wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Kinh Tế Khối 12

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ tiêu nào dưới đây của tăng trưởng kinh tế phản ánh tổng thu nhập quốc dân?

a)

GNI.

b)

GDP.

c)

GNP.

d)

HDI.

2.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Tiến bộ xã hội.

b)

Mức sống bình dân.

c)

Giá trị đồng tiền.

d)

Tăng trưởng dân số.

3.

Phát triển bền vững là quá trình phát triển có sự kết hợp hợp lí, hài hòa giữa ba mặt: Phát triển kinh tế, phát triển xã hội và

a)

bảo vệ môi trường.

b)

quốc phòng, an ninh.

c)

an sinh xã hội.

d)

phòng chống dịch bệnh.

4.

Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế đối ngoại.

b)

Hội nhập kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế.

5.

Việc nước ta gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đã thể hiện cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập toàn cầu.

b)

Hội nhập khu vực.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập đa phương.

6.

Ngày 14/1/1998, tại Thủ đô Kuala Lumpur, Malaysia, Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC). Việc gia nhập APEC là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Toàn quốc.

b)

Toàn cầu.

c)

Song phương.

d)

Khu vực.

7.

Loại hình dịch vụ trong đó có sự cam kết bồi thường giữa bên cung cấp bảo hiểm với bên tham gia bảo hiểm về những rủi ro, thiệt hại khi xảy ra sự kiện bảo hiểm nhằm mục đích ổn định kinh tế cho người tham gia và hướng tới đảm bảo an sinh xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Bảo hiểm.

d)

An sinh xã hội.

8.

những rủi ro, thiệt hại khi xảy ra sự kiện bảo hiểm nhằm mục đích ổn định kinh tế cho người tham gia và hướng tới đảm bảo an sinh xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Bảo hiểm.

d)

Phát triển kinh tế.

9.

Bảo hiểm nào chỉ có hình thức bắt buộc, không có hình thức tự nguyện?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại.

10.

Chủ thể nào có quyền được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi bị mất việc làm?

a)

Người sử dụng lao động.

b)

Người lao động.

c)

Tổ chức bảo hiểm.

d)

Người lao động và người sử dụng lao động.

11.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm trong nền kinh tế.

b)

Đóng góp vào thu ngân sách nhà nước.

c)

Huy động vốn đầu tư phát triển kinh tế - xã hội

d)

Gia tăng thất nghiệp trong nền kinh tế.

12.

: Anh G, anh T và anh H cùng làm việc tại Doanh nghiệp S và đã đóng bảo hiểm theo quy định của Luật Việc làm. Do bị ảnh hưởng bởi đại dịch Covid-19, Doanh nghiệp S phải cắt giảm lao động và cơ cấu sản xuất kinh doanh, cả ba anh T, G và anh H đều bị chấm dứt hợp đồng lao động khiến cuộc sống của  bản thân các anh và gia đình gặp nhiều khó khăn. Nhằm ổn định cuộc sống và tìm kiếm việc làm anh Tđã làm hồ sơ gửi đến Trung tâm Dịch vụ việc làm trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để nhận được khoản trợ cấp thất nghiệp và giới thiệu việc làm, sau đó anh dùng số tiền này cùng với số tiền gia đình gom góp được mở mô hình kinh doanh nhỏ. Anh H ngại làm thủ tục nhận tiền trợ cấp nên không làm thủ tục, sau đó anh liên hệ nhờ người quen giới thiệu tìm việc làm khác ngay gần nhà. Anh G dùng khoản tiền trợ cấp để ổn định cuộc sống trong thời gian chờ tìm kiếm công việc mới, sau một thời gian Trung tâm Dịch vụ việc làm đã giới thiệu cho anh T một việc làm mới tại công ty Z. Những ai trong tình huống trên đã được hưởng quyền lợi từ bảo hiểm thất nghiệp?

a)

A. Anh T.

b)

B. Anh H.

c)

C. Anh G và anh T.

d)

D. Anh H và anh G.

13.

Cùng kinh doanh trong lĩnh vực sản xuất vật tư ngành xâydựng tại huyện D có các doanh nghiệp X, P, Y. Doanh nghiệp X luôntrang bị đầy đủ đồ bảo hộ lao động cho công nhân, mua bảo hiểm xãhội, bảo hiểm y tế cho công nhân theo đúng quy định của pháp luật. Doanh nghiệp P cố tình không đóng bảo hiểm cho lao động hợp đồng. Doanh nghiệp Y từ chối sử dụng lao động nữ vì cho rằng lao động nữkhông thể toàn tâm toàn ý cho công việc được, hơn nữa, còn tốn kémtiền chi trả chế độ thai sản,…. Trong các doanh nghiệp trên, doanhnghiệp nào không thực hiện đúng quy định của pháp luật về bảo hiểm?

a)

A. Doanh nghiệp Y.

b)

B. Doanh nghiệp X

c)

C. Doanh ngiệp X, Y.

d)

D. Doanh nghiệp P, Y

14.

Hệ thống các chính sách do Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện giải quyết các vấn đề xã hội nhằm nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập góp phần cải thiện chất lượng cuộc sống, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

A. Trợ giúp xã hội.

b)

B. Chính sách xã hội.

c)

C. An sinh xã hội.

d)

D. Bảo hiểm xã hội.

15.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây là nội dung cơ bản của hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách gia tăng dân số.

b)

Chính sách hỗ trợ việc làm.

c)

Chính sách giáo dục và đào tạo.

d)

Chính sách khoa học và công nghệ.

16.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập

17.

Bạn G là học sinh lớp 11, bị bệnh tim bẩm sinh phải nhập viện điều trị một tháng. Sau khi ra viện, bạn G được cơ quan bảo hiểm thanh toán 80% chi phí điều trị và phẫu thuật theo quy định. Bạn G đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại.

18.

Nội dung nào dưới đây về phát triển kinh tế không được đề cập trong thông tin trên?

a)

Tốc độ tăng dân số hàng năm.

b)

Tổng sản phẩm quốc dân (GDP).

c)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người).

d)

Thu nhập quốc nội theo đầu người (GDP/người).

19.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế giai 2016 - 2020 đạt trung bình 7%/năm có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế của nước ta trong giai đoạn này?

a)

Động lực.

b)

Không đáng kể.

c)

Kìm hãm.

d)

Quyết định nhất.

20.

Quan hệ Việt Nam với Liên minh Châu Âu thuộc hình thức hội nhập nào sau đây?

a)

Khu vực.

b)

Song phương.

c)

Toàn cầu.

d)

Quan hệ đầu tư.

21.

Hiệp định nào sau đây thể hiện sự hợp tác về Quốc phòng - An ninh giữa Việt Nam và Liên minh Châu Âu?

a)

FPA.

b)

VPA-FLEGT.

c)

EVIPA.

d)

EVFTA.

22.

Nhờ có tham gia loại hình bảo hiểm đã mang lại lợi ích gì dưới đây cho bà H khi gặp rủi ro về ốm đau?

a)

Giảm gánh nặng tài chính gia đình.

b)

Khám chữa bệnh chất lượng cao.

c)

Được hỗ trợ tiền sau khi ra viện.

d)

Được khám miễn phí suốt đời.

23.

Theo thông tin trên, bà H là đối tượng tham gia của loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại.

24.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với chị T?

a)

Bị mắc bệnh nghề nghiệp.

b)

Ký kết hợp đồng làm việc.

c)

Nhận trợ cấp khi tai nạn, ốm đau.

d)

Được hỗ trợ đóng phí bảo hiểm

25.

Loại hình bảo hiểm mà chị T tham gia là loại hình

a)

bảo hiểm xã hội bắt buộc.

b)

bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

bảo hiểm dân sự bắt buộc.

d)

bảo hiểm phi thương mại.

26.

Tiêu chí nào dưới đây không phải là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng doanh số bán hàng.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

27.

GDP là tiêu chí nào trong các chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc nội bình quân đầu người.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân.

28.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta

a)

khắc phục tình trạng tụt hậu.

b)

tài trợ hoạt động từ thiện.

c)

tìm kiếm thị trường.

d)

đa dạng nền kinh tế.

29.

Tăng trưởng kinh tế là trong thời kì nhất định nền kinh tế

a)

giảm về quy mô, sản lượng.

b)

tăng lên về quy mô, sản lượng.

c)

đảm bảo chỉ tiêu năm trước.

d)

giá cả hàng hóa tăng nhanh

30.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tiến bộ xã hội là

a)

tổng sản phẩm quốc nội.

b)

phát triển kinh tế.

c)

phát triển xã hội.

d)

tăng trưởng kinh tế.

31.

Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Liên kết kinh tế quốc tế.

c)

Kết nối kinh tế quốc tế.

d)

Tích hợp kinh tế quốc tế.

32.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây?

a)

Song phương, khu vực, toàn cầu.

b)

Song phương, đa phương, toàn diện.

c)

Thoả thuận, liên minh, hợp tác.

d)

Thoả thuận, liên kết, hoà nhập.

33.

Sự hợp tác được kí kết giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là cấp độ hội nhập kinh tế

a)

đa phương.

b)

khu vực.

c)

toàn cầu.

d)

song phương.

34.

Phát biểu nào sau đây không phải là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia.

b)

Giúp mỗi quốc gia có cơ hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

c)

Góp phần tạo cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.

d)

Tạo cơ hội cho các nước trên thế giới được giao lưu, chia sẻ mọi mặt.

35.

Đối với một đất nước đang phát triển như Việt Nam, để thúc đẩy kinh tế đất nước phát triển thì cần

a)

chủ động hội nhập kinh tế quốc tế với các quốc gia/vùng lãnh thổ.

b)

lựa chọn phát triển quan hệ kinh tế với các quốc gia phát triển.

c)

lựa chọn liên kết, hợp tác với các quốc gia trong khối Asean và các quốc gia khác trong khu vực.

d)

chủ động tách biệt quan hệ thương mại với nước láng giềng.

36.

Hoạt động dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm đóng một khoản phí cho tổ chức bảo hiểm để hưởng được bồi thường hoặc chi trả bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Bảo tức.

b)

Tín dụng.

c)

Bảo hiểm.

d)

Tài chính.

37.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm trong nền kinh tế.

b)

Đóng góp vào thu ngân sách nhà nước.

c)

Huy động vốn đầu tư phát triển kinh tế - xã hội

d)

Gia tăng thất nghiệp trong nền kinh tế.

38.

Bảo hiểm gồm những loại hình nào sau đây?

a)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.

b)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hưu trí.

c)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.

39.

Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp với mức thu nhập của mình và Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng để người tham gia hưởng chế độ hưu trí và tử tuất là loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

b)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

c)

Bảo hiểm y tế bắt buộc.

d)

Bảo hiểm y tế tự nguyện.

40.

là vai trò của an sinh xã hội đối với đối tượng hưởng chính sách?

a)

Trợ giúp xã hội nhằm tăng thu nhập, giảm bớt khó khăn cho người yếu thế, dễ bị tổn thương.

b)

Góp phần xóa đói giảm nghèo, nâng cao chất lượng đời sống người dân.

c)

Đóng góp vào ổn định chính trị - xã hội, nâng cao hiệu quả quản lý xã hội.

d)

Phát huy tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trên tinh thần tương thân tương ái của dân tộc Việt Nam.

41.

Trong các chính sách dưới đây, chính sách nào thuộc chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo ở Việt Nam hiện nay?

a)

Chương trình 30a và chương trình 135.

b)

Nghị định số 43-NĐ-CP về điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng.

c)

Quyết định số 05/2022/QĐ-TTg về tín dụng đối với học sinh, sinh viên.

d)

Nghị định 20/2021/NĐ-CP quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.

42.

Hỗ trợ người dân tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản ở mức tối thiểu như các chính sách về giáo dục, y tế, nhà ở, nước sạch, thông tin,... thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

43.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của an sinh xã hội đối với Nhà nước?

a)

Tăng thu nhập cho người không may gặp phải rủi ro trong cuộc sống.

b)

Góp phần xóa đói giảm nghèo, nâng cao chất lượng đời sống người dân.

c)

Đóng góp vào ổn định chính trị - xã hội, nâng cao hiệu quả quản lý xã hội.

d)

Phát huy tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trên tinh thần tương thân tương ái của dân tộc Việt Nam.

44.

Phát triển kinh tế có vai trò quan trọng trong việc

a)

A. tạo điều kiện để có thêm việc làm.

b)

B. phát triển năng lực cạnh tranh.

c)

C. nâng cao trình độ, hiệu quả sản xuất của nền kinh tế.

d)

D. tăng tích lũy để mở rộng sản xuất.

45.

Đâu là công thức tính GDP?

a)

A. GDP = C + I + G + (X - M)

b)

B. GDP = C + I + G(X - M)

c)

C. GDP = C x I + G + (X - M)

d)

D. GDP = C + I - G + (X - M)

46.

Việt Nam đã mở rộng quan hệ hợp tác xong phương với bao nhiêu quốc gia trên thế giới?

a)

A. Hơn 170 quốc gia.

b)

B. 168 quốc gia.

c)

C. Hơn 120 quốc gia.

d)

D. 152 quốc gia.

47.

Tính đến năm 2020, WTO có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

A. 163

b)

B. 164

c)

C. 165

d)

D. 166

48.

Điều kiện để nhận trợ cấp bảo hiểm thất nghiệp là gì?

a)

A. Người lao động phải bị mất việc do tai nạn lao động.

b)

B. Người lao động phải đóng bảo hiểm thất nghiệp đủ thời gian quy định và đang tích cực tìm kiếm việc làm.

c)

C. Người lao động phải mắc bệnh nghề nghiệp.

d)

D. Người lao động phải nghỉ hưu.

49.

Những ai có thể tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện tại Việt Nam?

a)

A. Người lao động có hợp đồng lao động từ 1 tháng trở lên.

b)

B. Mọi người từ đủ 15 tuổi trở lên không thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc.

c)

C. Chỉ có người từ 18 tuổi trở lên.

d)

D. Chỉ có người lao động trong khu vực nhà nước.

50.

Việc thu hút doanh nghiệp về nông thôn đã tạo điều kiện phát triển kinh tế cho huyện Y.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Doanh nghiệp may mặc X giúp giải quyết áp lực việc làm ở nông thôn.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Doanh nghiệp may mặc X mang lại thu nhập ổn định cho tất cả người dân huyện Y.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Các doanh nghiệp đầu tư sản xuất tại huyện X sẽ thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Mỗi thanh niên, học sinh tích cực nâng cao năng lực ngoại ngữ là góp phần thực hiện hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Học ngoại ngữ không phải là yếu tố quyết định sự thành công của hội nhập.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Học Tiếng Anh sẽ làm tăng nguy cơ mất gốc tiếng Việt của giới trẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Thực hiện đề án học ngoại ngữ trên sẽ tạo thuận lợi cho công cuộc hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Tỉnh E thực hiện chế độ ưu đãi đối với người có công và thân nhân là thể hiện chính sách trợ giúp xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Quỹ quốc gia giải quyết việc làm là nguồn lực duy nhất để thực hiện các chính sách an sinh xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Tỉnh E quan tâm các thương, bệnh binh và người có công là phù hợp với chính sách bảo hiểm xã hội trong hệ thống an sinh xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Là một trong những thương binh ở tỉnh E, anh K mua bảo hiểm thương mại chuẩn bị cho con gái là một trong những giải pháp phòng ngừa, giảm thiểu rủi ro.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài là kết quả của việc thực hiện các hoạt động hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Hoạt động thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài là kết quả của hình thức hợp tác song phương.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài là nhân tố quan trọng thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài vừa có tác động tích cực đồng thời cũng tiềm ẩn nhưng hệ lụy tiêu cực đối với hệ thống an sinh xã hội ở nước ta hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Năm 2023, nền kinh tế Việt Nam có sự tăng trưởng kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

GDP là chỉ số tổng thu nhập quốc dân.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Thu nhập bình quân đầu người tăng sẽ thúc đẩy tiến bộ, công bằng xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Thu nhập bình quân đầu người năm 2022 của cả nước cao hơn 2023.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Hội nhập kinh tế quốc tế đã góp phần thúc đẩy thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) vào Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Việc thu hút đầu tư nước ngoài vào Việt Nam càng nhiều càng khiến nước ta lệ thuộc kinh tế vào các nước trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Thông tin trên thể hiện Việt Nam là một đối tác tin cậy của các nước trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Việc thu hút được nhiều vốn và dự án đầu tư sẽ khiến nền kinh tế Việt Nam bị lệ thuộc nguồn lực từ bên ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Đọc đoạn thông tin sau: Một doanh nghiệp may mặc X có 60 lao động có hợp đồng lao động không xác định thời hạn và 12 lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn. Tuy nhiên, doanh nghiệp X chỉ đóng bảo hiểm xã hội cho lao động có hợp đồng lao động không xác định thời hạn mà không đóng bảo hiểm xã hội cho 12 người thuộc diện lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn, mặc dù họ đã làm việc cho doanh nghiệp được hơn 8 tháng.

a)

72 công nhân của doanh nghiệp may mặc X thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc.

b)

Do là lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn nên doanh nghiệp có quyền đóng hoặc không đóng bảo hiểm xã hội.

c)

12 lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn trên sẽ không được đảm bảo an toàn cho cuộc sống khi gặp rủi ro.

d)

Việc không đóng bảo hiểm xã hội cho 12 lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn trong tình huống là phù hợp.

75.

Đọc đoạn thông tin sau: Anh C là thương binh, đồng thời có mẹ là bà mẹ Việt Nam anh hùng. Do sức khỏe yếu nên anh C không đi làm. Tháng 8/2022, anh C bị ốm phải vào bệnh viện điều trị, nhưng do bệnh hiểm nghèo nên anh C đã qua đời.

a)

Người có công với cách mạng không phải là đối tượng của các chính sách an sinh xã hội.

b)

Anh C được hưởng các chế độ an sinh xã hội đối với thương binh bao gồm: chính sách trợ giúp xã hội, chính sách bảo hiểm.

c)

Trong thời gian anh C ốm và điều trị tại bệnh viện không được hưởng chế độ an sinh xã hội nào.

d)

Gia đình anh C được hưởng các chế độ an sinh xã hội dành cho thân nhân thương binh và chế độ bà mẹ Việt Nam anh hùng.