wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối HKI.12ktpl_(trắc nghiệm)

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây

a)

Phát triển kinh tế

b)

Hội nhập kinh tế

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Kinh tế đối ngoại

2.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế

a)

Mức sống bình dân

b)

Cơ cấu dòng tiền

c)

Tiến bộ xã hội

d)

Tăng trưởng dân số

3.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây

a)

Tổng sản phẩm quốc nội

b)

Tổng sản phẩm quốc dân

c)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người

d)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người

4.

Sự phát triển nào dưới đây phản ánh chuyển biến tổng hợp của nền kinh tế cả về số lượng và chất lượng

a)

Phát triển kinh tế

b)

Tỷ lệ lạm phát

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Tỷ lệ thất nghiệp

5.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây

a)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người

b)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người

c)

Tổng thu nhập quốc dân

d)

Tổng sản phẩm quốc nội

6.

Một quốc gia được coi là sự phát triển về kinh tế khi cơ cấu ngành nông nghiệp giảm đi, cơ cấu ngành công nghiệp, dịch vụ có xu hướng

a)

Giảm theo

b)

Tăng lên

c)

Không đổi

d)

Cân bằng

7.

Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần

a)

Tăng tỷ lệ đổi nhiều đa chiều

b)

Giải quyết tốt vấn đề việc làm

c)

Gia tăng phân hóa giàu nghèo

d)

Gia tăng lệ thuộc vào thế giới

8.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế không hợp lý sẽ tác động như thế nào tới việc phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

a)

Không tác động tới sự phát triển

b)

Kìm hám và tác động tiêu cực

c)

Tạo điều kiện thuận lợi để phát triển

d)

Thúc đẩy và tạo động lực

9.

Trong một cuộc thảo luận về phát triển kinh tế của một quốc gia, một nhóm học sinh đề xuất tăng cường đầu tư vào giáo dục và đào tạo nhằm nâng cao năng lực của người lao động. Đề xuất các nhóm học sinh phản ánh thái độ

a)

Ủng hộ và đóng góp tích cực vào tăng trưởng kinh tế

b)

Lạc quan nhưng không liên quan gì đến tăng trưởng kinh tế

c)

Đồng tình nhưng không có tác động đến tăng trưởng kinh tế

10.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế mà không chú trọng đến phát triển bền vững sẽ gây ra hậu quả như thế nào dưới đây

a)

Mở rộng hội nhập quốc tế

b)

Môi trường bị suy thoái

c)

Bất bình đẳng xã hội giảm

11.

Hành vi nào dưới đây kìm hãm tăng trưởng và phát triển kinh tế đất nước

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái

b)

Tìm kiếm thị trường tiêu thụ

c)

Tạo việc làm cho người lao động

d)

Đóng thuế theo quy định

12.

Việc làm nào dưới đây góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái

b)

Nợ lương của người lao động

c)

Ứng dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất

d)

Gian lẩn thuế, nợ thuế, trốn thuế

13.

Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế của các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Kết nối kinh tế quốc tế

c)

Liên kết kinh tế quốc tế

d)

Tích hợp kinh tế quốc tế

14.

Đối với mỗi quốc gia, hình thức Hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây

a)

Hội nhập Liên Minh

b)

Hội nhập khu vực

c)

Hội nhập xong Phương

d)

Hội nhập toàn cầu

15.

Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia có thể thực hiện ở cấp độ nào dưới đây

a)

Thỏa Thuận tài chợ nhân đạo

b)

Hiệp Định vay vốn ưu đãi

c)

Hiệp định tương trợ tư pháp

d)

Thỏa Thuận thương mại ưu đãi

16.

Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia ký kết

a)

Hiệp định chiến tranh

b)

Hiệp định thương mại tự do

c)

Xác định mốc biên giới

d)

Tuần tra chung trên biển

17.

Thông qua việc gắn kết nền kinh tế của mình với các quốc gia khác trong khu vực và toàn thế giới, giúp câc quốc gia có thể tận dụng được những

a)

Ràng buộc về mặt lãnh thổ

b)

Sai lầm của các quốc gia khác

c)

Hỗ trợ từ các tổ chức khủng bố

d)

Thành tựu khoa học - kĩ thuật

18.

Trong bối cảnh toàn cầu hoá hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra

a)

Nhiều cơ hội việc làm

b)

Những đảng phái mới

c)

Nhiều lãnh thổ mới

d)

Những chủng tộc mới

19.

Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây

a)

Lệ thuộc tài chính vào nước lớn

b)

Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ

c)

Tận dụng được nguồn tài chính

d)

Được chuyển lên thành nước lớn

20.

Hoạt động dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm đóng một khoản phí cho tổ chức bảo hiểm để hưởng được bồi thường và chi trả bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

Bảo tức

b)

Tín dụng

c)

Bảo hiểm

d)

Tài chính

21.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào dưới đây

a)

Vận động và tự nguyện

b)

Bắt buộc và vận động

c)

Tự nguyện và cưỡng chế

d)

Tự nguyện và bắt buộc

22.

Chủ thể của loại hình Bảo hiểm xã hội là do

a)

Các doanh nghiệp tư nhân

b)

Nhà đầu tư nước ngoài

c)

Tổ chức thương mại

d)

Nhà nước tổ chức

23.

Thông qua việc thu phí bảo hiểm trước khi rủi ro được bảo hiểm xảy ra sẽ giúp huy động được yếu tố nào dưới đây để phục vụ cho phát triển kinh tế xã hội

a)

Những cá nhân tài năng

b)

Nguồn vốn nhàn rỗi

c)

Các loại hình tín dụng đen

d)

Nhiều lao động thất nghiệp

24.

Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được nhận quyền lợi bảo hiểm là căn cứ vào

a)

Thời gian tham gia bảo hiểm

b)

Tình trạm bệnh tật mắc phải

c)

Mức đóng quỹ bảo hiểm y tế

d)

Độ tuổi tham gia bảo hiểm

25.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây, trong đó hoạt động của tổ chức bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chức bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm đã được hai bên ký kết

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm thương mại

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm xã hội

26.

Chính sách an sinh xã hội KHÔNG có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng

a)

Phòng ngừa biến cố

b)

Khắc phục rủi ro

c)

Ngăn ngừa rủi ro

d)

Quản lý xã hội

27.

Hệ thống các chính sách can thiệp của nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, đảm bảo ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây

a)

An sinh xã hội

b)

Chất lượng cuộc sống

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Thượng tầng xã hội

28.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản

a)

Chính sách về bảo hiểm

b)

Chính sách hỗ trợ thu nhập

c)

Chính sách xuất khẩu nông sản

d)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo

29.

Đối với sự phát triển kinh tế xã hội, chính sách an sinh xã hội có vai trò nào dưới đây

a)

Khắc phục rủi ro gặp phải

b)

Nâng cao chất lượng đời sống

c)

Giải quyết các vấn đề xã hội

d)

Nâng cao vị thế của cá nhân

30.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây là nội dung cơ bản của hệ thống an sinh xã hội

a)

Chính sách gia tăng dân số

b)

Chính sách hỗ trợ việc làm

c)

Chính sách giáo dục và đào tạo

d)

Chính sách khoa học và công nghệ

31.

Khi các chủ thể đặt ra những kế hoạch và mục tiêu cụ thể sẽ đạt được khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh

a)

Xác định điều kiện thực hiện

b)

Xác định chiến lược kinh doanh

c)

Xác định ý tưởng kinh doanh

d)

Xác định mục tiêu kinh doanh

32.

Một trong những điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh mà các chủ thể sản xuất cần phân tích để lập kế hoạch kinh doanh phù hợp là

a)

Yếu tố hội nhập

b)

Yếu tố khách hàng

c)

Yếu tố xuất thân

d)

Yếu tổ quốc tế

33.

Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được

a)

Thời gian thành công

b)

Lợi Nhuận thực tế

c)

Thời điểm thất

d)

Mục tiêu hướng tới

34.

Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được

a)

Số thuế có thể gian lận

b)

Thủ đoạn khách hàng

c)

Chiến lược kinh doanh

d)

Đối tab cần loại bỏ

35.

Bạn mô tả những nội dung cơ bản về định hướng, mục tiêu, nguồn lực, tài chính, kế hoạch bán hàng..... Nhằm giúp chủ thể kinh doanh xác định được những nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu đề ra được gọi là

a)

Quản lý kinh doanh

b)

Kế hoạch kinh doanh

c)

Quản lý tài chính

d)

Kế hoạch tài chính

36.

Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây

a)

Xác định thời gian khai trương

b)

Xác định mục tiêu kinh doanh

c)

Xác định mục tiêu làm từ thiện

d)

Xác định thời gian đóng cửa

37.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG thể hiện trong kế hoạch kinh doanh

a)

Các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh

b)

Mục tiêu và chiến lược kinh doanh

c)

Kế hoạch hoạt động kinh doanh

d)

Thông số kỹ thuật, công thức sản xuất sản phẩm

38.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc chủ thể đã phân tích các điều kiện thực hiện kế hoạch kinh doanh

a)

Mở rồng hoạt động quảng cáo trực tuyến

b)

Dự kiến kinh doanh thực phẩm sạch

c)

Sản phẩm phù hợp với nhu cầu người tiêu dùng

d)

Phấn đấu thu hồi vốn sau sáu tháng kinh doanh

39.

Một học sinh muốn kinh doanh đồ ăn vặt và đã xác định được nguồn vốn, thế mạnh, thời gian rảnh. Bước tiếp theo trong bản kế hoạch kinh doanh cá nhân là:

a)

Quảng cáo sản phẩm

b)

Xác định mục tiêu và khách hàng

c)

Giao hàng cho khách

d)

Thuê địa điểm kinh doanh lớn

40.

Khi phân tích yếu tố về thị trường để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể KHÔNG phân tích yếu tố nào dưới đây

a)

Xu hướng tiêu dùng

b)

Quy mô thị trường

c)

Tốc độ tăng trưởng

d)

Xu hướng ảnh hưởng

41.

Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể KHÔNG cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây

a)

Mong muốn khách hàng

b)

Giới tính khách hàng

c)

Địa điểm làm việc

d)

Thu nhập hàng tháng

42.

Khi phân tích yếu tố nhân sự để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể KHÔNG cần phải phân tích nội dung nào dưới đây

a)

Số lượng nhân sự

b)

Kỹ năng chuyên môn

c)

Chất lượng nhân sự

d)

Quan hệ gia đình

43.

Bước khởi đầu trong việc lập kế hoạch kinh doanh là các chủ thể phải xác định được

a)

Ý tưởng kinh doanh

b)

Các rủi ro gặp phải

c)

Chiến lược kinh doanh

d)

Mục tiêu kinh doanh

44.

Trong quá trình điều hành doanh nghiệp, việc nào sau đây đặc biệt quan trọng và giúp doanh nghiệp duy trí sự cạnh tranh và bền vững trên thị trường

a)

Chiến lược quảng cáo và tiếp thị

b)

Đánh giá sức cạnh tranh từ các đối thủ

c)

Lập kế hoạch kinh doanh chi tiết và cụ thể

45.

Công dân hoàn thiện đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật trước khi tiến hành các hoạt động kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Trách nhiệm Nhân văn

c)

Trách nhiệm kinh doanh

d)

Trách nhiệm từ thiện

46.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp

a)

Tạo việc làm hợp pháp cho công nhân

b)

Kìm hãm người lao động phát triển

c)

Gian lệnh chế độ của người lao động

d)

Hỗ chợ công nhân vi phạm pháp luật

47.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp

a)

Từ chuỗi bảo vệ người tiêu dùng

b)

Chấp hàng việc bảo vệ môi trường

c)

Ủng hộ quỹ nhân đạo

d)

Tuân thủ nghĩa vụ thuế

48.

Khi đại dịch cô vít 19 bùng phát doanh nghiệp HD đã trích quỹ để ủng hộ quỹ vắc xin của chính phủ việc làm này thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây

a)

Trách nhiệm Nhân văn

b)

Trách nghiệm pháp lý

c)

Trách nghiệm đạo đức

d)

Trách nhiệm kinh tế

49.

Doanh nghiệp đóng góp quỹ an sinh xã hội, quỹ xóa đói giảm nghèo là thể hiện hình thức trách nhiệm nào của doanh nghiệp

a)

Đạo đức

b)

Nhân văn

c)

Pháp lí

d)

Kinh tế

50.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng những

a)

Biện pháp và phương hướng cụ thể

b)

Chủ trương và quyết sách cụ thể

c)

Giải phát và hành động cụ thể

d)

Chính sách và việc làm cụ thể

51.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

a)

Bảo vệ môi trường sống

b)

Gây thiệt hại người tiêu dùng

c)

Tránh rủi ro và khủng hoảng

d)

Tăng năng suất lao động

52.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp

a)

Nhân văn

b)

Đạo đức

c)

Pháp lí

d)

Kinh tế

53.

Việc các chủ thể kinh tế thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của mình khi kinh doanh sẽ đem lại lợi ích gì dưới đây đối với sự phát triển bền vững

a)

Bảo vệ bất bình đẳng xã hội

b)

Gây rối loạn thị trường

c)

Bảo vệ môi trường sống

d)

Cạnh chanh không lành mạnh

54.

Thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với doanh nghiệp

a)

Xây dựng thương hiệu tích cực

b)

Được nhà nước hỗ trợ thuế

c)

Giảm khả năng cạnh tranh

d)

Thúc đẩy nguy cơ phá sản

55.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội

a)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

b)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

c)

Góp phần bảo vệ môi trường sống

d)

Hỗ chợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

56.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình

b)

Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững đất nước

c)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất

57.

Trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp thể hiện ở việc, các doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh đã tuân thủ các quy định của pháp luật về

a)

Gây hại cho người tiêu dùng

b)

Từ chối lợi ích người tiêu dùng

c)

Bảo vệ người tiêu dùng

d)

Giúp đỡ người tiêu dùng

58.

Nhận thấy doanh nghiệp vi phạm quy định về thuế, trách nhiệm của người điều hành là

a)

Không kê khai để giữ lợi nhuận

b)

Chuyển lỗi cho kế toán

c)

Chấp hành nộp thuế và điều chỉnh lại sổ sách theo quy định

d)

Đóng cửa công ty để lấy kiểm tra

59.

Trong việc lập kế hoạch kinh doanh, việc nào sau đây có thể giúp doanh nghiệp đối phó tốt hơn với rủi ro và khó khăn

a)

Phát chuyển các chiến lược tiếp thị sáng tạo

b)

Tăng Cường quảng cáo trên mạng xã hội

c)

Đánh giá và biện pháp xử lý rủi ro

d)

Mở rộng quy mô hoạt động ngay từ đầu

60.

Việc cân đối các khoản thu và chi nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên sao cho phù hợp với các nguồn thu nhập của gia đình là nội dung của khái niệm nào dưới đây

a)

Quản Lý Thu, chi trong gia đình

b)

Quản Lý Thu, chi đối ngoại

c)

Quản lý thu,chi nội bộ

d)

Quản lí thu,chỉ đối nội

61.

Khi xác định mục tiêu tài chính trong gia đình, cần tránh xác định những mục tiêu tài chính có tính chất nào dưới đây

a)

Trừu tượng

b)

Có khả thi

c)

Đo lường được

d)

Cụ thể

62.

Thông qua việc thực hiện quản lý thu chi trong gia đình góp phần theo dõi và điều chỉnh những hành vi nào dưới đây để đạt được các mục đích tài chính trong gia đình

a)

Thói quen chi tiêu hoang phí

b)

Thói quen chi tiêu không tích cực

c)

Thói quen chi tiêu tích cực

d)

Thói quen chi tiêu tiết kiệm

63.

Một trong những mục đích của việc thực hiện quản lý thu chi trong gia đình là nhằm

a)

Cân bằng các mối quan hệ

b)

Cân bằng các khoản chi

c)

Cân bằng tài chính gia đình

64.

Khi thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình có thể chủ động

a)

Tự do chi tiêu theo sở thích

b)

Chi tiêu ngoài kế hoạch đã định

c)

Ứng phó các tình huống rủi ro

d)

Tạo ra các quỹ ngoài kế hoạch

65.

Những khoản bắt buộc phải chi tiêu hàng tháng để phục vụ các thành viên trong gia đình được gọi là khoản chi tiêu

a)

Không thiết yếu

b)

Đặc biệt

c)

Thiết yếu

d)

Quá xa xỉ

66.

Vợ chồng anh D và chị H dự định năm tới sẽ mua nhà trên thành phố phục vụ việc học tập của các con, anh chị yêu cầu các thành viên trong gia đình đều có trách nhiệm chi tiêu hợp lý để thực hiện ý định trên. Anh Đã và chị H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình

a)

Thống nhất các khoản chi thiết yếu

b)

Xác định mục tiêu tài chính gia đình

c)

Thống nhất các nguồn thu nhập cơ bản

d)

Thực hiện các khoản thu chi đã định

67.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là tiêu chí khi xác định mục tiêu tài chính của gia đình

a)

Mục tiêu tài chính vô hạn

b)

Mục tiêu tài chính trung hạn

c)

Mục tiêu tài chính ngắn hạn

d)

Mục tiêu tài chính dài hạn

68.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định các khoản chi tiêu trong gia đình khi lập kế hoạch quản lý thu chi

a)

Chủ động tìm kiếm nguồn thu nhập

b)

Ghi chép các khoản chi tiêu hàng ngày

c)

Xác định khoản chi thiết yếu

d)

Thống nhất tỉ lệ phân chia các khoản

69.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết phải quản lý thu chi trong gia đình

a)

Quản Lý Thu Chi trong gia đình giúp nâng cao chất lượng cuộc sống gia đình

b)

Quản Lý Thu Chi trong gia đình giúp kiểm soát các nguồn thu trong gia đình

c)

Quản Lý Thu Chi trong gia đình góp phần điều chỉnh thói quen chi tiêu không hợp lý

d)

Quản Lý Thu Chi trong gia đình sẽ gia tăng các tình huống rủi ro trong gia đình