wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa giữa kì 2

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Tuyến đường xương sống của hệ thống giao thông đường bộ ở nước ta là

a)

Quốc lộ 18

b)

Quốc lộ 1

c)

Quốc lộ 14

d)

Đường Hồ Chí Minh

2.

Giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay

a)

Ngành non trẻ và phát triển nhanh

b)

Đội ngũ lao động chuyên môn cao

c)

Mạng lưới phủ rộng khắp cả nước

d)

Vận chuyển nhiều hàng hóa xuất khẩu

3.

Giao thông vận tải đường biển của nước ta

a)

Các thành phố trực thuộc trung ương nếu có cần biển nước sâu

b)

Đảm đương chủ yếu việc vận chuyển hàng hóa trong nước

c)

Phát triển đường biển ven bờ chủ yếu là theo hướng tây đông

d)

Phát triển mạnh nhiều càng biển và nhiều cảng quan trọng

4.

Giao thông vận tải đường sắt nước ta hiện nay

a)

Chưa tham gia vận chuyển hành khách

b)

Không đóng góp vào phát triển kinh tế

c)

Đang được nâng cấp các toa tàu

d)

Chưa có tuyến đường Bắc Nam

5.

Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là

a)

Có nhiều cảng nước sâu và cũng cảng quan trọng

b)

Khối lượng hàng hóa luân chuyển con người lớn

c)

Đường bờ biển dài nhiều vũng Vịnh rộng kín gió

d)

Các tuyến đường bên bờ chủ yếu hướng bắc nam

6.

Giao thông vận tải đường bộ nước ta hiện nay

a)

Chưa được mở rộng hiện đại hóa

b)

Các ngành được phát triển ổn định

c)

Có nhiều đầu mối giao thông lớn

d)

Không có tuyến đường huyết mạch

7.

Mạng lưới đường sắt nước ta

a)

Chạy qua nhiều trung tâm kinh tế

b)

Hiện nay đã đạt trình độ hiện đại

c)

Đã gắn kết các vùng núi với nhau

d)

Phân bố đồng đều giữa các vùng

8.

Giao thông vận tải đường sông nước ta

a)

Phát triển khá nhanh cơ sở vật chất hiện đại

b)

Được khai thác trên tất cả hệ thống sông

c)

Chỉ tập trung ở một số hệ thống sông chính

d)

Có mạng lưới phủ rộng khắp tất cả các vùng

9.

Trong các loại hình vận tải nước ta giao thông vận tải đường hàng không có

a)

Chiến ưu tiên về hàng hóa vận chuyển

b)

Phát triển không ổn định nhất

c)

Có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất

d)

Trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại

10.

Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố

a)

Đều khắp các vùng

b)

Tập trung ở miền Nam

c)

Tập trung ở miền Bắc

d)

Tập trung ở miền Trung

11.

Để đầy mạnh phát triển kinh tế ở miền núi phải chú ý trước tiên đến

a)

Xây dựng mạng lưới y tế và giáo dục

b)

Khai thác triệt để tìm năng lâm nghiệp

c)

Phát triển mạng lưới giao thông vận tải

d)

Cung cấp nhiều lao động thực phẩm

12.

Trở ngại chính đối với việc xây dựng và khai thác ngành giao thông vận tải đường bộ nước ta là

a)

Khí hậu và thời tiết thất thường

b)

Thiếu vốn và cán bộ kĩ thuật vào

c)

Mạng lưới sông ngoài dày đặc

d)

Phần lớn lãnh thổ có địa hình đồi núi

13.

Giao thông vận tải đường bộ nước ta hiện nay

a)

Chỉ tập trung ở vùng đồng bằng

b)

Có nhiều trục đường bộ xuyên quốc gia

c)

Chứ hội nhập vào đường bộ khu vực

d)

Được mở rộng phủ kín các vùng

14.

Đường ống nước ta hiện nay

a)

Đã vận chuyển khí từ thêm lục địa vào đất liền

b)

Chưa gắn với sự phát triển của ngành dầu khí

c)

Chỉ phát triển ở đồng bằng sông Hồng

d)

Chỉ vận chuyển các loại xăng dầu thành phẩm

15.

Khó khăn chủ yếu của mạng lưới đường sông nước ta

a)

Tổng năng lực bốc xếp của các cảng còn thấp

b)

Các luồng lạch bị sa bồi thay đổi thất thường về độ sâu

c)

Các phương tiện vận tải ít được cải tiến

d)

Phương tiện vận tải đường sông còn nghèo nàn

16.

Giao thông vận tải đường sắt nước ta hiện nay

a)

Chỉ đầu tư tuyến đường miền bắc

b)

Chỉ vận tải các tuyến đường Bắc Nam

c)

Có mạng lưới rộng khắp vùng

d)

Phương tiện và thiết bị còn hạn chế

17.

Giao thông vận tải đường biển nước ta

a)

Chưa có các cảng nước sâu quy mô lớn

b)

Gắn liền Với hoạt động ngoại thương

c)

Tập trung chủ yếu ở các tỉnh phía Bắc

d)

Có khối lượng hàng hóa luân chuyển ít

18.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

Chị phát triển đường bộ

b)

Có đủ các loại hình vận tải

c)

Đường sắt phân bố rộng khắp

d)

Chưa có vận tải hàng không

19.

Để đạt trình độ hiện đại ngang tầm các nước khu vực ngành bưu chính cần phát triển theo hướng

a)

Tin học hóa và tự động hóa

b)

Giảm số lượng lao động thủ công

c)

Tiến hành cổ phần hóa toàn bộ

d)

Đẩy mạnh các hoạt động kinh doanh

20.

Viễn thông nước ta hiện nay không phải là ngành

a)

Chỉ phục vụ cho doanh nghiệp

b)

Có mạng lưới rộng ở khắp nơi

c)

Sử dụng nhiều công nghệ mới

d)

Phát triển với tốc độ vượt bậc

21.

Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

Có trình độ kĩ thuật công nghệ hiện đại

b)

Tính phục vụ cao mạng lưới rộng khắp

c)

Đã ngang bằng trình độ chuẩn khu vực

d)

Mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng

22.

Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là

a)

Phong phú đa dạng về loại hình

b)

Về cơ bản đã phủ kín ở các vùng

c)

Mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu

d)

Tốc độ phát triển nhanh vượt bậc

23.

Theo bảng số liệu thể hiện sự thay đổi cơ cấu lượt hành khách luân chuyển bằng đường hàng không nước ta giai đoạn 2015-2020 các dạng biểu đồ nào dưới đây phù hợp

a)

Cột đường miền

b)

Đường tròn cột

c)

Tròn đường miền

d)

Miền cột tròn

24.

Ngành hàng không của nước ta hiện nay

a)

Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh

b)

Cơ sở vật chất rất còn hạn chế và lạc hậu

c)

Không mở đường bay thẳng đến các nước

d)

Vận chuyển khối lượng hàng hoá lớn nhất

25.

Yêu tố ảnh hưởng mạnh mẽ tới việc xuất hiện các loại hình dịch vụ mới ở nước ta hiện nay là

a)

Khoa học công nghệ

b)

Vị trí địa lý và tài nguyên thiên nhiên

c)

Chính sách phát triển kinh tế thị trường

d)

Mức thu nhập và sức mua của người dân

26.

Đặc điểm địa hình khí hậu nước ta có tác động rõ nhất đến sự phát triển của ngành dịch vụ nào

a)

Thương mại du lịch

b)

Giao thông du lịch

c)

Giao thông viễn thông

d)

Thương mại viễn thông

27.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua nhu cầu dịch vụ ở nước ta hiện nay

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

28.

Nhân tố nào sau đây có vai trò chủ yếu giúp ngoại thương nước ta phát triển mạnh trong thời gian qua

a)

Đa dạng hóa thị trường tăng cường sự quản lý của nhà nước

b)

Khai thác hiệu quả tài nguyên nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

Tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế

d)

Nhu cầu tiêu dùng của dân cư và nguồn vốn đầu tư tăng nhanh

29.

Hoạt động xuất khẩu của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

Hội nhập quốc tế sâu rộng phát triển sản xuất hàng hóa

b)

Đa dạng hóa sản xuất hình thành các ngành mũi nhọn

c)

Tăng cường quản lý nhà nước mở rộng thêm thị trường

d)

Khai thác hiệu quả thế mạnh nâng cao nguồn thu nhập

30.

Giải pháp chủ yếu để tăng lượng du khách quốc tế đến với nước ta là

a)

Nâng cấp và xây mới các cơ sở lưu trú phục vụ du lịch

b)

Phát triểnĐa dạng các loại hình du lịch đầu tư cơ sở hạ tầng

c)

Đầu tư cơ sở hạ tầng tăng cường quản bá hình ảnh du lịch

d)

Tăng cườngĐào tạo đội ngũ lao động trong ngành du lịch

31.

Số lượt khách du lịch của nước ta trong thời gian gần đây tăng thêm chủ yếu do

a)

Tài nguyên du lịch được phân loại các cơ sở lưu trú được đầu tư xây dựng mới

b)

Nâng cao trình độ lực lượng lao động tăng cường mạng lưới giao thông vận tải

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài hình thành nhiều khu vực nghỉ dưỡng cao cấp

d)

Chất lượng cuộc sống được nâng cao các hoạt động quảng bá được đầy mạnh

32.

Nhân tố nào sau đây có vai trò chủ yếu giúp ngoại thương nước ta phát triển mạnh trong thời gian qua

a)

Đa dạng hóa thị trường tăng cường sự quản lý của nhà nước

b)

Khai thácHiệu quả tài nguyên nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

Tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế

d)

Nhu cầu tiêu dùng của dân cư và nguồn vốn tăng nhanh

33.

Ý nghĩa chủ yếu của hoạt động suất khẩu đối với nước ta là

a)

Sử dụng hiệu quả nguồn lao động tăng nguồn thu ngoại tệ tích lũy vốn đầu tư

b)

Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ phát triển kinh tế tăng mức sống

c)

Giải quyết nhiều việc làm mở rộng quan hệ đối ngoại nâng cao vị thế đất nước

d)

Mở rộng sản xuất nâng cao thu nhập dân cư chuyển giao khoa học công nghệ

34.

Kim mạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do

a)

Sự phục hồi phát triển của sản xuất tiêu dùng đáp ứng nhu cầu suất khẩu

b)

Sự phát triển của nhiều thành phần kinh tế và đẩy mạnh quá trình đô thị hóa

c)

Kinh tế còn phát triển chậm chưa đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước

d)

Dân số đông thu nhập tiêu dùng cao trong khi sản xuất chưa phát triển

35.

Các mặt hàng nhập khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do

a)

Hiện đại hóa công nghiệp hóa được thúc đẩy

b)

Các ngành sản xuất phát triển mức sống tăng

c)

Đô thị hóa phát triển hội nhập toàn cầu rộng

d)

Liên doanh với các nước thị trường mở rộng

36.

Biện pháp quan trọng để giảm tình trạng nhập siêu ở nước ta là

a)

Đẩy mạnh sản xuất nâng cao chất lượng hàng hóa

b)

Đầy mạnh sản xuất hạn chế nhập khẩu hàng hóa

c)

Tăng cường hợp tác thu hút đầu tư nước ngoài

d)

Giảm nhập khẩu các nguyên liệu tự liệu sản xuất

37.

Giải pháp chủ yếu để nước ta kích cầu du lịch thời gian gần đây là

a)

Đào tạo loại hình nâng cao chất lượng lao động và các dịch vụ du lịch

b)

Để mạnh quản bạ giảm giá nâng cao chất lượng các dịch vụ du lịch

c)

Bằng nguồn vốn đầu tư cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

Ưu tiênPhát triển du lịch tăng cường nguồn vốn đầu tư vào cơ sở hạ tầng

38.

Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để nước ta suất khẩu bền vững trong bối cảnh hiện nay

a)

Thay đổi cơ chế chính sách thu hút mạnh nguồn vốn đầu tư nước ngoài

b)

Coi trọng thị trường truyền thống phát triển mạnh công nghiệp phụ trợ

c)

Hết trẻ có ngành công nghiệp trọng điểm tìm kiếm thị trường mới

d)

Chuyển đổi mạnh cơ cấu hàng hóa nâng cao chất lượng sản phẩm

39.

Sự phân hóa lãnh thổ du lịch nước ta phụ thuộc chủ yếu vào các điều kiện nào sau đây

a)

Vị trí địa lý và tài nguyên du lịch

b)

Số lượng khách du lịch đến tham quan

c)

Cơ sở vật chất và mức sống trong buồn

d)

Chất lượng đội ngũ lao động

40.

Trong hoạt động thương mại khu vực có vốn đầu tư nước ngoài Ở nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

Đã Gia nhập vào tổ chức Thương mại Thế Giới WTO

b)

Ảnh hưởng của xu thế toàn cầu hóa trong khu vực

c)

Chính sách mở cửa hội nhập giao lưu với thế giới

d)

Nước ta đang thực hiện quá trình công nghiệp hóa

41.

Giải pháp chủ yếu để đầy mạnh hoạt động suất khẩu ở nước ta hiện nay là

a)

Đổi mới quản lý tăng cường liên kết với nước ngoài

b)

Thúc đẩy công nghiệp chế biến đa dạng sản phẩm

c)

Tăng đầu tư thu hút nhiều ngày sản xuất tham gia

d)

Phát triển sản xuất hàng hóa mở rộng thị trường

42.

Sông có chữ năng thủy điện lớn nhất vùng trung du và miền núi bắc bộ là

a)

Sông Gâm

b)

Sông Đà

c)

Sông Chảy

d)

Sông Lô

43.

Theo biểu đồ nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng than sạch và điện của nước ta giai đoạn 2014-2018

a)

Điện năng bằng nhau ở các giai đoạn

b)

Than sạch tăng chậm hơn điện

c)

Điện năng không liên tục

d)

Than xài cứ tăng liên tục

44.

Khu chế suất ở nước ta hiện nay

a)

Chỉ có ngành công nghệ cao

b)

Phân bố đều khắp cả nước

c)

Chỉ sản xuất hàng suất khẩu

d)

Có nhiều dân cư sinh sống

45.

Khu công nghiệp có đặc điểm là

a)

Thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn đông dân

b)

Có phân định ranh giới rõ ràng không có dân cư sinh sống

c)

Thường gắn liền với một điểm dân cư có vài xí nghiệp

d)

Ranh giới mang tính quy ước không gian lãnh thổ khá lớn

46.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của một trung tâm công nghiệp

a)

Thường gắn liền với một đô thị có quy mô vừa hoặc lớn

b)

Có phân định ranh giới rõ ràng không có dân cư sinh sống

c)

Ranh giới mang tính quyền lực không gian lãnh thổ khá lớn

d)

Thường xuyên gắn liền với một điểm dân cư có vài xí nghiệp

47.

Xu hướng phát triển của ngành công nghiệp sản xuất điện ở nước ta hiện nay là

a)

Tập trung phát triển thủy điện do có mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Tập trung phát triển nhiệt điện nhất là sản xuất điện từ than đá

c)

Chú trọng đồng thời hai nguồn sản xuất chính là thủy điện và nhiệt điện

d)

Ứng dụng khoa học công nghệ đẩy mạnh phát triển năng lượng tái tạo

48.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta

a)

Đầu tư theo chiều sâu đổi mới trang thiết bị và công nghệ

b)

Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau

c)

Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước

d)

Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động

49.

Thế mạnh nào sau đây tạo cho đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông

a)

Đất phù sa màu mỡ

b)

Nguồn nước phong phú

c)

Khí hậu có mùa đông lạnh

d)

Ít có thiên tai

50.

Nhận định nào sau đây đúng với tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2010 đến 2021

a)

Giá trị tăng liên tục và chiếm tỉ trọng ngày càng cao so với cả nước

b)

Tăng nhanh về giá trị nhưng tỉ trọng trong cả nước sạch

c)

Giá trị tăng gấp đôi nhưng tỉ trọng trong cả nước giảm

d)

Tăng nhanh về giá trị và tăng gấp đôi với tỉ trọng trong cả nước

51.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển các ngành dịch vụ ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Nhiều lao động có kĩ thuật cơ sở hạ tầng tiến bộ

b)

Dân trí nâng cao có nhiều trung tâm giáo dục

c)

Dân số đông nhiều đô thị sản xuất phát triển

d)

Thị trường lớn dân trí thuận lợi dân đô thị nhiều

52.

Định hướng chính để khai thác hiệu quả thế mạnh sản xuất lương thực thực phẩm ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Sản xuất hàng hóa hiện hoá đại công nghiệp chế biến

b)

Phát triển mạnh hình thức trang trại sản xuất tập trung

c)

Sử dụng nhiều máy móc ứng dụng nhiều kĩ thuật mới

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu chuyển giao kĩ thuật cho nông dân

53.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển du lịch ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Din đa dạng khí hậu phân hóa theo mùa nhiều di tích lễ hội

b)

Lao động có trình độ giao thông đồng bộ tài nguyên phong phú

c)

Vị trí thuận lợi gần Đông nhiều đô thị kinh tế phát triển

d)

Nhiều tài nguyên du lịch mức sống dân cư tăng cơ sở hạ tầng tốt

54.

Nhân tố nào sau đây Đã tạo thế mạnh lớn cho Bắc Trung bộ phát triển lâm nghiệp

a)

Tài nguyên rừng đa dạng

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Lãnh thổ kéo dài từ Bắc vào Nam

d)

Nguồn nước khoáng có giá trị

55.

Để thể hiện tổng diện tích rừng trong đó có diện tích rừng trồng và diện tích rừng tự nhiên ở Bắc Trung bộ biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

Cot ghép

b)

Miền

c)

Cột chồng

d)

Tròn

56.

Mục đích chủ yếu của việc phát triển các khu kinh tế ven biển ở Bắc Trung bộ là

a)

Tăng sản phẩm hàng hóa tạo thêm các việc làm hình thành đô thị

b)

Đa. Dạng hóa sản phẩm để mạnh công nghiệp phân bố lại dân cư

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu thay đổi phân bố sản xuất phát huy thế mạnh

d)

Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp thu hút đầu tư sản xuất hàng hóa

57.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp ở Bắc Trung bộ là

a)

Đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa của vùng

b)

Giải quyết việc làm cho người lao động hạn chế du canh du cư

c)

Hình thành cơ cấu kinh tế độc đáo khai thác hiệu quả tiềm năng

d)

Hai tháng hết các tiềm năng của vùng ở thêm lục địa đồng bằng

58.

Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở vùng Bắc Trung bộ nước ta là

a)

Hoàn thiện cơ sở hạ tầng mở rộng thị trường tăng khai khoáng

b)

Thay tuổi cơ cấu kinh tế đảm bảo Nguyên liệu gia tăng chế biến

c)

Hình thành các trung tâm tạo sản phẩm mới mở rộng cảng biển

d)

Đào tạo lao động thú đầu tư trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật

59.

Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển ngư nghiệp ở Bắc Trung bộ là

a)

Đẩy mạnh đánh bắt xa bờ mở rộng ngồi chồng gắn sản xuất với chế biến

b)

Bền vững nguồn lợi thủy sản đẩy mạnh nuôi trồng tìm các ngư trường mới

c)

Tăng cường khai thác ven bờ nuôi tôm trên cát thúc đẩy liên kết sản xuất

d)

Mở rộng ngư trường đánh bắt thúc đẩy nuôi tôm hiện đại hóa tàu thuyền

60.

Duyên hải Nam Trung bộ có tiềm năng nổi bật trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây

a)

Kinh tế biển

b)

Sản xuất lương thực

c)

Thuỷ điện

d)

Khai thác khoáng sản

61.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để duyên hải Nam Trung bộ xây dựng cảng nước sâu

a)

Bờ biển dài nhiều đầm phá

b)

Các tỉnh thành phố đều giáp biển

c)

Có nhiều vịnh biển sâu kín gió

d)

Ít chịu ảnh hưởng của bão

62.

Giải pháp quan trọng để đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng kinh tế xã hội ở duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Tạo liên kết vùng mở rộng quy mô công nghiệp thú lao động

b)

Thúc đẩy Đô thị hóa hiện đại hóa đổi mới kỹ thuật sản xuất

c)

Thú đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng cải thiện trình độ lao động

d)

Hoàn thiện hệ thống giao thông thu hút lao động có chuyên môn

63.

Thế mạnh tự nhiên thuận lợi nhất trong việc phát triển ngành đánh bắt thủy sản ở duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Bờ biển dài nhiều ngư trường bãi tôm bãi cá

b)

Bờ biển có nhiều khả năng xây dựng cảng cá

c)

Ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa đông bắc

d)

Ngoài khơi có nhiều loài có giá trị kinh tế cao

64.

Các tuyến đường ngang ở duyên hải Nam Trung bộ được đầu tư xây dựng mang lại ý nghĩa chủ yếu là

a)

Đáp ứng nhu cầu dân cư tăng cường xuất khẩu

b)

Mở giọng cảng nước sâu thúi nguồn vốn đầu tư

c)

Tăng năng lực lao động thúc đẩy hiện đại hóa

d)

Thúc đẩy hoạt động giao lưu phát triển kinh tế

65.

Các cảng nước sâu ở duyên hải Nam Trung bộ đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây

a)

Phát huy thế mạnh biển đầy những sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ

b)

Tạo thế mở cửa hơn nữa thay đổi phân bố dân cư giải quyết vấn đề việc làm

c)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển thay đổi mặt nhiều địa phương ven biển

d)

Tăng năng lực vận chuyển thu hút vốn đầu tư hình thành khu công nghiệp

66.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển tổng hợp kinh tế biển ở duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Nâng cao hiệu quả kinh tế khai thác hợp lý và bảo vệ tài nguyên

b)

Thú vốn đầu tư hiện đại hóa được sản xuất và cơ sở hạ tầng

c)

Khai thácCẩm năng hạn chế thiên tai và hiện đại hóa sản xuất

d)

Bảo vệ chủ quyền biển đảo tạo việc làm tăng thêm thu nhập

67.

Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung bộ và duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Sông bến Hải

b)

Dãy hoành Sơn

c)

Dãy núi Bạch mã

d)

Sông gianh

68.

Du lịch biển ở vùng duyên hải Nam Trung bộ phát triển mạnh chủ yếu do

a)

Đường bờ biển dài nhiều vũng Vịnh kín gió nhiều đảo bán đảo bên bờ

b)

Số giờ nắng cao nhiều vũng Vịnh đầm phá nhiều bãi tắm rộng nổi tiếng

c)

Nhiều đảo quần đảo với hệ sinh thái đa dạng tiếp giáp vùng biển sâu

d)

Khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm nhiều bãi tắm thắng cảnh đẹp

69.

Dịch vụ hàng hải ở duyên hải Nam Trung bộ phát triển mạnh trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

Các tỉnh đều giáp biển đô thị lớn ở bên biển hạ tầng hoàn thiện

b)

Công nghiệp phát triển lao động đông đảo thu nhiều vốn đầu tư

c)

Bờ biển dài nhiều vịnh biển sâu gần các tuyến hàng hải quốc tế

d)

Kinh tế phát triển mức sống cải thiện hội nhập quốc tế sâu rộng

70.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở trung du và miền núi bắc bộ là

a)

Phát triển vùng chuyên canh tăng đầu tư chế biến và bảo quản

b)

Diện tích cây đặc sản chú trọng thuỷ lợi cải tạo đất đai

c)

Tăng cường chế biến suất khẩu tập trung thị trường trọng điểm

d)

Đầu tư khoa học công nghệ chế biến tạo thương hiệu sản phẩm