wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Sinh Học 12

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại

a)

Uracil (U)

b)

Adenine (A)

c)

Thymine (T)

d)

Guanine (G)

2.

Enzyme RNA polymerase chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng:

a)

vận hành. O (promoter)

b)

điều hòa

c)

khởi động P (promoter)

d)

mã hóa

3.

Protein ức chế quá trình phiên mã là sản phẩm được tạo ra bởi

a)

vùng mã hóa gene điều hòa

b)

điều hòa P (promoter)

c)

cụm gene cấu trúc Z, Y, A

d)

vùng vận hành O (operator)

4.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một cặp nucleotide được gọi là

a)

allele mới

b)

đột biến gene

c)

đột biến điểm

d)

thể đột biến

5.

Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hoà nằm ở đâu và có chức năng gì?

a)

Đầu 5' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã

b)

Đầu 3' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

Đầu 5' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

d)

Đầu 3' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã

6.

Cấu trúc chung của một gene có các vùng nào?

a)

Vùng hoạt động; vùng không hoạt động

b)

Vùng khởi đầu; vùng mã hóa; vùng kết thúc

c)

Vùng nhân đôi; vùng phiên mã; vùng dịch mã

d)

Vùng phân mảnh; vùng không phân mảnh

7.

Công nghệ gene gồm:

a)

Công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene

b)

Công nghệ tạo động vật, thực vật, vi sinh vật biến đổi gene

c)

Công nghệ tách chiết, nhân bản, cắt nối phân tử DNA

d)

Là công nghệ tạo DNA tái tổ hợp sử dụng DNA plasmid hoặc DNA thực khuẩn thể

8.

Phát biểu nào sau đây về gene ở sinh vật l

4 lines
9.

Phát biểu nào sau đây về gene ở sinh vật là sai?

a)

Có cấu trúc 2 mạch đơn.

b)

Có 2 mạch ngược chiều (3'-5' và 5'-3').

c)

Có 2 mạch ngược chiều (3-5 và 5-3).

d)

Mang thông tin di truyền quy định sản phẩm sinh học.

10.

Cho các thành tựu sau, đâu không phải là thành tựu của tạo động vật chuyển gene?

a)

Cá hồi mang gene mã hóa hormone sinh trưởng có tốc độ sinh trưởng cao so với cá hồi thông thường.

b)

Cừu mang gene quy định protein antithrombin của người có thể tách chiết làm thuốc chống đống máu dùng trong các ca phẫu thuật.

c)

Cừu Dolly được tạo ra từ nhân tế bào trứng kết hợp với tế bào chất tế bào vú không qua thụ tinh.

d)

Bò có mang gene có chứa hàm lượng β -lactoglobulin cao.

11.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.

d)

một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại amino acid.

12.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng về mã di truyền mang tính thoái hoá?

a)

Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại amino acid.

b)

Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.

c)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

d)

Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng về mã di truyền có tính phổ biến?

a)

Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.

b)

Nhiều bộ ba cùng xác định một amino aci

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về mã di truyền có tính phổ biến?

a)

Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.

b)

Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.

c)

Một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid.

d)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ.

16.

Đâu không phải là chức năng của DNA?

a)

Mang thông tin di truyền.

b)

Truyền đạt thông tin di truyền.

c)

Bảo quản thông tin di truyền.

d)

Enzyme.

17.

Đâu không phải là mã bộ ba cho biết tín hiệu kết thúc dịch mã (đối với hệ gen trong nhân) trong các trình tự dưới đây?

a)

UAA.

b)

UGG.

c)

UGA.

d)

UAG.

18.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nucleotide của gen?

a)

Thay thế cặp A - T bằng cặp G - C.

b)

Mất một cặp nucleotide.

c)

Thêm một cặp nucleotide.

d)

Đảo vị trí các cặp nucleotide.

19.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một cặp nucleotide được gọi là

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

20.

Những cơ thể mang gene đột biến đã được biểu hiện ra thành kiểu hình được gọi là

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

21.

Hình vẽ dưới đây mô tả dạng đột biến nào?

a)

thêm một cặp nucleotide.

b)

mất một cặp nucleotide.

c)

thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

22.

Hoá chất 5-BU gây đột thay thế cặp nucleotide nào sau đây?

a)

A-T → G-C.

b)

T-A → G-C.

c)

G-C → A-T.

d)

G-C → T-A

23.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nucleotide của gen?

a)

Thay thế cặp A - T bằng cặp G - C.

b)

Mất một cặp nucleotide.

c)

Thêm một cặp nucleotide.

d)

Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A.

24.

Emzyme nào dưới đây có vai trò lắp ráp bổ sung các nucl

4 lines
25.

Câu 22. Emzyme nào dưới đây có vai trò lắp ráp bổ sung các nucleotide tự do tự trong quá trình tái bản DNA?

a)

DNA polymerase.

b)

DNA ligase.

c)

Primase.

d)

RNA polymerase.

26.

Câu 23. Cho trình tự mạch bổ sung của một gene có trình tự các nucleotide là 5' ATTCGTAGGC 3'. Trình tự của mRNA được phiên mã từ gene này sẽ có trình tự là

a)

3' UAAGCAUCCG 5'.

b)

3' AUUCGUAGGC 5'.

c)

5' AUUCGUAGGC 3'.

d)

5' ATTCGTAGGC 3'.

27.

Câu 1. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 30 nm?

a)

Sợi nhiễm sắc.

b)

Sợi siêu xoắn.

c)

Sợi cơ bản.

d)

Chromatid.

28.

Câu 2. Ở cà chua, allele A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 1 quả đỏ : 1 quả vàng?

a)

AA x aa

b)

Aa x aa

c)

AA x Aa

d)

Aa x Aa

29.

Câu 3. Bằng phương pháp tứ bội hoá, từ hợp tử lưỡng bội (2n) kiểu gen Aa có thể tạo ra thể tứ bội (4n) có kiểu gen

a)

Aaaa.

b)

AAaa.

c)

AAAA.

d)

AAAa.

30.

Câu 4. Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG.HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là ADCBEFG.HI . Đây là dạng đột biến nào?

a)

Chuyển đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Mất đoạn

31.

Câu 5. Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n - 1?

a)

Thể một.

b)

Thể tứ bội.

c)

Thể tam bội.

d)

Thể ba.

32.

Câu 6. NST ở sinh vật nhân thực được cấu tạo gồm: một phân tử DNA mạch kép

a)

Liên kết với nhiều loại protein khác nhau.

b)

Liên kết với prôtêin histone.

c)

Không liên kết với prôtêin histone.

d)

Không liên kết với prôtêin phi histone.

33.

Câu 7. Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là

4 lines
34.

Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là

a)

Làm đứt gãy NST, tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các chromatid.

b)

Quá trình tổng hợp protein hình hành thoi phân bào bị ức chế ở kì đầu của phân bào.

c)

Rối loạn quá trình nhân đôi của DNA trong quá trình phân bào.

d)

Làm đứt gãy NST dẫn đến rối loạn sự tiếp hợp trong giảm phân I.

35.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng số lượng gene trên một nhiễm sắc thể, tạo điều kiện cho đột biến gene, tạo nên gene mới cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá

a)

Đảo đoạn

b)

Chuyển đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Lặp đoạn.

36.

Sự trao đổi chéo không cân giữa các chromatid trong một cặp NST kép tương đồng là nguyên nhân dẫn đến:

a)

Hoán vị gen

b)

Đột biến chuyển đoạn.

c)

Đột biến lặp đoạn và mất đoạn

d)

Đột biến đảo đoạn

37.

Ở người, mất đoạn NST số 5 gây ra

a)

Bệnh ung thư máu

b)

Bệnh thiếu máu

c)

Bệnh máu khó đông

d)

Hội chứng tiếng mèo kêu

38.

Màu da ở người do 3 cặp gen nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể khác nhau quy định, cứ có mỗi gen trội trong kiểu gen thì tế bào tổng hợp nên một ít sắc tố mêlanin. Trong tế bào càng có nhiều mêlanin da càng đen. Người có kiểu gen nào sau đây có màu da đen nhất?

a)

AAbbdd

b)

AaBbDd.

c)

AaBBdd

d)

AABbDD

39.

Đặc điểm khác nhau cơ bản giữa thể tự đa bội và thể dị đa bội có bộ NST với số lượng bằng nhau trong tế bào là

a)

số lượng NST

b)

nguồn gốc NST

c)

hình dạng NST

d)

kích thước NST

40.

Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gene không mong muốn ở một số giống cây trồng?

a)

Đột biến gene

b)

Mất đoạn nhỏ.

c)

Chuyển đoạn nhỏ

d)

Đột biến lệch bội.

41.

Màu da ở người do 3 cặp gen nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể khác nhau quy định, cứ có mỗi gen trội trong kiểu gen thì tế bào tổng hợp nên một ít sắc tố mêlanin. Trong tế bào càng có nhiều mêlanin da càng đen. Người có kiểu gen nào sau đây có màu da ít đen nhất?

a)

AaBbDd

b)

AABbDD

c)

AAbbdd

d)

AaBBdd

42.

Điểm giống nhau của hiện tượng trội không hoàn toàn, đồng trội, gene đa allele:

a)

Tác động của 1 gene lên nhiều tính trạng

b)

Mở rộng học thuyết Mendel cho cùng 1 gene

c)

Kiểu tương tác giữa các allele thuộc các gene khác nhau

d)

Mở rộng học thuyết Mendel cho nhiều gen

43.

Trường hợp hai cặp gene không allele nằm trên hai cặp NST tương đồng cũng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng

a)

tương tác át chế

b)

tương tác bổ trợ

c)

tương tác cộng gộp

d)

tương tác gene

44.

Trường hợp mỗi gene cũng loại (trội hoặc lặn của các gene không allele) đóng góp một phần như nhau vào sự biếu hiện tính trạng là biểu hiện của dạng

a)

tương tác át chế

b)

tương tác bổ trợ

c)

tương tác cộng gộp

d)

tương tác gene

45.

Theo nghiên cứu của Morgan, hiện tượng hoán vị gene ở ruồi giấm chỉ gặp trên

a)

cơ thể cái

b)

cả hai giới

c)

một trong hai giới

d)

cơ thể đực

46.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên NST giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ

a)

mẹ

b)

bà nội

c)

ông nội

d)

bố

47.

Ở người, gene quy định tật dính ngón tay 2 và 3 nằm trên NST Y, không có allele tương ứng trên NST X. Một người đàn ông bị tật dính ngón tay 2 và 3 lấy vợ bình thường, sinh con trai bị tật dính ngón tay 2 và 3. Người con trai này đã

4 lines
48.

gón tay 2 và 3 nằm trên NST Y, không có allele tương ứng trên NST X. Một người đàn ông bị tật dính ngón tay 2 và 3 lấy vợ bình thường, sinh con trai bị tật dính ngón tay 2 và 3. Người con trai này đã nhận gene gây tật dính ngón tay từ

a)

bố.

b)

bà nội.

c)

ông ngoại.

d)

mẹ.

49.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) do đột biến gene lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X gây nên (Xm), gene trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Người chồng bình thường có kiểu gene là

a)

XMY.

b)

XMXm.

c)

XmY.

d)

XMXM.

50.

Nhóm gene liên kết là các gene

a)

cùng nằm trên một NST và di truyền cùng nhau.

b)

cùng nằm trong bộ NST di truyền cùng nhau.

c)

nằm trên các NST khác nhau di truyền độc lập.

d)

không allele phân ly cùng nhau trong quá trình phân bào.

51.

Một cơ thể có kiểu gene ABab giảm phân bình thường và không có trao đổi chéo. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử AB được tạo ra là bao nhiêu?

a)

50%.

b)

25%.

c)

100%.

d)

75%.

52.

Nếu các gene liên kết, một gene quy định một tính trạng, gene trội là trội hoàn toàn thì phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 3 : 1 là

a)

ABab×ABab

b)

ABab×abab

c)

ABab×AbaB

d)

ABAB×abab

53.

Theo nghiên cứu của Morgan, hiện tượng hoán vị gene ở ruồi giấm chỉ gặp trên

a)

cơ thể cái.

b)

cơ thể đực.

c)

cả hai giới.

d)

một trong hai giới.

54.

Ở người, allele A nằm trên nhiễm sắc thể X quy định máu đông bình thường là trội hoàn toàn so với allele a quy định bệnh máu khó đông. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, cặp bố mẹ nào sau đây sẽ sinh con trai luôn bị bệnh máu khó đông?

a)

XAXa × XAY.

b)

XAXA × XaY.

c)

ХаХа × XAY.

d)

ХAХa × XaY.

55.

Ở người bệnh mù màu do một gene lặn (m) nằm trên NST X không có allele tương ứng trên NST Y quy định. Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bệnh mù màu với sác xuất 25%?

a)

XMXm × XmY.

b)

XMXM × XMY.

c)

ХmХm

56.

Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bệnh mù màu với sác xuất 25%?

a)

XMXm × XmY.

b)

XMXM × XMY.

c)

ХmХm × XMY.

d)

ХmХm × XmY.

57.

Trường hợp nào sẽ dẫn tới di truyền liên kết?

a)

Tất cả các gene nằm trên cùng một NST phải luôn di truyền cùng nhau.

b)

Các cặp gene quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.

c)

Các tính trạng khi phân li làm thành một nhóm tính trạng liên kết.

d)

Các cặp gene quy định các cặp tính trạng đang xét cùng nằm trên một cặp NST.

58.

Cho phép lai P: ABab×AbaB. Biết các gene liên kết. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gene ABaB ở F1 là

a)

¼

b)

½

c)

1/8

d)

1/16

59.

Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gene ABab (f = 20%). Giao tử thu được có kí hiệu và tỷ lệ

a)

AB = ab = 40%.

b)

aB = Ab = 20%.

c)

Ab = aB = 40%.

d)

AB = ab =10%.

60.

Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Cơ thể mang tính trạng trội không thuần chủng (di truyền theo quy luật phân li) lai phân tích, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai:

a)

Kiểu gene của cơ thể mang tính trạng trội không thuần chủng là AA

b)

Phép lai thực hiện là: Aa x aa

c)

Đây là phép lai một tính trạng

d)

Đời con thu được tỉ lệ kiểu hình 3 đỏ:1 trắng

61.

Khi cho cây đậu Hà lan có hoa màu đỏ (P) tự thụ phấn, F1 thu được 75 cây hoa đỏ : 24 cây hoa trắng. Biết rằng tính trạng màu hoa do một gene quy định. Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a)

Tỉ lệ kiểu hình ở F1 gần bằng tỉ lệ 3: 1.

b)

Tính trạng hoa đỏ là tính trạng trội.

c)

Cây P có kiểu gene dị hợp về gene quy định màu hoa.

d)

Trong số 75 cây hoa đỏ, có khoảng 50 cây có kiểu gene đồng hợp về gene quy định màu hoa.

62.

Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a

4 lines
63.

Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, các nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Phép lai AA × aa cho đời con có 100% hoa đỏ.

b)

Phép lai AA × Aa cho đời con có 100% hoa đỏ.

c)

Phép lai Aa × aa cho đời con có tỉ lệ 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng.

d)

Phép lai Aa × Aa cho đời con có tỉ lệ 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng.

64.

Ở thú, giới tính được quy định bởi NST giới tính theo kiểu XX quy định giới cái và XY quy định giới được. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về NST giới tính ở thú?

a)

Ở giới XX, gene tồn tại thành từng cặp tương đồng.

b)

Trên NST giới tính, ngoài các gene quy định tính đực, cái còn có các gene quy định các tính trạng thường.

c)

Trên vùng không tương đồng của NST giới tính X và Y, không mang gene quy định tính trạng thường.

d)

Trên vùng tương đồng của NST giới tính, gene nằm trên NST giới tính X không có allele tương ứng trên NST Y.

65.

Một số loài động vật giới tính được quy định bởi NST giới tính theo kiểu XX và XY. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về gene nằm trên NST giới tính ở nhóm động vật này?

a)

Các gene ở đoạn không tương đồng trên NST X có sự di truyền chéo.

b)

Gene trên vùng không tương đồng của NST Y luôn được biểu hiện thành kiểu hình.

c)

Hiện tượng di truyền thẳng xảy ra khi gene nằm trên vùng không tương đồng của NST Y.

d)

Gene ở vùng tương đồng trên cặp NST giới tính XY di truyền không theo quy luật như gene trên NST thường.

66.

Quan sát Hình 22. Một số dạng đột biến cấu trúc NST, mỗi nhận định sau Đúng hay Sai?

a)

Hình a mô tả dạng đột biến mất đoạn NST.

b)

Thể đột biến ở dạng b có thể tăng cường hoặc giảm bớt sự biểu hiện của tính trạng.

67.

đột biến cấu trúc NST, mỗi nhận định sau Đúng hay Sai?

a)

Hình a mô tả dạng đột biến mất đoạn NST.

b)

Thể đột biến ở dạng b có thể tăng cường hoặc giảm bớt sự biểu hiện của tính trạng.

c)

Dạng đột biến ở hình c ít có giá trị trong tiến hóa vì chỉ thay đổi trật tự sắp xếp các gene trên NST.

d)

Dạng a không có ý nghĩa trong tiến hóa do thường gây chết cho thể đột biến.

68.

Ở người phụ nữ, để hạn chế con mắc bệnh Down thì không nên sinh con ở độ tuổi lớn hơn độ tuổi bao nhiêu?

4 lines
69.

Trong các trường hợp sau đâu đâu là bệnh do đột biến lệch bội gây ra?

a)

Máu khó đông.

b)

Bệnh Siêu nữ.

c)

Bệnh Clinefelter.

d)

Bệnh Turner.

e)

Bệnh Down.

70.

Số lượng NST trong tế bào của thể 3n ở đậu Hà Lan là bao nhiêu? (Biết ở đậu Hà Lan 2n = 14)

4 lines
71.

Số NST trong tế bào ở thể ba nhiễm của người là bao nhiêu chiếc?

4 lines
72.

Số NST trong tế bào ở thể một nhiễm của người là bao nhiêu chiếc?

4 lines
73.

Trong các thể đột biến trên, có bao nhiêu thể đột biến đa bội chẵn?

4 lines