wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi 1: Định nghĩa kiểm tra là gì?

a)

Kiểm tra là quá trình kiểm tra sự phù hợp của một sản phẩm

b)

Kiểm tra là quá trình kiểm tra tính đúng đắn, hoàn chỉnh của một hệ thống, ứng dụng hoặc sản phẩm trước khi đưa ra sử dụng.

c)

Kiểm tra là quá trình kiểm tra sự phức tạp của một ứng dụng

d)

Kiểm tra là quá trình kiểm tra sự hoàn hảo của một hệ thống

2.

Câu hỏi 2: Phân biệt giữa kiểm tra định kỳ và kiểm tra đột xuất.

a)

Kiểm tra định kỳ được thực hiện một cách ngẫu nhiên, trong khi kiểm tra đột xuất theo lịch trình cố định.

b)

Kiểm tra định kỳ và kiểm tra đột xuất đều được thực hiện theo lịch trình cố định.

c)

Kiểm tra định kỳ không cần phải tuân thủ lịch trình, trong khi kiểm tra đột xuất luôn theo kế hoạch.

d)

Kiểm tra định kỳ được thực hiện theo lịch trình cố định, trong khi kiểm tra đột xuất xảy ra bất ngờ và không theo kế hoạch.

3.

Câu hỏi 3: Tại sao kiểm tra là một phần quan trọng của quá trình học tập?

a)

Kiểm tra không cần thiết trong quá trình học tập

b)

Kiểm tra không ảnh hưởng đến việc học tập của học sinh

c)

Kiểm tra giúp đánh giá hiệu quả học tập, cung cấp phản hồi và khuyến khích ôn tập.

d)

Kiểm tra không cung cấp thông tin hữu ích cho học sinh

4.

Câu hỏi 4: Nêu mục đích chính của việc kiểm tra kiến thức.

a)

Đánh giá mức độ hiểu biết, sự nắm vững và khả năng áp dụng kiến thức của người học.

b)

Tăng cường cạnh tranh giữa học sinh

c)

Thể hiện sự kiểm soát của giáo viên

d)

Tạo áp lực cho người học

5.

Câu hỏi 5: Đặc điểm nào của một bài kiểm tra tốt?

a)

Chỉ tập trung vào việc nhớ thông tin

b)

Dễ dàng và không cần nỗ lực

c)

Chỉ đánh giá kiến thức lý thuyết

d)

Công bằng, đa dạng, đo lường được kiến thức và kỹ năng của người học, đảm bảo tính khách quan và chính xác trong việc đánh giá.

6.

Câu hỏi 6: Phương pháp kiểm tra nào phù hợp cho việc đánh giá kiến thức lý thuyết?

a)

Phương pháp kiểm tra tự luận

b)

Phương pháp kiểm tra trực quan

c)

Phương pháp kiểm tra thực hành

d)

Phương pháp kiểm tra trắc nghiệm

7.

Câu hỏi 7: Làm thế nào để chuẩn bị cho một bài kiểm tra hiệu quả?

a)

Thiếu ngủ, ăn uống không đúng cách

b)

Xác định phạm vi kiểm tra, tìm hiểu nội dung, lập kế hoạch học tập, ôn tập đều đặn, giữ sức khỏe, giữ tinh thần thoải mái.

c)

Chỉ ôn tập vào buổi cuối cùng

d)

Không cần xác định phạm vi kiểm tra

8.

Câu hỏi 8: Tại sao cần phải đọc kỹ yêu cầu của bài kiểm tra trước khi làm?

a)

Để hiểu rõ yêu cầu, hạn chế sai sót và đảm bảo làm đúng.

b)

Để thể hiện sự thông minh

c)

Để làm chậm quá trình làm bài

d)

Để không cần phải làm bài

9.

Câu hỏi 9: Nêu cách xác định mức độ hiểu biết của bản thân trước khi kiểm tra.

a)

Không cần chuẩn bị gì cả

b)

Chỉ dựa vào kiến thức từ trường học

c)

Tham gia các cuộc thi trắc nghiệm trực tuyến

d)

Tự kiểm tra bằng cách đọc lại tài liệu, ghi chú, tham gia ôn tập và thảo luận với người khác.

10.

Câu hỏi 10: Làm thế nào để giữ tinh thần tự tin khi làm bài kiểm tra?

a)

Ngủ quên trước khi làm bài

b)

Chuẩn bị kỹ lưỡng, tập trung, hít thở sâu, không so sánh với người khác, nhớ rằng đã chuẩn bị tốt

c)

Đọc sách khác trong lúc làm bài

d)

So sánh với người khác để tự ti

11.

Câu hỏi 11: Phương pháp nào giúp tăng cường khả năng tập trung khi kiểm tra?

a)

Sử dụng kỹ thuật 5S

b)

Ngủ ít hơn để tăng cường tập trung

c)

Sử dụng kỹ thuật multitasking

d)

Sử dụng kỹ thuật Pomodoro

12.

Câu hỏi 12: Làm thế nào để quản lý thời gian hiệu quả trong khi làm bài kiểm tra?

a)

Chia thời gian cho từng phần của bài kiểm tra, đọc kỹ yêu cầu, chỉ dành thời gian cần thiết cho mỗi câu hỏi, bỏ qua nếu gặp khó khăn, kiểm tra lại và sửa chữa lỗi cuối cùng.

b)

Chỉ dành thời gian cho câu hỏi cuối cùng

c)

Đọc nhanh qua yêu cầu và bắt đầu làm ngay

d)

Dành nhiều thời gian cho câu hỏi dễ và ít quan trọng

13.

Câu hỏi 13: Nêu cách xử lý khi không biết câu trả lời trong bài kiểm tra.

a)

Ask the teacher for the answer during the test.

b)

Guess randomly and hope for the best.

c)

Skip the question and come back to it later if time allows.

d)

Leave the question blank.

14.

Câu hỏi 14: Tại sao cần phải kiểm tra lại bài làm trước khi nộp?

a)

Để phát hiện và sửa chữa những lỗi sai, đảm bảo tính chính xác và tránh bị mất điểm do những sai sót đơn giản.

b)

Để thể hiện sự tự tin vào bài làm của mình

c)

Để làm tăng thời gian làm bài

d)

Để tạo cảm giác hứng thú cho giáo viên

15.

Câu hỏi 15: Làm thế nào để học từ kết quả của bài kiểm tra để cải thiện sau này?

a)

Xem xét kết quả của bài kiểm tra để xác định điểm yếu và lên kế hoạch cải thiện trong tương lai.

b)

Chỉ tập trung vào những điểm mạnh và không quan tâm đến điểm yếu

c)

Bỏ qua kết quả của bài kiểm tra và không học từ sai lầm

d)

Không cần phải xem xét kết quả bài kiểm tra vì không cần cải thiện

16.

Câu 1: Trung Quốc có đường bờ biển dài khoảng bao nhiêu km ?

a)

A. 6000

b)

B. 7000

c)

C. 7000

d)

D. 9000

17.

Câu 2: Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là ?

a)

A. 11

b)

B. 12

c)

C. 13

d)

D. 14

18.

Câu 3:Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

a)

A. Triều Tiên

b)

B. Hàn Quốc

c)

C. Nhật Bản

d)

D. Phi-lip-pin

19.

Câu 4: Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?

a)

A. Mê Công.

b)

B. Hoàng Hà.

c)

C. Hắc Long Giang

d)

D. Trường Giang

20.

Câu 4: Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?

a)

A. Mê Công.

b)

B. Hoàng Hà.

c)

C. Hắc Long Giang

d)

D. Trường Giang

21.

Câu 5: Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Đại Tây Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương.

d)

D. Bắc Băng Dương.

22.

Câu 6: Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

A.Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

B. Nga, Canada, Ô-trây-li-a.

c)

C. Nga, Hoa Kì, Bra-xin.

d)

D. Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

23.

Câu 7: Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

A. Việt Nam.

b)

B. Lào

c)

C. Mi-an-ma

d)

D. Thái Lan

24.

Câu 8: Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

A. Núi, cao nguyên xen bồn địa.

b)

B. đồng bằng và đồi núi thấp.

c)

C. núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

d)

D. núi và đồng bằng châu thổ.

25.

Câu 9: Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

A. Miền Tây

b)

B. Miền Đông

c)

C. Miền Bắc

d)

D. Miền Nam

26.

Câu 10: Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây?

a)

A. Hoa Trung và Hoa Nam.

b)

B. Hoa Bắc và Hoa Trung.

c)

C. Đông Bắc và Hoa Trung.

d)

D. Đông Bắc và Hoa Bắc.

27.

Câu 11: Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bằc xuống nam là

a)

A. Đồng Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

B. Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.

c)

C. Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.

d)

D. Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.

28.

Câu 12: Số dân tộc của Trung Quốc là

a)

A. 35

b)

B. 45

c)

C. 56

d)

D. 65

29.

Câu 13: Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

A. Choang

b)

B. Hán

c)

C. Tạng

d)

D. Hồi

30.

Câu 14: Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

A. đồng bằng phù sa ở miền Đông.

b)

B. sơn nguyên, bồn địa ở miễn Tây.

c)

C. khu vực biên giới phía bắc.

d)

D. khu vực ven biển ở phía nam.

31.

Câu 15: Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

A. Kỹ thuật hiện đại

b)

B. Lao động đông đảo

c)

C. Nguyên liệu dồi dào

d)

D. Nhu cầu rất lớn

32.

Câu 16: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

A. núi cao và hoang mạc.

b)

B. núi thấp và đồng bằng.

c)

C. đồng bằng và hoang mạc.

d)

D. núi thấp và hoang mạc.

33.

Câu 17: Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Các thành phố lớn.

b)

B. Các đồng bằng châu thổ.

c)

C. Vùng núi cao phía tây.

d)

D. Dọc biên giới phía nam.

34.

Câu 18: Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc là

a)

A. Thượng hải

b)

B. Trùng Khánh

c)

C. Thành đô

d)

D. Vũ hán

35.

Câu 19: Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc

a)

A. Choang

b)

B. Hán

c)

C. Tạng

d)

D. Hồi

36.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?

a)

A. Nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

B. Diện tích tự nhiên rộng lớn.

c)

C. Có các dân tộc khác nhau

d)

D. Có mật độ dân cư rất lớn

37.

Cầu 21: Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về

a)

A. Tổng sản phẩm quốc nội

b)

B. QDP bình quân đầu người

c)

C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

D. Đầu tư nước ngoài (FDI)

38.

Câu 22: Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

A. Kỹ thuật hiện đại

b)

B. Lao động dồi dào

c)

C. Khoáng sản phong phú

d)

D. Nhu cầu rất lớn

39.

Câu 23: Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

A. ven biển và thượng lưu các con sông.

b)

B. ven biển và hạ lưu các con sông.

c)

C. ven biển và vùng đồi núi phía Tây.

d)

D. phía Tây Bắc và vùng trung tâm.

40.

Cầu 24: Cây trông nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

a)

A. Lượng thực

b)

B. Củ cải đường

c)

C. Mía đường

d)

D. Chè, cao su

41.

Câu 25: Trung Quốc phóng thành công tàu vũ trụ Thần Châu lần đầu tiên vào năm nào sau đây?

a)

A. 2001

b)

B. 2002

c)

C. 2003

d)

D. 2004

42.

Câu 26: Loại vật nuôi nhiều nhất ở miễn Tây Trung Quốc là

a)

A. Cừu

b)

B. Bò

c)

C. Ngựa

d)

D. Lợn

43.

Cầu 27: Trung Quốc đang đứng đầu thể giới về chiêu dài

a)

A. đường ô tô cao tốc.

b)

B. đường sắt đệm từ.

c)

C. đường thủy nội địa.

d)

D. Đường biển quốc tế

44.

Câu 28: Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

A. công cuộc đại nhảy vọt.

b)

B. các kế hoạch 5 năm.

c)

C. công cuộc hiện đại hóa.

d)

D. cuộc cách mạng văn hóa.

45.

Câu 29: Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là

a)

A. Hồng Công và Thượng Hải.

b)

B. Hồng Công và Ma Cao.

c)

C. Hồng Công và Quảng Châu.

d)

D. Ma Cao và Thượng Hải.

46.

Câu 30: Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thể giới?

a)

A. Khai thác than

b)

B. Hoá dầu

c)

C. Luyện kim

d)

D. Thực phẩm

47.

Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi khi hậu ở miền Đông Trung Quốc?

a)

A. Nhiệt độ tăng dần từ Bằc xuống Nam.

b)

B. Lượng mưa giảm dần từ Bắc xuống Nam.

c)

C. Càng vào sâu trong lục địa mưa càng lớn.

d)

D. Mùa đông có lượng mưa lớn hơn mùa hạ.

48.

Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Tây Trung Quốc?

a)

A. Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

B. Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lấn các bồn địa.

c)

C. Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

D. Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

49.

Câu 33: Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

B. các dãy núi cao, sơn nguyễn đồ sộ xen lấn các bồn địa.

c)

C.kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

D. các cửa sông lớn đổ ra vùng biển rộng, giàu tiền năng.

50.

Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Đông Trung Quốc?

a)

A. Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

B. Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lần các bồn địa.

c)

C. Kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

D. Có nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

51.

Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số Trung Quốc?

a)

A. Quy mô lớn nhất thế giới.

b)

B. Dân cư phân bố đồng đều.

c)

C. Dân thành thị tăng nhanh.

d)

D. Mất cân băng giới tính.

52.

Câu 36: Đất đai ở các đồng băng miền Đông Trung Quốc khá màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Phù sa của các con sông bồi tụ thành.

b)

B. Do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu.

c)

C. Có nguồn gốc từ dung nham núi lửa.

d)

D. Thảm thực vật phong phú, đa dạng.

53.

Câu 37: Các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc không phải là

a)

A. xây dựng mới đường giao thông.

b)

B. đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.

c)

C. phổ biến các giống thuần chủng.

d)

D. giao quyền sử dụng đất cho dân.

54.

Câu 38: Đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là

a)

A. thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

B. thấp dần từ tây sang đông.

c)

C. cao dần từ bắc xuống nam.

d)

D. cao dần từ tây sang đông.

55.

Câu 39: Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

a)

A. Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.

b)

B. Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

c)

C. Nghèo khoáng sản, chỉ có than đã là đáng kể.

d)

D. Phía bắc miễn đông có khí hậu ôn đới gió mùa.

56.

Câu 40: Đồng bằng nảo sau đây của Trung Quốc năm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

A. Đông bắc

b)

B. Hoa bắc

c)

C. Hoa trung

d)

D. Hoa nam

57.

Câu 41: Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chú yếu nhất về

a)

A. sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

b)

B. nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

C. việc bảo vệ tài nguyên và mỗi trường.

d)

D. phòng chống các thiên tai hàng năm.

58.

Câu 42: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yêu nảo sau đây?

a)

A. Tiền hành chính sách dân số triệt để.

b)

B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

C. Sự phát triển nhanh của nên kinh tế.

d)

D. Người dân không muốn sinh nhiều con.

59.

Câu 43: Phát biểu nảo sau đây không đúng với Trung Quốc?

a)

A. Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.

b)

B. Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biến dài.

c)

C. Toàn bộ lãnh thổ năm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.

d)

D. Là nước có quy mô diện tích rộng lớn nhất thể giới.

60.

Câu 44: Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lần các bồn địa.

c)

C. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng có.

d)

D. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

61.

Câu 45: Miễn Tây Trung Quốc là nơi có

a)

A. nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

b)

B. nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

c)

C. các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

d)

D. khi hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

62.

Câu 46: Các đồng băng ở miên Đông Trung Quốc không phải là

a)

A. các châu thổ rộng, đất đai màu mỡ.

b)

B. nguồn gốc hình thành chủ yếu do biển.

c)

C. thường gắn liền với một con sông lớn.

d)

D. có địa hình thấp trũng, bằng phầng.

63.

Câu 47: Các kiếu khí hậu chủ yếu ở miễn Đông Trung Quốc là

a)

A. cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

b)

B. ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.

c)

C. nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

d)

D. cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.

64.

Câu 48: Điểm tương đồng về tự nhiên giữa miền Đông và miễn Tây Trung Quốc là

a)

A. có nhiều khoáng sản.

b)

B. đất đai màu mỡ.

c)

C. địa hình bằng phẳng

d)

D. Sông ngòi ít dốc

65.

Câu 49: Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

A. Ôn đới lục địa

b)

B. Ôn đới gió mùa

c)

C. Cận nhiệt gió mùa

d)

D. Nhiệt đới gió mùa

66.

Câu 50: Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

c)

C. làm tăng số lượng lao động nữ giới.

d)

D. làm giảm quy mô dân số của cả nước.

67.

Câu 51: Phát biểu nào sau đầy đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

a)

A. Thành thị tăng, nông thôn giảm.

b)

B. Nông thôn tăng, thành thị giảm.

c)

C. Nông thôn tăng, dân thành thị tăng.

d)

D. Thành thị giảm, nông thôn giảm.

68.

Câu 52: Phát biểu nào sau đây không phải là thuận lợi chủ yếu của dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

A. Truyền thống lao động cần cù và sáng tạo.

b)

B. Tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.

c)

C. Nhiều lao động và ngày càng được bổ sung.

d)

D. Chất lượng lao động ngày càng năng cao.

69.

Câu 53: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?

a)

A. Đất nước có dẫn số đông nhất thể giới.

b)

B. Các thành phố lớn tập trung ở miễn Tây.

c)

C. Tiến hành chính sách dân số triệt để.

d)

D. Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.

70.

Câu 54: Phát biểu nào sau đây không đúng với miễn Đông Trung Quốc?

a)

A. Truyền thông dân cư cần cù, sáng tạo.

b)

B. Mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc.

c)

C. Có nhiều đỗ thị với quy mô dân số lớn...

d)

D. Tập trung chú yếu các dân tộc ít người.