wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 70

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Có mấy căn cứ để phân loại công nghệ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

2.

Câu 2. Phân loại công nghệ dựa vào căn cứ nào sau đây?

a)

A. theo lĩnh vực khoa học

b)

B. Theo lĩnh vực kĩ thuật

c)

C. theo đối tượng áp dụng

d)

D. Cả 3 đáp án trên

3.

Câu 3. Theo lĩnh vực khoa học có công nghệ nào?

a)

A. Công nghệ hoá học

b)

B. Công nghệ sinh học

c)

C. Công nghệ thông tin

d)

D. Cả 3 đáp án trên

4.

Câu 4. Theo lĩnh vực kĩ thuật có công nghệ nào?

a)

A. Công nghệ cơ khí

b)

B. Công nghệ điện

c)

C. Công nghệ xây dựng

d)

D. Cả 3 đáp án trên

5.

Câu 5. Theo đối tượng áp dụng có công nghệ nào sau đây?

a)

A. Công nghệ ô tô

b)

B. Công nghệ vật liệu

c)

C. Công nghệ nano

d)

D. Cả 3 đáp án trên

6.

Câu 6. Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?

a)

A. CN thông tin

b)

B. CN vận tải

c)

C. CN trồng cây trog nhà kính

d)

D. cả 3 đáp án trên

7.

Câu 7. Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực kĩ thuật?

a)

A. Công nghệ thông tin

b)

B. Công nghệ vận tải

c)

C. Công nghệ trồng cây trong nhà kính

d)

D. cả 3 đáp án trên

8.

Câu 8. Công nghệ nào sau đây được phân loại theo đối tượng áp dụng?

a)

A. Công nghệ thông tin

b)

B. Công nghệ vận tải

c)

C. Công nghệ trồng cây trong nhà kính

d)

D. Cả 3 đáp án trên

9.

Câu 9. Đặc diểm của công nghệ trong mỗi giai đoạn lịch sử là gì?

a)

A. Tính dẫn dắt​

b)

B. Tính định hình

c)

C. Tính chi phối

d)

D. Cả 3 đáp án trên

10.

Câu 10. Quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ thể hiện ở mấy đặc điểm?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

11.

Câu 11. Quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ thể hiện ở đặc điểm nào?

a)

A. Khoa học là cơ sở của kĩ thuật

b)

B. Kĩ thuật tạo ra công nghệ mới, dựa trên công nghệ hiện có

c)

C. Công nghệ thúc đẩy khoa học

d)

D. Cả 3 đáp án trên

12.

Câu 12. Khoa học là gì?

a)

A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

13.

Câu 13. Kĩ thuật là gì?

a)

A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

14.

Câu 14.  Công nghệ là gì?

a)

A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

15.

Câu 15. Hình ảnh nào sau đây thể hiện phương pháp địa canh?

a)
b)
c)
d)

cả 3 đáp án trên

16.

Câu 16. Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có mấy phần chính?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

17.

Câu 17. Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có phần nào sau đây?

a)

A. Đầu vào

b)

B. bộ phận xử lí

c)

C. Đầu ra

d)

D. Cả ba đáp án trên

18.

Câu 18. Hệ thống kĩ thuật được chia làm mấy loại?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

19.

Câu 19. Hệ thống kĩ thuật có loại nào sau đây?

a)

A. Mạch kín

b)

B. Mạch hở

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. A và B đều sai

20.

Câu 20. Khái niệm hệ thống kĩ thuật?

a)

Có các phần tử đầu vào

b)

Có các phần tử đầu ra

c)

Có bộ phận xử lí

d)

Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ

21.

Câu 21. Đầu vào của hệ thống kĩ thuật có:

a)

vật liệu

b)

năng lượng

c)

thông tin cần xử lí

d)

cả 3 đáp án trên

22.

Câu 22. Đầu ra của hệ thống kĩ thuật có:

a)

vật liệu

b)

năng lượng

c)

thông tin đã xử lí

d)

cả 3 đáp án trên

23.

Câu 23. Đầu ra của máy tăng âm là:

a)

micro

b)

bộ khuếch đại

c)

loa

d)

cả 3 đáp án trên

24.

Câu 24. Bộ phận xử lí của máy tăng âm là:

a)

micro

b)

bộ khuếch đại

c)

loa

d)

cả 3 đáp án trên

25.

Câu 25. Đầu vào của bàn là là gì?

a)

điện năng

b)

chuyển đổi điện năng -> nhiệt năng

c)

nhiệt năng

d)

cả 3 đáp án trên

26.

Câu 26. Bộ phận xử lí của bàn là là gì?

a)

điện năng

b)

chuyển đổi điện năng -> nhiệt năng

c)

nhiệt năng

d)

cả 3 đáp án trên

27.

Câu 29. Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào?

a)

đầu vào

b)

đầu ra

c)

bộ phận xử lí

d)

tín hiệu phản hồi

28.

Câu 30. Có mấy công nghệ phổ biến trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

29.

Câu 31. Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là:

a)

CN luyện kim

b)

CN đúc

c)

CN gia công cắt gọt

d)

CN gia công áp lực

30.

Câu 32. Công nghệ thứ hai trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là:

a)

CN luyện kim

b)

CN đúc

c)

CN gia công cắt gọt

d)

CN gia công áp lực

31.

Câu 33. Công nghệ thứ ba trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là:

a)

CN luyện kim

b)

CN đúc

c)

CN gia công cắt gọt

d)

CN gia công áp lực

32.

Câu 34. Công nghệ luyện kim là gì?

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

33.

Câu 35. Công nghệ đúc là gì?

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

34.

Câu 36. Công nghệ gia công cắt gọt là gì?

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

35.

Câu 37. Công nghệ gia công áp lực là gì?

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

36.

Câu 38. Có mấy công nghệ trong lĩnh vực điện – điện tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

37.

Câu 39. Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến là:

a)

Công nghệ sản xuất điện năng

b)

Công nghệ điện – quang

c)

Công nghệ điện – cơ​

d)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

38.

Câu 40. Công nghệ thứ hai trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến là:

a)

Công nghệ sản xuất điện năng

b)

Công nghệ điện – quang

c)

Công nghệ điện – cơ​

d)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

39.

Câu 41. Công nghệ thứ ba trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến là:

a)

Công nghệ sản xuất điện năng

b)

Công nghệ điện – quang

c)

Công nghệ điện – cơ​

d)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

40.

Câu 42. Công nghệ thứ tư trong lĩnh vực điện – điện tử được đề cập đến là:

a)

Công nghệ sản xuất điện năng

b)

Công nghệ điện – quang

c)

Công nghệ điện – cơ​

d)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

41.

Câu 43. Truyền thông không dây gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Câu 44. Truyền thông không dây có loại nào sau đây?

a)

CN wifi

b)

CN bluetooth

c)

CN mạng di động

d)

Cả 3 đáp án trên

43.

Câu 45. Có mấy công nghệ mới được giới thiệu trong chương trình?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

44.

Câu 46. Công nghệ mới đầu tiên được giới thiệu là:

a)

Công nghệ nano

b)

Công nghệ CAD/CAM/CNC

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ năng lượng tái tạo

45.

Câu 47. Công nghệ mới thứ hai được giới thiệu là:

a)

Công nghệ nano

b)

Công nghệ CAD/CAM/CNC

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ năng lượng tái tạo

46.

Câu 49. Công nghệ mới thứ tư được giới thiệu là:

a)

Công nghệ nano

b)

Công nghệ CAD/CAM/CNC

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ năng lượng tái tạo

47.

Câu 48. Công nghệ mới thứ ba được giới thiệu là:

a)

Công nghệ nano

b)

Công nghệ CAD/CAM/CNC

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ năng lượng tái tạo

48.

Câu 48. Công nghệ mới thứ ba được giới thiệu là:

a)

Công nghệ nano

b)

Công nghệ CAD/CAM/CNC

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ năng lượng tái tạo

49.

Câu 48. Công nghệ mới thứ ba được giới thiệu là:

a)

Công nghệ nano

b)

Công nghệ CAD/CAM/CNC

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ năng lượng tái tạo

50.

Câu 48. Công nghệ mới thứ ba được giới thiệu là:

a)

Công nghệ nano

b)

Công nghệ CAD/CAM/CNC

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ năng lượng tái tạo

51.

Câu 49. Công nghệ mới thứ tư được giới thiệu là:

a)

Công nghệ nano

b)

Công nghệ CAD/CAM/CNC

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ năng lượng tái tạo

52.

Câu 50. Công nghệ nano là:

a)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

c)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

d)

Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

53.

Câu 51. Công nghệ CAD/CAM/CNC là:

a)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

c)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

d)

Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

54.

Câu 52. Công nghệ in 3D là:

a)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

c)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

d)

Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

55.

Câu 53. Công nghệ năng lượng tái tạo là:

a)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

c)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

d)

Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

56.

Câu 54. Công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống máy tính. Đó là công nghệ gì?

a)

CN trí tuệ nhân tạo

b)

CN internet vạn vật

c)

CN robot thông minh

d)

cả ba

57.

Câu 54. Công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống máy tính. Đó là công nghệ gì?

a)

CN trí tuệ nhân tạo

b)

CN internet vạn vật

c)

CN robot thông minh

d)

cả ba

58.

Câu 55. Công nghệ kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kĩ thuật số và cả con người thông qua môi trường internet. Đó là công nghệ gì?

a)

CN trí tuệ nhân tạo

b)

CN internet vạn vật

c)

CN robot thông minh

d)

cả ba

59.

Câu 56. Công nghệ Robot có bộ não sử dụng trí tuệ nhân tạo được cải thiện về khả năng nhận thức, ra quyết định và thực thi nhiệm vụ theo cách toàn diện hơn so với robot truyền thống. Đó là công nghệ gì?

a)

CN trí tuệ nhân tạo

b)

CN internet vạn vật

c)

CN robot thông minh

d)

cả ba

60.

Câu 57. Ứng dụng công nghệ nano là hình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
61.

Câu 58. Đánh giá công nghệ nhằm mấy mục đích?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Câu 59. Mục đích của đánh giá công nghệ là gì?

a)

A. Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ.

b)

B. Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình.

c)

C. Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật

d)

D. Cả 3 đáp án trên

63.

Câu 60. Có mấy tiêu chí đánh giá công nghệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Câu 61. Tiêu chí đầu tiên đánh giá công nghệ là gì?

a)

Tiêu chí về hiệu quả

b)

Tiêu chí về độ tin cậy

c)

Tiêu chí về kinh tế

d)

Tiêu chí về môi trường

65.

Câu 62. Tiêu chí thứ hai đánh giá công nghệ là gì?

a)

Tiêu chí về hiệu quả

b)

Tiêu chí về độ tin cậy

c)

Tiêu chí về kinh tế

d)

Tiêu chí về môi trường

66.

Câu 63. Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá về năng suất công nghệ.

b)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

Đánh giá chi phí đầu tư

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

67.

Câu 64. Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá về năng suất công nghệ.

b)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

Đánh giá chi phí đầu tư

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

68.

Câu 65. Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá về năng suất công nghệ.

b)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

Đánh giá chi phí đầu tư

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

69.

Câu 66. Có mấy tiêu chí đánh giá sản phẩm công nghệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

6

70.

Câu 67. Tiêu chí thứ hai của đánh giá sản phẩm công nghệ là:

a)

cấu tạo sản phẩm

b)

tính năng sản phẩm

c)

độ bền sản phẩm

d)

tính thẩm mĩ sản phẩm