wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ tuần hoàn và hô hấp

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trao đổi khí bằng túi khí gặp ở sinh vật nào?

a)

Ếch nhái.

b)

Châu chấu.

c)

Chim.

d)

Giun đất

2.

Ở động vật trên cạn, cơ quan hô hấp trao đổi khí hiệu quả nhất là phổi của

a)

chim.

b)

bò sát.

c)

Phổi ếch nhái.

d)

thú.

3.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ sự

a)

nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

b)

vận động của các cơ hô hấp.

c)

vận động của các chi.

d)

vận động của toàn bộ hệ cơ.

4.

Sự thông khí ở phổi của lưỡng cư nhờ sự

a)

vận động của toàn bộ hệ cơ.

b)

vận động của các chi.

c)

vận động của các cơ hô hấp.

d)

nâng lên, hạ xuống của thềm miệng

5.

Những bộ phận chính của hệ tuần hoàn là?

a)

Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.

b)

Hồng cầu, mạch máu, tim.

c)

Máu và nước mô.

d)

Bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu.

6.

Dịch tuần hoàn gồm

a)

máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô.

b)

hỗn hợp máu - dịch mô.

c)

hỗn hợp dịch mô, máu - bạch huyết.

d)

hỗn hợp máu - bạch huyết.

7.

Hệ mạch gồm các loại mạch chủ yếu là

a)

Động mạch, mao mạch, tĩnh mạch

b)

Động mạch, mao mạch bạch huyết

c)

Tĩnh mạch, mao mạch bạch huyết

d)

Động mạch, tĩnh mạch, mạch bạch huyết

8.

Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

Vận chuyển các chất trong cơ thể.

b)

Cung cấp oxygen cho các bộ phận cơ thể

c)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho các bộ phận cơ thể.

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

9.

Động vật có hệ tuần hoàn hở là

a)

đa số thân mềm và chân khớp.

b)

đa số động vật có xương sống.

c)

động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp.

d)

động vật đơn bào.

10.

Nhóm động vật có hệ tuần hoàn không dùng để vận chuyển khí là

a)

Chim.

b)

Côn trùng.

c)

Cá.

d)

Lưỡng cư.

11.

đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

Tim ⭢ động mạch ⭢ tĩnh mạch ⭢ khoang cơ thể ⭢ tim.

b)

Tim ⭢ khoang cơ thể ⭢ động mạch ⭢ tĩnh mạch ⭢ tim.

c)

Tim ⭢ tĩnh mạch ⭢ khoang cơ thể ⭢ động mạch ⭢ tim.

d)

Tim ⭢ động mạch ⭢ khoang cơ thể ⭢ tĩnh mạch ⭢ tim.

12.

Gọi là hệ tuần hoàn kín vì

a)

máu phân phối đến các cơ quan nhanh

b)

máu lưu thông liên tục trong mạch kín

c)

máu chảy trong động mạch với áp lực cao.

d)

tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

13.

Hệ tuần hoàn đơn có ở

a)

b)

lưỡng cư.

c)

bò sát

d)

chim

14.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn đơn ở cá là

a)

Tim ⭢ t/m chủ ⭢ m/m cơ quan ⭢ đ/m lưng ⭢ m/m mang ⭢ đ/m mang ⭢ tim.

b)

Tim ⭢ đ/m mang ⭢ m/m mang ⭢ đ/m lưng ⭢ m/m cơ quan ⭢ t/m chủ ⭢ tim.

c)

Tim ⭢ đ/m lưng ⭢ m/m cơ quan ⭢ đ/m mang ⭢ m/m mang ⭢ t/m chủ ⭢ tim.

d)

Tim ⭢ t/m chủ ⭢ m/m cơ quan ⭢ đ/m lưng ⭢ m/m mang ⭢ đ/m mang ⭢ tim

15.

Hệ tuần hoàn kép có ở

a)

lưỡng cư, bò sát, sâu bọ.

b)

cá, thú, giun đất.

c)

lưỡng cư, chim, thú.

d)

bò sát, chim, thú.

16.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú là

a)

tim ⭢ đ/m chủ ⭢ m/m cơ thể ⭢ t/m chủ ⭢ tim ⭢ đ/m phổi ⭢ m/m phổi ⭢ t/m phổi ⭢ tim

b)

tim ⭢ đ/m chủ ⭢ t/m chủ ⭢ m/m cơ thể ⭢ tim ⭢ đ/m phổi ⭢ m/m phổi ⭢ t/m phổi ⭢ tim

c)

tim ⭢ đ/m chủ ⭢ t/m chủ ⭢ m/m cơ thể ⭢ tim ⭢ đ/m phổi ⭢ t/m phổi ⭢ m/m phổi ⭢ tim

d)

tim ⭢ đ/m phổi ⭢ m/m phổi ⭢ t/m chủ ⭢ tim ⭢ đ/m phổi ⭢ m/m phổi ⭢ t/m phổi ⭢ tim

17.

Động vật nào sau đây có máu trong tâm thất là máu pha?

a)

Ếch nhái, thằn lằn.

b)

Ếch nhái, cá sấu.

c)

Cá, ếch nhái.

d)

Cá, bò sát

18.

Ở tim của nhóm động vật nào sau đây, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi?

a)

Cá xương, chim, thú.

b)

Bò sát (trừ cá sấu), chim, thú.

c)

Lưỡng cư, thú.

d)

Lưỡng cư, bò sát, chim.

19.

Khi nói về các ngăn tim và số lượng vòng tuần hoàn của các loài động vật có xương sống, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cá có tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

b)

Chim có tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

c)

Bò sát có tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

d)

Lưỡng cư tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

20.

Ở người, tim có cấu tạo gồm các

a)

ngăn tim và các van tim

b)

hệ thống ống dẫn.

c)

tâm thất và tâm nhĩ.

d)

Hệ mạch vàn

21.

Tim của người có mấy ngăn và mấy van ?

a)

3 ngăn, 3 van tim

b)

4 ngăn, 4 van tim

c)

4 ngăn, 2 van tim

d)

2 ngăn, 1 van tim

22.

Tính tự động của tim là

a)

khả năng tự động điều chỉnh lượng máu của tim.

b)

khả năng tự động điều chỉnh nhịp đập của tim.

c)

khả năng tự động co dãn theo chu kì của tim.

d)

khả năng tự động ngủ nghĩ của tim trong ngày.

23.

Khả năng co dãn tự động theo chu kì là nhờ hoạt động của

a)

các van tim.

b)

hệ dẫn truyền tim.

c)

hệ mạch máu.

d)

tâm thất

24.

Hệ dẫn truyền tim bao gồm

a)

nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

b)

tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

c)

tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

d)

tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His

25.

Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ sự tự động phát xung của

a)

sợi Purkinje

b)

nút xoang nhĩ.

c)

bó His.

d)

nút nhĩ thất.

26.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trình tự là

a)

Nút xoang nhĩ phát xung điện ⭢ Nút nhĩ thất ⭢ Bó His ⭢ Mạng lưới Purkinje.

b)

Nút xoang nhĩ phát xung điện ⭢ Bó His ⭢ Nút nhĩ thất ⭢ Mạng lưới Purkinje.

c)

Nút xoang nhĩ phát xung điện ⭢ Nút nhĩ thất ⭢ Mạng lưới Purkinje ⭢ Bó His.

d)

Nút xoang nhĩ phát xung điện ⭢ Mạng lưới Purkinje ⭢ Nút nhĩ thất ⭢ Bó His

27.

Mỗi chu kỳ tim người diễn ra theo trình tự là

a)

Pha co tâm nhĩ (0,3s) ⭢ pha co tâm thất (0,1s) ⭢ pha dãn chung (0,4s)

b)

Pha co tâm thất (0,4s) ⭢ pha co tâm nhĩ (0,1s) ⭢ pha dãn chung (0,4s).

c)

Pha co tâm nhĩ (0,1s) ⭢ pha co tâm thất (0,3s) ⭢ pha dãn chung (0,4s).

d)

Pha dãn chung (0,4s) ⭢ pha co tâm thất (0,3s) ⭢ pha co tâm nhĩ (0,1s).

28.

Ở người trưởng thành, thời gian của một chu kì tim là

a)

1,2s

b)

1s

c)

0,8s

d)

1,5s

29.

Nhịp tim ở người trưởng thành là

a)

75 lần/phút.

b)

95 lần/phút.

c)

85 lần/phút.

d)

65 lần/phút.

30.

Ở người, loại mạch máu có tiết diện nhỏ nhất là

a)

mao mạch.

b)

mạch bạch huyết.

c)

tĩnh mạch.

d)

động mạch.

31.

Ở người, loại mạch máu có tổng tiết diện lớn nhất là

a)

động mạch.

b)

mạch bạch huyết.

c)

tĩnh mạch.

d)

mao mạch.

32.

Huyết áp là

a)

áp lực dòng máu lên thành mạch

b)

áp suất thẩm thấu của dung dịch máu.

c)

áp lực dòng máu lên thành cơ tim.

d)

vận tốc máu chảy trong 1 giây.

33.

Trong hệ tuần hoàn của thú và người, loại mạch có huyết áp lớn nhất là

a)

động mạch chủ.

b)

tĩnh mạch phổi.

c)

tĩnh mạch chủ.

d)

mao mạch.

34.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

tĩnh mạch chủ ⭢ mao mạch ⭢ động mạch chủ.

b)

động mạch chủ ⭢ tĩnh mạch chủ ⭢ mao mạch.

c)

động mạch chủ ⭢ mao mạch ⭢ tĩnh mạch chủ.

d)

35.

Trong một chu kì tim, huyết áp cực đại (tâm thu) ứng với giai đoạn

a)

pha co tâm nhĩ.

b)

pha co tâm thất

c)

pha dãn chung.

d)

tất cả các pha.

36.

Khi đo huyết áp ở người, người ta đo ở

a)

động mạch

b)

tĩnh mạch

c)

mạch bạch huyết

d)

mao mạch

37.

Vận tốc máu là

a)

tốc độ máu chảy trong mạch trong 1 phút

b)

tốc độ máu chảy trong mạch trong 1 giây

c)

tốc độ máu chảy trong tim trong 1 giây.

d)

tốc độ máu chảy trong tim trong 1 phút

38.

Vận tốc máu cao nhất ở

a)

tĩnh mạch

b)

động mạch

c)

mạch bạch huyết

d)

mao mạch

39.

Vận tốc máu thất nhất ở

a)

tĩnh mạch

b)

động mạch

c)

mạch bạch huyết

d)

mao mạch

40.

Nơi diễn ra quá trình trao đổi chất giữa máu và các mô, tế bào là

a)

tiểu động mạch

b)

tiểu động mạch

c)

mao mạch

d)

xoang cơ thể.

41.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

thần kinh

b)

thể dịch.

c)

thần kinh và thể dịch.

d)

hệ dẫn truyền tim.

42.

Cơ chế thể dịch được thực hiện nhờ các

a)

enzyme.

b)

thụ thể

c)

hormone

d)

kháng thể

43.

Trong cơ chế điều hòa tim mạch, trung khu điều hòa hoạt động tim mạch nằm ở

a)

bán cầu đại não

b)

võ nảo

c)

tiểu não

d)

hành não

44.

Miễn dịch là

a)

khả năng cơ thể tự miễn nhiễm với tất cả bệnh tật.

b)

khả năng cơ thể tự bổ sung các chất kháng bệnh.

c)

khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.

d)

khả năng cơ thể tự điều hòa các hoạt động sống.

45.

Hệ miễn dịch ở người gồm 2 tuyến miễn dịch là

a)

miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu

b)

miễn dịch hoàn toàn và bán hoàn toàn

c)

miễn dịch tự phát và miễn dịch nhân tạo

d)

miễn dịch cơ thể và miễn dịch môi trường

46.

Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là

a)

miễn dịch bẩm sinh.

b)

miễn dịch thích ứng.

c)

miễn dịch thu được.

d)

miễn dịch tế bào.

47.

Miễn dịch đặc hiệu là

a)

các yếu tố sẵn có, mang tính bẩm sinh đáp ứng như nhau trước mọi tác nhân gây bệnh.

b)

phản ứng đặc hiệu chống lại những kháng nguyên khác nhau khi chúng xâm nhập vào cơ thể.

c)

phản ứng giống nhau chống lại các loại vi khuẩn khác nhau khi chung xâm nhập vào cơ thể.

d)

phản ứng giống nhau chống lại những mầm bệnh khác nhau khi chúng xâm nhập vào cơ thể.

48.

Miễn dịch đặc hiệu gồm

a)

miễn dịch dịch thể và miễn dịch phòng tránh

b)

miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào

c)

miễn dịch tế bào và miễn dịch phòng tránh

d)

miễn dịch tế bào và miễn dịch cơ thể

49.

Kháng nguyên là

a)

phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu

b)

phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu

c)

phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

d)

phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

50.

Kháng thể (thụ thể kháng nguyên) là

a)

chất do tế bào Lympho T sản xuất ra, có khả năng liên kết và làm bất hoạt kháng nguyên

b)

chất do đại thực bào sản xuất ra, có khả năng liên kết và làm bất hoạt kháng nguyên

c)

chất lạ xâm nhập vào cơ thể, có khả năng kích thích cơ thể đáp ứng miễn dịch.

d)

chất do tế bào plasma sản xuất ra, có khả năng liên kết và làm bất hoạt kháng nguyên.

51.

Kháng thể có đặc điểm là

a)

có tính đặc hiệu và chỉ có tác dụng với kháng nguyên mà nó được kích thích tạo thành.

b)

không có tính đặc hiệu và có thể có tác dụng với tất cả các loại kháng nguyên xâm nhập.

c)

có tính đặc hiệu nhưng đồng thời cũng có thể có tác dụng với tất cả các loại kháng nguyên.

d)

không có tính đặc hiệu và có tác dụng làm tan tất cả các tế bào nhiễm để ngăn chặn virus.

52.

Miễn dịch tế bào là quá trình

a)

Tế bào T độc sẽ tiết ra protein độc làm tan tế bào nhiễm.

b)

Tế bào plasma tạo ra kháng thể để ngăn cản virus xâm nhập.

c)

Tế bào plasma tạo ra kháng thể để tiêu diệt virus xâm nhập.

d)

Tế bào T độc tiết ra kháng thể để tiêu diệt tế bào nhiễm

53.

Miễn dịch tế bào có sự tham gia của

a)

tế bào T độc

b)

tế bào B

c)

kháng thể

d)

tế bào plasma.

54.

Bài tiết là quá trình loại bỏ khỏi cơ thể các chất

a)

cơ thể ít sử dụng đến, các chất độc hại, các chất dư thừa.

b)

cơ thể không sử dụng, các chất hấp thu từ hệ tiêu hóa.

c)

cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa

d)

cơ thể tiếp nhận thức ăn đầu vào và thải ra chất cặn bã

55.

Chức năng của hệ bài tiết là

a)

tái hấp thụ nước và giải độc cho cơ thể.

b)

thải độc cho cơ thể và điều tiết lượng máu.

c)

điều tiết lượng nước tiểu và duy trì cân bằng nội môi.

d)

giải độc cho cơ thể và duy trì cân bằng nội môi.

56.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế

a)

điều hòa huyết áp.

b)

điều hòa đường huyết.

c)

điều hòa áp suất thẩm thấu.

d)

điều hòa nhịp tim

57.

Quá trình hình thành nước tiểu ở thận, gồm các giai đoạn theo trình tự là

a)

Hình thành nước tiểu ⭢ lọc máu ⭢ tiết chất thải ⭢ tái hấp thu các chất.

b)

Lọc máu ⭢ tái hấp thu các chất ⭢ tiết chất thải ⭢ hình thành nước tiểu.

c)

Lọc máu ⭢ tiết chất thải ⭢ tái hấp thu các chất ⭢ hình thành nước tiểu.

d)

Hình thành nước tiểu ⭢ lọc máu ⭢ tái hấp thu các chất ⭢ tiết chất thải.

58.

Nội môi là

a)

môi trường bên trong tế bào, nơi tế bào thực hiện chuyển hóa vật chất.

b)

môi trường bên trong tế bào, nơi tế bào thực hiện chuyển hóa năng lượng.

c)

môi trường trên bề mặt cơ thể, nơi thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

môi trường bên trong cơ thể, nơi tế bào thực hiện trao đổi chất.

59.

Cân bằng nội môi là

a)

duy trì sự ổn định môi trường trong mô.

b)

duy trì sự ổn định môi trường trong cơ quan.

c)

duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

d)

duy trì sự ổn định môi trường trong tế bào.

60.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

bộ phận tiếp nhận kích thích ⭢ bộ phận điều khiển ⭢ bộ phận thực hiện.

b)

bộ phận điều khiển ⭢ bộ phận tiếp nhận kích thích ⭢ bộ phận thực hiện.

c)

bộ phận tiếp nhận kích thích ⭢ bộ phận thực hiện ⭢ bộ phận điều khiển.

d)

bộ phận thực hiện ⭢ bộ phận tiếp nhận kích thích ⭢ bộ phận điều khiển.

61.

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật với những thay đổi của môi trường (trong và ngoài), đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống được gọi là:

a)

trao đổi chất.

b)

sinh trưởng.

c)

phát triển.

d)

cảm ứng.

62.

Cảm ứng ở thực vật diễn ra

a)

nhanh, khó nhận ra.

b)

chậm, dễ nhận ra.

c)

nhanh, dễ nhận ra.

d)

chậm, khó nhận ra.

63.

Các hình thức cảm ứng ở thực vật bao gồm:

a)

hướng động và ứng động.

b)

hướng động và ứng động sinh trưởng.

c)

hướng động và ứng động không sinh trưởng.

d)

ứng động không sinh trưởng và ứng động sinh trưởng.

64.

Hướng động là:

a)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định.

b)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích không định hướng.

c)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định hoặc không định hướng.

d)

hình thức phản ứng của cây đối với mọi tác nhân kích thích.

65.

Các kiểu hướng động dương của rễ cây là:

a)

hướng đất, hướng nước, hướng sáng.

b)

hướng đất, hướng sáng, hướng hóa.

c)

hướng đất, hướng nước, hướng hóa.

d)

hướng sáng, hướng nước, hướng hóa.

66.

Loại hướng động nào sau đây là hướng động âm?

a)

Hướng sáng của ngọn cây.

b)

Hướng sáng của rễ.

c)

Hướng trọng lực của rễ.

d)

Hướng nước của rễ.

67.

Sự vận động định hướng của cây phụ thuộc vào:

a)

hướng của tác nhân kích thích.

b)

hướng vận động của cơ quan.

c)

tuổi cây.

d)

thời kì sinh trưởng của cây

68.

Khi đặt một chậu cây trên cửa sổ, sau một thời gian thấy ngọn cây vươn ra phía ngoài cửa sổ. Đây là ví dụ mô tả quá trình:

a)

quang hợp.

b)

hô hấp.

c)

thoát hơi nước.

d)

cảm ứng.

69.

Ứng động sinh trưởng là gì?

a)

Là hình thức phản ứng của cây trước các tác nhân kích thích không định hướng.

b)

Là sự vận động khi có tác nhân kích thích.

c)

Là sự vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng không đồng đều của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan có cấu trúc hình dẹt gây nên.

d)

Là sự thay đổi trạng thái sinh lí - sinh hoá của cây khi có kích thích.

70.

Các kiểu ứng động sinh trưởng và ứng động không sinh trưởng là

a)

Ứng động sinh trưởng gồm quang ứng động và nhiệt ứng động, ứng động không sinh trưởng là ứng động sức trương, ứng động tiếp xúc và hoá ứng động.

b)

Ứng động không sinh trưởng: nhiệt ứng động, hoá ứng đông.

c)

Ứng động sinh trưởng gồm quang ứng động và nhiệt ứng động, ứng động không sinh trưởng là ứng động sức trương.

d)

Ứng động sinh trưởng: ứng động sức trương, quang ứng động.

71.

Ứng động có vai trò gì đối với đời sống của thực vật?

a)

Giúp cây thích nghi đa dạng với sự biến đổi của môi trường.

b)

Giúp cây sinh trưởng dãn dài của tế bào thân và rễ.

c)

Tăng tốc độ sinh trưởng của cây dước tác động của ngoại cảnh.

d)

Nhận biết được thời điểm bắt đầu và kết thúc của ngày nhờ có nhịp sinh học ngày và đêm.