NEW
Font size
WorksheetsQuizz Địa
Total questions: 67
Worksheet time: 8hrs 18mins
Câu 1:Biểu hiện nào sau đây thể hiện nước ta đông dân
A:Nhiều dân tộc
B:Cơ cấu trẻ
C:Quy mô lớn
D:Tăng nhanh
Câu 2:Các đô thị lớn của nước ta tập trung chủ yếu ở
A:Đồng bằng
B:Trung du
C:Miền núi
D:Cao nguyên
Câu 3:cây công nghiệp nào sau đây có nguồn gốc cận nhiệt
A:hồ tiêu
B:chè
C:cao su
D:điều
Câu 4:phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xuất khẩu của nước ta từ sau đổi mới đến nay
A:kim ngạch xuất khẩu nhìn chung tăng qua các năm
B:hoa kì,trung quốc,nhật bản là các thị trường lờn
C:kim ngạch xuất khẩu luôn luôn cao hơn nhập khẩu
D:thị trường được mở rộng và ngày càng đa dạng hoá
Câu 5:cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây CN hàng năm ở nước ta
A:cà phê
B:cao su
C:đậu tương
D:hồ tiêu
Câu 6:vật nuôi nào sau đây là nguồn cung cấp sản lượng thịt lớn nhất ở nước ta
A:trâu
B:dê
C:cừu
D:lợn
Câu 7:sản phẩm nào sau đây không thuộc công nghệ chế biến sản phẩm trồng trọt
A:đường mía
B:cà phê
C:xay xát
D:nước mắm
Câu 8:hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có dân cư sinh sống
A:điểm công nghiệp
B:khu công nghiệp tập trung
C:trung tâm công nghiệp
D:vùng công nghiệp
Câu 9:phát biểu nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay
A:nhiều kinh nghiệm trong lao động
B:phân bố tập trung ở khu vực miền núi
C:chất lượng lao động ngày càng tăng
D:lao động trình độ cao chiểm tỉ lệ lớn
Câu 10:phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của đô thị hóa nước ta
A:trình độ đô thị hoá còn thấp
B:phân bố các đô thị rất đồng đều
C:tỉ lệ dân thành thị tăng lên
D:quá trình đô thị hoá diễn ra sớm
Câu 11:xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là
A:hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực
B:phát triển các ngành tận dụng được lợi thế về nguồn lao động dồi dào
C:phát triển vùng kinh tế động lực,hình thành vùng kinh tế trọng điểm
D:xây dựng các khu công nghiệp tập trung,khu chế xuất có quy mô lớn
Câu 12: chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa nào sau đây
A:tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp
B:đẩy mạnh phát triển kinh tế
C:thúc đẩy việc xuất khẩu lao động
D: tăng vai trò kinh tế nhà nước
Câu 13:điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta sản xuất gạo
A:đồng bằng rộng,đất phù sa màu mỡ
B:khí hậu phân hoá có mùa đông lạnh
C:nhiều sông ngòi,khí hậu có mùa khô
D:địa hình đồi lúi,phân bậc theo độ cao
Câu 14:khó khăn về tự nhiên đối với phát triển ngành thuỷ sản nước ta hiện nay là
A:cảng cá còn chưa đáp ứng yêu cầu
B:nguồn lợi thuỷ sản đang suy giảm
C:trình độ của lao động còn chưa cao
D:công nghiệm tế biên trôe
Câu 15:cơ cấu công nghiệp theo ngành của ta đang có sự chuyển dịch chủ yếu là do
A:lao động phân bố đồng đều
B:đầu tư trong nước dồi dào
C:chính sách công nghiệp hoá
D:cơ sở hạ tầng rất hiện đại
Câu 16:giải pháp nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp của nước ta
A:áp dụng các công nghệ hiện đại
B:đẩy mạnh khai thác tài nguyên
C:tự chủ hoàn toàn về nguyên liệu
D:ưu tiên các ngành truyền thống
Câu 18:đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A:đều có quy mô rất lớn
B:phân bố rất đồng đều
C:có nhiều loại khác nhau
D:cơ sở hạ tầng hiện đại
Câu 17:vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta
A:đồng bằng sông hồng
B:đồng bằng sông cửu long
C:duyên hải nam trung bộ
D:trung du và miền núi bắc bộ
Câu 20:trong công cuộc đổi mới ở nước ta,lĩnh vực nào được đổi mới đầu tiên
A:công nghiệp
B:dịch vụ
C:nông nghiệp
D:thương mại
Câu 19:tỉnh nào sau đây có diện tích chè lớn nhất nước ta
A:thái nguyên
B:yên bái
C:hà giang
D:lâm đồng
Câu 21:cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm
A:cà phê
B:mía
C:đậu tương
D:thuốc lá
Câu 22:khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là
A:khí hậu nhiệt đới nóng ẩm
B:địa hình chủ yếu là đồi núi
C:thị trường thế giới nhiều biến động
D:thiếu nguồn lao động
Câu 23:sản phẩm nào sau đây thuộc công nghệ chế biến sản phẩm chăn nuôi
A:đường mía
B:cà phê
C:xay xát
D:thịt hộp
Câu 24:hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất
A:điểm công nghiệp
B:khu công nghiệp tập trung
C:trung tâm công nghiệp
D:vùng công nghiệp
Câu 25:phát biểu nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay
A:nhiều kinh nghiệm trong nông nghiệp
B:phân bố chủ yếu ở thành thị
C:chất lượng lao động ngày càng tăng
D:số lượng dồi dào,tăng nhanh
Câu 26:quá trình đô thị hoá nước ta không có đặc điểm nào sau đây
A:diễn ra chậm chạp với trình độ thấp
B:phân bố đô thị không đều giữa các vùng
C:tỉ lệ dân thành thị thấp so với nhiều nước
D:mạng lưới đô thị chủ yếu là các thành phố
Câu 27:phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực III (dịch vụ) trong cơ cấu GDP nước ta
A:kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển
B:có những bước tăng trưởng ở một số mặt
C:dịch vụ đóng góp nhỏ vào tăng trưởng kinh tế
D:nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời
Câu 28:cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A:chi hội nhập kinh tế khu vực
B:công nghiệp hoá,hiện đại hoá
C:phát triển nền kinh tế tự cấp
D:phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa
Câu 29:điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta trồng cây công nghiệp cận nhiệt
A:đồng bằng rộng,đất phù sa màu mỡ
B:khí hậu phân hoá, có mùa đông lạnh
C:nhiều sông,sông ngòi có mùa khô
D:địa hình đồng bằng rộng,nhiều sông
Câu 30:điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt ở nước ta là có
A:diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng
B:nhiều sông suối,kênh rạch,ao hồ
C:nhiều đầm phà và các cửa sông rộng lớn
D:nhiều bãi triều,ô trùng ngập nước
Câu 31:phát biểu nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay
A:xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt
B:đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp
C:đầu tư theo chiều sâu,đổi mới trang thiết bị và công nghệ
D:đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
Câu 32:sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có đặc điểm nổi bật nào sau đây
A:các trung tâm lớn nhất phân bố tập trung ở ven biển
B:các trung tâm lớn phân bố chủ yếu ở rìa đồng bằng
C:nhiều trung tâm có giá trị sản lượng cao nhất cả nước
D:mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước
Câu 33:dân số VN đứng thứ 3 đông nam á sau quốc gia nào sau đây
A:Inđônêxia và Philippin
B:Inđônêxia và Malaixia
C:Inđônêxia và Thái Lan
D:Inđônêxia và Miannma
Câu 34:tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy
A:nông nghiệp phát triển mạnh mẽ
B:đô thị hoá chưa phát triển mạnh
C:điều kiện sống ở nông thôn khá cao
D:điều kiện sống ở thành thị khá cao
Câu 35. Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
A. Đồng bằng duyên hải.
B. Các đồng bằng ven sông.
C. Ven các thành phố lớn.
D. Các cao nguyên badan.
Câu 36. Việt Nam không tham gia vào tổ chức nào sau đây?
A. ASEAN.
B. WTO.
C. OPEC
D. APEC.
Câu 37. Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là
A. cây lương thực.
B. cây rau đậu.
C. cây công nghiệp.
D. cây ăn quả.
Câu 38. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
A. mùa mưa kéo dài làm tăng nguy cơ ngập úng.
B. thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.
C. quỹ đất cho trồng cây công nghiệp ngày càng ít.
D. độ dốc địa hình lớn, đất dễ bị thoái hóa.
Câu 39. Nhiên liệu được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay là
A. than đá.
B. dầu mỏ.
C. khí đốt.
D. củi gỗ.
Câu 40. Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
A. Các xí nghiệp không có mối liên hệ sản xuất.
B. Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu.
C. Chỉ bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp riêng lẻ.
D. Hình thành từ đầu thập niên 90 của thế kỉ XX.
Câu 41. Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do
A. số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
B. phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.
C. những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
D. mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.
Câu 42. Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?
A. Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.
B. Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.
C. Sự phân bố dân cư không đều.
D. Trình độ đô thị hóa thấp.
Câu 43. Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
B. giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
C. giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
D. tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
Câu 44. Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở
A. nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.
B. cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.
C. nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.
D. tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.
Câu 45. Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.
B. Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.
C. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.
D. Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.
Câu 46. Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?
A. Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.
B. Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.
C. Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.
D. Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.
Câu 47. Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở
A. mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống.
B. tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành.
C. sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống.
D. số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống.
Câu 48. Điểm khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là
A. các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.
B. miền Bắc sử dụng than, miền Nam sử dụng dầu hoặc khí.
C. miền Bắc gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.
D. các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn ở miền Nam.
Câu 49. Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 50. Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 51. Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 52. Công cuộc Đổi mới kinh tế nước ta được manh nha từ năm nào sau đây?
A. 1987.
B. 1979.
C. 1986.
D. 1976.
Câu 53. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?
A. tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.
B. số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.
C. hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.
D. sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.
Câu 54. Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là
A. Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.
B. Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
C. Đông nam Bộ và Tây Nguyên.
D. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 55. Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây?
A. Hòa Bình - Cà Mau.
B. Lạng Sơn - Cà Mau.
C. Hòa Bình - Phú Lâm.
D. Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 56. Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?
A. Do chính phủ quyết định thành lập.
B. Không có ranh giới địa lí xác định.
C. Không có dân cư sinh sống.
D. Chuyên sản xuất công nghiệp.
Câu 57. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Bình?
A. Đồng Hới.
B. Vinh.
. Đông Hà.
D. Tam Kỳ.
Câu 58. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
A. Nguồn lao động bổ sung khá lớn.
B. Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp.
C. Có tác phong công nghiệp cao.
D. Chất lượng ngày càng nâng lên.
Câu 59. Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do
A. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.
B. quá trình công nghiệp hóa.
C. gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.
D. di dân từ nông thôn ra thành thị.
Câu 60. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?
A. Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
B. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
C. Tỉ trọng có xu hướng giảm trong cơ cấu GDP.
D. Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.
Câu 61. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?
A. Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
B. Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.
C. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.
D. Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.
Câu 62. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?
A. Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.
B. Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.
C. Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.
D. Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.
Câu 63. Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là
A. điều kiện đánh bắt.
B. hệ thống các cảng cá.
C. cơ sở vật chất kĩ thuật
D. thị trường tiêu thụ.
Câu 64. Đâu không phải là biện pháp trực tiếp để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?
A. Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ.
B. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
C. Ưu tiên các ngành công nghiệp trọng điểm, tăng vốn đầu tư.
D. Đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp, hạ giá thành sản phẩm.
Câu 65. Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do
A. xa các nguồn nhiên liệu.
B. xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn.
C. ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc
D. gây ô nhiễm môi trường.
Câu 66. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn nhất?
A. Nghệ An.
B. Hà Tĩnh.
C. Bình Định.
D. Phú Yên.
Câu 67. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh quy mô giá trị sản xuất công nghiệp của một số trung tâm?
A. Hải Phòng nhỏ hơn Phúc Yên.
B. Hạ Long nhỏ hơn Nam Định
C. Rạch Giá lớn hơn Cà Mau.
D. Thủ Dầu Một lớn hơn Nha Trang.
