wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIN HỌC 12

Total questions: 74

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?

a)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?

b)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?

c)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?

d)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?

2.

Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

a)

Desgin

b)

K

c)

B

d)

A

3.

Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?

4 lines
4.

Khi mở một báo cáo,

4 lines
5.

Trong mô hình quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?

4 lines
6.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?

4 lines
7.

Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:

a)

Người dùng tự thiết kế

b)

Dùng thuật sĩ tạo báo cáo

c)

Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên

d)

Tất cả các trên đều sai

8.

Thuật ngữ "quan hệ" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

B. Bảng

c)

C. Hàng

d)

D. Cột

9.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

c)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng

10.

Thuật ngữ "bộ" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

B. Bảng

c)

C. Hàng

d)

D. Cột

11.

Đối tượng nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu ?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

12.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :

a)

A. Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

b)

B. Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

c)

C. Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

d)

D. Trường SOBH là trường ngắn hơn

13.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

A. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

B. Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp

c)

C. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là không quan trọng

d)

D. Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

14.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

15.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Thêm bản ghi mới

c)

Kết xuất báo cáo

d)

Xem dữ liệu

16.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

a)

Báo cáo

b)

Bảng

c)

Mẫu hỏi

d)

Biểu mẫu

17.

Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?

a)

Chế độ thiết kế

b)

Chế độ trang dữ liệu

c)

Chế độ biểu mẫu

d)

Chế độ xem trước

18.

Chỉnh sửa dữ liệu là:

a)

Xoá một số quan hệ

b)

Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

c)

Thay đổi các giá trị của một

19.

Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?

a)

1975

b)

2000

c)

1995

d)

1970

20.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sỡ quan hệ

21.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

Tables

b)

Forms

c)

Queries

d)

Reports

22.

Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Cho các bảng sau : - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

A. HoaDon

b)

B. DanhMucSach, HoaDon

c)

C. DanhMucSach, LoaiSach

d)

D. HoaDon, LoaiSach

24.

Cho các thao tác sau : B1: Tạo bảng B2: Đặt tên và lưu cấu trúc B3: Chọn khóa chính cho bảng B4: Tạo liên kết Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

a)

B1-B3-B4-B2

b)

B2-B1-B2-B4

c)

B1-B3-B2-B4

d)

B1-B2-B3-B4

25.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm :

a)

Khai báo kích thước của trường

b)

Tạo liên kết giữa các bảng

c)

Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

d)

Câu A và C đúng

26.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Thêm bản ghi

d)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

27.

Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

B. Bảng

c)

C. Hàng

d)

D. Cột

28.

Có các lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

A. Tên các thuộc tính bằng chữ Việt

b)

B. Không có thuộc tính tên người mượn

c)

C. Có một cột thuộc tính là phức hợp

d)

D. Số bản ghi quá ít.

29.

Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?

a)

Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt

b)

Chọn kiểu dữ liệu

c)

Đặt kích thước

d)

Mô tả nội dung

30.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua :

a)

A. Địa chỉ của các bảng

b)

B. Thuộc tính khóa

c)

C. Tên trường

d)

D. Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

31.

Xoá bản ghi là :

a)

Xoá một hoặc một số quan hệ

b)

Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu

c)

Xoá một hoặc một số bộ của bảng

d)

Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng

32.

Khẳng định nào là đúng khi nói về khoá?

a)

A. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

B. Khoá là tập thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể

c)

C. Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

d)

D. Khoá phải là các trường STT

33.

Chỉnh sửa dữ liệu là:

a)

Xoá một số quan hệ

b)

Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

c)

Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

d)

Xoá một số thuộc tính

34.

Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta chọn khoá chính là :

a)

A. STT

b)

B. Số báo danh

c)

C. Phòng thi

d)

D. Họ tên học sinh

35.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

Gộp nhóm dữ liệu

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

36.

Tìm phương án sai. Thao tác sắp xếp bản ghi:

a)

Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường

b)

Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau

c)

Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa

d)

Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn

37.

Khẳng định nào sau đây là đúng: Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì?

a)

Không thể sửa lại cấu trúc

b)

Phải nhập dữ liệu ngay

c)

Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau

d)

Khi tạo cấu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi

38.

Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

a)

Tạo cấu trúc bảng

b)

Chọn khoá chính

c)

Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

d)

Nhập dữ liệu ban đầu

39.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

A. Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

B. Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

C. Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

D. Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

40.

Báo cáo thường được sử dụng để:

a)

Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

41.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo

b)

Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần

c)

Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức

d)

Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động

42.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

A. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

b)

B. Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

c)

C. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

d)

D. Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

43.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?

a)

A. Khóa chính

b)

B. Trường có kiểu số nguyên

c)

C. Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu

d)

D. Trường chứa ngày sinh

44.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quả

45.

Khai thác CSDL quan hệ có thể là:

a)

Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

b)

Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường

c)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

d)

Sắp xếp, truy vấn, kết xuất báo cáo

46.

Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì:

a)

A. Ðộ rộng các cột không bằng nhau

b)

B. Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV - 02

c)

C. Một thuộc tính có tính đa trị

d)

D. Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính

47.

Thao tác trên dữ liệu có thể là:

a)

Sửa bản ghi

b)

Thêm bản ghi

c)

Xoá bản ghi

d)

Tất cả đáp án trên

48.

Phần mềm nào sau đây không phải là hệ QT CSDL quan hệ?

a)

A. Visual Dbase, Microsoft SQL Server

b)

B. Oracle, Paradox

c)

C. OpenOffice, Linux

d)

D. Microsoft Access, Foxpro

49.

thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?

a)

A. Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

b)

B. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống

c)

C. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau

d)

D. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau

50.

Người có chức năng phân quyền truy cập là ai?

a)

Người dùng

b)

Người viết chương trình ứng dụng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Lãnh đạo cơ quan

51.

QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

C. Phần mềm Microsoft Access

d)

D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

52.

Bảo mật dữ liệu trong hệ thống thông tin bao gồm những hoạt động nào?

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản

b)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu

d)

Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm

53.

Nhận dạng người dùng là chức năng của:

a)

Người quản trị

b)

CSDL

c)

Hệ quản trị CSDL

d)

Người đứng đầu tổ chức

54.

Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các ràng buộc dữ liệu

c)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

d)

Tất cả câu trên

55.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên

56.

Bảng phân quyền cho phép gì?

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống

57.

Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng các cách nhận dạng nào sau đây:

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Chứng minh nhân dân

d)

Giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ ký điện tử

58.

Cho bảng dữ liệu sau: Có các lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

A. Tên các thuộc tính bằng chữ Việt

b)

B. Không có thuộc tính tên người mượn

59.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

b)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

c)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

d)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

60.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:

a)

Hình ảnh

b)

Chữ ký

c)

Họ tên người dùng

d)

Tên tài khoản và mật khẩu

61.

Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây?

a)

Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

b)

Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng

c)

Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng

d)

Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng

62.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

63.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng

b)

Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó

c)

Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia

d)

Tất cả đều đúng

64.

Bảo mật CSDL là gì?

a)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

b)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu

d)

Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm

65.

Trong hệ CSDL quan hệ, miền là:

a)

A. Tập các kiểu dữ liệu trong Access

b)

B. Kiểu dữ liệu của một bảng

c)

C. Tập các thuộc tính trong một bảng

d)

D. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

66.

Trong bảng phân quyền, các quyền truy cập dữ liệu, gồm có:

a)

Đọc dữ liệu

b)

Xem, bổ sung, sửa, xóa và không truy cập dữ liệu

c)

Thêm dữ liệu

d)

Xem, sửa, bổ sung và xóa dữ liệu

67.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem

d)

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá

68.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

69.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

b)

Nên định kì thay đổi mật khẩu

c)

Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu

d)

Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

70.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:

a)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

b)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

c)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

d)

Nhận dạng người dùng bằng mã hoá

71.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

72.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?

a)

Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.

b)

Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.

c)

Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.

d)

Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.

73.

Thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

B. Bảng

c)

C. Hàng

d)

D. Cột

74.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá thông tin?

a)

Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hoá.

b)

Mã hoá thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin.

c)

Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu.

d)

Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá.