wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdktpl cuối kì

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Sự ganh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận và nội dung và khái niệm

a)

Cạnh tranh

b)

Đấu tranh

c)

Tranh giành

d)

Ganh đua

2.

Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn luôn có sự

a)

Ganh đua

b)

Thoả hiệp

c)

Thoã mãn

d)

Kí kết

3.

Trong nền kinh tế hàng hóa đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

Đầu cơ tích trữ nâng giá

b)

Hủy hoại môi trường thiên nhiên

c)

Khai cạn kiệt tài nguyên

d)

Giành nguồn nguyên liệu thuận lợi

4.

Trong nền kinh tế hàng hóa đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

Giành ưu thế về khoa học và công nghệ

b)

Đẩy mạnh ngân vốn đầu tư công

c)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

d)

Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh

5.

Trong nền kinh tế hàng hóa đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

Giành thị trường có lợi để bán hàng

b)

Tăng cường độc chiến thị trường

c)

Làm cho môi trường bị suy thoái

d)

Tiếp cận bán hàng trực tuyến

6.

Trong nền kinh tế hàng hóa đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao

b)

Nền tảng của sản xuất hàng hoá

c)

Tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi

d)

Đa dạng hoá các quan hệ kinh doanh

7.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

Tìm kiếm các hợp đồng có lợi

b)

Triệt tiêu lợi nhuận đầu tư

c)

Kiểm soát tăng trưởng kinh tế

d)

Hạ giá thành sản phẩm

8.

Trong nền kinh tế hàng hóa đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

Kích thích sức sản xuất

c)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

d)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

9.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

a)

Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công

b)

Kiểm soát tăng trưởng kinh tế

c)

Thu lợi nhuận cho người kinh doanh

d)

Hạn chế sự dụng nhiên liệu

10.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là nhằm giành lấy

a)

Lao động

b)

Thị trường

c)

Lợi nhuận

d)

Nhiên liệu

11.

Người sản xuất kinh doanh dành lấy các điều kiện thuận lợi tránh được những rủi ro bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến

a)

Lạm phát

b)

Thất nghiệp.

c)

Cạnh tranh

d)

Khủng hoảng

12.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

Điều kiện sản xuất

b)

Giá trị thặng dư

c)

Nguồn gốc nhân thân

d)

Quan hệ tài sản

13.

Trong nền kinh tế thị trường một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

Quan hệ gia đình

b)

Chính sách đối ngoại

c)

Chất lượng sản phẩm

d)

Chính sách hậu kiểm

14.

Người sản xuất kinh doanh có định giành lấy các điều kiện thuận lợi tránh được những rủi ro bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến

a)

Sản xuất

b)

Tăng vốn

c)

Đầu tư

d)

Cạnh tranh

15.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa cạnh tranh để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây

a)

Cạnh tranh va w hoá

b)

Cạnh tranh kinh tế

c)

Cạnh tranh chính trị

d)

Cạnh tranh sản xuất

16.

Việc làm là

a)

Hoạt động lao động tạo ra thu nhập và pháp luật không cấm

b)

Tất cả những hoạt động lao động đem lại thu nhập cho con người

c)

Tất cả những hoạt động có mục đích có ý thức của con người

d)

Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập bị pháp luật nghiêm cấm

17.

Trong hoạt động sản xuất lao động được coi là

a)

Yếu tố đầu vào, ảnh hưởng tới chi phí sản xuất

b)

Yếu tố đầu ra ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp

c)

Yếu tố đầu vào, không có ảnh hưởng gì tới chi phí sản xuất

d)

Yếu tố đầu ra không có ảnh hưởng gì đến chất lượng sản phẩm

18.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các yếu tố cấu thành thị trường lao động

a)

Lượng cung

b)

Lượng cầu

c)

Giá cả sức lao động

d)

Chất lượng lao động

19.

Trong nền kinh tế thị trường việc làm

a)

Tồn tại dưới nhiều hình thức bị giới hạn về không gian và thời gian

b)

Chỉ tồn tại dưới một hình duy nhất và bị giới hạn về không gian

c)

Tồn tại dưới nhiều hình thức; không giới hạn về không gian và thời gian

d)

Chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất không gian giới hạn về thời gian

20.

Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào

a)

Tác động qua lại chặt chẽ với nhau

b)

Tồn tại độc lập không có mối liên hệ gì

c)

Tác động một chiều từ phía thị trường lao động

21.

Khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến tình trạng nào

a)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp

b)

Thiếu hụt lực lượng lao động

c)

Cả hai phương án a và b đều đúng

d)

Cả hai phương án a và b đều sai

22.

Khai thác thông tin dưới đây và cho biết nhận xét nào đúng về tình trạng cung -cầu lao động trên thị trường ở Việt Nam năm 2021

Thông tin. Năm 2021 lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Việt Nam đạt 50,6 triệu người. Trong đó lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế là 49,1 triệu người .Tỉ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi ước tính là 3,20% tỷ lệ thiếu việc làm của người lao động trong độ tuổi là 3,10%

a)

Nguồn cùng lao động nhỏ hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm

b)

Có sự cân bằng giữa nguồn cung lao động với nhu cầu tuyển dụng

c)

Nguồn cung lao động lớn hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm

d)

Cán cân bằng giữa nguồn cung lao động với nhu cầu tuyển dụng

23.

Xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay chú trọng vào

a)

Lao động đơn giản

b)

Lao động chất lượng cao

c)

Lao động phổ thông

d)

Lao động chưa qua đào tạo

24.

Thông qua các dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và và người lao động thị trường việc làm giúp cho thị trường lao động nhanh chóng đạt đến trạng thái

a)

Thiếu hụt lực lượng lao động

b)

Dư thừa lực lượng lao động

c)

Chênh lệch cung - cầu lực lượng lao động

d)

Cần bằng cung cầu lao động

25.

Thông tin thị trường lao động và dịch vụ việc làm có vai trò

a)

Giúp các doanh nghiệp điều tiết lực lượng lao động

b)

Nâng cao kiến thức cho người lao động và người sử dụng lao động

c)

Là cơ sở để người sử dụng lao động tìm được việc làm phù hợp cho mình

d)

Là cầu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với thị trường việc làm

26.

Năm 2021 lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Việt Nam đạt 50,6 triệu người. Trong đó, lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế là 49,1 triệu người. Tỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi ước tính là 3,20%, tỷ lệ thiếu việc làm của lao động trong độ tuổi 3,10%

Nguyên nhân nào dưới đây dẫn đến tình trạng 3,20% lực lượng lao động trong độ tuổi lao động bị thất nghiệp

a)

Cung lao động tăng

b)

Cầu về lao động tăng

c)

Cung về việc làm tăng

d)

Cầu về việc làm giảm

27.

Thông tin trên cho biết nguồn cung lao động có xu hướng thế nào so với nhu cầu tuyển dụng việc làm

a)

Cân bằng

b)

Nhỏ hơn

c)

Lớn hơn

d)

Thiếu hụt

28.

Nội dung nào sau đây không phải là dấu hiệu nhận diện một ý tưởng doanh nghiệp tốt

a)

Tính trừu tượng phi thực tế

b)

Tính mới mẻ độc đáo

c)

Lợi thế cạnh tranh

d)

Tính khả thi

29.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây yếu tố nào không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh

a)

Nhu cầu của thị trường

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể

c)

Khả năng huy động các nguồn lực

d)

Chính sách vĩ mô của nhà nước

30.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ

a)

Lợi thế Nội tại bà cơ hội bên ngoài

b)

Điểm yếu Nội tại và khó khăn bên ngoài

c)

Những mâu thuẫn của chủ thể sản xuất kinh doanh

d)

Những khó khăn nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh

31.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế Nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước

b)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường

c)

Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm

d)

Đam mê hiểu biết của chủ thể kinh doanh

32.

Những mâu thuẫn hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh doanh thực hiện được mục tiêu kinh doanh (thu lợi nhuận) được gọi là

a)

Lực lượng lao động

b)

Ý tưởng kinh doanh

c)

Cơ hội kinh doanh

d)

Năng lực quản trị

33.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những dấu hiệu nhận biết về một cơ hội kinh doanh tốt

a)

Tính thời điểm (không sớm hoặc quá muộn so với thị trường)

b)

Tính ổn định (cơ hội kinh doanh có tính lâu dài bền vững)

c)

Tính hấp dẫn (mang lại lợi nhuận cao sức ép cạnh tranh thấp)

d)

Tính trừu tượng mơ hồ khó thực hiện được mục tiêu kinh doanh

34.

Yếu tố nào dưới đây không thực hiện cho một cơ hội kinh doanh tốt

a)

Hấp dẫn

b)

Ổn định

c)

Đúng thời điểm

d)

Lỗi thời

35.

Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi dưới:

Cuối năm là thời điểm công việc bận rộn và dịp nhiều gia đình chú tâm hơn trong công việc thờ cúng. Tận dụng điều kiện này cũng như phát huy tay nghề và kinh nghiệm làm bếp nhiều năm của mình chị T thành lập doanh nghiệp chuyên cung cấp các dịch vụ thờ cúng. Khách hàng của chị rất đa dạng từ người làm văn phòng đến những người buôn bán tất bật ngày tết hay người chưa hiểu về phong tục..... Doanh nghiệp của chị rất phát triển.

Việc doanh nghiệp của chị t kinh doanh phát triển thể hiện đặc trưng nào dưới đây trong ý tưởng và cơ hội kinh doanh của chị T

a)

Tính khả thi

b)

Tính mới mẻ

c)

Tính độc đáo

d)

Tính trìu tượng

36.

Nội dung nào dưới đây thể hiện chị t đã thực hiện hóa việc xác định và đánh giá cơ hội kinh doanh cho mình

a)

Phát Huy tay nghề

b)

Lợi thế kinh nghiệm

c)

Thành lập doanh nghiệp

d)

Tìm hiểu khách hàng

37.

Nội dung nào dưới đây không phải là dấu hiệu giúp chị t nhận ra cơ hội kinh doanh của mình

a)

Cầu về dịch vụ thờ cúng

b)

Kinh nghiệm của bản thân

c)

Tay nghề đã tích lũy

d)

Sự hỗ trợ của nhà nước

38.

Biết lập kế hoạch kinh doanh tổ chức nguồn lực phối hợp công việc giám sát dưới cấp chuyển giao và sẻ chia quyền lực cho cấp dưới để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả tính sáng tạo trong kinh doanh -đó là biểu hiện cho năng lực của người kinh doanh

a)

Năng lực thiết lập quan hệ

b)

Năng lực tổ chức lãnh đạo

c)

Năng lực cá nhân

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo

39.

Có kiến thức kỹ năng về ngành/lĩnh vực kinh doanh-đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội

b)

Năng lực chuyên môn

c)

Năng luật định hướng chiến lược

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội

40.

Biết đánh giá cơ hội kinh doanh lựa chọn và chốt cơ hội kinh doanh đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội

b)

Năng lực chuyên môn

c)

Năng luật định hướng chiến lược

d)

Năng luật nắm bắt cơ hội

41.

Việc làm của chị M trong trường học với đây đã thể hiện năng lực nào cho chủ thể kinh doanh

Câu hỏi. Theo em việc làm thấy hiện năng lực của chị Q

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội

b)

Năng lực giao tiếp hội tác

c)

Năng lực tổ chức lãnh đạo

d)

Năng lực thiết lập quan hệ

42.

Sự khéo léo chủ động trong giao tiếp đèn phanh tự tin và biết kiểm soát cảm xúc giải quyết h hài hòa các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh

a)

Năng lực thiết lập quan hệ

b)

Năng lực tổ chức lãnh đạo

c)

Năng lực cá nhân

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo

43.

Biết tạo ra sự khác biệt trong ý tưởng kinh doanh phân biệt được cơ hội và thách thức trong công việc kinh doanh của bản thân đó là biểu hiện cho năng lực nào người kinh doanh

a)

Năng lực thiết lập quan hệ

b)

Năng lực tổ chức lãnh đạo

c)

Năng lực cá nhân

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo

44.

Anh V có năng lực lập kế hoạch kinh doanh biết tổ chức nguồn lực phối hợp công việc nhịp nhàng để tôi ngủ nhân lực phát huy hết hiệu quả tính sáng tạo trong kinh doanh

Theo em nhận định trên nói về năng lực nhà của em v

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội

b)

Năng lực phân tích và sáng tạo

c)

Năng lực tổ chức lãnh đạo

d)

Năng lực thực hiện trách nhiệm xã hội

45.

Các chiến lược kinh doanh rõ ràng biết xác định mục tiêu ngắn hạn dài hạn đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh

a)

Năng lực thực hiện trách với xã hội

b)

Năng lực chuyên môn

c)

Năng lực định hướng chiến lược

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội

46.

Trên địa bàn X có anh D và chỉ H đều vừa tốt nghiệp Trung học phổ thông. Nhận thấn nhu cầu sử dụng hoa cây cảnh ngày càng cao , với lợi thế khí hậu và diện tích đất sẳn có, chị H đã chủ động tìm tòi học và phát triển nghề trồng hoa cây cảnh. Nhờ việc tiếp thị và quảng cáo tốt, việc trồng hoa đem lại thu nhập cao và mở ra hướng phát triển bền vững. Anh D xác định không học tiếp Đại học, anh học nghề sửa xe và mở cửa hàng sửa xe tại thị trấn, do thường xuyên học hỏi và bản tính cần cù chịu khó, quản sửa xe của anh ngày càng đông khách và được khách hàng ghi nhận.

Điểm mạnh của anh D và chị H khi thực hiện ý tưởng kinh doanh của mình đó là

a)

Thường xuyên thay đổi ý tưởng

b)

Thường xuyên tìm tòi, học hỏi

c)

Được sự hỗ trợ của bạn bè

d)

Luôn gặp may khí thực hiện

47.

Thông tin trên cho thấy anh D và chị H đã thể hiện phẩm chất năng lực nào trong kinh doanh

a)

Năng lực hoạt động xã hội

b)

Năng lực quản lí nhân viên

c)

Năng lực chuyên môn nghiệp vụ

d)

Năng lực lãnh đạo nhân viên

48.

Chủ thể nào dưới đây đã thực hiện tốt đạo đức kinh danh

a)

Công ty T bịa đặt thông tin sai sự thật về chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp A

b)

Cửa hàng V thường xuyên lấy ý kiến của khách hàng để cải thiện chất lượng dịch vụ

c)

Nhân viên của công ty X có thái độ tiêu cực khi khách hàng phản hồi về sản phẩm

d)

Công ty chế biến nông sản X tìm cách ép giá thu mua nông sản của bà con nông dân

49.

Đạo đức kinh doanh có vai trò quan trọng đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh,ngoại trừ việc

a)

Điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tích cực

b)

Làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp

c)

Đẩy mạnh hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh

d)

Thúc đẩy sự phát triển vững mạnh của kinh tế quốc gia

50.

Nhận định nào sao đây đúng khi bàn về vấn đề đạo đức kinh doanh

a)

Đảm bảo đạo đức kinh doanh góp phần tạo ra môi trường kinh doanh lành mạnh

b)

Người lao động, nhân viên trong doanh nghiệp không cần thực hiện đạo đức kinh doanh

c)

Đạo đức kinh doanh chỉ đc biểu hiện trong quan hệ giữa các chủ thể sản xuất với nhau

d)

Đạo đức kinh doanh đòi hỏi các doanh nghiệp chỉ cần trung thực trong hoạt động kinh tế

51.

Trong trường hợp dưới đây hành động nào không phải là biểu hiện Đạo Đức Kinh doanh qua hoạt động của công ty B

Trường hợp. Công ty B luôn đặt chữ tín có trách nhiệm doanh nghiệp lên hàng đầu. Đồng thời công ty áp dụng các mô hình quản trị tiên tiến trên thế giới đề vận hành phát triển và giảm thiểu ô nhiễm môi trường khẳng định vị thế xứng đáng với sự tinh yêu của người tiêu dùng. Đối với người lao động công ty thực hiện đảm bảo lợi ích chính đáng(tiền lương điều kiện lao động bảo hiểm chế độ chính sách,..) theo đúng cam kết. Chính những điều đó đã làm cho các nhân viên trong công ty gắn bó lâu dài và luôn tận tâm tận tụy trong công việc.

a)

Đặt chữ tín trách nhiệm doanh nghiệp lên hàng đầu

b)

Phát triển kinh doanh gắng với bảo vệ môi trường

c)

Đảm bảo lợi ích hợp pháp của người lao động

d)

Không sản xuất hàng giả,hàng kém chất lượng

52.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh

a)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng của người lao động

c)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả kém chất lượng

d)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ

53.

Chủ thể nào dưới đây có hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh

a)

Nhân viên công ty X có thái độ tiêu cực,khi khách hàng phản hồi về sản phẩm

b)

Doanh nghiệp B chủ động tiến hành thu hồi sản phẩm khi phát hiện hàng hóa bị lỗi

c)

Doanh nghiệp A đóng bảo hiểm đầy đủ cho nhân viên theo đúng quy định pháp luật

d)

Cửa hàng S thường xuyên lấy ý kiến của khách hàng để cải thiện chất lượng dịch vụ

54.

Đối với những hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh của chúng cần

a)

Khuyến khích,cỗ vũ

b)

Lên án , ngăn chặn

c)

Thờ ơ, vô cảm

d)

Học tập,noi gương

55.

Nhận xét về hành vi của cửa hàng t trong trường hợp dưới đây

Trường hợp. Cửa hàng t chuyên kinh doanh rau và thực phẩm sạch. Để thu lợi nhuận cao cửa hàng T đã chấp nhận hàng hóa kém chất lượng không rõ nguồn gốc xuất xứ về rồi dán nhãn và quảng cáo là thực phẩm được nhập từ các nông trường có uy tín trên cả nước mỗi ngày khi không bán hết cửa hàng T còn ngâm tẩm các hóa chất để bảo quản hàng hóa được lâu hơn

a)

Cửa hàng T có ý tưởng kinh doanh độc đáo, sáng tạo

b)

Cửa hàng T đã thực hiện tốt đạo đức kinh doanh

c)

Cửa hàng T biết nắm bắt thời cơ kinh doanh

d)

Cửa hàng T đã vi phạm đạo đức kinh doanh

56.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của Đạo Đức Kinh doanh?

a)

Điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tiêu cực

b)

Làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp

c)

Hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh

d)

Thúc đẩy sự phát triển vững mạnh của kinh tế quốc gia

57.

Hoạt động sản xuất xi măng luôn Tiệp ẩn nguy cơ ô nhiễm không khí tác động tiêu cực đến sức khỏe của con người và môi trường. Vì vậy công ty sản xuất xi măng X luôn xác định phát triển kinh doanh phải gắn liền với môi trường đảm bảo quyền lợi sức khỏe cho con người và dân cư địa phương. Công ty đã áp dụng nhiều sáng kiến đầu tư hàng chục triệu đồng để lắp đặt hệ thống lọc bụi đảm bảo các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Những hành vi thiết thực đó giúp công ty không những thành công trong sản xuất kinh doanh mà còn được chính quyền và nhân dân địa phương đánh giá là đơn vị đi đầu trong công tác bảo vệ môi trường góp phần công ty phát triển bền vững an toàn và ổn định

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp X khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh

a)

Đổi mới phương thức quản lý

b)

Giữ vững chất lượng cam kết

c)

Tích cực bảo vệ môi trường

d)

Tích cực khai thác tài nguyên

58.

Phương châm phát triển kinh doanh để đảm bảo quyền lợi sức khỏe cho con người lao động và dân cư địa phương của công ty X là thực hiện tốt nội dung nào dưới đây trong hoạt động kinh doanh

a)

Lợi nhuận kinh doanh

b)

Đổi mới công nghệ

c)

Hợp đồng lao động

d)

Đạo Đức Kinh doanh

59.

Nội dung nào sau đây phản ánh đóng vai trò của tiêu dùng đối với sự phát triển kinh tế

a)

Khiến cho sản xuất hàng hóa ngày càn đơn điệu về mẫu mã,chung loại

b)

Định hướng hoạt động sản xuất,thúc đẩy sản xuất hàng hóa ngày càn đa dạng

c)

Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất,mang lại lợi nhuận cho người tiu dùng

d)

Là yếu tố đầu vào của sản xuất,kích thích sản xuất,thúc đẩy kinh tế phát triển

60.

Văn hóa tiêu dùng không có vai trò nào sau đây

a)

Góp phần làm thay đổi phong cách tiêu dùng,tác phong lao động của con người

b)

Xoá hoàn toàn bỏ các thói quen,tập quán tiêu dùng truyền thống của dân tộc.

c)

Góp phần gìn giữ và phát huy những tập quán tiêu dùng tốt đẹp của dân tộc

d)

Là cơ sở giúp cho các doanh nghiệp đưa ra chiến lược kinh doanh phù hợp

61.

Một trong những đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam là

a)

Tính thời đại

b)

Tính sáng tạo

c)

Tính lãng phí

d)

Tính khôn lỏi

62.

Yếu tố nào sau đây được ví như "đơn đặt hàng" của xã hội đối với sản xuất là mục đích động lực thúc đẩy sản xuất phát triển

a)

Kinh doanh

b)

Tiêu dùng

c)

Lưu thông

d)

Tiền tệ

63.

Đối với đời sống văn hóa văn hóa tiêu dùng có vai trò như thế nào

a)

Tác động đến chiến lược sản xuất kinh doanh của chủ thể kinh tế

b)

Là cơ sở giúp cho các doanh nghiệp đưa ra chiến lược kinh doanh phù hợp

c)

Góp phần gìn giữ và phát huy những tập quán tiêu dùng tốt đẹp của dân tộc

d)

Góp phần làm thay đổi phong cách tiêu dùng, tác phong lao động của con người

64.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam

a)

Tính giá trị

b)

Tính thời đại

c)

Hợp lý

d)

Tính khôn vặt

65.

Thói quen tiêu dùng của anh e trong trường hợp dưới đây phản ánh về đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam

Trường hợp thu nhập của anh a tăng nhanh trong những năm gần đây tác động đến hành vi tiêu dùng. Ngoài ra giá cả cũng là yếu tố quan trọng trong những quyết định tiêu dùng của anh. Anh a tiêu dùng ngày càng thông minh và chữ tín hơn quan trọng đến khác không tin về sản phẩm như nguồn gốc xuất xứ mẫu mã chất lượng

a)

Tính thừa kế

b)

Tính giá trị

c)

Tính thời đại

d)

Tính hợp lý

66.

Tính thời đại trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam được hiểu là người tiêu dùng

a)

Hướng tới các giá trị tốt đẹp,trân,thiện ,mỹ

b)

Có sự thừa kế truyền thống,bản sắc văn hóa dân tộc

c)

Có thói quen tiêu dùng với sự phát triển của thời đại

d)

Cân nhắc, lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bản thân

67.

Tính hợp lý trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam được hiểu là người tiêu dùng

a)

Hướng tới các giá trị tốt đẹp,chân,thiện, mỹ

b)

Có sự thừa kế truyền thống, bản sắc văn hóa dân tộc

c)

Có thói quen tiêu dùng phù hợp với sự phát triển của thời đại

d)

Cân nhắc,lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bản thân

68.

Văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam có sự thừa kế truyền thống và bản sắc văn hóa dân tộc đó là biểu hiện đặc điểm nào của văn hóa tiêu dùng

a)

Tính thừa kế

b)

Tính giá trị

c)

tính thời đại

d)

Tính hợp lý

69.

Chiều nay người tiêu dùng quan tâm đến việc tiêu dùng của mình có gây tổn hại đến môi trường xã hội hay không (từ khâu chọn nguyên liệu vận chuyển sản xuất đến thương mại xử lý rác thải,...). Bản thân người lao động trong các công ty cũng như là người tiêu dùng hiện đại ngày càng có ý thức về bảo vệ môi trường. Họ mong muốn được làm việc ở những công ty được đánh giá là có đạo đức tôn trọng con người và môi trường. Điều này khiến các doanh nghiệp cũng có xu hướng xây dựng chiến lược kinh doanh đẩy mạnh sản xuất tạo " thương hiệu xanh"thể hiện trách nhiệm xã hội việc trong bảo vệ môi trường,....

Chủ hãng sản xuất kinh doanh không ngừng thay đổi để tạo ra những sản phẩm đáp ứng tốt xu hướng tiêu dùng danh chính là thể hiện nội dung nào dưới đây trong kinh doanh

a)

Thực hiện nghĩa vụ Kinh doanh

b)

Phát huy quyền kinh doanh

c)

Thực hiện đạo Đức Kinh doanh

d)

Phát huy tự chủ kinh doanh

70.

Sự thay đổi trong xu hướng tiêu dùng của người dân thể hiện ở việc người dân ngày càng chú trọng đến các sản phẩm

a)

Gây tổn hại môi trường

b)

Có trách nhiệm xã hội

c)

Thương hiệu xanh

d)

Mang yếu tố đạo đức

71.

Nội dung nào dưới đây thể hiện sự thay đổi trong thói quen tiêu dùng của người Việt Nam hiện nay

a)

Tiêu dùng sản phẩm vi phạm đạo đức kinh doanh

b)

Lựa chọn sản phẩm không thân thiện với con người

c)

Sử dụng sản phẩm thân thiện với môi trường

d)

Tẩy chai các sản phẩm là thương hiệu xanh