wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNNLC Công Nghệ Chủ đề 2

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện xoay chiều một pha là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình

a)

Sin

b)

Cosin

c)

Tan

d)

Cot

2.

Biểu thức dòng điện xoay chiều một pha có dạng

a)

i = Imsin(ωt + φ)

b)

i = Imcos(ωt − φ)

c)

i = Imtan(ωt + φ)

d)

i = Isin(ωt + φ)

3.

Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động, sức điện động xuất hiện trên các pha sẽ lệch góc

a)

π/2

b)

2/3

c)

π

d)

4.

Máy phát điện xoay chiều ba pha có cấu tạo gồm

a)

Stator và pha

b)

Nguồn điện và tải ba pha

c)

Stator và rotor

d)

Stator và nam châm

5.

Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, rotor được cấu tạo là

a)

Một nam châm điện

b)

Một nam châm vĩnh cửu

c)

Ba nam châm vĩnh cửu

d)

Ba nam châm điện

6.

Có bao nhiêu cách để nối tải ba pha trong mạch điện xoay chiều ba pha

a)

2 cách

b)

3 cách

c)

4 cách

d)

1 cách

7.

Hình bên trên mô tả cách nối nguồn và nối tải ba pha theo kiểu

a)

Nguồn nối hình sao có dây trung tính, tải nối hình tam giác

b)

Nguồn nối hình tam giác, tải nối hình tam giác

c)

Nguồn nối hình sao, tải nối hình tam giác

d)

Nguồn nối hình tam giác, tải nối hình sao có dây trung tính

8.

Hình bên trên mô tả cách nối nguồn và nối tải ba pha theo kiểu

a)

Nguồn nối hình sao có dây trung tính, tải nối hình sao có dây trung tính

b)

Nguồn nối hình tam giác, tải nối hình tam giác

c)

Nguồn nối hình sao có dây trung tính, tải nối hình sao không có dây trung tính

d)

Nguồn nối hình tam giác, tải nối hình sao

9.

Trong mạch điện xoay chiều ba pha, điện áp dây (Ud) là điện áp giữa

a)

Dây pha và dây trung tính

b)

Điểm đầu và điểm cuối của một pha

c)

Điểm đầu của một pha và điểm trung tính

d)

Hai dây pha

10.

Nguyên lí hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha dựa trên hiện tượng

a)

Quang điện

b)

Bức xạ điện từ

c)

Cảm ứng điện từ

d)

Tĩnh điện

11.

Máy phát điện xoay chiều là máy điện biến đổi

a)

Cơ năng thành điện năng

b)

Điện năng thành cơ năng

c)

Nhiệt năng thành cơ năng

d)

Quang năng thành có năng

12.

Trong mạch điện ba pha đối xứng, nếu tải nối hình sao thì các thông số hiệu dụng của dòng điện dây và điện áp dây được xác định bằng công thức:

a)

Id= Ip; Ud = √3 Ud

b)

Id= Ip; Ud = Up

c)

Id=√3 Ip; Ud = Up

d)

Id=√3 Ip; Ud = √3Up

13.

Trong mạch điện ba pha đối xứng, nếu tải nối hình tam giác thì các thông số hiệu dụng của dòng điện dây và điện áp dây được xác định bằng công thức

a)

Id= Ip; Ud = √3 Ud

b)

Id= Ip; Ud = Up

c)

Id=√3 Ip; Ud = Up

d)

Id=√3 Ip; Ud = √3Up

14.

Trong mạch điện ba pha đối xứng, tải trên mỗi pha A, B, C có tổng trở được kí hiệu là ZA, ZB, ZC và tải được gọi là đối xứng khi:

a)

ZA=ZB=ZC

b)

Id=Ip;Ud=Up

15.

Hệ thống điện quốc gia gồm:

a)

Nguồn điện, các lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên toàn quốc

b)

Nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên miền Bắc

c)

Nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên miền Trung

d)

Nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên miền Nam

16.

Trong hệ thống điện quốc gia, lưới điện có vai trò

a)

Kết nối, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng

b)

Tạo ra điện năng truyền tải và phân phối điện năng từ các nhà máy điện đến nơi tiêu thụ

c)

Tạo ra điện năng và cung cấp cho hệ thống điện quốc gia

d)

Kết nối truyền tải và phân phối điện năng từ các nhà máy điện đến nơi tiêu thụ

17.

Trong hệ thống điện quốc gia, lưới điện truyền tải thực hiện nhiệm vụ truyền tải điện năng từ trạm điện nguồn đến trạm điện phân phối chính có điện áp

a)

Lớn hơn 110 kV

b)

Nhỏ hơn 110 kV

c)

Lớn hơn 35 kV

d)

Nhỏ hơn 110 kV

18.

Trong hệ thống điện quốc gia, lưới điện phân phối thực hiện nhiệm vụ truyền tải điện năng từ trạm điện phân phối chính đến tải tiêu thụ có điện áp:

a)

Từ 35 kV trở xuống

b)

Từ 110 kV trở lên

c)

Từ 110 kV trở xuống

d)

Từ 35 kV trở lên

19.

Trong hệ thống điện quốc gia, tải tiêu thụ (tải điện) là các thiết bị

a)

Tiêu thụ điện và biến điện năng thành các dạng năng lượng khác

b)

Sản xuất điện và biến điện năng thành các dạng năng lượng khác

c)

Truyền tải điện năng và biến điện năng thành các dạng năng lượng khác

d)

Phân phối điện năng và biến điện năng thành các dạng năng lượng khác

20.

Trong hệ thống điện quốc gia, lưới điện bao gồm:

a)

Các đường dây truyền tải và phân phối, trạm điện, hệ thống giám sát và điều khiển

b)

Các đường dây truyền tải, phân phối và các hộ tiêu thụ điện trên toàn quốc

c)

Nguồn điện, các lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên toàn quốc

d)

Tiêu thụ điện và biến điện năng thành các dạng năng lượng khác

21.

Trong hệ thống điện quốc gia, lưới điện có cấp điện áp trên 220 kV là lưới điện

a)

Cao áp

b)

Siêu cao áp

c)

Trung áp

d)

Hạ áp

22.

Trong hệ thống điện quốc gia, lưới điện hạ áp có cấp điện áp tối đa là

a)

1 kV

b)

35 kV

c)

Từ 1 kV đến 35 kV

d)

Từ 35 kV đến 110 kV

23.

Trong hệ thống điện quốc gia, đường dây truyền tải là các đường dây

a)

Trung áp

b)

Phân phối

c)

Cao áp

d)

Hạ áp

24.

Trong sinh hoạt, tải tiêu thụ của mạng điện thường là tải:

a)

Một pha

b)

Ba pha

c)

Một chiều

d)

Hình sao

25.

Sản xuất điện năng là quá trình chuyển đổi

a)

Các dạng năng lượng khác thành năng lượng điện

b)

Năng lượng điện thành các dạng năng lượng khác

c)

Dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

d)

Dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều

26.

Để đun nóng nước tạo ra hơi nước có áp suất cao làm quay turbine, nhà máy điện hạt nhân đã sử dụng năng lượng từ:

a)

Phản ứng phân hạch

b)

Phản ứng nhiệt hạch

c)

Phản ứng dây chuyền

d)

Phản ứng oxi hóa khử

27.

Một trong những nhược điểm của nhà máy thuỷ điện là

a)

Công suất phát của nhà máy thuỷ điện phụ thuộc vào lưu lượng nước tích trữ trong hồ chứa nước

b)

Tốc độ quay của turbine

c)

Chi phí vận hành thấp

d)

Công suất phát của nhà máy thuỷ điện phụ thuộc vào hơi nước trong các đường ống dẫn

28.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng điện có công suất tiêu thụ

a)

Khoảng vài trăm kW trở lên

b)

Khoảng vài chục kW trở xuống

c)

Từ vài chục kW đến vài trăm kW

d)

Từ vài kW đến vài chục kW

29.

Sơ đồ cấu trúc mạng điện như hình sau là sơ đồ thể hiện cấu trúc của:

a)

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ

b)

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt

c)

Hệ thống điện quốc gia

d)

Hệ thống điện gia đình

30.

Trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, trạm biến áp có vai trò biến đổi từ lưới điện phân phối xuống điện áp:

a)

Hạ áp

b)

Cao áp

c)

Trung áp

d)

Tiêu thụ

31.

Trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, thiết bị có vai trò nhận điện năng từ đường dây hạ áp của máy biến áp để cung cấp cho tủ điện phân phối tổng là:

a)

Tủ điện phân phối tổng

b)

Tủ điện phân phối nhánh

c)

Dây cáp điện

d)

Trạm biến áp

32.

Trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, thiết bị có vai trò nhận điện năng từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các tủ phân phối động lực và tủ điện chiếu sáng trong phân xưởng là:

a)

Tủ điện phân phối tổng

b)

Tủ điện phân phối nhánh

c)

Dây cáp điện

d)

Trạm biến áp

33.

Trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, thiết bị có vai trò nhận điện năng từ tủ điện phân phối nhánh để cung cấp cho các máy sản xuất là:

a)

Tủ điện động lực

b)

Tủ điện chiếu sáng

c)

Dây cáp điện

d)

Trạm biến áp

34.

Trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, thiết bị có vai trò nhận điện năng từ tủ điện phân phối nhánh để cung cấp cho hệ thống chiếu sáng của phân xưởng là:

a)

Tủ điện động lực

b)

Tủ điện chiếu sáng

c)

Dây cáp điện

d)

Trạm biến áp

35.

Trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, thiết bị có chức năng bảo vệ mạch điện khi các máy sản xuất xảy ra sự cố là:

a)

Tủ động lực

b)

Tủ chiếu sáng

c)

Dây cáp điện

d)

Trạm biến áp

36.

Trong tủ điện phân phối tổng của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, để bảo vệ mạng điện khi xảy ra quá tải, ngắn mạch thường sử dụng thiết bị bảo vệ là:

a)

Aptomat

b)

Ổ cắm

c)

Công tắc

d)

Cầu chì

37.

Trong tủ điện động lực của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, để bảo vệ mạng điện khi xảy ra quá tải, ngắn mạch thường sử dụng thiết bị bảo vệ là:

a)

Aptomat hoặc cầu dao điện

b)

Aptomat hoặc cầu chì

c)

Công tắc

d)

Cầu chì

38.

Trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, thiết bị có vai trò kết nối các thành phần của mạng điện là:

a)

Cáp điện

b)

Tủ chiếu sáng

c)

Trạm biến áp

d)

Cầu chì

39.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt thuộc lưới điện:

a)

Phân phối

b)

Truyền tải

c)

Trung áp

d)

Cao áp

40.

Mạng điện có nhiệm vụ truyền tải năng lượng điện từ trạm biến áp phân phối đến công tơ điện của người dùng là các hộ gia đình là:

a)

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ

b)

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt

c)

Hệ thống điện quốc gia

d)

D

41.

Năng lượng điện từ trạm biến áp phân phối đến công tơ điện của người dùng là các hộ gia đình là:

a)

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ

b)

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt

c)

Hệ thống điện quốc gia

d)

Hệ thống điện gia đình

42.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt của Việt Nam có điện áp

a)

220 V

b)

110 V

c)

220 √2V

d)

110 √2V

43.

Sơ đồ cấu trúc mạng điện như hình bên dưới là sơ đồ thể hiện cấu trúc của

a)

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ

b)

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt

c)

Hệ thống điện quốc gia

d)

Hệ thống điện gia đình

44.

Trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt, kí hiệu như hình bên dưới là

a)

Trạm biến áp

b)

Tủ điện phân phối tổng

c)

Tủ điện phân phối khu vực

d)

Hộ gia đình

45.

Trong mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt, điện áp cho phép dao động quanh giá trị định mức không quá:

a)

±5%

b)

±10%

c)

±15%

d)

±20%

46.

Thiết bị nào sau đây không thuộc cấu trúc mạng điện hạ áp dùng sinh hoạt:

a)

Tủ điện phân phối

b)

Trạm biến áp

c)

Dây cáp điện

d)

Tủ điện chiếu sáng

47.

Trong hệ thống điện quốc gia ở nước ta, cấp điện áp cao nhất là:

a)

500 kV

b)

35 kV

c)

220 kV

d)

110 kV

48.

Trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng sinh hoạt, kí hiệu ở vị trí số (2) trong hình bên dưới là:

a)

Trạm biến áp

b)

Tủ điện phân phối tổng

c)

Tủ điện phân phối khu vực

d)

Hộ gia đình

49.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt của Việt Nam có tần số là:

a)

50 Hz

b)

60 Hz

c)

120 Hz

d)

100 Hz

50.

Hình ảnh sau đây thể hiện phương pháp sản xuất điện năng bằng năng lượng nào bên dưới đây:

a)

Gió

b)

Mặt trời

c)

Thủy điện

d)

Nhiệt điện

51.

Một dòng điện xoay chiều được mô tả bởi phương trình i = 4cos(100πt) A Tính bằng giây. Cường độ cực đại của dòng điện là

a)

2√2 A

b)

4√2 A

c)

2 A

d)

4 A

52.

Trong cách mắc mạch điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình sao, phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Dòng điện trong dây trung hòa bằng không

b)

Điện áp pha bằng √3 lần điện áp giữa hai dây

c)

Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha

d)

Truyền tải điện năng bằng bốn dây dẫn, dây trung hòa có diện tích nhỏ nhất

53.

Một nguồn điện xoay chiều ba pha bốn dây có ghi các điện áp 220V/ 380V Khi đó thông số 380V là điện áp pha giữa

a)

Dây pha và dây trung tính

b)

Điểm đầu A và điểm cuối X của một pha

c)

Điểm đầu A và điểm trung tính O

d)

Hai dây pha

54.

Trong sản xuất điện năng, nhóm phương pháp tạo ra điện năng từ nguồn năng lượng tái tạo là:

a)

Thủy điện và điện hạt nhân

b)

Thủy triều, điện gió và điện mặt trời

c)

Thủy điện, điện gió và nhiệt điện

d)

Nhiệt điện, điện hạt nhân, thủy điện

55.

Trong các phương pháp sản xuất điện năng, phương pháp cần có bộ chuyển đổi dòng điện một chiều (DC) thành dòng điện xoay chiều (AC) là:

a)

Nhiệt điện

b)

Điện mặt trời

c)

Thủy điện

d)

Điện hạt nhân

56.

Trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt như hình qua trạm biến áp, điện áp được hạ xuống để cung cấp tới tủ điện phân phối tổng có giá trị

a)

0.4 kV

b)

22 kV

c)

1 kV

d)

110 kV

57.

Trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, thao tác đóng mạch điện theo thứ tự:

a)

Biến áp hạ áp -> Tủ phân phối nhánh -> Tủ phân phối tổng

b)

Tủ phân phối nhánh -> Tủ phân phối tổng -> Biến áp hạ áp

c)

Biến áp hạ áp -> Tủ phân phối tổng -> Tủ phân phối nhánh

d)

Tủ phân phối tổng -> Tủ phân phối nhánh -> Biến áp hạ áp

58.

Trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, thao tác cắt mạch điện theo thứ tự:

a)

Tủ động lực và tủ chiếu sáng -> Tủ phân phối -> Biến áp hạ áp

b)

Tủ phân phối -> Tủ động lực -> Biến áp hạ áp -> Tủ chiếu sáng

c)

Tủ động lực và tủ chiếu sáng -> Biến áp hạ áp -> Tủ phân phối

d)

Tủ chiếu sáng -> Tủ phân phối -> Tủ động lực -> Biến áp hạ áp

59.

Đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là

a)

Có một hệ thống máy biến áp cấp chung cho cả mạng động lực và chiếu sáng

b)

Có một máy biến áp riêng cấp chung cho cả mạng động lực và chiếu sáng

c)

Không có trạm biến áp riêng, điện năng lấy từ dây hạ áp gần nhất

d)

Không có trạm biến áp riêng, điện năng lấy từ dây cao áp gần nhất

60.

Trong hệ thống điện quốc gia, biện pháp để làm giảm hao phí và tổn thất điện năng trong quá trình truyền tải đi xa:

a)

Tăng tiết diện của dây dẫn

b)

Nâng cao công suất của máy phát

c)

Tăng điện áp trước khi truyền tải

d)

Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ

61.

Trong các phương pháp sản xuất điện năng, phương pháp không có sự biến đổi cơ năng thành điện năng là:

a)

Thủy điện

b)

Điện mặt trời

c)

Điện hạt nhân

d)

Nhiệt điện

62.

Trong các phương pháp sản xuất điện năng, phương pháp làm ảnh hưởng đáng kể đến đa dạng sinh học là:

a)

Điện gió

b)

Điện mặt trời

c)

Thủy điện

d)

Nhiệt điện

63.

Trong các phương pháp sản xuất điện năng, phương pháp tạo ra chất thải có nguy cơ gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến hệ sinh thái và con người là:

a)

Thủy điện

b)

Điện mặt trời

c)

Điện hạt nhân

d)

Nhiệt điện

64.

Mạch điện xoay chiều ba pha ba dây có điện áp dây và dòng điện dây lần lượt là 380V, 80A và tải ba điện trở R có giá trị bằng nhau, được nối tam giác. Điện trở tải R có giá trị gần nhất là:

a)

8.21 Ω

b)

7.25 Ω

c)

6.31 Ω

d)

9.81 Ω

65.

Mạch điện xoay chiều ba pha ba dây gồm một tải ba pha đối xứng với ba điện trở 10Ω nối hình tam giác đấu vào nguồn điện ba pha có điện áp dây bằng 380V. Dòng điện pha và dòng điện dây có giá trị là:

a)

Ip=38A;Id=22A

b)

Ip=38A;Id=65.8A

c)

Ip=65.8A;Id=38A

d)

Ip=22A;Id=38A

66.

Mạch điện gồm một tải ba pha đối xứng với ba điện trở R = 10Ω nối hình tam giác đấu vào nguồn điện ba pha có điện áp pha bằng 220V. Dòng điện pha và dòng điện dây có giá trị là:

a)

Ip=38A;Id=22A

b)

Ip=22A;Id=38A

c)

Ip=22A;Id=22A

d)

Ip=38A;Id=38A

67.

Nguồn điện ba pha đối xứng có điện áp dây 220 V, tải nối hình sao là các điện trở có giá trị RA=RB= 12.5Ω, RC = 25Ω. Dòng điện trong các pha có giá trị gần nhất lần lượt là:

a)

IA=10A;IB=10A;IC=5A

b)

IA=10A;IB=10A;IC=20A

c)

IA=10A;IB=7.5A;IC=5A

d)

IA=15A;IB=15A;IC=10A

68.

Một tải ba pha gồm ba điện trở R=20 Ω nối hình sao đấu vào nguồn điện ba pha có điện áp dây là 380V. Dòng điện pha và dòng điện dây có giá trị là:

a)

Ip=11A;Id=11A

b)

Ip=11A;Id=19A

c)

Ip=19A;Id=11A

d)

Ip=19A;Id=19A

69.

Một máy phát điện xoay chiều ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 110V, nếu nối sao thì điện áp pha và điện áp dây có giá trị lần lượt là:

a)

Up=110V;Ud=190.5V

b)

Up=110V;Ud=220V

c)

Up=190.5V;Ud=110V

d)

Up=220V;Ud=110V

70.

Cho mạch điện đối xứng như hình vẽ bên, biết tổng trở pha của tải Zp=5Ω; Ud=220V. Dòng điện pha và dòng điện dây của mạch có giá trị là:

a)

Ip=44A;Id=44√3 A

b)

Ip=44A;Id=44A

c)

Ip=44√3 A;Id=44A

d)

Ip=44√3 A;Id=44√3 A