wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa cuối kì 1

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu dân số nước ta hiện nay?

a)

Cơ cấu theo tuổi đang thay đổi.

b)

Có cơ cấu dân số trẻ.

c)

Cơ cấu theo giới tính cân bằng.

d)

Cơ cấu dân tộc khá cân bằng.

2.

Do quy mô dân số đông nên nước ta có

a)

nguồn lao động dồi dào.

b)

có nhiều dân tộc khác nhau.

c)

quá trình già hóa dân số nhanh.

d)

chất lượng lao động tăng.

3.

Vùng có mật độ dân số cao nhất hiện nay ở nước ta là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

4.

Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

đổi mới công nghệ, sử dụng hợp lí các nguồn lực.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, phát triển bền vững.

c)

nâng cao sức cạnh tranh, thúc đẩy hội nhập quốc tế.

d)

thay đổi cơ cấu lao động, thích ứng biến đổi khí hậu.

5.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta hiện nay có xu hướng giảm, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

mức sống của người dân được cải thiện.

b)

công tác y tế ở nước ta có nhiều tiến bộ.

c)

tác động của quá trình công nghiệp hóa.

d)

thực hiện chính sách kế hoạch hóa gia đình.

6.

Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước nhằm

a)

sử dụng hợp lí tiềm năng của mỗi vùng.

b)

nâng cao tỉ lệ dân cư ở khu vực đô thị.

c)

giải quyết nhu cầu việc làm cho người dân.

d)

góp phần nâng cao mức sống cho nhân dân.

7.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.

b)

Có cơ cấu dân số già.

c)

Quy mô ngày càng đông.

d)

Tỉ lệ nam nhiều hơn nữ.

8.

Mật độ dân số nước ta có xu hướng

a)

ngày càng giảm.

b)

ngày càng tăng.

c)

ít biến động.

d)

thấp so với trung bình thế giới.

9.

Dân số nước ta đông thuận lợi trong việc

a)

bảo vệ môi trường.

b)

tiêu thụ hàng hóa.

c)

giải quyết việc làm.

d)

khai thác tài nguyên.

10.

Các dân tộc của nước ta có đặc điểm

a)

đa dạng về truyền thống sản xuất.

b)

phân bố tương đối đồng đều giữa các vùng.

c)

ít chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế.

d)

số lượng tương đối ngang bằng nhau.

11.

Mục tiêu của chiến lược về dân số ở nước ta hiện nay là

a)

hạn chế tỉ lệ tăng dân số tự nhiên.

b)

duy trì vững chắc mức sinh thay thế.

c)

tập trung dân số về các thành phố lớn.

d)

ưu tiên phát triển kinh tế cho người Kinh.

12.

Mật độ dân số nước ta có xu hướng

a)

ngày càng giảm.

b)

ngày càng tăng.

c)

ít biến động.

d)

thấp so với trung bình thế giới.

13.

Các dân tộc ở nước ta hiện nay phân bố

a)

đan xen nhau.

b)

chủ yếu ở miền núi.

c)

thưa thớt ở đồng bằng.

d)

ít phân hóa theo không gian.

14.

Cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

khai thác hợp lí các nguồn lực.

b)

tạo ra các ngành công nghệ cao.

c)

công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

d)

tăng cường hội nhập quốc tế.

15.

Ảnh hưởng chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu kinh tế đến lao động nước ta là

a)

nâng cao trình độ.

b)

tăng nhanh số lượng.

c)

thay đổi phân bố.

d)

nâng cao tuổi thọ.

16.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

hình thành vùng chuyên canh và khu chế xuất.

b)

giảm tỉ trọng kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể.

c)

tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng.

d)

xây dựng các vùng chuyên canh có quy mô lớn.

17.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vấn đề dân tộc ở nước ta hiện nay?

a)

Ở nước ta có 54 dân tộc cùng nhau sinh sống.

b)

Người Kinh chiếm đa số trong tổng số dân.

c)

Các dân tộc chỉ phân bố trên lãnh thổ nước ta.

d)

Người Kinh sống đan xen với các dân tộc khác.

18.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là

a)

tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp.

b)

tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.

c)

phát triển các vùng chuyên canh.

d)

một số hoạt động dịch vụ mới ra đời.

19.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta tập trung vào các ngành nào sau đây?

a)

Thương mại và công nghiệp.

b)

Du lịch và công nghiệp.

c)

Công nghiệp và nông nghiệp.

d)

Công nghiệp và dịch vụ.

20.

Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài trong cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

nước ta có tài nguyên thiên nhiên đa dạng, dồi dào.

b)

vị trí địa lí nước ta thuận lợi cho giao thương quốc tế.

c)

chính sách mở cửa hội nhập ngày càng sâu rộng.

d)

nước ta có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.

21.

Thành phần kinh tế nào sau đây ở nước ta giữ vai trò định hướng và điều tiết phát triển kinh tế - xã hội hiện nay?

a)

Kinh tế tập thể, hợp tác xã.

b)

Kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Kinh tế Nhà nước.

22.

Xu hướng phát triển ngành nông nghiệp nước ta hiện nay là

a)

nông nghiệp lợi nhuận.

b)

nông nghiệp xuất khẩu.

c)

nông nghiệp xanh.

d)

nông nghiệp thị trường.

23.

Thế mạnh tự nhiên chủ yếu để đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp của nước ta là

a)

đồi núi có diện tích lớn với nhiều mặt bằng rộng.

b)

đất phù sa màu mỡ và phân bố ở các đồng bằng.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hoá.

d)

nguồn nước dồi dào và phân hoá sâu sắc theo mùa.

24.

Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế ở khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản nước ta hiện nay theo xu hướng

a)

tăng thuỷ sản, giảm nông nghiệp.

b)

giảm thuỷ sản, tăng lâm nghiệp.

c)

tăng trồng trọt, giảm nhanh chăn nuôi.

d)

tăng thuỷ sản khai thác, giảm nuôi trồng.

25.

Việc áp dụng khoa học - công nghệ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra các sản phẩm có năng suất, chất lượng và giá trị cao.

b)

Đa dạng hóa sản phẩm, xây dựng chuỗi giá trị nông sản.

c)

Thúc đẩy sản xuất hàng hóa, tạo nguyên liệu cho công nghiệp.

d)

Sử dụng hợp lí tài nguyên, thích ứng nhu cầu thị trường.

26.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành trồng trọt nước ta hiện nay?

a)

Có tỉ trọng giá trị sản xuất ngày càng tăng.

b)

Là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

c)

Phân bố rất đồng đều giữa các vùng kinh tế.

d)

Có giá trị sản xuất nhỏ hơn ngành chăn nuôi.

27.

Thị trường tiêu thụ nông sản nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn ở trong nước.

b)

chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á.

c)

chỉ có các nước ở châu Á và châu Âu.

d)

mở rộng theo hướng đa dạng hóa.

28.

Cây dược liệu ở nước ta được trồng chủ yếu ở

a)

khu vực đồi núi.

b)

các đồng bằng.

c)

vùng nông thôn.

d)

ven thành thị.

29.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi nước ta hiện nay?

a)

Có tỉ trọng rất lớn trong nông nghiệp.

b)

Chủ yếu đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.

c)

Hướng đến nền sản xuất hàng hóa.

d)

Chỉ tập trung ở các vùng đồng bằng.

30.

Hai nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là

a)

lợn và gia cầm.

b)

gia cầm và dê.

c)

trâu và cừu.

d)

bò và lợn.

31.

Khu vực đồi núi nước ta có nhiều thế mạnh để trồng cây công nghiệp chủ yếu là do

a)

khí hậu mát mẻ.

b)

có nhiều đồng cỏ.

c)

có đất feralit.

d)

nguồn nước dồi dào.

32.

Khu vực đồng bằng nước ta có thế mạnh chủ yếu trong việc

a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm.

d)

trồng cây dược liệu.

33.

Nước ta có nền nông nghiệp

a)

hiện đại.

b)

lạc hậu.

c)

cận nhiệt đới.

d)

nhiệt đới.

34.

Diện tích rừng nước ta hiện nay chủ yếu là

a)

rừng nguyên sinh.

b)

rừng thứ sinh.

c)

rừng già.

d)

rừng giàu.

35.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành thuỷ sản nước ta hiện nay?

a)

Năng suất lao động rất cao, tập trung ở các đồng bằng.

b)

Phần lớn là sản lượng khai thác, đánh bắt ven bờ nhiều.

c)

Đối tượng nuôi trồng đa dạng, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

d)

Tăng khai thác nội địa, chỉ nuôi trồng các loài nước mặn.

36.

Ngành nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

toàn bộ cung cấp cho xuất khẩu.

b)

chỉ tập trung vào nghề nuôi tôm.

c)

phân bố không đều giữa các vùng.

d)

được nuôi nhiều nhất ở vũng vịnh.

37.

Hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

chỉ đánh bắt các loài đặc sản có giá trị cao.

b)

ít chú trọng việc truy xuất nguồn gốc đánh bắt.

c)

sản lượng đánh bắt có xu hướng ngày càng giảm.

d)

việc kiểm soát vùng đánh bắt được chú trọng.

38.

Việc nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta diễn ra chủ yếu ở

a)

các rạn san hô ven bờ và các bờ đá ven biển.

b)

các vũng vịnh biển kín gió và các rạn san hô.

c)

các vùng biển sâu, nơi có dòng hải lưu hoạt động.

d)

các bãi triều, đầm phá và các cánh rừng ngập mặn.

39.

Năng suất lao động trong hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta còn thấp chủ yếu do

a)

phương tiện khai thác chậm đổi mới.

b)

người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

c)

nguồn lợi thuỷ sản đang bị suy giảm.

d)

thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.

40.

Rừng trồng ở nước ta chủ yếu là

a)

rừng phòng hộ.

b)

rừng trụ mỏ.

c)

rừng làm nguyên liệu giấy.

d)

rừng thông nhựa.

41.

Nguyên nhân chủ yếu làm hạn chế số ngày ra khơi của ngư dân nước ta là

a)

nguồn lợi hải sản có xu hướng cạn kiệt.

b)

phụ thuộc vào ngư trường quốc tế.

c)

phương tiện khai thác chưa đảm bảo.

d)

hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới

42.

Ở nước ta, thủy sản nước ngọt được nuôi chủ yếu ở

a)

các cánh rừng ngập mặn.

b)

vùng nước quanh các đảo.

c)

các vịnh nước sâu.

d)

các hệ thống sông.

43.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động lâm nghiệp nước ta hiện nay?

a)

Đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật.

b)

Tăng cường khai thác gỗ trong rừng tự nhiên.

c)

Đẩy mạnh chuyển đổi rừng sang phục vụ du lịch.

d)

Chỉ tập trung đáp ứng nhu cầu tiêu thụ trong nước.

44.

Biện pháp chủ yếu để mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta hiện nay là

a)

thành lập khu bảo tồn.

b)

tăng cường trồng mới.

c)

xây dựng vườn quốc gia.

d)

đẩy mạnh chế biến gỗ.

45.

Các cơ sở chế biến gỗ và lâm sản của nước ta tập trung chủ yếu ở nơi có

a)

nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

tiện đường giao thông.

c)

gần thị trường tiêu thụ

d)

nguồn lao động dồi dào

46.

Đặc điểm nào sau đây đúng với công nghiệp nước ta hiện nay?

a)

Phân hóa theo lãnh thổ.

b)

Đều là ngành mũi nhọn.

c)

Tập trung ở miền núi.

d)

Chỉ phục vụ xuất khẩu.

47.

Ngành công nghiệp nước ta có cơ cấu

a)

rất phát triển.

b)

khá đa dạng.

c)

tương đối đơn điệu.

d)

rất hiện đại.

48.

Nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay là

a)

quá trình đô thị hoá, thu hút đầu tư.

b)

đường lối hội nhập khu vực, quốc tế.

c)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

d)

cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

49.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

phát huy thế mạnh về nguồn nguyên liệu.

b)

đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.

c)

sử dụng có hiệu nguồn lao động dồi dào.

d)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

50.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chuyển dịch phù hợp với nền kinh tế mở.

b)

Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất.

c)

Tỉ trọng khu vực đầu tư nước ngoài tăng.

d)

Chuyển dịch theo hướng kinh tế thị trường.

51.

Quá trình chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu do

a)

thực hiện chính sách kinh tế mở.

b)

quá trình công nghiệp hóa.

c)

ảnh hưởng quá trình đô thị hóa.

d)

chính sách hiện đại hóa công nghiệp.

52.

Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp đứng đầu nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

53.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta chuyển dịch theo hướng

a)

tăng kinh tế Nhà nước.

b)

giảm kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

tăng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

tăng kinh tế Nhà nước và ngoài Nhà nước.

54.

Sự phân bố các nhà máy nhiệt điện ở nước ta có đặc điểm chung là

a)

gần các khu công nghiệp.

b)

gắn với nguồn lao động đông.

c)

gần nguồn nguyên liệu.

d)

gắn với các cảng biển lớn.

55.

Ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta phân bố chủ yếu dựa vào

a)

vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.

b)

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

c)

mạng lưới giao thông vận tải rộng khắp.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

56.

Ngành công nghiệp sản xuất giày, dép nước ta hiện nay

a)

phát triển chậm, ít sản phẩm xuất khẩu.

b)

có một số thương hiệu mang tầm quốc tế.

c)

công nghệ còn lạc hậu chậm được đổi mới.

d)

phân bố không đều tập trung ở phía Bắc.

57.

Xu hướng phát triển chung của các ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

ưu tiên về lợi nhuận.

b)

ít quan tâm đến môi trường.

c)

áp dụng nhiều công nghệ mới.

d)

tăng nhanh về sản lượng.

58.

Ngành công nghiệp sản xuất điện ở nước ta hiện nay

a)

thủy điện chiếm tỉ trọng lớn nhất.

b)

khá đa dạng về cơ cấu nguồn điện.

c)

ngành nhiệt điện chỉ có ở phía Bắc.

d)

tăng chậm về sản lượng qua các năm.

59.

Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện miền Bắc nước ta là

a)

than đá.

b)

than nâu.

c)

than bùn.

d)

dầu khí.

60.

Nguồn năng lượng tái tạo trong công nghiệp sản xuất điện ở nước ta là

a)

điện gió

b)

thuỷ điện

c)

nhiệt điện

d)

điện từ rác thải

61.

Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện miền Bắc nước ta là

a)

than đá.

b)

than nâu.

c)

than bùn.

d)

dầu khí.

62.

Ngành công nghiệp xuất hiện muộn ở nước ta là

a)

sản xuất, chế biến thực phẩm.

b)

dệt và sản xuất trang phục.

c)

khai thác dầu mỏ, khí tự nhiên.

d)

sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính.

63.

Ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính có tốc độ tăng trưởng cao chủ yếu do

a)

nhu cầu của thị trường nội địa.

b)

thị trường xuất khẩu mở rộng.

c)

áp dụng công nghệ hiện đại.

d)

trình độ lao động nâng cao.

64.

Việc ứng dụng công nghệ mới vào ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Giảm chi phí trong quá trình sản xuất và thu lại nhiều lợi nhuận.

b)

Cải thiện về mẫu mã đáp ứng thị hiếu của người tiêu dùng trong nước.

c)

Thay sức lao động của con người bằng máy móc, thu nhiều lợi nhuận.

d)

Nâng cao chất lượng sản phẩm, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.

65.

Định hướng phát triển chủ yếu của ngành công nghiệp sản xuất đồ uống là

a)

chú trọng thị trường trong nước, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

b)

ưu tiên sản phẩm có chất lượng cao, đa dạng về mẫu mã.

c)

sử dụng nguyên liệu hữu cơ, tái chế chất thải của ngành.

d)

thu hút đầu tư nước ngoài, cải thiện về chất lượng sản phẩm.

66.

Ngành công nghiệp dệt và sản xuất trang phục phân bố chủ yếu ở

a)

vùng nông thôn.

b)

các thành phố lớn.

c)

nơi đông dân cư.

d)

các đô thị mới.