùng biển và các quần đảo

4.

Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thủ là nhân tố quan trọng

a)

A. Quy định tính chất nhiệt đối ẩm gió mùa của tự nhiên Việt Nam

b)

B. Làm cho địa hình nước ta chủ yếu là núi cao

c)

C. Làm cho thiên nhiên nước ta không bị phân hóa

d)

D. Tạo Sự khác biệt về thành phần tự nhiên ở các miền của nước ta

5.

Nước ta có vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến nên

a)

A. Quanh năm có gió tây hoạt động

b)

B. Có khí hậu khác hẳn với các nước cùng vĩ độ

c)

C. Có tài nguyên khoáng sản phong phú sinh vật đa dạng

d)

D. Nhận được lượng nhiệt bức xạ mặt trời lớn nhiệt độ trung bình năm cao

6.

Vị trí nước ta nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa điển hình ở châu Á nên

a)

A. Có sự phân mùa của khí hậu các thành phần và cảnh quan tự

b)

B. Ba phần tư diện tích lãnh thổ là núi một phần tư diện tích lãnh thổ và đồng bằng

c)

C. Luôn là nơi đầu tiên đón các đợt gió mùa về ở khu vực Đông Nam Á

d)

D. Quanh năm chỉ có gió mùa đông hoạt động

7.

Do nước ta nằm kỳ với biển Đông và lãnh thổ hẹp ngang nên

a)

A. Luôn nhận được những được gió mùa đầu tiên từ phương Bắc xuống

b)

B. Ít chịu ảnh hưởng của bão và áp thấp nhiệt đới

c)

C. Chịu tác động mạnh của các khối khí lạnh từ cực thổi về

d)

D. Có khí hậu khác biệt so với các nước cùng vĩ độ

8.

Tài nguyên khoáng sản của nước ta đa dạng là do

a)

A. Nằm gần hai vành đai sinh khoáng lớn là Thái Bình Dương và địa Trung Hải

b)

B. Nằm trong vành đai lửa Thái Bình Dương

c)

C. Các vận động tạo núi diễn ra liên tục ở giai đoạn tân kiến tạo

d)

D. Khí hậu ngày càng lạnh dẫn đến quá trình hóa thạch diễn ra nhanh chóng

9.

Do vị trí tiếp giáp với vùng biển nhiệt đới và sự phân mùa sâu sắc của khí hậu nên nước ta

a)

A. Nhận được lượng nhiệt mặt trời lớn

b)

B. Có khí hậu mang tính nhiệt đới

c)

C. Trở thành nơi giao nhau của các khối khí

d)

D. Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai

10.

Đánh giá nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của vị trí địa lý đối với kinh tế xã hội và an ninh quốc phòng của nước ta

a)

A. Thuận lợi để nước ta phát triển một nền công nghiệp nhiệt đới

b)

B. Thuận lợi để nước ta mở rộng giao thương với nhiều quốc gia

c)

C. Thuận lợi để tiếp nhận nguồn lao động chất lượng cao giá rẻ

d)

D. Luôn phải đặt ra và duy trì việc bảo vệ chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ

11.

Tính nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện qua

a)

A. Thời tiết luôn ấm áp ít chịu ảnh hưởng của các loại thiên tai

b)

B. Lượng mưa trong năm lớn nhiệt độ trung bình năm thấp

c)

C. Sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam và sự đối lập về mùa

d)

D. Số giờ nắng nhiều tổng lượng bức xạ lớn và nhiệt độ trung bình năm cao

12.

Số ngày mưa nhiều tổng lượng mưa lớn và độ ẩm không khí trung bình năm cao là biểu hiện

a)

A. Về cân bằng ẩm của khí hậu

b)

B. Tính ẩm của khí hậu

c)

C. Tính nhiệt đới của khí hậu

d)

D. Tính phân hóa của khí hậu

13.

Miền Bắc có thời tiết lạnh khô vào đầu mùa đông là do

a)

A. Tính Phong hoạt động mạnh lấn át gió mùa đông bắc

b)

B. Gió mùa tây nam vượt dãy Trường Sơn

c)

C. Gió mùa tây nam bắt đầu hoạt động

d)

D. Gió mùa đông bắc di chuyển qua lục địa

14.

Thời kỳ chuyển tiếp giữa hai mùa gió ở nước ta thường có hoạt động của loại gió nào sau đây

a)

A. Gió mùa tây nam

b)

B. Tín phong

c)

C.gió lào

d)

D. Gió mùa đông bắc

15.

Từ 16 ° Bắc trở vào Nam hầu như không chịu ảnh hưởng của

a)

A. Gió mùa đông bắc

b)

B. Tín Phong

c)

C. Gió mùa tây nam

d)

D. Gió mùa đông nam

16.

Gió mùa tây nam và giải hội tụ nhiệt đới là nguyên nhân chủ yếu

a)

A. Làm cho miền Bắc nước ta có mùa đông lạnh

b)

B. Gây mưa phun vào đầu mùa xuân trên toàn lãnh thổ nước ta

c)

C. Gây thời tiết lạnh khô cho miền Bắc của nước ta

d)

D. Gây mưa vào mùa hạ trên toàn lãnh thổ nước

17.

Biểu hiện của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là

a)

A. Quá trình xâm thực diễn ra mạnh ở vùng đồi núi và bồi tụ ở đồng bằng

b)

B. Đôi núi chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ chủ yếu là núi thấp

c)

C. Không có tắt các dạng địa hình độc đáo như hang động thùng khô ….

d)

D. Đều có hướng nghiên tây bắc đông nam

18.

Biểu hiện tính nhiệt đới ẩm gió mùa qua sông ngòi của nước ta là

a)

A. Sông nhiều nước và lên xuống thất thường

b)

B. Mật độ sông lớn sông nhiều nước nhiều phù sa và có sự phân mùa

c)

C. Mật độ sông dày đặc tốc độ dốc lòng sông lớn Dòng Chảy xiết

d)

D. Nhiều sông lớn chế độ nước khá Điều hòa trong năm

19.

Biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa qua thành phần đất ở nước ta là

a)

A.quá trình hình thành đất fe-ra-lít Diễn ra nhanh với tần phong hóa giày

b)

B. Quá trình hình thành đất diễn ra nhanh hình thành nên nhiều dạng địa hình

c)

C. Có nhiều loại đất phân bố thành các vùng tập trung

d)

D. Hình thành đất xa các màu mỡ ở các vùng cửa sông

20.

Vào đầu mùa hạ gió mùa tây nam có nguồn gốc từ áp cao

a)

A.xia- bia

b)

B. Chí tuyến bán cầu nam

c)

C. Bắc Ấn Độ Dương

d)

D. Chí tuyến bán cầu bắc

21.

Vào giữa và cuối mùa hạ gió mùa tây nam có nguồn gốc từ áp cao

a)

A.xibia

b)

B. Chí tuyến bán cầu nam

c)

C. Bắc Ấn Độ Dương

d)

D. Chí tuyến bán cầu bắc

22.

Vào đầu mùa hạ gió mùa tây nam gây mưa nhiều ở

a)

A. Ở ven biển miền Trung và phần phía nam của Tây Bắc

b)

B. Ở đồng bằng Nam bộ và Tây Nguyên

c)

C. Trên phạm vi cả nước nhất là ở đồng bằng sông Hồng

d)

D. Trên phạm vi cả nước nhất là ở đồng bằng sông củ long

23.

Vào giữa và cuối mùa hạ gió mùa tây nam gây mưa nhiều

a)

A. Ở ven biển miền Trung

b)

B. Đồng bằng Nam bộ

c)

C. Vùng Tây Nguyên

d)

D. Phạm vi cả nước

24.

Khi vượt qua dãy Trường Sơn gió mùa tây nam thường mang đến thời tiết nóng khô cho khu vực nào sau đây

a)

A. Ven biển miền Trung và phần phía nam của Tây Bắc

b)

B. Đồng bằng Nam bộ và vùng Tây Nguyên

c)

C. Đồng bằng Bắc bộ và Bắc Trung bộ

d)

D. Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung

25.

Tên gọi khác của gió mùa hạ hạ đầu mùa mà khi vượt qua dãy Trường Sơn là

a)

A. Gió tín Phong

b)

B. Gió mậu dịch

c)

C. Gió phương tây nam

d)

D. Gió Phương Đông Nam

26.

Kiểu thời tiết đặc trưng khi gió lào hoạt động mạnh ở ven biển miền Trung và phần phía Nam khu vực Tây Bắc nước ta là

a)

A. Nóng khô

b)

B. Nóng ẩm

c)

C. Khô lạnh

d)

D. Lạnh ẩm

27.

Đặc điểm nào sau đây biểu hiện tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sinh vật ở nước ta là

a)

A. Các loài sinh vật cận nhiệt đối chiếm tỷ lệ cao

b)

B. Các loại sinh vật nhiệt đới chiếm tỷ lệ cao

c)

C. Có sự xuất hiện Cả các loại cận nhiệt và ôn đới

d)

D. Có đủ các loại gia súc thú ăn cỏ và ăn thịt

28.

Kiểu rừng đặc trưng nhất ở nước ta là

a)

A. Rừng ôn đới trên núi cao

b)

B. Rừng nhiệt đối ẩm gió mùa

c)

C. Rừng cận nhiệt ẩm gió mùa

d)

D. Rừng ngập mặn ven biển

29.

Nội dung nào sau đây không phải là thuận lợi của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đối với hoạt động sản xuất nông nghiệp của nước ta

a)

A. Tăng cường bấp bênh của nông nghiệp

b)

B. Hoạt động sản xuất diễn ra quanh năm

c)

C. Tạo điều kiện để thâm canh tăng vụ

d)

D. Tạo điều kiện đa dạng hóa cây trồng vật nuôi

30.

Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo chiều

a)

A. Bắc và Nam Đông Bắc và Tây Nam và theo độ cao

b)

B. Bắc và Nam Đông và Tây và theo độ cao

c)

C. Bắc và Nam Đông và Tây và đông bắc tây nam

d)

D. Đông và Tây và Đông Bắc và Tây Nam và theo độ cao

31.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía nam từ dậy Bạch mã trở vào đặc trưng cho vùng khí hậu

a)

A. Nhiệt đối ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

b)

B. Cận xích đạo gió mùa

c)

C. Cận nhiệt đới Hải Dương

d)

D. Nhiệt đới lục địa khô

32.

Đặc điểm tự nhiên nào dưới đây không phải của đài ôn đới gió mùa trên núi

a)

A. Quanh năm nhiệt độ dưới 15 °C mùa đông xuống dưới 5 °C

b)

B. Thực vật gồm các loại ôn đới như đỗ quyên lãnh sam thiết Sam

c)

C. Đất chủ yếu là mùn thô

d)

D. Các loài thú có lông dày như gấu sóc cầy cáo

33.

Đài ôn đới gió mùa trên núi độ cao từ 2600m trở lên có đặc điểm khí hậu

a)

A. Mát mẻ nhiệt độ trung bình dưới 20 °C

b)

B. Quanh năm nhiệt độ dưới 15 °C mùa đông dưới 5 °C

c)

C. Mùa hạ nóng trung bình trên 25 °C mùa đông lạnh dưới 10 °C

d)

D. Quanh năm lạnh nhiệt độ trung bình dưới 10 °C

34.

Đặc điểm nhiệt độ nào dưới đây không phải của khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc từ dãy Bạch mã trở ra

a)

A. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo

b)

B. Nhiệt độ trung bình trên 20 °C

c)

C. Trong hai đến ba tháng nhiệt độ trung bình thấp hơn 18 °C

d)

D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

35.

Đặc điểm nhiệt độ nào dưới đây không phải của khí hậu phần lãnh thổ phía nam từ dậy Bạch mã trở vào

a)

A. Nên nhiệt độ 1000 về khí hậu xích đạo

b)

B. Nên nhiệt độ trung bình trên 20 °C

c)

C. Trong hai đến ba tháng nhiệt độ trung bình thấp hơn 18 °C

d)

D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ

36.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc từ dãy Bạch mã chở ra

a)

A. Đối rừng cận xích đạo gió mùa

b)

B. Đối rừng nhiệt đới gió mùa

c)

C. Đối rừng xích đạo

d)

D. Đối rừng lá kim

37.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía nam từ dãy Bạch mã chở ra

a)

A. Đới rừng cận xích đạo gió mùa

b)

B. Đới rừng xích đạo

c)

C. Đối rừng nhiệt đới gió mùa

d)

D. Đới rừng lá kim

38.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc từ dãy Bạch mã chở ra đặc trưng cho vùng khí hậu nào

a)

A. Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

b)

B. Cận xích đạo gió mùa

c)

C. Cận nhiệt đới Hải Dương

d)

D. Nhiệt đới lục địa khô

39.

Ở phần lãnh thổ phía nam từ dậy Bạch mã trở vào nơi suất hiện loại rừng thưa nhiệt đới khô nhiều nhất là

a)

A. Đông Nam bộ

b)

B. Cực Nam Trung bộ

c)

c. Vùng ven biển miền Trung

d)

D. Tây nguyên

40.

Từ đông sang tây từ biển vào đất liền thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành ba giải rõ rệt là

a)

A. Vùng biển và vùng đất và vùng trời

b)

B. Vùng biển và thêm lục địa vùng đồng bằng ven biển vùng đồi núi

c)

C. Vùng biển và thêm lục địa vùng đồi núi thấp vùng đồi núi cao

d)

D. Vùng biển vùng đồng bằng và vùng cao nguyên

41.

Ở nước ta nơi có thêm lục địa hiệp nhất là

a)

A. Vùng biển Bắc bộ

b)

B. Vùng biển Bắc Trung bộ

c)

C. Vùng biển Nam Trung bộ

d)

D. Vùng biển Nam bộ

42.

Đồng bằng Bắc bộ và đồng bằng Nam bộ có đặc điểm tự nhiên nào dưới đây

a)

A. Hẹp ngang bị chia cắt thành những đồng bằng nhỏ

b)

B. Thêm lục địa khúc khuỷu với thêm lục địa hiệp

c)

C. Các dạng địa hình bồi tụ mai mon xem có giống nhau

d)

D. Mở rộng ra biển và các bãi chiều thấp phẳng

43.

Giải đồng bằng ven biển Trung bộ có đặc điểm tự nhiên nào dưới đây

a)

A. Tiếp xúc với thêm lục địa rộng nông

b)

B. Các cồn cát đầm phá khá phổ biến

c)

C. Mở rộng các bãi biển chiều thấp phẳng

d)

D. Phong cảnh thiên nhiên trù phú thay đổi theo mùa

44.

Ở vùng đồi núi nước ta sự phân hóa thiên nhiên Đông Tây chủ yếu do

a)

A. Độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau

b)

B. Tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi

c)

C. Độ dốc của địa hình theo hướng tây bắc và đông nam

d)

D. Tác động mạnh mẽ của con người

45.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc có đặc điểm nào dưới đây

a)

A. Mang sắc thái cận nhiệt đối gió mùa

b)

B. Có cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới gió mùa

c)

C. Cảnh quan thiên nhiên giống như vùng ôn đới

d)

D. Có cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo và gió mùa

46.

Thiên nhiên vùng núi thấp ở nước ta có đặc điểm nào dưới đây

a)

A. Mang sắc thái cận nhiệt đối gió mùa

b)

B. Có cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới gió mùa

c)

C. Cảnh quan thiên nhiên giống như vùng ôn đới

d)

D. Có cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa

47.

Thiên nhiên vùng núi cao Tây Bắc có đặc điểm nào dưới

a)

A. Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa

b)

B. Có cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới gió mùa

c)

C. Cảnh quan thiên nhiên giống như vùng ôn đới

d)

D. Có cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa

48.

Nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông hồng à

a)

A. Đất phù sa ngọt

b)

B. Đất phèn đất mặn

c)

C. Đất xám

d)

D. Đất cát ven biển

49.

Thiên nhiên nước ta không có đai cao nào dưới đây

a)

A. Đai xích đạo gió mùa

b)

B. Đài cận nhiệt đới gió mùa trên núi

c)

C. Đai nhiệt đới gió mùa

d)

D. Đài ôn đới gió mùa trên núi

50.

Biểu hiện không đúng với sự suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là

a)

A. Suy giảm về số lượng các loài vật nuôi

b)

B. Suy giảm số lượng loài và nguồn gen quý

c)

C. Suy giảm về diện tích rừng tự nhiên

d)

D. Suy giảm về chất lượng rừng tự nhiên

51.

Biểu hiện đúng với sự suy giảm chất lượng rừng tự nhiên ở nước ta là

a)

A. Phần lớn rừng trồng là rừng giầu

b)

B. Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh nhất

c)

C. Phần lớn rừng tái sinh tự nhiên là rừng nghèo

d)

D. Phần lớn rừng tái sinh tự nhiên là rừng giầu

52.

Biểu hiện không đúng với sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

A. Suy giảm số lượng loài động thực vật

b)

B. Nhiều loài gen quý hiếm bị mất dần

c)

C. Số loài có nguy cơ tuyệt chủng giảm

d)

D. Số lượng cá thể của nhiều loài suy giảm

53.

Nguyên nhân nào sau đây không gây suy giảm tài nguyên sinh vật

a)

A. Khai thác quá mức tái sinh

b)

B. Nhu cầu phát triển kinh tế

c)

C. Nhu cầu mở rộng nơi cư trú

d)

D. Biện pháp canh tác tác hợp lý

54.

Giải pháp nào sau đây không đúng để sử dụng hợp lý tài nguyên sinh vật

a)

A. Tăng cường trồng rừng sản xuất và đóng cửa rừng phòng hộ

b)

B. Tăng cường xây dựng các công trình thuỷ lợi và thủy điện

c)

C. Tăng cường công tác tuyên truyền để nâng cao ý thức người dân

d)

D. Ngăn chặn và xử lý nghiêm việc săn bắt động vật hoang dã

55.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với sự suy giảm tài nguyên đất ở nước ta

a)

A. Độ phì đất ngày càng tăng

b)

B. Xói mòn đất ở miền núi

c)

C. Phèn hóa mặn hóa ở vùng đồng bằng

d)

D. Ô nhiễm đất xảy ra ở nhiều nơi

56.

Giải pháp để sử dụng hợp lý tài nguyên đất ở miền núi là

a)

A. Thâu chua rửa mạnh và xây dựng các công trình thuỷ lợi

b)

B. Thực hiện mô hình nông lâm kết hợp trồng cây theo băng

c)

c. Tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải

d)

D. Tăng cường xây dựng và kiên cố hệ thống đê tiện điêu

57.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với suy giảm tài nguyên nước ở nước ta

a)

A. Nhu cầu sử dụng nước giảm

b)

B. Nhiều nơi thiếu nước ngọt

c)

D. Nguồn nước mạn bị ô nhiễm

d)

D. Nguồn nước ngầm bị hạ thấp

58.

Nguyên nhân nào sau đây không gây suy giảm tài nguyên nước

a)

A. Đang diễn ra trên khắp cả nước

b)

B. Không gian đô thị được mở rộng

c)

C. Tỷ lệ dân thành thị ngày càng tăng

d)

D. Lối sống đô thị chưa thành

59.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới đô thị nước ta hiện nay

a)

A. Chủ yếu có quy mô rất lớn

b)

B. Chỉ tập trung ở đồng bằng

c)

c. Phân bố rộng khắp các vùng

d)

D. Phần lớn là đô thị đặc biệt

60.

Đặc điểm nào sau đây đúng với các đô thị nước ta hiện nay

a)

A. Có sức hút đối với đầu tư nhiều lao động kĩ thuật

b)

B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế quy mô lớn là chính

c)

C. Có cơ sở vật chất hiện đại phân bố đều ở các vùng

d)

D. Chị sản xuất công nghiệp tạo ra nhiều việc làm mới

61.

Đặc điểm nào sau đây đúng với các đô thị nước ta hiện nay

a)

A. Hầu hết có quy mô dân số rất lớn

b)

B. Phân bố đồng đều giữa các vùng

c)

C. Là thị trường tiêu thụ hàng hóa lớn

d)

D. Chị sử dụng lao động trình độ cao

62.

Đặc điểm nào sau đây đúng với các đô thị của nước ta hiện nay

a)

A. Toàn bộ trực thuộc tỉnh tạo nhiều việc làm

b)

B. Chủ yếu quy mô rất lớn mạng lưới dày đặc

c)

C. Có sức hút với đầu tư thị trường tiêu thụ lớn

d)

D. Phân bố đồng đều có cơ sở hạ tầng hiện đại

63.

Đặc điểm nào sau đây đúng với các đô thị của nước ta hiện nay

a)

A. Sử dụng nhiều lao động có trình độ thị trường đa dạng

b)

B. Phân bố đồng đều có khả năng tạo nhiều việc làm mới

c)

C. Sử dụng nhiều lao động có trình độ thị trường đa dạng

d)

D. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt có tỷ lệ thiếu việc làm rất cao

64.

Đặc điểm nào sau đây đúng về dân thành thị nước ta hiện nay

a)

A. Tỷ lệ cao hơn dân nông thôn

b)

B. Số lượng tăng qua các năm

c)

C. Phân bố đều giữa các vùng

d)

D. Quy mô lớn hơn nông thôn

65.

Đặc điểm nào sau đây đúng về đô thị ở nước ta hiện nay

a)

A. Phân bố rất đồng đều giữa các vùng

b)

B. Quy mô dân số chủ yếu thuộc loại lớn

c)

C. Cơ cấu kinh tế không đổi qua các năm

d)

D. Tập trung nhiều lao động có kĩ thuật

66.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là

a)

A. Tạo thêm nhiều cơ hội việc làm cho người lao động

b)

B. Thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

C. Lan tỏa rộng rãi lối sống thành thị tới khu vực nông thôn

d)

D. Tạo ra thị trường có sức mua lớn và mở rộng liên tục

67.

Tác động nào dưới đây không đúng là tác động xã hội của quá trình đô thị hóa

a)

A. Giải quyết tốt vấn đề việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

B. Đóng góp lớn trong việc thực hiện các hoạt động an sinh xã hội

c)

C. Thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kt

d)

D. Lan tỏa rộng rãi lối sống thành thị văn minh hiện đại

68.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay

a)

A. Số lượng nguồn lao động dồi dào

b)

B. Có nhiều kinh nghiệm sản xuất

c)

C. Chất lượng đang được nâng lên

d)

D. Phần lớn lao động đã qua đào tạo

69.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong

a)

A. Công nghiệp Tiểu thủ công nghiệp

b)

B. Nông nghiệp lâm nghiệp

c)

C. Thương mại dịch vụ tiêu dùng

d)

D. Có trình độ cao so với thế giới

70.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay

a)

A. Chủ yếu là đã qua đào tạo

b)

B. Chất lượng ngày càng tăng

c)

C. Phân bố đều giữa các vùng

d)

D. Có trình độ so với thế giới

71.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay

a)

A. Số lượng dồi dào tính kỷ luật rất cao

b)

B. Chất lượng sản phân bố không đều

c)

c. Tăng nhanh chủ yếu đã qua đào tào

d)

D. Thất nghiệp nhiều tập trung ở đôi núi

72.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay

a)

A. Phần lớn ở khu vực nhà nước gia tăng nhanh

b)

B. Có kinh nghiệm chủ yếu hoạt động công nghiệp

c)

C. Thiếu tác phong công nghiệp phần lớn ở đô thị

d)

D. Chủ yếu chưa qua đào tạo thất nghiệp còn nhiều