NEW
Font size
WorksheetsNhật Bản -GK2 11
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Quần đảo Nhật bản nằm ở
Đại Tây dương
Thái Bình dương
Ấn Độ Dương
Nam Đại Dương
Nhật Bản nằm ở
Đông Bắc Á
Hôn-su
Xi-cô-cư
Kiu-xiu
Từ Bắc xuống nam ,bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là
Kiu-xiu,hôn-su,hô-cai-đô,xi-cô-cư
Hôn-sư,hô-cai-đô,kiu-xiu,xi-cô-cư
Hô-cai-đô,hôn-su,xi-cô-sư,kiu-xiu
Hôn-su,hô-cai-đô,xi-cô-cư,kiu-xiu
Đảo lớn nằm ở Nhật bản là
Hôn -su
Hô-cai-đô
Xi-cô-cư
Kiu-xiu
Mùa đông kéo dài ,khá khắc nghiệt ,tuyết rơi nhiều ,mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của
Phía Bắc Nhật bản
Phía Nam Nhật bản
Khi vực trung tâm Nhật Bản
Khu vực ven biển Nhật Bản
Loại hình chiếm ưu thế ở Nhật bản là
Rừng nhiệt đới
Rừng lá rộng
Rừng lá kim
Rừng cận nhiệt ẩm
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn dt tự nhiên của Nhật Bản
Đồi núi
Bình nguyên
Cao nguyên
Đồng bằng
Khu vực phía nam của Nhật bản có khí hậu
Cận xích đạo
Ôn đới lục địa
Ôn đới Hải dương
Cận nhiệt đới
Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là
Đồi núi
Núi cao
Cao nguyên
Đồng bằng
Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm Công nghiệp
Hôn su
Hô-cai-đô
Kiu-xiu
Xi-cô-cư
Cây trồng chính ở Nhật Bản là
Lúa mì
Cà phê
Lúa gạo
Cao su
Khí hậu mùa đông lạnh kéo dài khắc nghiệt,mùa hạ ấm áp thể hiện rõ nhất ở đảo nào sau đây của Nhật bản
Kiu-xiu
Hô-cai-đô
Hôn-su
Xi-cô-cư
Nhật bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây
Gió mùa
Gió tây
Đông cực
Gió phơn
Ngành Cn nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản
CN điện tử
CN chế tạo
CN luyện kim
CN hóa chất
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật bản
Là quần đảo ,hình vòng cung
Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ
Địa hình chủ yếu là đồi núi
Tài nguyên khoáng sản giàu có
Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật bản thường tạo nên
Ngư trường nhiều cá
Sóng thần dữ dội
Động đất thường xuyên
Bão lớn hàng năm
Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật bản
Giao lưu thương mại
Xây dựng các hải cảng
Phát triển kinh tế biển
Phòng chống thiên tai
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật bản là
Dân số không đông
Tập trung ở miền núi
Tốc độ gia tăng cao
Cơ cấu dân số già
Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên cải Nhật bản
Địa hình chủ yếu là đồi núi
Có khí hậu nhiệt đới lục địa
Sông ngòi ngắn ,độ dốc lớn
Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Hô-cai-đô
Hôn-su
Xi-cô-cư
Kiu-xiu
Khí hậu phía nam Nhật bản phân biệt với phía Bắc bởi
Mùa đông kéo dài ,lạnh
Mùa hạ nóng ,mưa to và bão
Có nhiều tuyết về mùa đông
Nhiệt độ thấp và ít mưa
Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhện đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là
Có đường bờ biển dài,nhiều Vũng vịnh
Có nhiều núi lửa ,động đất ở khắp nơi
Trữ lượng khoáng sản không đáng kể
Nhiều đảo lớn ,đảo nhỏ cách xa nhau
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản
Có nhiều núi lửa đang hoạt động
Hàng năm có nhiều trận động đất
Biển có nhiều sóng thần xảy ra
Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động
Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhện của Nhật Bản là
Nơi có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau
Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa ,ít mưa
Địa hình chủ yếu là đồi núi với nhiều núi lửa
Có nhiều thiên tai động đất ,núi lửa ,sóng thần
Các sông của Nhật Bản
Phần lớn chảy theo hướng Bắc-Nam
Tạo nên những đồng bằng rộng lớn ,phì nhiêu
Đa số có chiều dài lớn ,nhiều nước ,giàu phù sa
Có giá trị về thủy điện nhưng hạn chế về mặt giao thông
Nhật Bản có các loại thiên tai nào sau đây
Rét hại ,hạn Hán ,bão
Động đất ,núi lửa ,bão
Ngập lụt,sạt lở đất ,sóng thần
Triều cường ,núi lửa ,sóng thần
Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở Nhật Bản
Tỉ lệ nhóm dân số từ 15-64 tuổi ít nhất
Tỉ lệ nhóm dân từ 65 tuổi trở lên cao nhất
Tỉ lệ nhóm dân số dưới 15 tuổi tăng nhanh
Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên tăng nhanh
Lao động của Nhật Bản không có thế mạnh nào sau đây
Lực lượng lao động trẻ,dồi dào
Người lao động cần cù,tự giác
Lực lượng lao động có trình độ cao
Người lao động có trách nhiệm,tính kỉ luật cao
Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do
Phổ cập giáo dục,xóa mù chữ
Chính sách thu hút nhân tài
Chất lượng cuộc sống rất tốt
Chú trọng đầu tư cho giáo dục
Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong Phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây
Nước biển ấm,nhiều đảo
Diện tích biển lớn,thiên tai
Nền nhiệt độ cao,biển ấm
Có các ngư trường rộng lớn
Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản
Lượng mưa tương đối cao
Thay đổi từ Bắc xuống Nam
Có sự khác nhau theo mùa
Phía Nam có khí hậu ôn đới
Sông ngòi Nhật bản có đặc điểm nào sau đây
Mạng lưới sông ngòi dày đặc ,phân bố đều trên cả nước
Chủ yếu là các sông nhỏ ,ngắn ,dốc, có giá trị thủy điện
Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ
Các sông có giá trị tươi tiêu nhưng ko có giá trị thủy điện
Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng biển Nhật bản
Đường bờ biển dài ,vùng biển rộng
Ven biển có nhiều vũng,vịnh,đảo
Có ngư trường lớn với nhiều loài cá
Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật bản
Mạng lưới sông khá dày,ngắn,dốc,nhiều suối khoáng nóng
Tỉ lệ che phủ rừng lớn ,nhiều loại rừng ,nhiều vườn quốc gia
Vùng biển rất giàu đa dạng sinh học ,có nhiều ngư trường lớn
Chủ yếu có khí hậu nhiệt đới ,sự phân hóa tương đối đa dạng
Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt
Nhật bản là 1 quần đảo
Các dòng biển nóng và lạnh
Nhật bản nằm trong khu vực gió mùa
Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc -Nam
Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến nhật bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp
Thiếu lương thực
Công nghiệp phát triển
Diện tích đất nông nghiệp ít
Muốn tăng năng suất
Kinh tế Nhật bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc
Hiện đại hóa công nghiệp
Tăng các nguồn vốn đầu tư
Áp dụng các kĩ thuật mới
Nhập rất nhiều nhiên liệu
Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là
Tăng sức ép cho nền kinh tế
Tăng nguồn phúc lợi cho xã hội
Giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục
Thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động
Công nghiệp Nhật bản không phải là ngành
Chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước
Phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống
Có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi
Sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản ,lao động
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vtđl của Nhật Bản
Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương
Phần lươn nằm ở ngoài ngoại chí tuyến
Nằm hoàn toàn ở phía đông của châu á
Nằm ở vành đai động đất trên thế giới
Nguyên nhân nào sau đây khiến các trung tâm Cn Của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển
Tận dụng tối đa lực lượng lao động
Khai thác tốt tài nguyên khoáng sản biển
Phát triển các ngành Cn chế biến
Thuận lợi xuất ,nhập khẩu nguyên liệu ,hàng hóa
Những năm 1973-1992 nền kinh tế Nhật bản giảm sút mạnh chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây
Dân số già ,hậu quả của thiên tai ,dịch bệnh kéo dài
Khủng hoảng tài chính trên thế giới ,sức mua giảm sút
Khủng hoảng năng lượng và thời kì “bóng bóng kinh tế”
Mức nợ công cao và phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu bên ngoài
Dân của Nhật bản tập trung ở các thành phố ven biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây
Tự nhiên thuận lợi,nền kinh tế phát triển
Kinh tế phát triển,các đồng bằng rộng
Đường bờ biển dài ,được khai thác sớm
Nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai
Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật bản đề hướng vào
Tận dụng tối đa nguồn lao động
Tận dụng nguồn nguyên liệu liên
Sử dụng khoa học -kt cao
Sản phẩm phục vụ trong nước
Biểu hiện chứng tỏ Nhật bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là
Sản phẩm công nghiệp rất phong Phú ,đáp ứng được nhu cầu trong nước
quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.
giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.
nhiều lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội Nhật Bản?
Thu nhập bình quân đầu người cao
Nhiều thành tựu khoa học công nghệ.
Trình độ lao động hàng đầu thế giới.
Số dân giảm nhanh do việc xuất cư.
Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là
sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.
chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp.
phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và chất lượng.
sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.
Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm
Tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.
tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.
đảm bảo nguồn lương thực trong nước.
tăng năng suất và chất lượng nông sản.
Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động
tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.
Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.
là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.
Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do
có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao
hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.
không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.
có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do
thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.
nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.
nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao
hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản của Nhật Bản?
Sản lượng thủy hải sản đánh bắt hàng năm lớn.
Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây.
Nguy cơ thiếu lao động và cạn kiệt tài nguyên.
Nuôi trồng thủy sản chiếm ưu thế so với đánh bắt.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?
Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu
Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo.
Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế.
Hoạt động thương mại phát triển mạnh.
Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là
công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may.
chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng.
công nghiệp chế tạo, công nghiệp điện tử - tin học.
sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với nông nghiệp của Nhật Bản?
1) Lúa gạo là cây lương thực chính.
2) Sản lượng tơ tằm đứng đầu thế giới.
3) Chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến.
4) Nông nghiệp theo hướng thâm canh.
1
2
3
4
Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.
Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.
Diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.
Nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thiên nhiên Nhật Bản?
1) Có nhiều đảo, quần đảo.
2) Nghèo khoáng sản.
3) Có khí hậu gió mùa.
4) Có nhiều núi lửa, động đất.
1
2
3
4
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?
1) Đứng vào hàng tốp đầu của thế giới về thương mại.
2) Giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng.
3) Ngành tài chính, ngân hàng đứng hàng đầu thế giới.
4) Hoạt động du lịch phát triển mạnh với doanh thu lớn.
1
2
3
4
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về nguyên nhân làm cho nền kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng từ thập niên 50 đến năm 1973?
1) Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, gắn liền với áp dụng kĩ thuật mới.
2) Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt có trọng điểm theo từng giai đoạn.
3) Duy trì cơ cấu hai tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những tổ chức nhỏ.
4) Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh ngành ít cần đến khoáng sản.
1
2
3
4
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên Nhạt Bản?
1) Các sông của Nhật Bản có giá trị về giao thông.
2) Nhật Bản là nước nghèo tài nguyên khoáng sản.
3) Biển là tài nguyên quan trọng đối với Nhật Bản.
4) Địa hình và đất đai thuận lợi cho canh tác qui mô lớn.
5) Khí hậu Nhật Bản thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt của người dân.
1
2
3
4
Mục đích chính của việc đầu tư ra nước ngoài của các công ty Nhật Bản là
giải quyết tình trạng thiếu lao động trầm trọng trong nước
tranh thủ tài nguyên, thị trường, sức lao động nơi đầu tư.
bành trướng về tài chính nhằm tạo lợi nhuận và ảnh hưởng
mở rộng ảnh hưởng chính trị của Nhật Bản đối với các nước
Nhật Bản là nước xuất siêu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến giá thành cao.
Không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và đời sống.
Số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.
Sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.
Nền kinh tế Nhật có bước tăng trưởng trong những năm gần đây nhờ vào việc
thu hút nguồn đầu tư nước ngoài, phát triển mạnh văn hóa khởi nghiệp.
tập trung xây dựng các ngành công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.
xúc tiến các chương trình cải cách lớn về tài chính, tiền tệ, cơ cấu kinh tế.
đẩy mạnh đầu tư nước ngoài, hiện đại hóa các xí nghiệp nhỏ, trung bình.
Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía Nam đảo Hôn-su do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Kinh tế phát triển, vị trí thuận lợi, nhiều vũng vịnh sâu, kín gió.
Địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biến dài, nhiều đảo
Có nhiều vịnh biển sâu, kín; sông ngòi dày đặc với nhiều nước.
Có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai.
Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản?
Tích cực nhập khẩu công nghệ và kĩ thuật nước ngoài
Sản phẩm công nghiệp chế biến là hàng nhập chủ yếu.
Xuất khẩu chủ yếu là sản phẩm của ngành nông nghiệp.
Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là ở Đông Nam Á.
Mùa hạ ở Nhật Bản mưa nhiều do ảnh hưởng chủ yếu của
gió mùa Đông Nam và các dòng biển nóng.
gió Tây ôn đới và các dòng biển nóng.
gió Mậu dịch và địa hình nhiều đồi núi
gió mùa Tây Bắc và địa hình nhiều đồi núi.
