wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - SINH HỌC 11

Total questions: 70

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu nguyên tố được xem là nguyên tố khoáng thiết yếu ở thực vật?

a)

17

b)

25

c)

92

d)

20

2.

Thực vật trên cạn, nước và khoáng từ đất được hấp thụ nhờ các

a)

tế bào biểu bì của toàn bộ cây

b)

tế bào mạch gỗ ở rễ

c)

tế bào mạch rây ở rễ

d)

tế bào lông hút ở rễ

3.

Các nguyên tố khoáng được cây hấp thụ dưới dạng

a)

hợp chất

b)

đơn chất

c)

chất kết tủa

d)

ion hoà tan

4.

Trong cây, nước liên kết khcs nước tự do ở điểm như thế nào?

a)

Không giữ được đặc tính vật lí, hoá học, sinh học của nước

b)

Không đảm bảo độ bền vững của hệ thống keo trong chất nguyên sinh của tế bào

c)

Làm giảm nhiệt độ của cơ thể khi thoát hơi nước

d)

Giúp quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường trong cơ thể

5.

Quá trình hấp thụ nước từ môi trường đất vào mạch gỗ diễn ra theo trình tự nào?

a)

Nước từ đất – mạch gỗ của rễ – mạch rây của thân

b)

Nước từ đất– tế bào lông hút – mạch rây của thân

c)

Nước từ đất – tế bào lông hút – mạch gỗ của rễ – mạch gỗ của thân

d)

Nước từ đất – mạch gỗ của rễ – tế bào lông hút - mạch gỗ của thân

6.

Khi nói đến ý nghĩa sự thoát hơi nước ở lá, phát biểu nào sai?

a)

Tạo ra lực hút nước ở rễ

b)

Điều hoà nhiệt độ bề mặt thoát hơi nước

c)

Tạo lực liên kết giữa các phân tử nước

d)

Tạo điều kiện cho CO2 từ không khí vào lá thực hiện chức năng quang hợp

7.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là gì?

a)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở lá

b)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở thân

c)

Các chất vô cơ được tổng hợp ở lá

d)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ

8.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là gì?

a)

Nước và ion khoáng.

b)

Nước và các chất hữu cơ.

c)

Các ion khoáng

d)

Các hợp chất hữu cơ

9.

Khi nói đến quá trình hấp thụ ion khoáng ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng
I. Hấp thu chủ động cần tiêu tốn năng lượng ATP
II. Hấp thụ bị động theo chiều građien nồng độ
III. Hấp thu thụ động, các ion khoáng đi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Năng lượng được sử dụng cho quá trình quang hợp ở thực vật là

a)

năng lượng nhiệt

b)

ánh sáng

c)

năng lượng gió

d)

không cần dùng năng lượng từ môi trường

11.

Có một loại khí đuọc thải ra từ quá trình quang hợp, là một khí rất cần thiết cho việc hô hấp của tế bào. Khí đó là

a)

khí oxigen

b)

khí hydrogen

c)

khí cacbonic

d)

khí nitrogen

12.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là

a)

ATP, CO2

b)

ATP, NADPH, O2

c)

ATP, O2. H2O

d)

NADPH, H2O

13.

Khi nói về ảnh hưởng của quang phổ ánh sáng tới quang hợp, các tia sáng đỏ xúc tiến tổng hợp

a)

nucleic acid

b)

protein

c)

lipid

d)

carbonhydrate

14.

Ở thực vật, pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở

a)

Chất nền của ti thể

b)

Màng thylakoid của lục lạp

c)

Chất nền của lục lạp

d)

Màng trong của ti thể

15.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về năng suất sinh học của các loài thực vật sau: Ngô, lúa, dứa

a)

lúa → ngô → dứa

b)

lúa → dứa → ngô

c)

dứa → lúa → ngô

d)

dứa → ngô → lúa

16.

Chúng ta nhìn thấy lá có màu xanh lục là vì

a)

Diệp lục hấp thụ chủ yếu ánh sáng màu xanh

b)

Diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu đỏ

c)

Diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

Diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu tím

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang hợp ở thực vật?

a)

Đường được tạo ra trong pha sáng

b)

Khí oxi được giải phóng trong pha tối

c)

ATP sinh ra trong quang hợp là nguồn năng lượng lớn cung cấp cho tế bào

d)

Oxygen sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước

18.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến úa trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước

b)

CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối

c)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng

d)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp

19.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn nào tạo ra nhiều ATP nhất là

a)

Đường phân

b)

Chu trình Krebs

c)

Chuỗi truyền electron hô hấp

d)

Lên men

20.

Trong hô hấp quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Chất nền của ti thể

b)

Tế bào chất (bào tương)

c)

Màng trong của ti thể

d)

Màng ngoài của ti thể

21.

Sản phẩm được tạo ra từ lên men ethylic

a)

rượu ethanol và O2

b)

rượu ethanol và CO2

c)

lactic acid và O2

d)

lactic acid và CO2

22.

Trong hô hấp tế bào, giai đoạn trực tiếp sử dụng O2 là

a)

Đường phân

b)

Chu trình krebs

c)

Oxy hoá pyruvic acid

d)

Chuỗi chuyền electron hô hấp

23.

Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự

a)

Chu trình krebs → đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp → chu trình krebs

c)

Đường phân → Chu trình krebs → chuỗi truyền electron hô hấp

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → chu trình krebs → đường phân

24.

Ở sinh vật đơn bào, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức

a)

Nội bào

b)

Ngoại bào

c)

Kết hợp

d)

Cơ chế tiêu hoá chưa rõ

25.

Ở người và đa số động vật, bộ phận trực tiếp hấp thụ chất dinh dưỡng là

a)

manh tràng

b)

ruột non

c)

dạ dày

d)

ruột già

26.

Động vật nào sau đây hô hấp bằng phổi?

a)

Chim, thú, côn trùng

b)

Côn trùng, bò sát, chim

c)

Bò sát, chim, thú

d)

Chim, thú, cua, cá

27.

Sự thông khí ở phổi của lưỡng cư nhờ sự

a)

vận động của toàn bộ hệ cơ

b)

vận động của các chi

c)

vận động của các cơ hô hấp

d)

nâng lên, hạ xuống của thềm miệng

28.

Động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang là

a)

Chim

b)

Cá sấu

c)

Giun đất

d)

Lươn

29.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi ở người thực hiện chức năng trao đổi khí là

a)

Phế nang

b)

Phế quản

c)

Tiểu phế quản

d)

Khí quản

30.

Nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là

a)

ô nhiễm nguồn nước

b)

khói thuốc lá

c)

hoạt động công nghiệp

d)

cháy rừng

31.

Động vật sau đây trao đổi khi qua ống khí là

a)

giun đốt, châu chấu

b)

lươn, dế mèn

c)

chim bồ câu, chim cánh cụt

d)

ong gián

32.

Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là

a)

tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn

b)

da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

c)

dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

d)

tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thẻ (s/v) khá lớn

33.

Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư?

a)

Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn

b)

Vì phổi thú có kich thước lớn hơn

c)

Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

d)

Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn

34.

Vì sao động vật có phổi không hô hấp dưới nước được

a)

Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

b)

Vì phổi không hấp thu được Oz trong nước

c)

Vì phổi không thái được CO2 trong nước

d)

Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước

35.

Hệ tuần hoàn bao gồm các dạng:

a)

hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

b)

hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

c)

hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kín

d)

hền tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn

36.

Hệ tuần hoàn đơn có ở

a)

Cá xương

b)

Chân khớp

c)

Lưỡng cư

d)

Chim

37.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là

a)

mạng Purkinje

b)

bó His

c)

nút xoang nhĩ

d)

nút nhĩ thất

38.

Tim của người có mấy ngăn

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

39.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim

b)

tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim

c)

tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim

d)

tim → động mạch → mao mạch → động mạch → tim

40.

Trong hệ tuần hoàn kép, máu đi qua động mạch phổi là

a)

máu giàu O2. nghèo CO2

b)

máu giàu CO2 và O2

c)

máu nghèo O2, giàu CO2

d)

máu pha trộn giữa O2 và CO2

41.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi khí qua đâu?

a)

Tim

b)

Động mạch

c)

Mao mạch

d)

Tĩnh mạch

42.

Xét các loài động vật: cá chép, thuỷ tức, châu chấu, bồ câu, bò. Khi nói về hô hấp của các loài động vật này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Có 2 loài hô hấp bằng phổi
II. Có 3 loài hô hấp bằng ống khí
III. Có một loài hô h

ấp qua bề mặt cơ thể
IV. Có 1 loài hô hấp bằng mang

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Khi nói về hô hấp của các loại dộng vật có xương sống, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Hầu hết các loài động vật có xương sống ở trên cạn đều có phổi để hô hấp
II. Tất cả các loài động vật có xương sống ở dưới nước đều hô hấp bằng mang
III. Lưỡng cư vừa hô hấp bằng phổi vừa hô hấp bằng da
IV. Các loài chim, thú, bò sát chỉ hô hấp bằng phổi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Trong hệ tuần hoàn kép, máu đi qua động mạch chủ là

a)

máu giàu O2, nghèo CO2

b)

máu nghèo O2, giàu CO2

c)

màu giàu CO2 và O2

d)

máu pha trộn giữa O2 và CO2

45.

"Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp, máu chảy vào khoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mô gọi chung là máu". Đây là một đặc điểm của

a)

Hệ tuần hoàn kín

b)

Hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn đơn

d)

Hệ tuần hoàn kép

46.

Hình sau đây mô tả quá trình trao đổi khí ở côn trùng. Dựa vào hình ảnh em hãy cho biết phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai

a)

Sự thông khí diễn ra theo trình tự: O2 ngoài → lỗ thở → ống khí lớn → ống khí tận → ống khí nhỏ → tế bào → CO2 → ống khí nhỏ → ống khí tận → ống khí lớn → lỗ thở → ra ngoài

b)

Các ống khí thông với bên ngoài thông qua các lỗ thở trên mũi

c)

Tốc độ vận chuyển khí ở côn trùng nhanh và ít tốn năng lượng hơn do không cần thông qua hệ tuần hoàn ( máu )

d)

Lỗ thở là nơi trực tiếp trao đổi khí O2 và Co2 với tế bào theo nguyên lí khuếch tán

47.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói vè quá trình trao đổi khí ở môi trường ở động vật

a)

Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

b)

Nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi là do một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản

c)

Quá trình trao đổi khí được thực hiện qua bề mặt trao đổi khí

d)

Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể

48.

Hình sau đây mô tả quá trình hô hấp ở giun đất. Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh hoạt dưới đây, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai

a)

Sơ đồ vận chuyển khí: O2 ngoài → da → máu → tế bào → CO2 → máu → da → ra ngoài

b)

Da giun đất phải luôn khô ráo để quá trình trao đổi khí diễn ra dễ dàng hơn

c)

Giun đất hô hấp qua bề mặt cơ thể, bề mặt trao đổi khí là da

d)

Dưới da có nhiều hệ thống mạch máu có chứa sắc tố hô hấp

49.

Khi nói về hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn đơn, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Hệ tuần hàn đơn có ở tất cả các động vật ở nước, còn hệ tuần hoàn kép có ở động vật ở cạn

b)

Áp lực máu, vận tốc máu trong hệ tuần hoàn kép thường cao hơn trong hệ tuần hoàn đơn

c)

Hệ tuần hoàn đơn tim có 2 ngăn còn hệ tuần hoàn kép tim có 4 ngăn

d)

Hệ tuần hoàn đơn có 1 tim còn hệ tuần hoàn kép có 2 tim

50.

Hình sau đây mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở. Quan sát và cho biết mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai

a)

[A] là tĩnh mạch, [B] là mao mạch

b)

Có một đoạn máu không chảy trong mach kín

c)

Dịch tuàn hoàn là má thuần tuý không lẫn dịch mô

d)

Dịch tuần hoàn trao đổi chất với tế bào qua mao mạch

51.

Khi nói về mối quan hệ giữa huyết áp, tiết diện mạch máu và vận tốc máu, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Trong hệ thống tĩnh mạch, tổng tiết diện mạch giảm dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ nên vận tốc máu tăng dần

b)

Mao mạch có tổng tiết diện mạch lớn nhất nên huyết áp thấp nhất

c)

Trong hệ thống động mạch, tổng tiết diện mạch tăng dần từ động mạch chủ đến tiểu động mạch nên vận tốc máu giảm dần

d)

Vận tốc máu phụ thuộc sự chênh lệch huyết áp và tổng tiết diện mạch máu

52.

Mạch gỗ được cấu tạo tù hai loại tế bào là?

a)

Biểu bì và nội bì

b)

Biểu bì và mạch ống

c)

Quản bào và mạch ống

d)

Biểu bì và lông hút

53.

Loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

H2

b)

CO2

c)

H2O

d)

O2

54.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O

b)

Pha sáng chuyển hoá năng lượng của ánh sáng thành năng lượng trong NADP+, ADP+

c)

Ơha sáng diễn ra trong chất nền (stroma) của lục lạp

d)

Pha tối cung cấp NADP+, ADP+ và glucôzơ cho pha sáng

55.

Tiêu hoá là quá trrình

a)

làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ đơn giản

b)

tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ thể

c)

biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng

d)

biến đổi thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thu được

56.

Tiêu hoá ngoại bào, là quá trình tiêu hoá thức ăn

a)

bên ngoài cơ thể, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hoá

b)

bên ngoài tế bào, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hoá

c)

bên ngoài tế bào, nhờ enzyme tiêu hoá và hoạt động cơ học

d)

bên ngoài cơ thể, nhờ enzyme tiêu hoá và hoạt động cơ học

57.

Trong quá trình tiêu hoá ở khoang miệng của người, tinh bột được biến đổi thành đường maltose nhờ tác dụng của enzyme nào trong nước bọt

a)

amylase

b)

maltase

c)

protease

d)

lipase

58.

Trong số các thực vật sau đây: dứa, xương rồng, thuốc bỏng, lúa, khoai, sắn, đậu. Có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật CAM

(a)  

59.

Trong số các thực vật sau đây: dứa, xương rồng, thuốc bỏng, lúa, khoai, sắn, đậu. Có bao nhiêu cây thuộc nhóm động vạt C3?

(a)  

60.

Hình ảnh bên dưới mô tả cấu tạo của lục lạp. Hãy cho biết nơi diễn ra pha tối của lục lạp tương ứng với vị trí số mấy trong hình

(a)  

61.

Quá trình đường phân tích luỹ bao nhiêu ATP

(a)  

62.

Quá trình đường phân tạo ra bao nhiêu pyruvate?

(a)  

63.

Có bao nhiêu giai đoạn chính cho hô hấp hiếu khí?

(a)  

64.

Trong số các ứng dụng sau: sản xuất giấm, muối dưa, sản xuất bia, làm sữa chua, sản xuất phân bón. Có bao nhiêu ứng dụng lên men lactic

(a)  

65.

Trong các loài sau đây, có bao nhiêu loài không có ống tiêu hoá?
1. Ruột khoang
2. Giun dẹp
3. Trùng biến hình
4. Động vật có xương sống
5. Trùng đế giày
6. Bồ câu

(a)  

66.

Cho các loài động vật sau: hàu, nhện, ong, thằn lằn, cá chép, đại bàng. Có bao nhiêu loài động vật lấy thức ăn heo kiểu ăn hút?

(a)  

67.

CHo các cơ quan tiêu hoá ở người: miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn. Có bao nhiêu cơ quan vừa có tiêu hoá cơ học, vừa tiêu hoá hoá học?

(a)  

68.

Cho các loài động vật sau: (1) bọt biển; (2) giun dẹp; (3) cá chép; (4) châu chấu; (5) thuỷ tức. Những loài nào vừa có tiêu hoá nội bào vừa có tiêu hoá ngoại bào

(a)  

69.

Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về tiêu hoá và dinh dưỡng ở động vật?
(1) Tiêu hoá là một phần của quá trình dinh dưỡng
(2) Quá trình dinh dưỡng gồm có 3 giai đoạn chính

(3) Thuỷ tức là sinh vật vừa tiêu hoá nội bào vừa tiêu hoá ngoại bào

(4) Trùng biến hình dùng chân giả để bắt mồi, sau đó giải phóng enzyme để phân thuỷ thức ăn

(a)  

70.

Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về tiêu hoá và dinh dưỡng ở động vật?
(1) Ở người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào máu và mạch bạch huyết
(2) Người là sinh vật tiêu hoá nội bào
(3) Xúc tua của thuỷ tức có chức năng tiết ra enzyme tiêu hoá
(4) Carbonhydrate hằng ngày trong khẩu phần ăn chỉ cần chiếm 20%

(a)