Font size
WorksheetsÔN SINH CK2
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Câu 1. Sinh trưởng ở sinh vật là quá trình như thế nào?
A. Tăng chiều dài cơ thể sinh vật.
B. Tăng về chiều ngang cơ thể sinh vật.
C. Tăng về khối lượng cơ thể sinh vật
D. Tăng về khối lượng và kích thước cơ thể sinh vậ
Câu 2. Yếu tố nào sau đây là yếu tố bên trong tác động nhất định đến tuổi thọ?
A. Chế độ ăn.
B. Lối sống.
C. Di truyền.
D. Môi trường sống.
Câu 3. Biện pháp nào sau đây không nhằm mục đích kéo dài tuổi thọ của con người ?
A. Tiêm hormone kích thích sinh trưởng.
B. Vệ sinh môi trường.
C. Lối sống lành mạnh.
D. Điều tiết chế độ ăn uống.
Câu 4. Số phát biểu đúng về yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ của con người?
1. Chế độ ăn uống. 2. Tập luyện thể dục, thể thao.
3. Trạng thái tâm lí. 4. Chế độ làm việc và nghỉ ngơi. 5. Bệnh tật.
1
3
2
5
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không có ở sinh trưởng sơ cấp?
A. Làm tăng kích thước chiều dài của cây.
B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.
C. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.
D. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
Câu 6. Bộ phận nào sau đây gồm những tế bào còn non chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân trong suốt đời sống của cây để tạo ra tế bào mới?
A .Mô phân sinh.
B. Đỉnh sinh trưởng.
C. Noãn bào.
D. Nhóm tế bào sơ cấp.
Câu 7. Hormone ở thực vật có vai trò nào sau đây?
A Điều chỉnh quá trình sinh lý, sinh trưởng, phát triển của cây.
B. Kích thích quá trình nảy mầm của hạt.
C. Ức chế cây ra hoa, nảy mầm của hạt.
D. Tạo chồi trong nuôi cấy mô thực vật.
Câu 8. Nhân tố nào sau đây không chi phối sự ra hoa ở thực vật có hoa?
A. Nhiệt độ thấp.
B. Nồng độ O2
C. Quang chu kì.
D.Tuổi của cây.
Câu 9. Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình như thế nào?
A. Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.
B.Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào.
C. Quá trình tăng kích thước các mô trong cơ thể.
D. Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.
Câu 10. Ở người, giai đoạn nào sau đây sinh trưởng và phát triển diễn ra mạnh mẽ nhất?
A. Giai đoạn dậy thì.
B. Giai đoạn phôi thai.
C. Giai đoạn lão hoá.
D. Giai đoạn trưởng thành.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Quá trình sinh trưởng và phát triên ở động vật gồm nhiều giai đoạn nối tiếp nhau.
u.
B.Tốc độ sinh trưởng và phát triển của cơ thể đồng đều ở các giai đoạn khác nha
C. Mô, cơ quan nào cần thiết trước thì phát triển và hoàn thiện sớm hơn.
D. Sự phát triển diễn ra theo từng giai đoạn giúp cơ thể thích nghi tốt với môi trường.
Câu 12. Ở trẻ em, nếu cơ thể thiếu hormonne sinh trưởng thì sẽ gây ra hậu quả nào dưới đây?
A Bệnh lùn tuyến yên.
B.Đặc điểm sinh dục phụ phát triển hơn.
C. Bệnh to đầu xương chi.
D. Già trước tuổi, giảm trí nhớ.
Câu 13. Sinh vật duy trì nòi giống nhờ quá trình nào sau đây?
A. Hô hấp. B.Tiêu hoá. C. Sinh sản. D. Quang hợp.
A
B
C
D
Câu 14. Ý nào dưới đây là kết quả của sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái?
A. Mô. B. Trứng. C. Cơ thể mới. D.Hợp tử.
A
B
C
D
Câu 15. Trong các hình thức sinh sản dưới đây, đâu không phải ví dụ về sinh sản vô tính?
A. Sinh sản bằng bào tử của rêu.
B. Sinh sản bằng thân rễ ở cây rau má.
C.Sinh sản bằng hạt ở cây lúa
D. Sinh sản bằng củ ở gừng.
Câu 16. Xét các loài động vật sau:
1. Giun dẹp. 2. Voi. 3. Rắn. 4. Trùng roi. 5. Ong.
Các loài có hình thức sinh sản hữu tính là
A.2,3,5.
B,1,4, 3.
C.5,1,4.
D. 1, 4, 2.
Câu 17. Loài cây nào sau đây không được trồng bằng cách giâm cành?
A. Khoai lang. B. Dâu tằm. C. Đu đủ. D. Rau ngót.
A
B
C
D
Câu 18. Để nhân nhanh các giống cây trồng với số lượng lớn, phương pháp nào sau đây hiệu quả nhất?
A. Nuôi cấy mô từ tế bào thực vật. B. Giâm cành.
C. Chiết cành. D. Ghép cành.
A
B
C
D
Câu 19. Sinh sản hữu tính ở thực vật là sự kết hợp như thế nào?
A. Có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
B. Của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cây mới.
C. Ngẫu nhiên hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
D. Có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
Câu 20. Cho một số nhận định sau:
Khi nói về sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
(1) Hoa là cơ quan sinh sản hữu tính của thực vật có hoa.
(2) Hạt phấn và túi phôi là giao tử đực và giao tử cái.
(3) Sinh sản hữu tính làm tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau khi môi trường thay đổi.
(4) Hoa đực có bộ nhị.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Câu 21. Ở động vật có các hình thức sinh sản vô tính nào sau đây ?
A. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh và trinh sinh.
B. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh và đẻ trứng.
C. Phân đôi, nảy chồi, đẻ trứng và trinh sinh.
D. Phân đôi, nảy chồi, đẻ trứng thai và trinh sinh.
Câu 22. Động vật nào sau đây có hình thức sinh sản là phân đôi?
A. Ong mật. B. Sao biển. C. Bọt biển. D. Hải quỳ.
A
B
C
D
Câu 23. Sinh sản vô tính ở động vật là gì?
A. Sinh ra một hay nhiều cá thể giống hoặc khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
B. Luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
C. Sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
D. Luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
Câu 24. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định sai?
(1) Sinh sản theo kiểu trinh sinh thường xen kẽ với sinh sản hữu tính.
(2) Đối với ong mật, những trứng không được thụ tinh sẽ phát triển thành ong thợ có bộ nhiễm sắc thể đơn bội, còn những trứng thụ tinh phát triển thành ong đực.
(3) Động vật có hai phương thức sinh sản: sinh sản hữu tính và sinh sản vô tính.
(4) Bọt biển vừa có thể sinh sản bằng hình thức nảy chồi, vừa có thể sinh sản bằng hình thức phân mảnh.
1
2
3
4
Câu 25. Cơ thể sinh vật có khả năng tự điều chỉnh thông qua cơ chế nào sau đây ?
A. Hấp thu. B. Tác động ngược. C. Điều hòa. D. Phản xạ.
A
B
C
D
Câu 26. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về cơ thể sinh vật?
(1) Sinh vật tồn tại trong môi trường và có mối liên hệ mật thiết với môi trường.
(2) Dưới tác động của môi trường, các quá trình sinh lí trong cơ thể sinh vật không bị thay đổi và cơ thể sinh vật có thể tự điều chỉnh để duy trì sự tồn tại và phát triển.
(3) Cơ thể sinh vật là một hệ thống mở và có khả năng tự điều chỉnh.
(4) Cơ thể sinh vật là một hệ thống tương đối khép kín nhưng có khả năng tự điều chỉnh.
1
2
3
4
Câu 27. Cừu dolly là kết quả của công nghệ nào sau đây?
A. Công nghệ nhân bản vô tính. B. Công nghệ tạo phôi đông lạnh.
C. Công nghệ cấy truyền phôi. D. Công nghệ cắt phôi.
A
B
C
D
Câu 28. Làm sao để lựa chọn được giống cây trồng phù hợp, có năng suất cao?A. Hiểu biết các đặc điểm sinh học cơ thể của cây trồng.
B. Dựa theo kinh nghiệm xưa cũ để lại.
A.Hiểu biết các đặc điểm sinh học cơ thể của cây trồng.
B. Dựa theo kinh nghiệm xưa cũ để lại.
C. Phụ thuộc vào từng mùa vụ và nơi bán giống cây trồng.
D. Không có cách nào chọn giống cây trồng tốt.
Câu 29. Sinh trưởng là quá trình như thế nào?.
A. Tăng lên khối lượng và thể tích của tế bào, mô, cơ quan của cơ thể thực vật.
B Tăng lên về kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào.
C. Tăng lên về kích thước và thể tích của tế bào, mô, cơ quan của cơ thể thực vật.
D. Tăng lên về kích thước và khối lượng của tế bào, mô, cơ quan của cơ thể thực vật.
Câu 30. Tuổi thọ của loài sống theo lí thuyết được tính từ khi sinh ra cho đến lúc chết vì già được gọi là gì?
A. Tuổi sinh thái. B. Tuổi sinh lí. C. Tuổi sinh sản. D. Tuổi sinh học.
A
B
C
D
Câu 32. Trong các dấu hiệu sau, những dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật là
1. Phân hoá tế bào. 2. Phát sinh hình thái.
3. Tăng tế bào. 4. Thay đổi chức năng sinh lí của cơ thể.
A. (1), (2), (4).
B. (1), (2), (3).
C. (2), (3), (4).
D. (1), (3), (4).
Câu 33. Mô phân sinh đỉnh có ở vị trí nào của cây?
A. Ở gốc thân. B. Ở quả. C. Ở lá. D. Ở chồi đỉnh.
A
B
C
D
Câu 34. Bộ phận nào sau đây gồm những tế bào còn non chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân trong suốt đời sống của cây để tạo ra tế bào mới?
A. Mô phân sinh. B. Đỉnh sinh trưởng. C. Noãn bào. D. Nhóm tế bào sơ cấp.
A
B
C
D
Câu 35. Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?
A. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.
B. Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.
C. Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.
D. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.
Câu 36. Hormone thực vật là những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng nào dưới đây?
A. Kích thích sinh trưởng của cây. B. Ức chế hoạt động của cây.
C. Tác dụng kháng bệnh cho cây. D. Điều tiết hoạt động của cây.
A
B
C
D
Câu 37. Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình như thế nào?
A. Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.
B. Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào.
C. Quá trình tăng kích thước các mô trong cơ thể.
D. Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.
A
B
C
D
Câu 38. Các yếu tố bên trong nào sau đây ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển?
A. Di truyền và nhiệt độ. B. Di truyền và hormone.
C. Nhiệt độ và hormone. D. Thức ăn và nhiệt độ.
A
B
C
D
Câu 39. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là tác nhân ảnh hưởng mạnh mẽ nhất lên quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật và người?
A. Thức ăn. B. Nhiệt độ môi trường. C. Độ ẩm. D. Ánh sáng.
A
B
C
D
Câu 40. Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả nào sau đây ?
A. Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển. B. Người nhỏ bé hoặc người khổng lồ.
C. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém. D. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.
A
B
C
D
Câu 42. Sinh sản vô tính ở động vật là từ một cá thể sẽ như thế nào?
A. Sinh ra một hay nhiều cá thể giống hoặc khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
B. Luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
C. Sinh ra một hay nhiều cá thể giống hoặc khác mình, có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
D. Luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
Câu 43. Đặc điểm nào sau đây không thuộc sinh sản vô tính?
A. Cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu.
B. Tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi.
C. Tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn.
D. Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định.
Câu 44. Đặc điểm nào dưới đây mà sinh sản hữu tính không có?
A. Có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
B. Sinh ra cá thể mới có hệ gene giống hoàn toàn cá thể thế hệ trước.
C. Tạo nên nhiều tổ hợp di truyền khác nhau.
D. Cá thể mới có thể dễ dàng thích nghi với môi trường thay đổi.
Câu 45. Thực vật có hình thức sinh sản vô tính nào sau đây ?
A. Thụ phấn. B. Sinh sản sinh dưỡng. C. Trinh sinh. D. Sinh sản bằng quả.
A
B
C
D
Câu 46. Trong các phương pháp sau, phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất hiện nay?
A. Gieo từ hạt. B. Giâm cành. C. Nuôi cấy mô. D. Chiết cành.
A
B
C
D
Câu 47. Cơ quan sinh sản hữu tính ở thực vật bậc cao là cơ quan nào sau đây?
A. Củ. B. Hạt. C. Hoa. D. Bào tử.
A
B
C
D
Câu 48. Đặc điểm nào dưới đây đúng khi trình bày về sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa?
1) Thụ phấn là quá trình tinh tử kết hợp với trứng.
(2) Có hai hình thức thụ phấn.
(3) Thụ tinh là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
(4) Ở thực vật có hoa có quá trình thụ tinh kép.
A. 2, 3, 4.
B. 1, 2, 3.
C. 1, 3, 4.
D. 1, 2, 4.
Câu 49. Ở động vật có các hình thức sinh sản vô tính nào sau đây ?
A. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh và trinh sinh.
B. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh và đẻ trứng.
C. Phân đôi, nảy chồi, đẻ trứng và trinh sinh.
D. Phân đôi, nảy chồi, đẻ trứng thai và trinh sinh.
Câu 50. Trình tự nào sau đây đúng của quá trình sinh sản hữu tính ở người?
A. Hình thành tinh trùng và trứng, thụ tinh, phát triển phôi thai, đẻ con
B. Hình thành tinh trùng và trứng, phát triển phôi thai, thụ tinh, đẻ con.
C. Thụ tinh, hình thành tinh trùng và trứng, phát triển phôi thai, đẻ con.
D. Thụ tinh, phát triển phôi thai, hình thành tinh trùng và trứng, đẻ con.
Câu 51. Động vật nào sau đây có hình thức sinh sản là phân đôi ?
A. Ong mật. B. Sao biển. C. Bọt biển. D. Hải quỳ.
A
B
C
D
Câu 52. Có bao nhiêu sinh vật sau đây có hình thức sinh sản là trinh sinh?
(1) Ong. (2) Chuột túi. (3) Mối. (4) Ếch.
(5) Rệp. (6) Kiến. (7) Muỗi. (8) Thằn lằn.
1
4
6
8
Câu 53. Trong các nhận định sau đây, nhận định nào đúng về định nghĩa hệ thống mở của cơ thể sinh vật?
A. Hệ thống mở là hệ thống có sự trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh.
B. Hệ thống mở là hệ thống có sự trao đổi vật chất và thông tin với môi trường xung quanh.
C. Hệ thống mở là hệ thống có sự trao đổi năng lượng và thông tin với môi trường xung quanh.
D. Hệ thống mở là hệ thống có sự trao đổi năng lượng, vật chất và thông tin với môi trường xung quanh.
Câu 54. Trong các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Ở thực vật, sự tự điều chỉnh thông qua điều hòa tương quan hormon thực vật dưới sự kiểm soát của đặc điểm di truyền và các yếu tố môi trường.
(2) Tự điều chỉnh ở thực vật nhờ cơ chế liên hệ ngược.
(3) Không giống như ở động vật, các quá trình sinh lý trong cơ thể thực vật chưa có mối quan hệ gắn bó mật thiết với nhau.
(4) Các quá trình sinh lý trong cả cơ thể thực vật và động vật đều liên quan chặt chẽ với nhau, ảnh hưởng lẫn nhau.
1
3
4
2
Câu 55. Một số ngành nghề nào sau đây liên quan đến sinh học cơ thể?
A. Bác sĩ, nhân viên văn phòng, chuyên gia hoạch định chính sách.
B. Bác sĩ, chuyên gia hoạch định chính sách, giảng viên, đầu bếp.
C. Bác sĩ, điều dưỡng viên, diễn viên, kĩ sư.
D. Bác sĩ, điều dưỡng viên, giảng viên, kĩ sư.
A
B
C
D
Câu 56. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Cơ thể con người luôn là đối tượng của ngành y học – dược học nên sinh học cơ thể là môn học không thể thiếu.
(2) Hiểu biết về giải phẫu, sinh lí học, sinh lí bệnh,... Là cơ sở cho chẩn đoán, điều trị bệnh, điều chế thuốc và nâng cao sức khỏe.
(3) Hiện nay sinh học cơ thể được nghiên cứu chỉ ở 1 cấp độ duy nhất.
(4) Các kĩ thuật tiên tiến như công nghệ tế bào, công nghệ nano,... Đang được phát triển và áp dụng nhằm phát hiện, điều trị nâng cao sức khỏe.
1
2
3
4
Câu 57. Phát triển ở sinh vật là
A. sự tăng kích thước cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào.
B. bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.
C. sự tăng kích thước và phát sinh hình thái và số lượng của cơ thể.
D. sự tăng lên số các cơ quan, hình thái các cơ quan trong cơ thể.
Câu 58. Mô phân sinh là gì?
A. Là nhóm tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân.
B. Là nhóm tế bào đã phân hóa, không còn khả năng nguyên phân.
C. Là nhóm tế bào chưa phân hóa, không có khả năng nguyên phân.
D. Là nhóm tế bào đã phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân.
Câu 59. Dấu hiệu nào sau đây không phải là đặc trưng của sinh trưởng ở sinh vật?
A. Tăng khối lượng tế bào. B. Tăng kích thước tế bào.
C. Tăng số lượng tế bào. D. Tăng số lượng cá thể sinh vật.
A
B
C
D
Câu 60. Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là đặc trưng cho sự phát triển của sinh vật?
I. Phân hóa tế bào. II. Phát sinh hình thái.
III.Thay đổi chức năng sinh lý cơ thể. IV. Sự tăng kích thước cơ quan cơ thể.
1
2
3
4
Câu 61. Sinh trưởng của thực vật là quá trình như thế nào?
A. Tăng lên về kích thước của cơ thể thực vật.
B. Từ lúc hạt nảy mầm cho đến khi ra hoa kết hạt.
C. Phân hóa tế bào hình thành các cơ quan của cơ thể.
D. Từ lúc hạt nảy mầm cho đến khi cây chết.
Câu 62. Hormone thực vật nào sau đây kích thích sự chín của quả?
A. Auxin. B. Giberellin. C. Cytokinin D. Ethylene.
A
B
C
D
Câu 63. Xét các đặc điểm sau, đặc điểm nào sau đây không có ở sinh trưởng thứ cấp?
(1) Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.
(2) Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm.
(3) Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.
(4) Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).
(5) Chỉ làm tăng chiều dài của dây.
A. (1) và (4).
B. (2) và (5).
C. (1), (3) và (5).
D. (2), (3) và (5).
Câu 64. Nhân tố nào sau đây có tính quyết định đến tốc độ, giới hạn sinh trưởng và phát triển ở động vật?
A. Tính di truyền. B. Nhiệt độ. C. Ánh sáng. D. Thức ăn.
A
B
C
D
Câu 65. Các yếu tố bên ngoài nào dưới đây ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật?
A. Di tryền, thức ăn, nhiệt độ.
B. Thức ăn, nhiệt độ, hormone.
C. Thức ăn, nhiệt độ, ánh sáng.
D. Di truyền, nhiệt độ, hormone
Câu 67. Cho các loài sau :
1. Cá chép. 2. Muỗi. 3. Ruồi. 4. Tôm. 5. Khỉ.
6. Bọ ngựa 7. Cào Cào. 8. Ếch. 9. Bò
.Những loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là
1,5,9
4,6,7
3,6,7
2,3,8
Câu 68. Nội dung nào sau đây phù hợp với khái niệm sinh sản ?
A. Sinh sản là sự tăng khối lượng và kích thước cơ thể.
B. Sinh sản là sự tăng lên về số lượng cá thể.
C. Sinh sản là tạo ra những cơ quan mới.
D. Sinh sản là sự tăng lên về số lượng loài sinh vật.
Câu 70. Chọn các phát biểu đúng khi trình bày về sinh sản vô tính?
1.Cá thể sống độc lập đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu.
2. Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn đinh, ít biến động, nhờ vậy quần thể phát triển nhanh.
3. Sinh sản vô tính rất phổ biến ở động vật
4. Tạo ra một số lượng lớn con cháu giống nhau trong thời gian ngắn.
1
2
3
4
Câu 71. Ưu điểm của sinh sản hữu tính hơn sinh sản vô tính là gì ?
A. Giữ nguyên đặc tính của cơ thể mẹ ban đầu
B. Tạo ra sự đồng nhất của những cơ thể tạo ra
C. Tạo ra sự đa dạng sinh vật giúp thích nghi tốt hơn
D. Luôn tạo ra những cá thể tốt hơn những cơ thể mẹ ban đầu.
Câu 72. Quả được hình thành từ bộ phận nào sau đây ?
A. Noãn được thụ tinh. B. Nhị. C. Bầu nhụy. D. Hạt phấn.
A
B
C
D
Câu 73. Trong quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?
A. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
B. 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân.
C. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
D. 1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân.
Câu 74. Cho một số nhận định sau:
Khi nói về sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
(1) Hoa là cơ quan sinh sản hữu tính của thực vật có hoa.
(2) Hạt phấn và túi phôi là giao tử đực và giao tử cái.
(3) Sinh sản hữu tính làm tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau khi môi trường thay đổi.
(4) Hoa đực có bộ nhị . Số phát biểu đúng là:
1
2
3
4
Câu 75. Ý nào sau đây không phải là biện pháp tránh thai an toàn?
A. Sử dụng bao cao su.
B. Uống thuốc tránh thai
C. Cấy que tránh thai.
D. Dùng xà phòng rửa âm đạo sau quan hệ.
Câu 80. Hoạt động nghề nghiệp của bác sĩ pháp y là gì?
1. Giám định y khoa phục vụ cho việc phá án xét xử. 2. Khám nghiệm tử thi.
3. Kiểm tra tình trạng sức khỏe. 4. Kiểm tra các dấu hiệu thân thể bị xâm phạm.
5. Khám nghiệm hiện trường.
Trong các nhận định trên, có bao nhiêu nhận định đúng?
1
3
4
5
