wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật kinh tế (p1)

Total questions: 63

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của pháp luật quốc tế?

a)

Điều chỉnh luật pháp trong một quốc gia cụ thể.

b)

Thúc đẩy sự đoàn kết và hợp tác giữa các quốc gia.

c)

Quyết định vấn đề nội bộ của mỗi quốc gia.

d)

Tạo ra sự đối đầu và xung đột giữa các quốc gia.

2.

Pháp luật quốc tế được phát triển thông qua

a)

quyết định của một quốc gia duy nhất.

b)

hiệp định và thỏa thuận giữa các quốc gia.

c)

sự can thiệp của các tổ chức kinh tế quốc tế.

d)

sự chứng kiến của một tổ chức phi chính phủ.

3.

Pháp luật quốc tế được xây dựng trên cơ s���

a)

bình đẳng và tự nguyện.

b)

mâu thuẫn và xung đột.

c)

ý kiến của nước lớn.

d)

sự phát triển kinh tế.

4.

Điều chỉnh quan hệ giữa các quốc gia nhằm giữ gìn hoà bình, an ninh và vì sự phát triển của thế giới thuộc nội dung nào dưới đây của pháp luật quốc tế?

a)

Vai trò.

b)

Nguyên tắc.

c)

Khái niệm.

d)

Tiêu chuẩn.

5.

Một trong những vai trò cơ bản của pháp luật quốc tế là cơ sở

a)

đảm bảo dân chủ cho mọi quốc gia.

b)

quyết định vấn đề nội bộ của mỗi quốc gia.

c)

giải quyết tranh chấp giữa các quốc gia.

d)

thúc đẩy công bằng cho toàn thể người dân.

6.

Cơ sở pháp lý quan trọng nhất để thiết lập và phát triển các quan hệ hữu nghị và hợp tác quốc tế là

a)

thoả thuận quốc tế.

b)

hiệp định quốc tế.

c)

công ước quốc tế.

d)

pháp luật quốc tế.

7.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế?

a)

Bình đẳng về chủ quyền các quốc gia.

b)

Giải quyết tranh chấp bằng sử dụng quyền lực.

c)

Hợp tác thiện chí với các quốc gia khác.

d)

Tận tâm thực hiện các cam kết quốc tế.

8.

Văn bản pháp luật quốc tế do các quốc gia và chủ thể khác của pháp luật quốc tế thoả thuận xây dựng nên nhằm điều chỉnh quan hệ giữa các quốc gia và các chủ thể đó là

a)

điều ước quốc tế.

b)

hiệp định quốc tế.

c)

thoả thuận quốc tế.

d)

công ước quốc tế.

9.

Một trong những cơ sở quan trọng nhất để duy trì hoà bình và an ninh quốc tế là

a)

diễn đàn quốc tế.

b)

tranh chấp quốc tế.

c)

pháp luật quốc tế.

d)

định ước quốc tế.

10.

Thúc đẩy sự hợp tác giữa các quốc gia để đảm bảo nhân quyền và sự phát triển chung của thế giới thuộc nội dung nào dưới đây của pháp luật quốc tế?

a)

Khái niệm.

b)

Nguyên tắc.

c)

Tiêu chuẩn.

d)

Vai trò.

11.

Hệ thống các nguyên tắc và quy phạm pháp luật do các quốc gia và chủ thể khác của pháp luật quốc tế thỏa thuận xây dựng nên, trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Bình đẳng và tự nguyện.

b)

Ép buộc và chỉ dẫn.

c)

Hướng dẫn và trói buộc.

d)

Bình đẳng và khiêm nhường.

12.

Mọi điều ước quốc tế đều

a)

hình thành từ việc pháp diễn hóa các tập quán quốc tế.

b)

là những quy phạm mệnh lệnh của luật quốc tế.

c)

hình thành trên cơ sở thỏa thuận giữa các chủ thể luật quốc tế.

d)

có giá trị pháp lý cao hơn so với tập quán quốc tế.

13.

Phương án nào dưới đây không phải là chủ thể của pháp luật quốc tế?

a)

Các tổ chức phản động xuyên quốc gia.

b)

Các tổ chức quốc tế liên chính phủ.

c)

Các quốc gia độc lập trên thế giới.

d)

Các dân tộc đang đấu tranh giành quyền tự quyết.

14.

Phương án nào dưới đây thể hiện vai trò của pháp luật quốc tế?

a)

Cơ sở để duy trì hòa bình quốc tế.

b)

Cơ sở để chà đạp các nguyên tắc quốc tế cơ bản.

c)

Cơ sở quốc hữu hoá đối với sở hữu nước ngoài.

d)

Cơ sở tuân thủ quy phạm mệnh lệnh bắt buộc chung.

15.

Phương án nào dưới đây thể hiện vai trò của pháp luật quốc tế?

a)

Loại trừ hoặc thay đổi hiệu lực của một vài điều khoản của điều ước quốc tế.

b)

Thống nhất các nguyên tắc chung, phán quyết của tòa án quốc tế liên hợp quốc.

c)

Hạn chế một số quyền của cá nhân và pháp nhân nước ngoài ở nước sở tại.

d)

Cơ sở xây dựng và phát triển quan hệ ngoại giao, hữu nghị, hợp tác, phát triển.

16.

Phương án nào dưới đây thể hiện vai trò của pháp luật quốc tế?

a)

Tràn lan thu thập, mua bán trái phép dữ liệu cá nhân.

b)

Là cơ sở để bảo vệ quyền con người trên toàn thế giới.

c)

Tạo cơ sở xâm lược, thiết lập và duy trì chế độ thuộc địa.

d)

Thúc đẩy tăng thuế hải quan ở một số mặt hàng nhập khẩu.

17.

Công ước trên thể hiện vai trò nào sau đây của pháp luật quốc tế?

a)

Là cơ sở để duy trì hòa bình quốc tế.

b)

Bình đẳng về chủ quyền giữa các quốc gia.

c)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của quốc gia khác.

d)

Các quốc gia có nghĩa vụ hợp tác với các quốc gia khác.

18.

Nguyên tắc cấm sử dụng vũ lực hay đe dọa sử dụng vũ lực trong quan hệ quốc tế được ghi nhận trong văn bản nào?

a)

Hiến chương Liên Hợp Quốc

b)

Tuyên ngôn Độc lập

c)

Công ước về Vũ khí Sinh học

d)

Hiệp ước Versailles

19.

Sự đồng lòng trong giải giáp vũ trang thể hiện nguyên tắc nào dưới đây của pháp luật quốc tế?

a)

Nguyên tắc không can thiệp vào công việc nội bộ.

b)

Nguyên tắc tự quyết dân tộc.

c)

Nguyên tắc giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình

d)

Nguyên tắc công bằng và bình đẳng.

20.

Biện pháp nào không được coi là một phương thức hòa bình để giải quyết tranh chấp quốc tế?

a)

Đàm phán.

b)

Trọng tài.

c)

Đe dọa sử dụng vũ lực.

d)

Hòa giải.

21.

Biện pháp nào không được coi là một phương thức hòa bình để giải quyết tranh chấp quốc tế?

a)

A. Đàm phán.

b)

B. Trọng tài.

c)

C. Đe dọa sử dụng vũ lực.

d)

D. Hòa giải.

22.

Việc làm trên của Việc Nam đã thực hiện đúng nguyên tắc nào sau đây của pháp luật quốc tế?

a)

A. Các quốc gia có nghĩa vụ hợp tác với các quốc gia khác.

b)

B. Không can thiệp vào công việc nội bộ của quốc gia khác.

c)

C. Mỗi quốc gia có nghĩa vụ tôn trọng tư cách của các quốc gia khác.

d)

D. Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

23.

Việt Nam đề xuất giải quyết các tranh chấp trên Biển Đông theo cơ chế nào dưới đây?

a)

A. Sử dụng vũ lực để bảo vệ quyền lợi.

b)

B. Hòa bình, đàm phán và pháp luật quốc tế.

c)

C. Đe dọa các quốc gia có liên quan.

d)

D. Xem xét các quyết định của các cường quốc.

24.

Tòa Trọng tài quốc tế (PCA) có vai trò gì trong việc giải quyết tranh chấp quốc tế?

a)

A. Đưa ra quyết định bằng cách sử dụng vũ lực.

b)

B. Là cơ quan tư vấn không có thẩm quyền pháp lý.

c)

C. Giải quyết tranh chấp bằng phương thức hòa bình và công bằng.

d)

D. Hỗ trợ các quốc gia phát triển vũ khí.

25.

Nguyên tắc nào dưới đây không phải là phương thức giải quyết tranh chấp quốc tế?

a)

A. Đàm phán

b)

B. Hòa giải

c)

C. Sử dụng vũ lực

d)

D. Trọng tài

26.

Hệ thống pháp luật quốc tế điều chỉnh các quan hệ chính trị, văn hóa, xã hội, khoa học kỹ thuật... nảy sinh giữa các quốc gia trong quan hệ hợp tác với nhau được gọi là

a)

Công pháp quốc tế

b)

Dân cư quốc gia

c)

pháp lệnh quốc dân.

d)

pháp lệnh quốc gia.

27.

Tổng hợp những người sinh sống, cư trú trên lãnh thổ của quốc gia, chịu sự quản lý bằng pháp luật của nhà nước ở quốc gia đó được gọi là

a)

dân cư địa phương.

b)

dân cư quốc gia.

c)

dân số nội địa.

d)

dân số thổ cư.

28.

Các bộ phận của dân cư của quốc gia có chế độ pháp lý riêng, phụ thuộc vào

a)

nguồn gốc xuất thân của người dân.

b)

thành phần và địa vị xã hội.

c)

quy định pháp luật của mỗi quốc gia.

d)

tín ngưỡng và tôn giáo lựa chọn.

29.

Hoạt động của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền đại diện cho nhà nước thực hiện sự giúp đỡ về mọi mặt cho công dân nước mình đang ở nước ngoài được gọi là

a)

bảo hộ công dân.

b)

an ninh công dân.

c)

quản lý công dân.

d)

giám sát công dân.

30.

Lãnh thổ quốc gia là toàn vẹn và

a)

có quyền xâm phạm.

b)

có thể xâm phạm.

c)

dễ dàng xâm phạm.

d)

bất khả xâm phạm.

31.

Khái niệm thường được sử dụng để ám chỉ khu vực mà một quốc gia kiểm soát hoặc quản lý, bao gồm cả đất đai, vùng biển và không gian khí quyển mà quốc gia đó có thẩm quyền?

a)

Lãnh địa.

b)

Lãnh thổ.

c)

Lãnh sự.

d)

Lãnh vực.

32.

Đường biên giới được xác định trên đất liền, trên đảo, trên sông, hồ, kênh, biển nội địa... được quy định trong các điều ước quốc tế là khái niệm về

a)

biên giới quốc gia trên bộ.

b)

biên giới quốc gia trên biển.

c)

biên giới quốc gia trên không.

d)

biên giới quốc gia trong lòng đất.

33.

Biên giới quốc gia trên đất liền được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống nào dưới đây?

a)

Mốc không giới.

b)

Mốc hải giới.

c)

Mốc lộ giới.

d)

Mốc quốc giới.

34.

Biên giới quốc gia trên đất liền được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống nào dưới đây?

a)

Mốc không giới.

b)

Mốc hải giới.

c)

Mốc lộ giới.

d)

Mốc quốc giới.

35.

Theo Luật Biên giới Quốc gia Việt Nam 2003, nội dung nào dưới đây không phải là cơ sở hình thành biên giới quốc gia?

a)

Điều ước quốc tế mà VN ký kết hoặc gia nhập.

b)

Sự thỏa thuận giữa VN và quốc gia khác.

c)

Nguyện vọng của một bộ phận người dân.

d)

Quy định của pháp luật Việt Nam.

36.

Ranh giới phân định lãnh thổ quốc gia này gọi là

a)

biên giới.

b)

biên đạo.

c)

biên độ.

d)

biên kịch.

37.

Theo luật biển Việt Nam 2012, vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận của lãnh thổ Việt Nam được gọi là

a)

nội thuỷ.

b)

ngoại thuỷ.

c)

lãnh hải.

d)

lãnh địa.

38.

Vùng biển nằm giữa nội thuỷ và các vùng biển thuộc chủ quyền và quyền tài phán của quốc gia ven biển được gọi là

a)

lãnh vực.

b)

lãnh sự.

c)

lãnh hải.

d)

lãnh địa.

39.

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở gọi là

a)

vùng đặc biệt quốc gia.

b)

vũng lãnh hải chiến lược.

c)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

vùng đặc quyền kinh tế.

40.

Thềm lục địa của một quốc gia ven biển bao gồm đáy biển và lòng đất dưới đáy biển bên ngoà lãnh hải của quốc gia đó đến một giới hạn theo quy định. Nội dung này được quy định tại văn bản quốc tê nào dưới đây?

a)

Công ước về Đa dạng sinh học Biển (CBD).

b)

Hiến pháp Vùng Biển Nam Cực (Antarctic Treaty)

c)

Hiến pháp Hòa bình về Biển (UN Charter)

d)

Công ước LHQ về luật biển 1982 (UNCLOS)

41.

Mỗi quốc gia độc lập đều được cấu thành từ 3 yếu tố cơ bản là

a)

văn hoá, tôn giáo và kinh tế.

b)

văn hoá, lịch sử và con người.

c)

lãnh thổ, dân cư và chủ quyền.

d)

lãnh thổ, pháp luật và lịch sử.

42.

Theo Công pháp quốc tế về dân cư, chế độ pháp lí nào được áp dụng cho người nước ngoài trong lĩnh vực thương mại và hàng hải?

a)

Chế độ đãi ngộ quốc gia.

b)

Chế độ đãi ngộ tối huệ quốc.

c)

Chế độ đãi ngộ đặc biệt.

d)

Không chế độ nào áp dụng.

43.

Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng

a)

12 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển.

b)

12 hải lý tính từ đường nội thủy ra phía biển.

c)

13 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển.

d)

14 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển.

44.

Theo Công pháp quốc tế về dân cư, trong lĩnh vực nào sau đây người nước ngoài được hưởng chế độ đãi ngộ quốc gia?

a)

Chính trị, dân sự, kinh tế và văn hóa.

b)

Chỉ ở lĩnh vực dân sự và văn hoá.

c)

Thương mại và hàng hải.

d)

Ngoại giao và lãnh sự.

45.

Việt Nam và Malaysia cần phải kí văn bản thoả thuận hợp tác cùng khai thác tại khu vực chồng lấn không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Tham gia các hoạt động văn hóa.

b)

Tránh xung đột và xung đột tiềm ẩn.

c)

Bảo vệ tài nguyên và môi trường biển.

d)

Tạo điều kiện cho phát triển kinh tế và xã hội.

46.

Việc ký kết thỏa thuận hợp tác giữa Việt Nam và Malaysia nhằm mục đích gì?

a)

Tăng cường sức mạnh quân sự

b)

Khẳng định chủ quyền lãnh thổ

c)

Mở ra cơ hội hợp tác lâu dài, hòa bình trong khu vực

d)

Giảm thiểu sự cạnh tranh về nguồn tài nguyên

47.

Quốc gia nào có quyền tiến hành các hoạt động khảo sát, thăm dò và khai thác tài nguyên trong vùng thềm lục địa của mình?

a)

Chỉ quốc gia ven biển

b)

Tất cả các quốc gia thành viên Liên hợp quốc

c)

Các quốc gia có tranh chấp lãnh thổ

d)

Các tổ chức quốc tế

48.

Sau khi được thừa nhận là vùng nước quốc tế, để Chile có quyền khai thác nguồn nước đối với sông Silala, thì Chile cần phải tuân thủ điều nào sau đây?

a)

Việc sông Silala được coi là một nguồn nước quốc tế không ảnh hưởng đến quyền lợi của Chile trong việc sử dụng và quản lý nguồn nước này.

b)

Chile có quyền tuyệt đối khai thác nguồn nước đối với sông Silala mà không cần phải thảo luận hoặc đạt thoả thuận với Bolivia và các bên liên quan.

c)

Toà án Công lí quốc tế đã quyết định rằng Chile có quyền tuyệt đối kiểm soát và quản lý nguồn nước từ sông Silala mà không cần phải tuân thủ các quy định và thỏa thuận quốc tế.

d)

Chile có thể cần phải tuân theo các quy định và thỏa thuận quốc tế, bao gồm cả việc thảo luận và đạt được thoả thuận với Bolivia và các bên liên quan khác về việc sử dụng và quản lý nguồn nước từ sông Silala.

49.

Theo phán quyết của Toà án Công lý quốc tế, các bên đã đạt được thoả thuận nào về sông Silala?

a)

Silala sẽ được coi là nguồn nước quốc gia của Bolivia.

b)

Silala được điều chỉnh bởi tập quán quốc tế và là nguồn nước quốc tế.

c)

Silala sẽ không được điều chỉnh bởi pháp luật quốc tế.

d)

Chile không có quyền lợi gì liên quan đến sông Silala.

50.

Chile có quyền gì đối với sông Silala nếu được công nhận là nguồn nước quốc tế?

a)

Quyền khai thác độc quyền tài nguyên nước.

b)

Quyền yêu cầu Bolivia ngừng mọi hoạt động khai thác liên quan.

c)

Quyền hợp tác và chia sẻ tài nguyên nước với Bolivia.

d)

Quyền chấm dứt mọi thỏa thuận đã ký kết trước đó.

51.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc cơ bản của tổ chức thương mại thế giới WTO?

a)

Nguyên tắc không phân biệt đối xử.

b)

Nguyên tắc mở cửa thị trường.

c)

Nguyên tắc ưu đãi cho các nước đang phát triển.

d)

Nguyên tắc thương mại bí mật.

52.

Quy định các nước thành viên WTO phải cam kết xoá bỏ các rào cản trong thương mại quốc tế là nội dung của nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Nguyên tắc không phân biệt đối xử.

b)

Nguyên tắc mở cửa thị trường.

c)

Nguyên tắc ưu đãi cho các nước đang phát triển.

d)

Nguyên tắc minh bạch

53.

Thương mại quốc tế được tiến hành trong điều kiện cạnh tranh bình đẳng như nhau giữa các thành viên của WTO, hạn chế những biện pháp thuong mại cạnh tranh không lành mạnh là nội dung của nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Nguyên tắc không phân biệt đối xử.

b)

Nguyên tắc mở cửa thị trường.

c)

Nguyên tắc thương mại công bằng.

d)

Nguyên tắc minh bạch.

54.

Các nước thành viên phải nhanh chóng thông báo về quy định mới của pháp luật được ban hành hoặc sửa đổi, các quyết định có liên quan đến thương mại quốc tế cho các cơ quan của WTO là nội dung của nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Nguyên tắc không phân biệt đối xử.

b)

Nguyên tắc mở cửa thị trường.

c)

Nguyên tắc thương mại công bằng.

d)

Nguyên tắc minh bạch.

55.

Hợp đồng có tính chất quốc tế, được ký kết giữa các bên có trụ sở thương mại đặt ở các nước khác nhau hoặc hàng hoá được di chuyển qua biên giới... được gọi là

a)

Hợp đồng kinh tế quốc tế.

b)

Hợp đồng thương mại quốc tế

c)

Hợp đồng đại lý quốc tế.

d)

Hợp đồng lao động quốc tế.

56.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc của hợp đồng thương mại quốc tế?

a)

Tự do hợp đồng.

b)

Phân biệt đối xử.

c)

Thiện chí và trung thực.

d)

Tuân thủ hợp đồng đã giao kết.

57.

Khi giá gạo thu mua trong nước tăng cao, nhận thấy nếu tiếp tục thực hiện hợp đồng sẽ không có lãi, nên công ty G của nước X đơn phương dừng không tiếp tục thực hiện hợp đồng xuất khẩu gạo như đã giao kết với công ty A của nước Y. Việc làm của công ty G vi phạm nguyên tắc nào dưới đây của hợp đồng thương mại quốc tế?

a)

Nguyên tắc tự do hợp đồng.

b)

Nguyên tắc thiện chí.

c)

Nguyên tắc trung thực.

d)

Nguyên tắc tuân thủ hợp đồng đã giao kết.

58.

Do ảnh hưởng của dịch bệnh, nên tình hình sản xuất kinh doanh của công ty B nước Z gặp nhiều khó khăn. Công ty B đã đề nghị bằng văn bản với đối tác là công ty N nước E cho phép kéo dài thời gian thanh toán hợp đồng đã ký kết trước đó giữa hai công ty. Sau khi thẩm định tình hình thực tế của công ty B, công ty N đã đồng ý kéo dài thời gian thanh toán hợp đồng thêm 6 tháng. Hành động của công ty N là thực hiện đúng nguyên tắc nào dưới đây của hợp đồng thương mại quốc tế?

a)

Nguyên tắc tự do hợp đồng.

b)

Nguyên tắc thiện chí.

c)

Nguyên tắc trung thực.

d)

Nguyên tắc tuân thủ hợp đồng đã giao kết.

59.

Doanh nghiệp D nước Y do tin tưởng vào đơn vị môi giới nên đã bỏ qua công đoạn kiểm tra thông tin đối tác, đồng ý bán cho công ty G nước E 300 tấn hạt cafe. Sau khi hoàn tất công đoạn giao hàng, doanh nghiệp D mới phát hiện công ty G không có khả năng thanh toán và đang chuẩn bị tuyên bố phá sản. Trong tình huống này, công ty G đã vi phạm nguyên tắc nào dưới đây của hợp đồng thương mại quốc tế?

4 lines
60.

Trong tình huống này, công ty G đã vi phạm nguyên tắc nào dưới đây của hợp đồng thương mại quốc tế?

a)

Nguyên tắc tự do hợp đồng.

b)

Nguyên tắc xử lý việc không thực hiện hợp đồng.

c)

Nguyên tắc trung thực.

d)

Nguyên tắc tuân thủ hợp đồng đã giao kết.

61.

Công ty X của nước Q (là thành viên của WTO) đã nghiên cứu và bào chế thành công một loại vaxin phòng ngừa bệnh dịch; sau đó đã chuyển giao công nghệ và cho phép nước T cũng là thành viên của WTO được sản xuất loại vaxin này. Do nhu cầu sử dụng vaxin này tăng cao, nên nước H (không phải là thành viên của WTO) đã xin được cung cấp công nghệ để sản xuất phục vụ tiêu dùng trong nước nhưng bị công ty X từ chối. Công ty X đã vi phạm nguyên tắc nào dưới đây của WTO?

a)

Nguyên tắc không phân biệt đối xử.

b)

Nguyên tắc mở cửa thị trường.

c)

Nguyên tắc thương mại công bằng.

d)

Nguyên tắc minh bạch.

62.

Hợp đồng nào dưới đây không phải là hợp đồng thương mại quốc tế?

a)

Hợp đồng lao động.

b)

Hợp đồng gia công sản phẩm.

c)

Hợp đồng vận tải hàng hoá.

d)

Hợp đồng đại diện thương mại.

63.

Nước thành viên X đánh thuế nhập khẩu rất cao đối với rượu vang nhập khẩu từ các nước thành viên khác của WTO. Điều này khiến cho rượu vang nhập khẩu vào nước X không thể cạnh tranh được về giá cả so với rượu vang sản xuất trong nước. Trong truóng hợp này, nước X đã vi phạm nguyên tắc cơ bản nào của WTO?

a)

Nguyên tắc mở cửa thị trường.

b)

Nguyên tắc thương mại công bằng.

c)

Nguyên tắc minh bạch.

d)

Nguyên tắc không phân biệt đối xử.